1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THI THU 2014 LAN 2

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hỗn hợp khi hoà tan vào nước chỉ tạo thành dung dịch là: Câu 13: Đun nóng 0,1 mol một pentapeptit X được tạo thành từ một amino axit Y chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH với 700

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT THÁI HOÀ

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: ………….

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; N = 14; Ag = 108; Ba = 137; Ca = 40; Cu =64; Fe = 56; Cl = 35,5;

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

1 Sục O3 vào dung dịch KI 2 Cho Fe(OH)3 tác dụng với HNO3 đặc nóng

3 Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4 4 Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

5 Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 đặc nóng 6 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

9 Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

10 Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3

Số phản ứng oxi hoá - khử là:

Câu 2: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín: C (r) + H2O (k)¬  → CO (k) + H2 (k) ;∆H= 131 kJ và

CO (k) + H2O (k)¬  → CO2(k) + H2 (k) ;∆H= - 41 kJ Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau?

Câu 3: Ba dung dịch A, B, C thoả mãn

A + B → (có kết tủa xuất hiện)

B + C → (có kết tủa xuất hiện)

A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)

A, B, C lần lượt là:

A NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3

C FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

Câu 4: Cho các nhận xét sau:

1 Xenlulozơ có cấu trúc không nhánh và không xoắn 2 Độ ngọt: fructozơ > saccaarozơ > glucozơ

3 Xenlulozơ do nhiều gốc β-fructozơ tạo nên 4 Tinh bột do nhiều gốc α -glucozơ tạo nên

5 Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết 1,6- glicozit

7 Dung dịch Glucozơ, saccarozơ, fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

8 Để nhận biết dung dịch glucozơ và saccarozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

Số nhận xét đúng là:

Câu 5: Phát biểu không đúng là:

A Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn.

B Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó

C Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng

D Trong phòng thí nghiệm điều chế N2O ta nhiệt phân NH4NO2

Câu 6: Phản ứng nào sau tạo S

A dd CuSO4 + H2S B dd FeCl3 + H2S C H2S + O2(dư, t0) D Đốt Ag2S trong O2

Câu 7: Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng vừa đủ với 8 gam NaOH

thu được 1 ancol và 2 muối của 2 axít hữu cơ Lượng ancol thu được cho tác dụng hết với Na tạo ra 2,24lít khí

H2 (đktc) Hỗn hợp A gồm

A hai este B một ancol và một este C một axit và một este D một axit và một ancol

Mã đề 112

Trang 2

Câu 8: Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, đến phản ứng hoàn

các giá trị sau của V, giá trị nào thoả mãn?

Câu 9: Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 5a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

A V = 22,4(b + 7a) B V = 22,4(b + 3a) C V = 22,4.(b + 6a) D V = 22,4(4a - b)

Câu 10: Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, Sn(OH)2, NaHCO3, Na2SO3, NaAlO2, Cr(OH)2, CrO3, Na2Cr2O7,

NH4HCO3 Số chất có tính lưỡng tính là:

Câu 11: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este đơn chức, hở bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 49,2 gam muối

của một axit hữu cơ và 25,5 g hỗn hợp 2 ancol no đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hết 2 ancol thu được 1,05 mol

CO2 Tên gọi của 2 este là

A etyl axetat và propyl axetat B metyl axetat và etyl axetat.

C propyl fomiat và butyl fomiat D metyl fomiat và etyl fomiat.

Câu 12: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Mg và Fe2(SO4)3; Cu và FeCl3; Ba và AlCl3; Fe và Fe(NO3)3 Số hỗn hợp khi hoà tan vào nước chỉ tạo thành dung dịch là:

Câu 13: Đun nóng 0,1 mol một pentapeptit X (được tạo thành từ một amino axit Y chỉ chứa một nhóm -NH2

và một nhóm -COOH) với 700ml dung dịch NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 63,5 gam chất rắn khan Tên gọi của Y là:

A Axit α-amino axetic B Axit α-amino propionic

C Axit α-amino caproic D Axir α-amino valeric

Câu 14: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

A Fe, Zn, Mg B Zn, Fe, Ag C Na, Cr, Ni D K, Mg, Fe

Câu 15: Cho các dung dịch K2CO3, C6H5ONa, FeCl3, KHSO4, NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3, Số dung dịch có pH < 7 là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 16: Cho bột Fe vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và H2SO4 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Cô cạn A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 17: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra:

A Cho CrO3 vào dung dịch HCl B Sục CO2 vào dung dịch clorua vôi

C Cho NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7 D Cho H2S vào dung dịch ZnCl2

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 2 Sục SO2 vào dung dịch H2S

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 4 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 6 Sục H2S vào dung dịch AlCl3

7 Cho H2S vào dung dịch FeCl3 8 AgNO3 vào dung dịch Na3PO4

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

Câu 19: Cho các polime sau: polietilen; poliacrilonitrin; tơ visco, keo dán urefomanđehit , xenlulozơ, caosu

thiên nhiên, cao su buna-N, tơ nilon-6,6 Số polime tổng hợp là:

Câu 20: Cho 10,7 gam một muối clorua có dạng (XCln) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Mặt khác cũng cho 10,7 gam muối clorua ở trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 21: Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí X gồm H2, C2H4 và

C3H6 (ở đktc).Tỉ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1 Đốt nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh tới 00C thu được hỗn hợp khí Y Cho hỗn hợp Y qua bình chứa nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 1,015 gam Biết tỉ khối của X và Y so với H2 lần lượt là 7,6 và 8,445 Hiệu suất phản ứng của C2H4 là:

Trang 3

A 12,5% B 55% C 27,5% D 25%.

Câu 22: Cho các chất sau: Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dd H2SO4(l), Fe, Cu Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Câu 23:Để phân biệt Al, Al2O3, Mg có thể dùng:

A dung dịch KOH B dung dịch FeCl3 C dung dịch H2SO4 D Cu(OH)2

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn m gam một kim loại kiềm vào nước rồi pha loãng đến 1 lít dung dịch Phản ứng

thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Dung dịch thu được có pH bằng:

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tính axit của HBr mạnh hơn HF B Các hiđrohalogenua đều được điều chế bằng phương pháp sunfat

C Bán kính của Cl lớn hơn bán kính F D Tính khử của I- mạnh hơn F

-Câu 26: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khí thoát ra ở catot là 2,24 lít ở (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch tạo thành hoà tan tối đa 4 gam MgO Mối liên hệ giữa a và b là:

A 2a = b B 2a + 0,2 = b C 2a = b + 0,2 D 2a < b

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là:

Câu 28: Anilin và phenol đều phản ứng với dung dịch nào sau đây:

Câu 29: Hỗn hợp A gồm 6 gam chất X có công thức R-COOH và 0,1mol chất Y có công thức

HO-R’-COOH, trong đó R, R’ là gốc hiđrocacbon no hở Cho hỗn hợp A vào bình kín B dung tích 5,6 lít

trong bình qua dung dịch NaOH bị hấp thụ hoàn toàn % khối lượng của Y trong A là:

Câu 30: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch

NO và NO2 ở (đktc) và 4 m

15 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 32: Cho các chất sau: ancol benzylic, phenylamoni clorua, p-crezol, natri phenolat, alanin, tristearin,

poli vinylaxetat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:

Câu 33: Cho các nhận xét sau:

1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng

2 Phương pháp điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là điện phân nóng chảy

3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa

4 Thạch cao nung được dùng để bó bột và đúc tượng

5 Nước đá khô là CO2 ở thể rắn dùng bảo quản thực phẩm

6 Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

7 Ca, Sr, Ba đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện

Số nhận xét đúng là:

Câu 34: Cho V lít dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,25M vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaAlO2 1M

và NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 1 axit no, mạch thẳng, 2 lần axit (A) và 1 axit không no có một nối đôi trong gốc

hiđrocacbon, mạch hở, đơn chức (B), số nguyên tử cacbon trong (A) gấp đôi số nguyên tử cacbon trong (B)

Trang 4

Đốt cháy hoàn toàn 5,08g X thu được 4,704 lít CO2(đktc) Trung hoà 5,08g X cần 350ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức của B và % số mol của A trong X là:

