1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (14)

2 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 157,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cạnh BC.. 1/ Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM.. 2/ Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B.. a/ Tính các giá trị lượng giác còn lại.. a Viết phương tr

Trang 1

page 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LÊN LỚP - HỌC KỲ II

ĐỀ SỐ 01 Câu 1: 1 / Xét dấu biểu thức sau: 2 4 3

3 2

x x x

 

 2/ Giải bất phương trình sau: x x

x x

2 2

0

8 15

 

Câu 2: 1/ Cho sina 3

4

 với 900 a 1800

a/ Tính cosa, tana b/ Tính sin2a,

cos(a-3

)

2/ Cho sina + cosa = 1

3

Tính sina.cosa

Câu 3: Chứng minh bất đẳng thức: a b c   abbcca với a, b, c  0

Câu 4: Cho ABC có A 600, AC = 8 cm, AB = 5 cm Tính cạnh BC

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3)

1/ Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM

2/ Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B

ĐỀ SỐ 02 Câu 1: a/ Xét dấu biểu thức sau : ( 6)(102 2 )

2

 b/ Giải bất phương trình sau :  

x

2 5

0

3 9

Câu 2: 1) Cho sina 4

5 với 0 a 2

  a/ Tính các giá trị lượng giác còn lại

b/ tính sin2a ,cos2a,tan2a

2) Cho sina + cosa = 6

7 Tính sina.cosa 3) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào  ?

Atan cot 2 tan cot2

Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:

a) Diện tích S của tam giác

b) Tính các bán kính R, r

Câu 4: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1)

a) Viết phương trình đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường trung trực  của đọan thẳng AC

Trang 2

page 2

ĐỀ SỐ 03 Câu 1 :a./ Giải bất phương trình sau: 3x 4 x

x

  

b./Cho f(x) = (m2 – 1)x2 - (3m+2)x – m2 + 5m -6.Tìm giá trị của m để phương trình f(x) = 0

có 2 nghiệm trái dấu

Câu 2: a./ Cho s inx 12; (3 , 2 )

13 x 2 

   Tính cos( )

3 x

 

b./ Cho tan 1; tan 1

    Tính giá trị của biểu thức A = tan(  )

c./ Chứng minh: cos(a-b)-sinasinb 1

cos(a+b)+sinasinb

Câu 4: Cho ABC có a = 8, c = 5, Tính độ dài đường cao ha

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A( 2,-3) và đường thẳng:  : 3x+4y+5=0

a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với  Tìm tọa độ giao điểm của

d và 

b) Viết phương trình đường tròn C có tâm A và tiếp xúc với 

ĐỀ SỐ 04 Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a) -3 b)    2

2x4 1 x 2x 0

Câu 2: Cho sina = 3

4 với 0 Tính cosa, tana

a) Cho tana = 3, tính giá trị biểu thức A = b) Chứng minh -

Câu 3: Chứng minh : a b 1ab4ab;a b, 0

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm A(-1; 0 ), B(1; 6), C(3, 2)

a) Viết phương trình tham s của đường thẳng AB

b) Viết phương trình t ng quát của đường cao CH của (H AB)

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp x c với đường thẳng AB

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:09

w