1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (2)

9 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 233,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng phương trình quy về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai..  Giải biện luận phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai, các phương trình quy về phương trình bậc nhất, ph

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán Khối lớp:10 - Chương trình: Nâng cao

NỘI DUNG CHÍNH A- ĐẠI SỐ

Chương 1 Các phép toán tập hợp

Chương 2 Hàm số

 Tập xác định của hàm số

 Tính đơn điệu hàm số, tính chẵn lẻ hàm số và các ứng dụng

 Các bài toán liên quan: Giao điểm hai đồ thị, các bài toán sử dụng đồ thị giải và biện luận phương trình, bất phương trình, giá trị lớn nhất nhỏ nhất hàm số trên  a b ;  , trên TXĐ…

 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai, hàm số y  ax  b ,

hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai trên từng khoảng…

 Từ đồ thì hàm số yf x   , suy ra đồ thị các hàm số

  ,   ,   ,  

Chương 3 Phương trình, hệ phương trình

 Phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai Các dạng phương trình quy về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai

 Định lý Viét và áp dụng

 Giải biện luận phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai, các phương trình quy về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai

 Hệ phương trình bậc nhất

B- HÌNH HỌC

Chương 1 Véc tơ

 Các phép toán véc tơ, tính chất véc tơ

 Các bài toán liên quan: Chứng minh đẳng thức véc tơ, chứng minh 3 điểm thẳng hàng, xác định điểm thoả mãn điều kiện cho trước, dựng hình, tập hợp,

Chương 2 Tích vô hướng của hai véc tơ

 Các bài toán liên quan: Tính các tích vô hướng, chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính góc giữa hai véc tơ, tìm tập hợp điểm,

 Định lí cosin, định lí sin, chứng minh các hệ thức lượng giác trong tam giác, giải tam giác

Trang 2

MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP

ĐỀ SỐ 01

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (1 điểm) Cho hàm số   1 1

f x

1 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f

Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình sau

2  x x  2  x  4;

2 x2 4x  5 2 x

Bài 3 (2 điểm) Cho hàm số yx2  2 x  3, có đồ thị là   P

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên

2 Dựa đồ thị   P , tìm m sao cho phương trình x2   x mx  1 có nghiệm

Bài 4 (1 điểm) Cho hệ phương trình

2 2

1

(m tham số)

Xác định m sao cho hệ có nghiệm  x y ,  thoả mãn x2  y2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 ( 3,5 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A  0;1 ,   B 1;3 ,   C  2; 2 

a) Chứng minh rằng A B C , , là ba đỉnh của một tam giác vuông cân Tính diện tích tam giác ABC Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b) Đặt 2 3

uABACBC Tính .

u

c) Tìm toạ độ điểm MOx thoả mãn MA  2 MBMC

  

bé nhất

2 Cho tam giác đều ABC cạnh 3 ,(a a 0) Lấy các điểm M N P , , lần lượt trên các cạnh

, ,

BC CA AB sao cho BMa CN, 2 ,a APx(0x3 ).a

a) Biểu diễn các véc tơ AM PN ,

 

theo hai véc tơ ,

 

AB AC

b) Tìm x để AMPN

Bài 5 (0,5 điểm) Giải phương trình 4x2 5x2 x 1 1

-

ĐỀ 02

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm) Cho hàm số y   x2  3 , x có đồ thị là parabol   P

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 Lập phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của parabol   P , cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5

2

Bài 2 (3 điểm)

Trang 3

1 Giải các phương trình sau

a)  4  2 

b) 2 14

3

5x 1 1 x 

2 Xác định m sao cho phương trình x2 2mx2m 1 0 có hai nghiệm phân biệt

1, 2

x x thoả mãn x1 3 x2  x1  x2 3 x1 x2   8.

