1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (24)

6 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 323,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các kiến thức cơ bản về giải phương trình bậc nhất, bậc hai và một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai.. Hệ phương trình - Các kiến thức cơ bản về phương trình và

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 1 MÔN TOÁN LỚP 10

NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

A LÝ THUYẾT

I ĐẠI SỐ

1 Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

- Tìm tập xác định của hàm số Xét tính chẵn, lẻ của hàm số

- Hàm số bậc nhất: Vẽ đồ thị hàm sốy ax b= + , hàm số bậc nhất trên từng khoảng, hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Hàm số bậc hai: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Các tính chất suy ra từ

đồ thị

- Xác định hệ số của hàm số y ax b y ax= + ; = 2 +bx c+

2 Phương trình và hệ phương trình

a Phương trình

- Các phép biến đổi tương đương, biến đổi hệ quả của phương trình.

- Các kiến thức cơ bản về giải phương trình bậc nhất, bậc hai và một số phương

trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai

- Ứng dụng của định lý Vi-ét.

- Cách giải và biện luận phương trình đơn giản.

b Hệ phương trình

- Các kiến thức cơ bản về phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, bậc

nhất ba ẩn

- Hệ phương trình hai ẩn trong đó có một phương trình bậc nhất và một phương

trình bậc hai Hệ quy về hệ phương trình bâc nhất hai ẩn

3 Bất đẳng thức Phương pháp biến đổi tương đương, biến đổi hệ quả, áp dụng bất

đẳng thức Côsi cho hai số không âm

Trang 2

II HÌNH HỌC

1 Véctơ và tích vô hướng của hai vectơ

- Nắm được định nghĩa, các quy tắc (quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trung điểm), các tính chất véctơ, để từ đó áp dụng vào giải toán véctơ

- Thuộc bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, cách xác định góc giữa hai véctơ

- Nắm được định nghĩa tích vô hướng và sử dụng tích vô hướng của hai vectơ giải toán

2 Hệ trục tọa độ Biểu thức tọa độ của véc-tơ

- Nắm được tọa độ của vectơ, của điểm và ứng dụng của tọa độ vào giải toán

- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

B BÀI TẬP

I ĐẠI SỐ

Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số

1

x y

x x

=

5 2

y

− 3) 1 4

1

x

− 4) y 1 21x

x

=

Bài 2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số

1) y= 2 x − 1 2) y x= − 3 3x 3) y x= 4 − 2x2 + 3 4) ( )2

1

x y

= + − −

Bài 3 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số

1) y= − + 2x 3 2) y x= 2 + 3x+ 2 3) y= − +x2 4x 4) y= −x 1 5)y= 2 x+ − 1 3

Bài 4 Viết phương trình y ax b= + của các đường thẳng

1) Đi qua hai điểm (1; 2 ,) 1; 5

2

AB− − 

  2) Đi qua điểm A(− 2;1) và song song với Ox

Bài 5 Cho hàm số y ax= 2 + +bx c P( ) Tìm a b c, , trong mỗi trường hợp sau

1) ( )P đi qua 3 điểm A(1; 6 , − ) (B − 1;0 ,) (C − 2;6)

2) ( )P có đỉnh I(− 1;8) và đi qua điểm A(2; 10 − )

Trang 3

3) ( )P cắt trục tung tại điểm có tung độ − 2 và đi qua điểm A(1; 3 , − ) ( )B 2;0

4) ( )P cắt trục tung tại điểm có tung độ − 3 và cắt trục hoành tại hai điểm có hoành

độ -1 và 3

Bài 6 Giải các phương trình

1) 2x− = − 1 3 x 2) 2

x − + = −x x

2x + 2x − 5x+ = − 4 7 6x 4) 2

3x − +x 2 2x− − = 1 4 0 5) x− − − 2 5 2x = −x 3 6) 2 2

3x − + −x 1 2x− 2x − = 1 8

Bài 7 Giải các phương trình

1) x+ = − 1 5 x 2) 2

2x − =x 3x− 2 3) 2

1

x + = − +x x 4) 3 2

x − −x x+ = −x 5) x+ = + 1 1 x− 4 6) 2x+ − = 5 2 2 2 − x

2

x

x

− 8) 5 2 3 2

5 2

x

x

− 9) 3 x2 − 2x+ = − 2 2x2 + 4x+ 1 10) 3 2 + −x 6 2 − +x 4 4 −x2 = − 10 3x

Bài 8 Giải các hệ phương trình

1)

5 1

1 1

 +

 +

2)

5

5

3)

2 2

x xy y

− + − =



Bài 9 Tìm m để phương trình 2

xmx+ m− = , 1) Có hai nghiệm trái dấu 2) Có hai nghiệm dương 3) Có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 thoả mãn 2 2

1 2 1 2 12

x +x +x x =

Bài 10 Tìm m để phương trình 2 ( )

x + mx m+ − = có hai nghiệm x x1 , 2 thoả mãn 1) 3x1 + 4x2 = 1 2) x1 −x2 nhỏ nhất

Bài 11 Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m: ( )

1

mx y m

+ = +



 + + =



Bài 12 Cho phương trình ( ) 2 ( )

m+ x + m+ x m+ + =

a) Giải và biện luận phương trình (1) theo tham số m.

