1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Cơ bản và nâng cao căn bậc hai, bậc ba

16 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 461,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®.. Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Điền thông

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm

để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

BÀI TẬP LIÊN QUAN

1. Rút gọn biểu thức

a.  √12 − 2√18 + 5√3 √3 + 5√6

b.  3√ √20 − 2 2√80 + 2√6√45

c.  5 − √13 + √48

d.  √15 + √60 + √180 + √84

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91372

2. Cho biểu thức:

A =x + 1

x − 2 +

2√x

x + 2 +

2 + 5√x

4 − x

a.  Rút gọn A nếu x ≥ 0; x ≠ 4

b.  Tìm x để A = 2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/913102

3. Chứng minh đẳng thức:

a.  √a2 + x2 + √a2 − x2

a2 + x2 − √a2 − x2 −

a4

x4 − 1 =

a2

x2 ; với |a| > |x|

b. 

5 + 2√6

√3 + √2

2

5 − 2√6

√3 − √2

2

= 4√6

Trang 4

xx − yy

x −y + √xy :x +y 2 = 1 ; với (x > 0; y > 0; x ≠ y)

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91392

4. Cho biểu thức 

2√a − 2

1

2√a + 2 +

a

1 − a

a.  Rút gọn A

b.  Tính giá trị của A biết a = 4

9

c.  Tìm a để |A| = 1

2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/913133

5. Cho biểu thức 

C =x − 2

x − 1

x + 2

x + 2x + 1 .

(1 − x)2

2

a.  Rút gọn C nếu x ≥ 0; x ≠ 1

b.  Tìm x để C dương

c.  Tìm giá trị lớn nhất của C

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/913143

6. Cho biểu thức 

x − 2

4

x − 2x .

1

x + 2 +

4

x − 4  với x > 0; x ≠ 4

a.  Rút gọn R

b.  Tính giá trị của R khi x = 4 + 2√3

c.  Tìm giá trị của x để R > 0

Trang 5

http://tilado.edu.vn/669/913123

7. Tính giá trị của các biểu thức sau

a. 

1 + √x 2 − 4√x

1 − √x  ; với x = 2

b.  √x −y 2 + 4√xy

1 + √xy  ; với x = ‐ 2; y = ‐3

c.  x + y

y .

x3y2 + 2x3y2 + xy4

x2 + 2xy + y2  với x = 2; y = 1

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/913112

8. Cho biểu thức P =

x + 2x + 1

x

a.  Chứng minh rằng P > 0 với  ∀x > 0; x ≠ 1

b.  Tính giá trị của P biết x = 2

2 + √3

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91482

9. Cho biểu thức P = a −a

a.  Biết a > 1 , hãy so sánh P và Q = |P|

b.  Tìm a để P = 2

c.  Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/914102

( )

Trang 6

10. Cho biểu thức P =x + 1

x − 1

a.  Tìm các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nguyên

b.  Tìm các giá trị của x để P =x

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/914112

11. Cho biểu thức P =x + 1 2

x > 0 với ∀x > 0 .  Tìm giá trị của x thỏa mãn P.x = 6x − 3 −x − 4

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/914133

12. Cho biểu thức P = 1 − √x + x

x  với x > 0; x ≠ 1

a.  Tính giá trị của P biết x = 7 − 4√3

b.  Tìm giá trị lớn nhất của a để P > a

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/914143

13. Thực hiện phép tính

a.  2√6 − 4√3 + 5√2 − 1

4√8 3√6

b.  2√2 2 − 3√3 + 1 − 2√2 2 + 6√6

c.  20√300 − 15√675 + 5√75 :√15

( )

Trang 7

d.  1

3

1

2 −

2 3

3

2 +

2 7

1

6 :

2 7

1 8

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91514

14. Tính:

a.  √6 + 2√5 + √6 − 2√5

b.  2√12 − √6

2√6 − √3 +

10 + √5

2√15 + √3

c. 

3 + 2√2

17 + 12√2 +

3 − 2√2

17 − 12√2

d.  √9 − 2√18 9 + 6√ √5 − √3 √5 + √3

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91524

15. Chứng minh các đẳng thức sau:

a. 

a + b − 2ab

a −b :

1

a +b = a − b với a > 0; b > 0 và a ≠ b

b. 

3√2 + √6

√12 + 2 −

√54

3 .

2

√6 = − 1

c.  2 +

a −a

a − 1 2 −

a +a

1 + √a = 4 − a với a > 0 và a ≠ 1

d. 

3 + 2√3

√3 + 2 +

2 + √2

√2 + 1 : √2 + √3 = 1

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91534

( √ √ √ ) √

√ ( )( )

Trang 8

√5 − √2 −

1

√5 + √2 + 1

1

√2 + 1 2

b. 

3 + 2√3

2 + √2

√2 + 1 − 2 + √3

c.  0, 1√( − 3)2 6 − 1

3

2

− √3 − 2 2

2

d. 