A C3H6O2 và 60% B C3H4O2 và 40% C C4H6O2 và 60% D C3H4O2 và 60%

Câu 36: Hỗn hợp khí A (ở đktc) gồm H2 và một hiđrocacbon X, mạch hở Đốt cháy 6 gam A thu được 17,6

thể tích của nó trong A là:

Câu 37: Hiđro hoá hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp X chứa hai anđehit đơn chức, hở (trong mỗi phân tử chứa

không quá 2 liên kết π) cần vừa đủ 0,4 mol H2 và thu được hai ancol no Y Đốt cháy hoàn toàn Y và sục sản phẩm cháy vào 163,6 gam dung dịch NaOH 40%, sau phản ứng nồng độ của NaOH còn lại là 12,72% Tên gọi của hai anđehit là:

A Anđehit axetic và anđehit metacrylic B Anđehit axetic và anđehit acrylic

C Anđehit fomic và anđehit acrylic D Anđehit fomic và anđehit metacrylic

Câu 38: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

A Glyxin là chất lưỡng tính B Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit

C Có 3 α-amino axit có thể tạo tối đa 3 tripeptit D Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure

Câu 39: Hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C8H8O2, X chứa nhân thơm Số đồng phân của X

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol axit fomic và 0,1 mol anđehit fomic vào dung dịch AgNO3 (dư) trong

NH3 Khối lượng Ag thu được là

Câu 41: Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng và có tổng số electron ở phân lớp d và p là 17.

Số hiệu của X là:

Câu 42: Ở -800C khi cộng HBr vào buta-1,3-đien thu được sản phẩm chính có tên gọi là:

A 1-brom but-2-en B 2-brom but-3-en C 3-brom but-2-en D 3-brom but-1-en

Câu 43: Thực hiện phản ứng este hóa giữa một axit no X và một ancol no Y được 0,1 mol este E mạch hở Cho

0,1 mol E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra 16,4g muối Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol

Y cần 0,25 mol O2 Công thức của E là

A C6H10O2 B C5H8O4 C C6H10O4 D C6H12O4

Câu 44: Cho 0,3 mol CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 45: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C8H10, X chứa nhân thơm Số đồng phân của X là:

Câu 46: Lên men m tấn tinh bột chứa 25% tạp chất để điều chế được 1m3 ancol etylic 92o Biết hiệu suất cả quá trình là 75% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của m là:

A 2,160 tấn B 0,792 tấn C 2,304 tấn D 1,296 tấn.

Câu 47: Cho thanh Fe nguyên chất vào các dung dịch sau: FeCl3, HCl, ZnCl2, CuCl2, H2SO4 + CuSO4 Số trường hợp xẩy ra ăn mòn điện hoá là:

Câu 48: Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nguyên liệu hoá thạch bằng cách nào

sau đây:

A Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz B Lên men ngũ cốc

C Thu khí metan từ khí bùn ao D Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò Câu 49: Có bao nhiêu nguyên tố có Z<20 có 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản

Câu 50: Cho hỗn hợp chứa a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A chứa 3 cation kim loại và chất rắn B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa E Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn chứa hai chất Điều kiện của a so với b, c là:

A a < 2b + c B c a c

3< <2 C c a c

3≤ < D c a 2b c

3< < +

……… Hết ………

Trang 5

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT THÁI HOÀ

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: ………….

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; N = 14; Ag = 108; Ba = 137; Ca = 40; Cu =64; Fe = 56; Cl = 35,5;

Câu 1: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este đơn chức, hở bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 49,2 gam muối

của một axit hữu cơ và 25,5 g hỗn hợp 2 ancol no đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hết 2 ancol thu được 1,05 mol

CO2 Tên gọi của 2 este là

A etyl axetat và propyl axetat B metyl axetat và etyl axetat.

C propyl fomiat và butyl fomiat D metyl fomiat và etyl fomiat.