Trang 4

b)Xác định m để phương trình (1)có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn 2 2 ( )

1 2 3 1 2 1

x +x = x x +

Bài 13 Chứng minh rằng ( ) (2 )2 2 2 2 2

a c+ + +b da +b + c +d

Bài 14

1) Chứng minh rằng 3a2 + 3b2 + 4ab+ 2a− 2b+ ≥ 2 0

2) Chứng minh rằng a2 + + ≥b2 c2 ab bc ca+ +

3) Cho a b c, , > 0 và abc= 1 Chứng minh rằng a4 + + ≥ + +b4 c4 a b c.

Bài 15 Cho a b+ ≥ 0 Chứng minh rằng: 1) 3 3 2 2

a + ≥b a b ab+ 2)

3

3 3

a +ba b+ 

≥  ÷

Bài 16 Cho các số thực a b, Chứng minh rằng:

1) Nếu ab≥ 1 thì ta có : 2 2

a +bab

2) Nếu − < 1 ab≤ 1 thì ta có : 2 2

a +bab

Bài 17 Cho a b c, , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng

( )2 ( )2 ( )2 3 3 3

a b c− +b c a− +c a b− >a + +b c

Bài 18 Cho a b c, , ≥ 0. Chứng minh rằng

1) (a b b c c a+ ) ( + ) ( + ≥) 8abc 2) a b c ab bc ca+ + + + + ≥ 6 abc

Bài 19 Cho a b c, , > 0. Chứng minh rằng 2 2 2

2

a bc b ca c ab ab bc ca

Bài 20

1) Cho a b, > 0. Chứng minh rằng 1 1a b+ ≥ a b4

+ 2) Cho a b, > 0 và a b+ ≤ 1 Chứng minh rằng 2 2

a ab b+ ab

3) Cho a b c, , > 0. Chứng minh rằng 2a b c a1 + 21b c a b+ 1 2c ≤1 1 1 14a b c+ + ÷

Trang 5

II HÌNH HỌC

Bài 1

1) Chứng minh rằng với 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, ta có uuur uuur uuur uuurAC BD+ = AD BC+

2) Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý Chứng minh rằng

a) MA MC MB MDuuur uuuur uuur uuuur+ = + b) uuur uuur uuurAB AC AD+ + = 2uuurAC

Bài 2

1) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB= 2 ,a AC a= 5

Tính độ dài các véctơ uuur uuurAB AC+ và uuur uuurAB AC

2) Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính độ dài các véctơ uuur uuurAB BC+ và uuur uuurAB BC

Bài 3 Cho tam giác ABC Xác định điểm M thỏa mãn

a) MA MB MC BCuuur uuur uuuur uuur− + = b) MA MBuuur uuur+ + 2MCuuuur r= 0 c) MA CAuuur uuur− = uuur uuurAC AB

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( ) (4;6 ,B − 2;4 ,) ( )C 5;3

a) Chứng minh A B C, , là 3 đỉnh của một tam giác

b) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

c) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn 3MAuuur+ 2MBuuur+ 2MC BCuuuur uuur− = 6MGuuuur

Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm M( ) ( ) ( )3;6 ,N 4;5 ,P 5;8 lần lượt là trung

điểm các cạnh của tam giác ABC

a) Tìm tọa độ 3 đỉnh của tam giác ABC.

b) Tính diện tích tam giác ABC.

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A(− 1;0 ,) ( ) ( )B 4;0 ,C 0;c Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.

a) Tìm c để tam giác ABG vuông tại G.

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường chéo hình bình hành đó

Bài 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A(− 1;0 ,) ( ) ( )B 4;0 ,C 0;c Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.

a) Tìm c để tam giác ABG vuông tại G.

Trang 6

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường chéo hình bình hành đó

Bài 8 Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường cao AH Tính các tích vô hướng sau

AB AC AH AC AB AC AB AC+ −

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Bài 9 Cho tam giác ABC vuông tại B, có BC a= Tính tích vô hướng BC CAuuur uuur

Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1 , − ) (B − − 3; 3 ,) (C 4; 2 − )

a) Tìm tọa độ hình chiếu của A lên đường thẳng BC.

b) Tính góc A của tam giác ABC.

c) Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn đường kính AB và đường tròn đường kính OC.

Bài 11 Cho tam giác ABC có AB= 2 , AC a 3a = và góc · 0

30

BAC= Tính uuur uuurAB AC.

, từ đó suy

ra độ dài BC và độ dài trung tuyến AM.

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A, BC a= 6. Gọi M là trung điểm của BC Biết rằng

2

AM BC a=

uuuur uuur

Tính độ dài của AB và AC.

CẤU TRÚC ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN TOÁN 10

Thời gian làm bài: 60 phút.

Câu 1 (2 điểm) Kiểm tra kiến thức liên quan đến hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai.

Câu 2 (4 điểm) Kiểm tra kiến thức giải phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc

hai (1 ẩn)

Câu 3 (1 điểm) Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương, sử dụng bất đẳng thức

Cauchy (Cô-si) cho hai số không âm để chứng minh bất đẳng thức

Câu 4 (3 điểm) Kiểm tra kiến thức liên quan đến Hệ trục tọa độ, Tích vô hướng của hai

véctơ

Hết

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w