1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (26)

26 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 553 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương trình; giải và biện luận phương trình bậc nhất; phương trình bậc hai; ứngdụng của định lý Viet; phương trình quy về phương trình bậc nhât, bậc hai.. - Phương trình; giải và biện

Trang 1

TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN

A/ Chương trình cơ bản:

I/ Đại số:

- Mệnh đề

- Tập hợp, các phép toán trên tập hợp, các tập hợp số

- Hàm số - sự biến thiên, tính chẵn lẻ của hàm số; hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai

- Phương trình; giải và biện luận phương trình bậc nhất; phương trình bậc hai; ứngdụng của định lý Viet; phương trình quy về phương trình bậc nhât, bậc hai

- Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

II/ Hình học:

- Vectơ; tổng và hiệu của 2 vecto; phép nhân một vecto với một số

- Hệ trục tọa độ

- Giá trị lượng giác của một góc 0 0 ≤ ≤ α 180 0

- Tích vô hướng của hai vecto

B/ Chương trình nâng cao:

I/ Đại số:

- Mệnh đề; mệnh đề chứa biến

- Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

- Tập hợp, các phép toán trên tập hợp, các tập hợp số

- Hàm số - sự biến thiên, tính chẵn lẻ của hàm số; hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai

- Phương trình; giải và biện luận phương trình bậc nhất; giải và biện luận phươngtrình bậc hai; ứng dụng của định lý Viet; phương trình quy về phương trình bậcnhât, bậc hai

- Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

Trang 2

- Hệ phương trình bậc hai hai ẩn.

- Bất đẳng thức

II/ Hình học:

- Vecto; tổng và hiệu của 2 vecto; phép nhân một vecto với một số

- Hệ trục tọa độ

- Giá trị lượng giác của một góc 0 0 ≤ ≤ α 180 0

- Tích vô hướng của hai vecto

- Hệ thức lượng trong tam giác ( giải tam giác )

Trang 3

1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y= − +x2 2x+ 3.

2) Giải và biện luận phương trình: (m x2 − 1)m= − 1 x

Câu III ( 3,0 đ ):

1) Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, BC.

Chứng minh: ABuuur + DCuuur = 2MNuuuur và ACuuur + DBuuur = 2MNuuuur

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho: A(2;–5), B(–1;3) và C(5;5).

a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tìm toạ độ điểm M sao cho: uuuurMA − 4uuurMB = BCuuur

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 điểm ) : Tìm m để phương trình: x2 − 2(m+ 1)x m+ 2 − 5m− = 6 0có hainghiệm x x1 , 2 thỏa: x1 +x x1 2 + =x2 9

Câu V.a ( 2,0 điểm ) : Giải phương trình:

a) 2x2 + 3x− = + 5 x 1 ; b) (x− 4)(x+ + 6) 2 x2 + 2x+ + = 8 8 0

B.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :

Trang 4

= + +

7

5

2

2 y xy x

xy y x

b tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm

+

= +

+

2 3 )

1

2

(

3 ) 1 2

(

m my x

m

m y m

mx

Trang 5

Câu III: (3đ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A( 4 ;1 ) B( 1; 4) C(2 ; -1)

a/ Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông

b/ Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c/ Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên BC

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a (1đ) Cho phương trình (m+1)x2 +2mx+m−1=0

Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 sao cho x x2 5

B.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :

Giải và biện luận phương trình sau (với m là tham số)

3x

mx3

x

mxmx3m

Trang 6

Câu V.b ( 2,0 điểm ) :

1/ Giải phương trình: 4x2 + 2x+ 1 - 1 = 3x

2/ Cho phương trình: 4x2-5x+1=0 có hai nghiệm là x1, x2

Không giải phương trình tính giá trị của biểu thức sau: 2

2

2 1

1 1

x x

Trang 7

Câu I ( 2,0 đ ) Cho hàm số : y= ax + 2x− 3 a 0 ≠

a Xác định hàm số biết đồ thị hàm số đi qua A(1;–2)

b Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

Câu II ( 2,0 đ ) Giải các phương trình sau:

a/ 3x2 − 4x− 4 = 2x+ 5

b/

2

3 3 2

1

= +

x x

Câu III ( 2,0 đ )

1/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho OA iuuur r= + 5 ; B(-4;-5) ; rj OCuuur= − 4r ri j

a/ Chứng minh ba điểm A, B, C là 3 đỉnh của 1 tam giác

b/ Tìm D sao cho tứ giác ADCB là hình bình hành

2/ Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi D và E là các điểm xác định bởi uuur AD= 2uuur AB,

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu V.a ( 1,0 đ ) : Giải phương trình | x − 2 | = 3x2 − x − 2

Câu VI.a ( 2,0 đ ) : Cho phương trình mx2 + 2(m− 4)x m+ + = 7 0

a/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2

b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1 , 2thoả mãn x1 − 2x2 = 0

B.Theo chương trình nâng cao :

Câu V.b ( 1,0 đ ) :

Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm

Trang 8

=+++

=+

m2y)3m(x)3m(

my5x)2m(

Câu VI.b ( 2,0 đ ) : Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:

a) Diện tích S của tam giác

b) Tính các bán kính R, r

c) Tính các đường cao ha, hb, hc

Trang 9

a Xác định hàm số biết đồ thị của nó có trục đối xứng x = 2

b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

c Tìm tọa độ giao điểm của parabol trên và đường thẳng y= − +x 3

uuur uuur uuur uuur

Biểu diễn uuurDE

và uuurDG

theo uuurAB

và uuurAC

.2/ Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-1; 4) ; B(1; 1) và C( -4; -2)

a Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác

b Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 đ ) : Giải phương trình: 2

Trang 10

Câu IV.b ( 1,0 đ ) : Giải pt: 6x2 +1=2x+1

Câu V.b ( 2,0 đ ) : Cho phương trình x2 − 2(m− 2)x m+ 2 − = 5 0

a Tìm m để ptrình có nghiệm x = 1 Tính nghiệm còn lại

b Tìm m để ptrình có hai nghiệm x1, x2 thoả : x12+x22 = 26

Trang 11

a Xác định hàm số biết đồ thị hàm số đi qua A(1;-2)

b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

Câu III ( 3,0 đ )

1/ Cho tam giác ABC Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,

CA Chứng minh rằng: AN +BP+CM = 0

2/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-4;1) ; B(2;4) ; OCuuur= − −ri 5rj

a Chứng minh tam giác ABC vuông tại B

b Tìm tọa độ điểm G sao cho C là trọng tâm tam giác ABG

c Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 đ ) : Cho hai số dương a và b Chứng minh (a + b)( 1 1

a +b ) ≥ 4 Dấu “ = ” xảy ra khi nào ?

Câu V.a ( 2,0 đ ) : Cho hàm số f x( ) = −mx2 + 2mx+ − 3 3m

a Tìm m để phương trình f x( ) 0= có hai nghiệm trái dấu

b Tìm m để phương trình f x( ) 0= có hai nghiệm x x1 ; 2 sao cho 1 2

2 2 5

x +x =

B.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 đ ) : Cho góc α là góc tù và sin α = 53 Tính cosα, tanα, cotα

Trang 12

Câu V.b ( 2,0 đ ) :

1/ Giải hệ phương trình

2 2

Trang 13

Câu I ( 2,0 đ ) :Cho các tập hợp sau :

A = { x∈¥*/ x ≤ 4} B = { x∈¡ / 2x( 3x2 – 2x – 1) = 0} C ={ x∈ ¢ / -2 ≤ x < 4}

a) Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử

b) Hãy xác định các tập hợp sau : A ∩C, A ∪B, C\B, (C\A)∩B

Câu II ( 2,0 đ ) f x( ) =ax2 +bx c+

a Xác định hàm số biết đồ thị hàm số có đỉnh S(2; -1) và đi qua điểm M(1; 0)

b Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

Câu III ( 3,0 đ )

1/ Cho tam giác ABC Gọi M là một điểm trên đoạn BC, sao cho MB= 2MC Chứng

minh rằng : AMuuuur=13uuurAB+23uuurAC

2/ Cho 3 điểm A(1,2), B(–2, 6), C(4, 4)

a/ Chứng minh A, B,C không thẳng hàng

b/ Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

c/ Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâmcủa tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 đ ) :

Tìm m để phương trình có nghiệm với mọi x R∈ : m x2 + = 6 4x+ 3m

Câu V.a ( 2,0 đ ): Giải các phương trình sau:

1/ 2x+ = 1 2x− 3 2/ 2x x 6 2− x x 2=(x 1)(2x x 3)

B.Theo chương trình nâng cao :

Trang 14

Câu IV.b ( 1,0 đ ) : Cho phương trình (m -1)x2 - 2mx + m + 2 = 0 Tìm m để phươngtrình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức 5(x1 +x2) – 4x1 x2 - 7 = 0