Câu 2: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Mg và Fe2(SO4)3; Cu và FeCl3;

Ba và AlCl3; Fe và Fe(NO3)3 Số hỗn hợp khi hoà tan vào nước chỉ tạo thành dung dịch là:

Câu 3: Đun nóng 0,1 mol một pentapeptit X (được tạo thành từ một amino axit Y chỉ chứa một nhóm -NH2

và một nhóm -COOH) với 700ml dung dịch NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 63,5 gam chất rắn khan Tên gọi của Y là:

A Axit α-amino axetic B Axit α-amino propionic

C Axit α-amino caproic D Axir α-amino valeric

Câu 4: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

A Fe, Zn, Mg B Zn, Fe, Ag C Na, Cr, Ni D K, Mg, Fe

Câu 5: Cho các dung dịch K2CO3, C6H5ONa, FeCl3, KHSO4, NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3, Số dung dịch có pH < 7 là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 6: Cho bột Fe vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và H2SO4 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Cô cạn A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 7: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra:

A Cho CrO3 vào dung dịch HCl B Sục CO2 vào dung dịch clorua vôi

C Cho NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7 D Cho H2S vào dung dịch ZnCl2

Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 2 Sục SO2 vào dung dịch H2S

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 4 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 6 Sục H2S vào dung dịch AlCl3

7 Cho H2S vào dung dịch FeCl3 8 AgNO3 vào dung dịch Na3PO4

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

Câu 9: Cho các polime sau: polietilen; poliacrilonitrin; tơ visco, keo dán urefomanđehit , xenlulozơ, caosu

thiên nhiên, cao su buna-N, tơ nilon-6,6 Số polime tổng hợp là:

Câu 10: Cho 10,7 gam một muối clorua có dạng (XCln) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Mặt khác cũng cho 10,7 gam muối clorua ở trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 11: Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí X gồm H2, C2H4 và

C3H6 (ở đktc).Tỉ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1 Đốt nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh tới 00C thu được hỗn hợp khí Y Cho hỗn hợp Y qua bình chứa nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 1,015 gam Biết tỉ khối của X và Y so với H2 lần lượt là 7,6 và 8,445 Hiệu suất phản ứng của C2H4 là:

Mã đề 113

Trang 6

A 12,5% B 55% C 27,5% D 25%.

Câu 12: Cho các chất sau: Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dd H2SO4(l), Fe, Cu Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Câu 13:Để phân biệt Al, Al2O3, Mg có thể dùng:

A dung dịch KOH B dung dịch FeCl3 C dung dịch H2SO4 D Cu(OH)2

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn m gam một kim loại kiềm vào nước rồi pha loãng đến 1 lít dung dịch Phản ứng

thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Dung dịch thu được có pH bằng:

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tính axit của HBr mạnh hơn HF B Các hiđrohalogenua đều được điều chế bằng phương pháp sunfat

C Bán kính của Cl lớn hơn bán kính F D Tính khử của I- mạnh hơn F

-Câu 16: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khí thoát ra ở catot là 2,24 lít ở (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch tạo thành hoà tan tối đa 4 gam MgO Mối liên hệ giữa a và b là:

A 2a = b B 2a + 0,2 = b C 2a = b + 0,2 D 2a < b

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là:

Câu 18: Anilin và phenol đều phản ứng với dung dịch nào sau đây:

Câu 19: Hỗn hợp A gồm 6 gam chất X có công thức R-COOH và 0,1mol chất Y có công thức

HO-R’-COOH, trong đó R, R’ là gốc hiđrocacbon no hở Cho hỗn hợp A vào bình kín B dung tích 5,6 lít

trong bình qua dung dịch NaOH bị hấp thụ hoàn toàn % khối lượng của Y trong A là:

Câu 20: Cho các phản ứng sau:

1 Sục O3 vào dung dịch KI 2 Cho Fe(OH)3 tác dụng với HNO3 đặc nóng

3 Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4 4 Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

5 Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 đặc nóng 6 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

9 Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

10 Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3

Số phản ứng oxi hoá - khử là:

Câu 21: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín: C (r) + H2O (k)¬  → CO (k) + H2 (k) ;∆H= 131 kJ và

CO (k) + H2O (k)¬  → CO2(k) + H2 (k) ;∆H= - 41 kJ Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau?