Bài 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình :

Bài 4 ( 3,5 điểm)

1 Cho tam giác ABC,  0 2

3

a

a) Tính    2  

b) Xác định vị trí điểm M thoả mãn 3

   

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A   1; 2 ,   B 2;3 ,   C 0; 2 

a) Chứng minh rằng A B C , , là ba đỉnh của một tam giác Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC

b) Xác định tọa độ của điểm D là hình chiếu của A trên BC Tính diện tích tam giác

.

ABC

c) Xác định tọa độ điểm EOy sao cho ba điểm A B E , , thẳng hàng

Bài 5 (0,5 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Chứng minh rằng: Nếu AB2 CD2 4R2 thì ACBD

-

ĐỀ 03

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (1 điểm) Cho các hàm số  

 

1

f x

x

g x

1 .Tìm tập xác định D D1, 2 của các hàm số fg

2 Xác định tập D1D2

Bài 2 ( 2,5 điểm)

1 Giải hệ phương trình

1 2

5

3 1

1.

  

2 Cho phương trình 2 2  

2 x 2x2 mx 2 , 1x (mtham số)

a) Giải phương trình (1) với m  1.

b) Xác định giá trị m sao cho phương trình (1) có nghiệm

Bài 3 (2,5 điểm)

Trang 4

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx 4x2 4x1.

2 Cho Parabol   2  

P yxaxb (a b , là tham số) Xác định a b , biết   P cắt trục tung tại điểm có tung độ y  3 và nhận đường thẳng x   1 là trục đối xứng

3 Cho hàm số 32 2 1

y

 

a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Căn cứ đồ thị hàm số,tìm giá trị lớn nhất,nhỏ nhất hàm số trên   2; 2 

Bài 4 (3,5 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxycho 2 điểm A  2; 2 ,    B 6;1 

a) Tìm điểm C  Ox sao cho  ABC cân tại C

b) Xác định MAB sao cho 4 41

 

MA AB  

2 Cho hình bình hành ABCD Gọi I M , là các điểm thoả mãn 2 0,

  

ICMI  Chứng minh rằng

a) 1 2

;

  

b) Ba điểm B M D , , thẳng hàng

Bài 5 ( 0,5 điểm) Chứng tỏ rằng họ các đồ thị ( C m): 4   2

yxmxxm  (mlà tham số) luôn cắt một đường thẳng cố định tại hai điểm cố định Viết phương trình đường thẳng cố định đó

- -

ĐỀ 04

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm) Cho hàm số y   x2  2 x  3, có đồ thị là   P

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 Dựa đồ thị   P , xác định m sao cho phương trình 2  2

xx  m có 3 nghiệm phân biệt

Bài 2 ( 3 điểm)

1 Giải các phương trình

b) 2 x3  x 3

2 Giải hệ phương trình

1

3

 

 

Bài 3 (1 điểm) Cho phương trình 2   2

1 Xác định giá trị m sao cho phương trình có hai nghiệm x x1, 2

2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất biểu thức A   3 x2  2 x x1 2   3 x1 2 x2 x1.

Bài 4 (3,5 điểm)

Trang 5

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxycho tam giác ABCA    1;1 , B 3; 1 ,   trực tâmH  1;0 

a) Xác định toạ độ đỉnh C

b) Tính    2  

2 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M N , sao cho 2 3 0, 2 3 0.

     

MAMBNANC  Gọi G

là trọng tâm tam giác

a) Xác định x y , để .

  

b) Gọi E là điểm thuộc BC thoả mãn 3

2

 

BCBE Hỏi ba điểm M N E , , có thẳng hàng hay không? vì sao?

Bài 5 (0,5 điểm) Cho hai số thực dương x y , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

1.

A

-

ĐỀ 05

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (1 điểm ).Tìm tập xác định hàm số

   

2 2

.

x y

Bài 2 (3 điểm)

1 Giải các phương trình

a) 2

3

x

x x

 

3 x  2 5 3  x  3 x  5 x  2.