Câu V.b ( 1,0 đ ) : Giải hệ phương trình:

Trang 15

a/ Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3

b/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P) của hàm số (1) khi m = -3

c/ Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng (d) : y = 2x + 9

3/ Chứng minh rằng: ( ) (2 )2

tan α + cot α − tan α − cot α = 4 với α bất kì

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 đ ) : Giải phương trình: 5x+ = − 1 x 7

Câu V.a ( 2,0 đ ) : Cho phương trình : 4x2 − 2(5 +m x) + 5m= 0

a Tìm m để phương trình có nghiệm

b Tìm m để phương trình có một nghiệm gấp 2 lần nghiệm kia

B.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 đ ) : Giải phương trình:

Trang 16

Câu V.b ( 2,0 đ ) : Cho hệ phương trình :  + =mx y 2x my 1− =

a/ Tìm m để hệ có nghiệm duy nhât Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y) Tìm cácgiá trị của m để x + y = -1

b/ Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Trang 17

2/ Cho ba điểm A(1; 5), B(3; 1), C(–1; 0)

a/ Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho MA→−2MB→ →= 0

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 đ ) : Giải phương trình: 1

4x

42

x

12x

8x

=+

−+

C Câu V.a ( 2,0 đ ) : Cho phương trình

x2 − 2(m+ 1)x+ 2m+ = 10 0 (1)

1/ Giải phương trình với m = -6

2/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2 Tìm GTNN của biểu thức

Trang 18

Giải hệ phương trình: 2 2

11 30

x y xy

y y x x

Trang 19

− − =

2

|x x 6 | m

Câu III ( 3,0 đ )

1/ Cho tam giác đều ABC cạnh 2a, gọi M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MB=2MC,

N là trung điểm của AC

a CMR : MNuuuur= −1ABuuur−1ACuuur

b Phân tích AMuuuur theo 2 véctơ uuur uuur Tinh uuuur uuur

AB,AC AM.MC.2/ Trong mp oxy cho 2 điểm A(1;1), B(-2;3) Xác định tọa độ điểm D sao cho O là trọngtâm tam giác ABD

Câu IV : (1,0đ) Cho a>0; b>0 Chứng minh rằng a b

a

b b

a + ≥ + Đẳng thức xảy ra

khi nào?

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu V.a ( 1,0 đ ) : Tìm tập xác định của hàm số: 3 2

x 1 y

x 4x 4x

+

=

Câu VI.a ( 2,0 đ ) : Cho phương trình (m 2)x + 2 − 2(m 1)x m 2 0 − + − =

a/ Giải và biện luận phương trình

b/ Xác định m để pt (1) có đúng 1 nghiệm dương

B.Theo chương trình nâng cao :

Trang 20

Câu V.b ( 1,0 đ ) : Giải hệ phương trình:

Câu VI.b ( 2,0 đ ): Cho phương trình: 2x2 + 2mx m+ 2 − = 2 0

a/ Xác định m để phương trình có hai nghiệm

b/ Gọi x x1 , 2 là nghiệm của phương trình, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

1 2 1 2

Trang 21

a/Tìm a, b, c biết rằng (P) đi qua điểm A(0;3) và có đỉnh I(2; -1).

b/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số tìm được ở câu a

1/Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(3; 1 , − ) ( ) ( )B 2; 4 , C 5;3

a Tìm M sao cho C là trọng tâm tam giác ABM

b Tìm N sao cho tam giác ABN vuông cân tại N

2/Cho tam giác ABC, gọi I là trung điểm BC Kéo dài CA một đoạn AN = AC, kéo dài

BA một đoạn AM=12AB Gọi K là điểm thỏa mãn: 2KM KN uuur uuur r+ = 0 Chứng minh:

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 đ ) : Giải phương trình: 2

2x+ = 5 x + 5x+ 1

Câu V.a ( 1,0 đ ) : Cho tam giác ABC có A 60 µ = 0, AC=1, AB=3 Trên cạnh AB lấy điểm

D sao cho BD=1 Gọi E là trung điểm CD Tính AE.BCuuur uuur

Câu VI.a ( 1,0 đ ): Tìm GTNN của hàm số f (x) x 8

Trang 22

Câu IV.b ( 1,0 đ ) : Giải phương trình : 3x2 + 15x+ 2 x2 + 5x+ = 1 2.

