Mục tiêu: - Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. - Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự.. - So sánh được các số và giải phươ
Trang 1TUẦN 1 BÀI 1: CĂN BẬC HAI
Ngày dạy: tại lớp:………
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
- So sánh được các số và giải phương trình dạng x=a
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: phấn màu, thước thẳng
- Học sinh: giấy nháp, thước thẳng
III/ Tiến trình bài dạy:
1/ Nhắc nhở học sinh : (5 phút)
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập: các loại thước, máy tính, bảng số với 4 chữ số thập phân
- Có thái độ học tập nghiêm túc để đạt kết quả cao
- Nắm vững những mục tiêu cần phải đạt được trong năm học
2/ Dạy học bài mới: (21 phút)
8’ Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
TT: Ở lớp 7, ta đã biết căn
bậc hai của một số a không
âm là số x>0 sao cho x2=a
H: Số dương a có mấy căn
bậc hai? Các số đó ntn?
H: Hãy cho biết số 0 có mấy
căn bậc hai?
H: Hãy trả lời nhanh [?1]
H: Với số a dương, a còn
có tên gọi là gì?
H: Số 0 có được gọi là
CBHSH của 0 hay không?
H: Hãy cho biết CBHSH của
25 là mấy?
H: CBHSH của 3 là mấy?
TL: Có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương
kí hiệu là a và số âm kí hiệu là - a
TL: Có đúng một căn bậc hai là 0 ( 0 =0)
TL: a) ±3 b) ±32 c) ±0,5 d) ± 2 TL: Là căn bậc hai số học (CBHSH) của a
TL: Được
TL: 5
TL: 3
1/ Căn bậc hai số học:
Định nghĩa: Với số a
dương, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Chú ý: Với a≥0, ta có: Nếu x = a thì x≥0 và
x2=a
Nếu x≥0 và x2=a thì x =
a
[?1]
a) ±3 b) ±32 c) ±0,5 d) ± 2 [?2]
Trang 2(Nêu chú ý)
TT: Ta có thể viết ngắn gọn
chú ý trên như sau:
=
≥
⇔
=
a x
0 x a
H: Dựa vào trên, hãy làm [?
2]
TT: Các em lưu ý, pháp toán
tìm CBHSH của số không
âm gọi là phép khai phương
(gọi tắt là khai phương)
H: Khi biết CBHSH của một
số, ta có thể biết CBH của
số đó hay không?
H: Dựa vào kết quả của [?2],
hãy trả lời nhanh [?3]
(Nghe)
TH: b) 64 =8, vì 8 ≥ 0 và
82=64
c) 81=9, vì 9 ≥ 0 và
92=81
d) ,121 =11,; vì 1,1 ≥ 0 và (1,1)2=1,21
TL: Được
TL: a) CBH của 64 là 8 và – 8
b) CBH của 81 là 9 và – 9
c) CBH của 1,21 là 1,1 và – 1,1
b) 64 =8, vì 8 ≥ 0 và
82=64
c) 81=9, vì 9 ≥ 0 và
92=81
d) ,121 =11,; vì 1,1 ≥ 0 và (1,1)2=1,21
[?3]
a) CBH của 64 là 8 và – 8
b) CBH của 81 là 9 và – 9
c) CBH của 1,21 là 1,1 và – 1,1
13’ Hoạt động 2: So sánh các CBHSH
H: Với hai số a và b không
âm, nếu a<b thì a ntn với
b?
H: Ngược lại, nếu a< b
thì a có nhỏ hơn b không?
H: Như vậy ta có định lí
nào?
H: Hãy xem ví dụ 2 và làm
tương tự cho [?4]
H: Ta có 1 dạng bài tập khó
hơn: Tìm x≥0, biết x>a,
với a≥0 Hãy xem ví dụ 3 và
làm tương tự cho [?5]?
TL: a< b TL: a<b
TL: (Sgk trang 5)
TH: a) Vì 16>15 nên 16>
15 Vậy 4> 15 b) Vì 11>9 nên 11> 9 Vậy 11>3
TH: a) x>1 có nghĩa là x
> 1 Vì x≥0 nên x> 1⇔
x>1 Vậy x>1
b) x<3 có nghĩa là x<
9 Vì x ≥ 0 nên x< 9⇔
x< 9 Vậy 0 ≤ x< 9
2/ So sánh các CBHSH:
Định lí: Với hai số a
và b không âm, ta có:
a<b⇔ a< b
[?4]
a) Vì 16>15 nên 16>
15 Vậy 4> 15 b) Vì 11>9 nên 11>
9 Vậy 11>3
[?5]
a) x>1 có nghĩa là
x> 1 Vì x≥0 nên x>
1⇔ x>1 Vậy x>1 b) x<3 có nghĩa là
x< 9 Vì x ≥ 0 nên x
< 9⇔ x< 9 Vậy 0 ≤ x<9
3/ Củng cố và luyện tập bài học: (13 phút)
Bài tập 1: (Tr.6/Sgk)
- CBHSH của 121 là 11 vì 11 ≥ 0 và 112 = 121 CBH của 121 là ± 11
Trang 3- CBHSH của 144 là 12 vì 12 ≥ 0 và 122 = 144 CBH của 144 là ± 12.
Bài tập 2: (Tr.6/Sgk)
a) Vì 4>3 nên 4> 3 Vậy 2> 3 b) Vì 36<41 nên 36< 41 Vậy 6< 41
Bài tập 4: (Tr.7/Sgk)
a)
=
≥
⇔
=
≥
⇔
225 x
0 15 15
x
0 15 15
b)
=
≥
⇔
=
≥
⇔
=
⇔
49 x
0 7 7
x
0 7 7 x 14 x
4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (6 phút)
Bài tập về nhà: 1) Giải phương trình: a) x=5 b) x−200=−199
c) 3y−5 =1 d) x−1=x−1
c) − 3−1 và –3 d) − 3 và –2
Đọc trước bài 2 và lưu ý:
1) Căn thức bậc hai là gì?
2) Hằng đẳng thức A2 = A 3) Các ví dụ về bài tập tính, rút gọn dựa vào hằng đẳng thức trên
5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: