1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (13)

4 386 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 744,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có đồ thị P Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.. Bài 21 điểm: Cho các tập hợp: 2 Xác định CAB và biểu diễn trên

Trang 1

TRƯỜNG THCS - THPT LÊ LỢI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – TIN MÔN TOÁN – LỚP 10 – NĂM: 2014-2015

ĐỀ 1 Bài 1:(2điểm)

Cho các tập hợp A = { }

B =

Bài 2 (1 điểm)

Cho các tập hợp A = xR/ 3  x 2

B = xR x/  5 Tìm CAB

Bài 3(4 điểm):

1, Tìm tập xác định của hàm số: y = f(x) = 2 4

4

x x

 

2, Cho hàm số : = 2

   Có đồ thị (P) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Bài 4(3 điểm)

1, Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF

a/ CMR : OA OB    OCOD0

b/ CMR : ADBC 2EF

2, Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H

CMR :

AD +

BE +

CF = 3

GH

ĐỀ 2 Bài 1(2 điểm): Cho các tập hợp;

xR xxxx 

xZ xx xx  Tìm AB A, B A B, \

Bài 2(1 điểm): Cho các tập hợp:

2

Xác định CAB và biểu diễn trên trục số

Bài 3(4 điểm): Cho Parabol (P): y = x2 – 2x – 1

a, xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

b, Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng (d): y = 3x – 1

Trang 2

Bài 4(3 điểm):

1 Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến I là trung điểm của AM

a, Chứng minh: 2IA  IBIC 0

b, Với điểm O bất kì, chứng minh: 2OA OB   OC 4OI

2 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB=2MC Chứng minh:

1 2

  

ĐỀ 3 Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1 2 5;

2

x y x

2 yx  3 x 2.

Câu 2: Viết phương trình y=ax+b của các đường thẳng

1 Đi qua A(0;1) và B(2;0)

2 Đi qua L(-3;1) và có hệ số góc bằng 2

Câu 3:

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: 2

2 3

yxx

2 Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng  d : y3x3

Câu 4: Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến I là trung điểm của AM

1 Chứng minh: 2IA IB IC  0

   

2 Với điểm O bất kỳ, chứng minh: 2OA OB OC  4OI

   

Câu 5: Cho hình thang OABC M, N lần lượt là trung điểm của OB và OC Chứng minh rằng:

1 AM 1OB OA

2

  

2 BN 1OC OB

2

  

3 MN 1OC OB

2

  

ĐỀ 4

Bài 1 Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.Tìm AUB ;A\B

n N 4 n 10

n  N

B n là ước của 12

Bài 2 Tìm AB; AB; A \ B; B \ A, A;4, B1;

Bài 3 Tìm tập xác định của các hàm số

a/

5

x

3x

Bài 4 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: yx 22x1

Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị trên và đường thằng sau: yx1

Trang 3

Bài 5:

a/ Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng: ABBCDB; DADBDC0

b/ Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Chứng minh rằng

0 OA OB

ĐỀ 5

Bài 1 Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.Tìm AUB ;A\B

n  N

A n là bội số của 3 và nhỏ hơn 14

n  N

B n là bội của 2 và 3 với n nhỏ hơn 16

Bài 2 Tìm AB; AB; A \ B; B \ A, A1;4, B3;

Bài 3 Tìm tập xác định của các hàm số

a/

5 6

6

x

3x

y b/ y21x3 +5x-1 Bài 4 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: yx 24x1

Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị trên và đường thằng sau: yx3

Bài 5:

a/ Cho hình bình hành ABCD có tâm O, gọi M là trung điểm BC Chứng minh rằng:

AD 2

1 AB

b/ Cho hình bình hành ABCD có tâm O Với điểm M tùy ý hãy chứng minh rằng:

MD MB MC

ĐỀ 6

Bài 1: Cho các tập hợp: A{x 4 x4}

Bx   x

Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng: AB A B, \ ,\ (AB)

Bài 2: Cho tập A = {1; 2} và B = {1; 2; 3; 4} tìm tập X sao cho B = AB

Bài 3: Tìm TXĐ của hàm số:

2

/

x

a y

x x

 

/

x

b y

Bài 4: Cho hàm số: 2

yxx có đồ thị là (P)

a./ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

b./ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d: y = 2x + 1

Trang 4

Bài 5: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H, O lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA, FH và M là điểm tùy ý

a CMR BG CH DE O

b CMR MA MB MC MD ME MF MG MH

c CMR AB AC AD AO

    

       

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w