Câu 22: Ba dung dịch A, B, C thoả mãn

A + B → (có kết tủa xuất hiện)

B + C → (có kết tủa xuất hiện)

A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)

A, B, C lần lượt là:

A NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3

C FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

Câu 23: Cho các nhận xét sau:

1 Xenlulozơ có cấu trúc không nhánh và không xoắn 2 Độ ngọt: fructozơ > saccaarozơ > glucozơ

3 Xenlulozơ do nhiều gốc β-fructozơ tạo nên 4 Tinh bột do nhiều gốc α -glucozơ tạo nên

5 Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết 1,6- glicozit

Trang 7

6 Saccarozơ do một gốcα-glucozơ và một gốcβ-fructozơ

7 Dung dịch Glucozơ, saccarozơ, fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

8 Để nhận biết dung dịch glucozơ và saccarozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

Số nhận xét đúng là:

Câu 24: Phát biểu không đúng là:

A Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn.

B Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó

C Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng

D Trong phòng thí nghiệm điều chế N2O ta nhiệt phân NH4NO2

Câu 25: Phản ứng nào sau tạo S

A dd CuSO4 + H2S B dd FeCl3 + H2S C H2S + O2(dư, t0) D Đốt Ag2S trong O2

Câu 26: Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng vừa đủ với 8 gam NaOH

thu được 1 ancol và 2 muối của 2 axít hữu cơ Lượng ancol thu được cho tác dụng hết với Na tạo ra 2,24lít khí

H2 (đktc) Hỗn hợp A gồm

A hai este B một ancol và một este C một axit và một este D một axit và một ancol Câu 27: Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, đến phản ứng hoàn

các giá trị sau của V, giá trị nào thoả mãn?

Câu 28: Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 5a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

A V = 22,4(b + 7a) B V = 22,4(b + 3a) C V = 22,4.(b + 6a) D V = 22,4(4a - b)

Câu 29: Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, Sn(OH)2, NaHCO3, Na2SO3, NaAlO2, Cr(OH)2, CrO3, Na2Cr2O7,

NH4HCO3 Số chất có tính lưỡng tính là:

Câu 30: Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng và có tổng số electron ở phân lớp d và p là 17.

Số hiệu của X là:

Câu 31: Ở -800C khi cộng HBr vào buta-1,3-đien thu được sản phẩm chính có tên gọi là:

A 1-brom but-2-en B 2-brom but-3-en C 3-brom but-2-en D 3-brom but-1-en

Câu 32: Thực hiện phản ứng este hóa giữa một axit no X và một ancol no Y được 0,1 mol este E mạch hở Cho

0,1 mol E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra 16,4g muối Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol

Y cần 0,25 mol O2 Công thức của E là

A C6H10O2 B C5H8O4 C C6H10O4 D C6H12O4

Câu 33: Cho 0,3 mol CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C8H10, X chứa nhân thơm Số đồng phân của X là:

Câu 35: Lên men m tấn tinh bột chứa 25% tạp chất để điều chế được 1m3 ancol etylic 92o Biết hiệu suất cả quá trình là 75% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của m là:

A 2,160 tấn B 0,792 tấn C 2,304 tấn D 1,296 tấn.

Câu 36: Cho thanh Fe nguyên chất vào các dung dịch sau: FeCl3, HCl, ZnCl2, CuCl2, H2SO4 + CuSO4 Số trường hợp xẩy ra ăn mòn điện hoá là:

Câu 37: Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nguyên liệu hoá thạch bằng cách nào

sau đây:

A Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz B Lên men ngũ cốc

C Thu khí metan từ khí bùn ao D Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò Câu 38: Có bao nhiêu nguyên tố có Z<20 có 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản

Trang 8

Câu 39: Cho hỗn hợp chứa a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A chứa 3 cation kim loại và chất rắn B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa E Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn chứa hai chất Điều kiện của a so với b, c là:

A a < 2b + c B c a c

3< <2 C c a c

3≤ < D c a 2b c

3< < +

Câu 40: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

Câu 41: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch

NO và NO2 ở (đktc) và 4 m

15 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 42: Cho các chất sau: ancol benzylic, phenylamoni clorua, p-crezol, natri phenolat, alanin, tristearin,

poli vinylaxetat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:

Câu 43: Cho các nhận xét sau:

1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng

2 Phương pháp điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là điện phân nóng chảy

3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa

4 Thạch cao nung được dùng để bó bột và đúc tượng

5 Nước đá khô là CO2 ở thể rắn dùng bảo quản thực phẩm

6 Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

7 Ca, Sr, Ba đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện

Số nhận xét đúng là:

Câu 44: Cho V lít dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,25M vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaAlO2 1M

và NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

Câu 45: Hỗn hợp X gồm 1 axit no, mạch thẳng, 2 lần axit (A) và 1 axit không no có một nối đôi trong gốc

hiđrocacbon, mạch hở, đơn chức (B), số nguyên tử cacbon trong (A) gấp đôi số nguyên tử cacbon trong (B)

0,2M Công thức của B và % số mol của A trong X là:

A C3H6O2 và 60% B C3H4O2 và 40% C C4H6O2 và 60% D C3H4O2 và 60%

Câu 46: Hỗn hợp khí A (ở đktc) gồm H2 và một hiđrocacbon X, mạch hở Đốt cháy 6 gam A thu được 17,6

thể tích của nó trong A là:

Câu 47: Hiđro hoá hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp X chứa hai anđehit đơn chức, hở (trong mỗi phân tử chứa

không quá 2 liên kết π) cần vừa đủ 0,4 mol H2 và thu được hai ancol no Y Đốt cháy hoàn toàn Y và sục sản phẩm cháy vào 163,6 gam dung dịch NaOH 40%, sau phản ứng nồng độ của NaOH còn lại là 12,72% Tên gọi của hai anđehit là:

A Anđehit axetic và anđehit metacrylic B Anđehit axetic và anđehit acrylic

C Anđehit fomic và anđehit acrylic D Anđehit fomic và anđehit metacrylic

Câu 48: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

A Glyxin là chất lưỡng tính B Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit

C Có 3 α-amino axit có thể tạo tối đa 3 tripeptit D Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure

Câu 49: Hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C8H8O2, X chứa nhân thơm Số đồng phân của X

Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol axit fomic và 0,1 mol anđehit fomic vào dung dịch AgNO3 (dư) trong

NH3 Khối lượng Ag thu được là

……… Hết ………

Trang 9

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT THÁI HOÀ

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: ………….

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; N = 14; Ag = 108; Ba = 137; Ca = 40; Cu =64; Fe = 56; Cl = 35,5;

Câu 1: Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí X gồm H2, C2H4 và

C3H6 (ở đktc).Tỉ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1 Đốt nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh tới 00C thu được hỗn hợp khí Y Cho hỗn hợp Y qua bình chứa nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 1,015 gam Biết tỉ khối của X và Y so với H2 lần lượt là 7,6 và 8,445 Hiệu suất phản ứng của C2H4 là:

Câu 2: Cho các chất sau: Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dd H2SO4(l), Fe, Cu Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Câu 3:Để phân biệt Al, Al2O3, Mg có thể dùng:

A dung dịch KOH B dung dịch FeCl3 C dung dịch H2SO4 D Cu(OH)2

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn m gam một kim loại kiềm vào nước rồi pha loãng đến 1 lít dung dịch Phản ứng

thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Dung dịch thu được có pH bằng:

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tính axit của HBr mạnh hơn HF B Các hiđrohalogenua đều được điều chế bằng phương pháp sunfat

C Bán kính của Cl lớn hơn bán kính F D Tính khử của I- mạnh hơn F

-Câu 6: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khí thoát ra ở catot là 2,24 lít ở (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch tạo thành hoà tan tối đa 4 gam MgO Mối liên hệ giữa a và b là:

A 2a = b B 2a + 0,2 = b C 2a = b + 0,2 D 2a < b

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là:

Câu 8: Anilin và phenol đều phản ứng với dung dịch nào sau đây:

Câu 9: Hỗn hợp A gồm 6 gam chất X có công thức R-COOH và 0,1mol chất Y có công thức

HO-R’-COOH, trong đó R, R’ là gốc hiđrocacbon no hở Cho hỗn hợp A vào bình kín B dung tích 5,6 lít

trong bình qua dung dịch NaOH bị hấp thụ hoàn toàn % khối lượng của Y trong A là:

Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

Câu 11: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch

NO và NO2 ở (đktc) và 4 m

15 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 12: Cho các chất sau: ancol benzylic, phenylamoni clorua, p-crezol, natri phenolat, alanin, tristearin,

poli vinylaxetat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:

Câu 13: Cho các nhận xét sau:

1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng

Mã đề 114

Trang 10

2 Phương pháp điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là điện phân nóng chảy

3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa

4 Thạch cao nung được dùng để bó bột và đúc tượng

5 Nước đá khô là CO2 ở thể rắn dùng bảo quản thực phẩm

6 Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

7 Ca, Sr, Ba đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện

Số nhận xét đúng là:

Câu 14: Cho V lít dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,25M vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaAlO2 1M

và NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

Câu 15: Hỗn hợp X gồm 1 axit no, mạch thẳng, 2 lần axit (A) và 1 axit không no có một nối đôi trong gốc

hiđrocacbon, mạch hở, đơn chức (B), số nguyên tử cacbon trong (A) gấp đôi số nguyên tử cacbon trong (B)

0,2M Công thức của B và % số mol của A trong X là:

A C3H6O2 và 60% B C3H4O2 và 40% C C4H6O2 và 60% D C3H4O2 và 60%

Câu 16: Hỗn hợp khí A (ở đktc) gồm H2 và một hiđrocacbon X, mạch hở Đốt cháy 6 gam A thu được 17,6

thể tích của nó trong A là:

Câu 17: Hiđro hoá hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp X chứa hai anđehit đơn chức, hở (trong mỗi phân tử chứa

không quá 2 liên kết π) cần vừa đủ 0,4 mol H2 và thu được hai ancol no Y Đốt cháy hoàn toàn Y và sục sản phẩm cháy vào 163,6 gam dung dịch NaOH 40%, sau phản ứng nồng độ của NaOH còn lại là 12,72% Tên gọi của hai anđehit là:

A Anđehit axetic và anđehit metacrylic B Anđehit axetic và anđehit acrylic

C Anđehit fomic và anđehit acrylic D Anđehit fomic và anđehit metacrylic

Câu 18: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

A Glyxin là chất lưỡng tính B Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit

C Có 3 α-amino axit có thể tạo tối đa 3 tripeptit D Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure

Câu 19: Hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C8H8O2, X chứa nhân thơm Số đồng phân của X

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol axit fomic và 0,1 mol anđehit fomic vào dung dịch AgNO3 (dư) trong

NH3 Khối lượng Ag thu được là

Câu 21: Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng và có tổng số electron ở phân lớp d và p là 17.

Số hiệu của X là:

Câu 22: Ở -800C khi cộng HBr vào buta-1,3-đien thu được sản phẩm chính có tên gọi là:

A 1-brom but-2-en B 2-brom but-3-en C 3-brom but-2-en D 3-brom but-1-en

Câu 23: Thực hiện phản ứng este hóa giữa một axit no X và một ancol no Y được 0,1 mol este E mạch hở Cho

0,1 mol E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra 16,4g muối Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol

Y cần 0,25 mol O2 Công thức của E là

A C6H10O2 B C5H8O4 C C6H10O4 D C6H12O4

Câu 24: Cho 0,3 mol CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C8H10, X chứa nhân thơm Số đồng phân của X là:

Câu 26: Lên men m tấn tinh bột chứa 25% tạp chất để điều chế được 1m3 ancol etylic 92o Biết hiệu suất cả quá trình là 75% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của m là:

A 2,160 tấn B 0,792 tấn C 2,304 tấn D 1,296 tấn.

Câu 27: Cho thanh Fe nguyên chất vào các dung dịch sau: FeCl3, HCl, ZnCl2, CuCl2, H2SO4 + CuSO4 Số trường hợp xẩy ra ăn mòn điện hoá là:

Ngày đăng: 04/10/2016, 22:31

w