3 9

5 − 3

3

− 9

5 + 4

3 1

3 : 2

3 1 3

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91544

17. Giải các phương trình sau 

a.  √48x − 75x

4 +

x

3 − 5

x

12 = 12

b.  √3 − x −27 − 9x + 1, 2548 − 16x = 6

c.  5√x − 2

8√x + 2, 5 =

2 7

d.  √9x2 + 12x + 4 = 4

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91554

18. Rút gọn các biểu thức sau 

a.  2 − √3

1 − √3 2

( )

[ √ ( ) √( ) ]

( √ √ √ ) √

√ √ √

Trang 9

b.  3√2 + √6 √6 − 3√3

c.  √7 − 4√3

√6 − 2√2

d.  √9 + 4√5

5 + √20

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91564

19. Cho biểu thức 

P =

10√x

x + 3x − 4

2√x − 3

x + 4

x + 1

1 − √x

a.  Rút gọn P

b.  Chứng minh P > ‐ 3

c.  Tìm GTLN của P

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91574

20. Cho biểu thức

P =x

x − 1 +

3

x + 1

6√x − 4

x − 1

a.  Rút gọn P

b.  Tìm x để P < 1

2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91584

21. Cho hai biểu thức P = x + 3

x − 2 và Q =x − 1

x + 2 +

5√x − 2

x − 4  với x > 0; x ≠ 4

a.  Tính giá trị biểu thức P khi x = 9

b.  Rút gọn biểu thức Q

Trang 10

c.  Tìm giá trị của x để P

Q đạt giá trị nhỏ nhất

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/91594

22. Cho biểu thức:

A =

2√x − 9

x − 5x + 6

x + 3

x − 2

2√x + 1

3 − √x

a.  Rút gọn A

b.  Tính giá trị biểu thức của P khi x = 2

3 − √5

c.  Tìm x để P < 1

d.  Tìm x để P có giá trị nguyên

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/915104

23. Cho biểu thức

M =

a2 + √a

a −a + 1

2a +a

a + 1

a.  Rút gọn P

b.  Biết a > 1. Hãy so sánh M và √M

c.  Tìm a để P = 2

d.  Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/915114

24. Tìm các số x, y, z biết

x + y + z + 11 = 2x + 4y − 1 + 6z − 2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/915124

Trang 11

a +

1

b = 1. CMR: √a + b =a − 1 +b − 1

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/915134

26. Cho a >0 ; b>0 ; c>0. Chứng minh

a.  a + b ≥ 4ab

1 + ab

b.  a

b +

b

c +

c

a ≥ 3 Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/915144

27. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S =x − 2 +y − 3 biết x + y = 6

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/669/915154

Trang 12

BÀI TẬP LIÊN QUAN

28. So sánh các số sau:

A = 2√1 + 2√3 + 2√5 + + 2√19 và 

B = 2√2 + 2√4 + 2√6 + + 2√18 + 2√20

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/91615

29. Tìm x, y nguyên thỏa mãn √x +xy −y = 2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/91625

30. Cho xy +1 + x2 1 + y2 = a

Hãy tính S = x1 + y2 + y1 + x2 theo a

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/91635

31. Chứng minh rằng: 

2 + √3

√2 + √2 + √3 +

2 − √3

√2 − √2 − √3 = √2  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/91645

32. Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức sau:

A = √3 20 + 14√2 + √3 20 − 14√2

 

( )( )

Trang 13

http://tilado.edu.vn/670/91655

33. Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức sau:

3 + √5 + √2 + 2√5

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/91665

34. Tính giá trị của biểu thức 

B = 1 + 1

12 +

1

22 + 1 +

1

22 +

1

32 + + 1 +

1

992 +

1

1002  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/91675

35. Với mỗi k nguyên dương ta đặt S k = √2 + 1 k + √2 − 1 k Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương m, n (m>n) thì: 

S m + n + S m − n = S m S n

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/91685

36. Chứng minh rằng:  3 3√2 − 1 =

3 1

9 −

3 2

9 +

3 4 9  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/91695

37. Cho biểu thức sau:

1 − √x +

1

1 + √x :

1

1 − √x

1

1 + √x +

1

1 − √x

( ) ( )

Trang 14

a.  Rút gọn A

b.  Tìm giá trị của A khi x = 7 + 4√3

c.  Với giá trị nào của x thì nghịch đảo của A có giá trị nhỏ nhất

d.  Với giá trị nào của x thì A.x nhận giá trị nguyên

e.  Tìm giá trị của A khi |x| = 1

9

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/916105

38. Chứng minh rằng nếu |x| ≥ |y| thì

|x + y| + |x − y| = x +x2 − y2 + x −x2 − y2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/916115

39. Cho biểu thức P =a + 6 + 6a − 3 +a + 6 − 6a − 3

Tính giá trị của biểu thức với a ≥ 3

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/916125

40. Chứng minh rằng phương trình x5 + x + 1 = 0 có nghiệm duy nhất là 

x = 1

3 1 −

3 25 + √621

3 25 − √621

2  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/916135

41. Chứng minh rằng số x0 = 2 + √2 + √3 − 6 − 3√2 + √3 là một nghiệm

của phương trình x4 − 16x2 + 32 = 0

 

Trang 15

http://tilado.edu.vn/670/916145

42. Chứng minh rằng x = √3 9 + 4√5 + √3 9 − 4√5 là nghiệm của phương trình 

x3 − 3x − 18 = 0 từ đó hãy tìm x.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/916155

43. Với x ≥ 9, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P =x − 9

5x

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/87835

44. Cho a, b > c và c > 0. Chứng minh rằng: √c(a − c) +c(b − c) ≤ab

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/87855

45. Cho các số dương a, b, c, d. Chứng minh rằng:

a

b + c + d +

b

c + d + a +

c

d + a + b +

d

a + b + c > 2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/670/878115

46. Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x3 + y3 + z3 = 1. Chứng minh 

x2

1 − x2 +

y2

1 − y2 +

z2

1 − z2 ≥ 2

 

Trang 16

http://tilado.edu.vn/670/878145

Ngày đăng: 06/02/2018, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w