2 Cho hệ phương trình

2

1

(1)

a) Giải hệ phương trình (1) với m  2.

b) Xác định m sao cho hệ phương trình (1) có nghiệm duy nhất  x y ;  thoả mãn

2 2.

Bài 3 (2 điểm) Cho các hàm số yx2  3 x  2 và y   x 2

1 Vẽ các hàm số đã cho trên cùng hệ trục toạ độ

2 Dựa vào đồ thị các hàm số, xác định các giá trị x thoả mãn điều kiện

2

Bài 4 (3,5 điểm)

1 Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 2 3 2 0

AIBIAB

a) Tìm số k sao cho

IBk AB b) Chứng minh rằng với mọi điểm M , ta có 5 2 3 2 0

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A  0;1 ,   B 1; 2 ,    C 2;0 

a) Chứng minh rằng ba điểm A B C , , là ba đỉnh của một tam giác Tìm toạ độ trực tâm

H của tam giác

Trang 6

b) Xác định vị trí điểm M  Ox sao cho MAMB

 

bé nhất

c) Cho 2 3

aij Biểu diễn a

qua véc tơ AB





AC

Bài 5 (0,5 điểm) Cho lục giác đều ABCDEF Tìm tập hợp các điểm M sao cho

     

đạt giá trị nhỏ nhất

- -

ĐỀ 06

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm)

1 Giải phương trình x 5 2 x4 3 x4 2

2 Giải hệ phương trình 5 3

Bài 2 (2 điểm)

1 Xác định m sao cho hàm số

 2 2 2

1

y

xác định trên 

2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx  2  2  x

Bài 3 (2 điểm) Cho hàm số 2  

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho với m  4.

2 Xác định m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng   ;1 

Bài 4 (3,5 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABCA  1; 2 ,   trọng tâm

2 1

; ,

3 3

G     

  COx,BOy.

a) Xác định toạ độ B C ,

b) Xác định .

  

2 Cho tam giác ABC Gọi M N P , , là các điểm thỏa mãn

        

a) Biểu diễn MP



theo ,

 

AB AC

b) Biểu diễn NP



theo ,

 

AB AC

c) Chứng minh rằng ba điểm M N P , , thẳng hàng

Bài 5 (0,5 điểm) Giải phương trình  4  4 2 

9 x1 4 xx 6x3

- -

ĐỀ 07

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (1 điểm) Cho hàm số    4 2

5

f x

x

Trang 7

1 Xác định a biết f   1  3.

2 Xác định asao cho hàm số f là hàm số lẻ

Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình

1  3 2 

2 2 x  2  3 x   1 x2  x 2  6.

Bài 3 (2 điểm) Cho hàm số yx2  3 x  2, có đồ thị là   P

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 Lập phương trình đường thẳng dđi qua đỉnh đồ thị   P và cắt các trục Ox Oy, tại hai điểm phân biệt A B , sao cho OA 3OB

Bài 4 (1 điểm) Giải và biện luận hệ phương trình   2

2

2 ,

(m là tham số)

Bài 5 (3 ,5 điểm)

1 Cho tam giác ABCG là trọng tâm Gọi G1 là điểm đối xứng với B qua G

a) Chứng minh rằng 1 2 1

  

b) Xác định điểm M thỏa mãn 1  

1

6

  

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A  4;1  Gọi 1 1

;

I     

 là trung điểm của đoạn thẳng ,

AB H   1;3  là hình chiếu của A trên đường thẳng BC

a) Xác định toạ độ các điểm B C , biết tam giác ABC cân tại A

b) Biểu diễn IH



theo ,

 

AB AC

Bài 6 (0,5 điểm) Chứng minh rằng hai hình bình hành ABCD A B C D, 1 1 1 1 cùng tâm thì

    

- -

ĐỀ 08

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm) Cho hàm số y   x2  4 x  3, có đồ thị là   P

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 Giả sử d là đường thẳng đi qua A  0; 3  và có hệ số góc k Xác định k sao cho d

cắt đồ thị   P tại 2 điểm phân biệt E F , sao cho  OEF vuông tại O ,(O là gốc toạ độ)

Bài 2 ( 2,5 điểm)

1 Giải hệ phương trình

0

2 Cho phương trình x23xm 2x1

Trang 8

a) Giải phương trình đã cho với m   1.

b) Xác định giá trị m sao cho phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số   2

1 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f

2 Xác định x sao cho f x    3.

Bài 4 (3,5 điểm)

1 Cho hình thang cân ABCD có    0

CDABa aDABAH vuông góc

CD tại H Tính AH CD   4 AD  , AC BH

    

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A  2; 3 ,    B 1; 2  

a) Cho 3 3

uij Chứng tỏ hai véc tơ AB u ,

 

cùng phương Tính .



AB k

u

b) Xác định toạ độ điểm MOx sao cho MAMB đạt giá trị lớn nhất

Bài 5 (0,5 điểm) Giải phương trình : 7 1 3

- -

ĐỀ 09

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x  13 x

Bài 2 (2,5 điểm)

1 Giải phương trình 1

3

2 Xác định msao cho phương trình xm  2 x  3 m  1 có nghiệm duy nhất

3 Giải hệ phương trình 4 3 1

Bài 3 (2,5 điểm)

1 Cho hàm số 2  

y   xaxb Xác định a b , biết đồ thị hàm số là một parabol

có đỉnh là điểm 3 1

;

2 4

I    

  Vẽ đồ thị hàm số với các giá trị a b , tương ứng

2 Xác định các giá trị msao cho đồ thị hàm số  2 

ymmxm song song

đồ thị hàm số y   x 1

Bài 4 (3,5 điểm)

1 Cho tam giác ABC , M là điểm thoả mãn 2 0,

  

MAMBG là trọng tâm tam giác

.

ACM

a) Chứng minh rằng 5GA GB 3GC0

Trang 9

b) Gọi I là điểm thoả mãn

 

IAk IB Hãy biểu diễn GI



theo các véc tơ ,

 

k để ba điểm C I G , , thẳng hàng

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxycho các điểm A  2; 1 ,    B 0;2 ,   C 1;3 

a) Xác định điểm FOy sao cho  2  22.

b) Chứng minh rằng ba điểm A B C , , là ba đỉnh của tam giác Tìm toạ độ điểm DOx

sao cho tứ giác ABCD là hình thang có hai đáy AB CD ,

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

2 2 2

6 4

1 1

x x

y

x x

-

ĐỀ 10

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2,5 điểm) Cho hàm số 2   2

yxmxm  có đồ thị   Pm .

1 Khảo sát và vẽ đồ thị ( )P với 1

2

m 

2 Dựa đồ thị ( )P xác định giá trị a sao cho phương trình x2 2x2a 1 0 có nghiệm thuộc đoạn   2; 2 

3 Chứng minh rằng với mọi giá trị m, đồ thị   Pm cắt đường phân giác góc phần tư thứ nhất (trong hệ trục toạ độ Oxy) tại hai điểm phân biệt có độ dài không đổi

Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình

1 1 4xx3;

2 3 x2  6 x  2 x    1 2 0.

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hệ phương trình

2 2

1 Giải hệ phương trình với m  1.

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Axmymm  mxymm

Bài 4 (3,5 điểm)

1 Cho hình thoi ABCD cạnh a a  ,  0 ,   0

120

ADC 

a) Tính độ dài véctơ

  

uABAD

b) Tính

 

AD BD

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxycho các điểm A    1;1 , B 2;1 ,   C 3; 1 ,   D  0; 1  

a) Chứng minh rằng ABCD là hình thang cân

b) Tìm toạ độ giao điểm I của hai đường chéo ACBD

Bài 5 (0,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxycho các véc tơ

 

amij b  i mj cij Xác định giá trị msao cho  2  2

3

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w