Câu V.b ( 1,0 đ ): Giải hệ phương trình :

Trang 23

MÔN THI: TOÁN - KHỐI LỚP 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm)

Câu I (1,0 điểm): Cho các tập hợp: A= −( 5;6); B=[2;9) Xác định các tập hợp: A B∩ ;

A B∪ ; A B\ ; B A\

Câu II (1,0 điểm): Giải phương trình sau: 3x 2 + = + x 1

Câu III (2,0 điểm): Cho hàm số: y= f x( ) =x2 − 2x− 3có đồ thị là parabol (P)

1/ Lập bảng biến thiên và vẽ parabol (P)

2/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y x= + 1

3/ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ ]0;3

Câu IV (3,0 điểm):

1/ Trong hệ trục Oxy, cho A(1;2); B(4;1); C(-2;-3)

a/ CM: A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC

b/ Tìm điểm M thuộc trục Ox sao cho MAuuur+MBuuur nhỏ nhất

2/ Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, lấy điểm M thỏauuuurAM = 2uuurAB, và điểm N thỏa

(Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần: phần A hoặc phần B)

A/ Theo chương trình chuẩn:

Câu Va (2,0 điểm):

1/ Giải phương trình sau: 5x− = − 1 x 5

2/ Cho phương trình: x2 − 2(m− 1)x m+ 2 − 3m= 0 (m là tham số)

a/ Định m để phương trình trên có nghiệm

Trang 24

b/ Gọi x x1 ; 2là hai nghiệm của phương trình trên Định m để 3(x1 +x2)+ 4x x1 2 + = 8 0.

Câu VIa (1,0 điểm): Cho phương trình: m x( − − 2) m2 = −x 3, trong đó m là tham số Xácđịnh m để phương trình trên có nghiệm x∈ +∞(1; )

B/ Theo chương trình nâng cao:

Câu Vb (2,0 điểm):

1/ Giải hệ phương trình sau: 2 2

10 58

2/ Cho phương trình: mx2 − 2(m+ 3)x m+ − = 2 0 (m là tham số)

a/ Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1 ; 2

b/ Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1 ; 2 thỏa: 2 2

1 2 10

x +x =

Câu VIb (1,0 điểm): Cho hai đường thẳng d1:(m n x y− ) + = 1; d2 :(m2 −n x my n2) + = (với m,

n là tham số và m2 +n2 ≠ 0) Tìm điều kiện của m và n để 2 đường thẳng trên cắt nhau tạimột điểm thuộc trục hoành

Trang 25

MÔN THI: TOÁN - KHỐI LỚP 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm)

Câu I (1,0 điểm): Tìm tập hợp A và B biết A B∪ = ∞(- ;5, A B\ = −∞ −( ; 1 , B A\ =3;5

Câu II (2,0 điểm): Cho Parabol (Pm) : y x= −2 2mx−3 ( m tham số )

1/ Tìm m để (Pm) nhận đường thẳng x= −1 làm trục đối xứng

Lập bảng biến thiên và vẽ (Pm) với m vừa tìm được

2/ Tìm m để đường thẳng d: y= - -x 2 cắt (Pm) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

OA vuông góc với OB

Câu III (1,0 điểm): Giải phương trình sau: 2x−1x x+ x−31= x2+ +x32x110

Câu IV (3,0 điểm):

1/ Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho A(1;-1); B(5;-3); C(2;0)

a/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác Tam giác ABC là tam giác gì?b/ CH là đường cao hạ từ C của tam giác ABC, tìm tọa độ điểm H

2/ Cho tanα = 2 Tính giá trị biểu thức: M 3sinsin cosos

Câu V.a (1,0 điểm): Giải phương trình: 3x 7 1 x+ + =

Câu VI.a (1,0 điểm): Cho phương trình: x2 +(m−1)x m+ − =6 0 (m là tham số).

Trang 26

Gọi x x1; 2là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để 2 2

= − − b/ y= x+ +3 32x x

B/ Chương trình nâng cao:

Câu V.b (1,0 điểm): Cho hệ phương trình sau: 2x y x 2y 510m 5

+ =

Với giá trị nào của m thì tích hai nghiệm x.y đạt giá trị lớn nhất.

Câu VI.b (1,0 điểm): Cho phương trình (m+1)x2−2(m−1)x m+ =0

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa: x1 =3x2

Câu VII.b (1,0 điểm): Giải phương trình : x2− + − − =2x x 1 5 0

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w