Tìm áp suất p2 và thể tích V2 của khí ở trạng thái II?. bGiữ nguyên nhiệt độ T2, dãn khí từ trạng thái II sang trạng thái III để áp suất giảm xuống bằng áp suất ban đầu.. Tính thể tích V
Trang 1I- Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Mã
môn Mã ?? Câu h?i ?áp án môn Mã Mã ?? Câu h?i ?áp án
II- Phần tự luận: (4 điểm)
A Chương trình cơ bản:
Câu 1: (1 điểm)
Một tấm thuỷ tinh có kích thước 20cm x 30cm dày 1cm ở nhiệt độ 100C Tính thể tích của nó ở 400C Biết hệ số nở dài của thuỷ tinh là 9.10-6K-1
Giải:
Thể tích của tấm thuỷ tinh:
+ Ở 100C là: V0 = 20x30x1 = 600 cm3
0,5 đ
+ Ở 400C là: V = V0(1 + β.∆t) = V0 [1+ 3.α (t – t0)]
V = 600(1+ 3.9.120-6.30) = 600,486 cm3
0,5đ
Câu 2 : ( 3 điểm)
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái I có áp suất p1=1 atm, thể tích V1= 4 lít và nhiệt độ T1 = 300K
a) Giữ nguyên thể tích V1, nung nóng khí đến nhiệt độ T2 = 600K Tìm áp suất
p2 và thể tích V2 của khí ở trạng thái II?
b)Giữ nguyên nhiệt độ T2, dãn khí từ trạng thái II sang trạng thái III để áp suất giảm xuống bằng áp suất ban đầu Tính thể tích V3
c)Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí trên trong
hệ tọa độ (p,T) ?
Trang 2a) Quá trình biến đổi từ I → II: V2 = V1 = 4l
Trạng thái I có : V1 = 4l, p1 = 1 atm, T1 = 300K
Trạng thái II có: V2 = 4l, p2 = ? , T2 = 600K
0,5đ
300
600 1
1
2 1 2 2
2 1
T
T p p T
p T
p
b) Quá trình biển đổi từ II → III: T3 = T2 = 600K, p3 = p1 = 1atm
Trạng thái II có : V2 = 4l, T2 = 600K, p2 = 2 atm
Trạng thái III có : V3 = ? T3 = 600K, p3 = 1 atm
0,5đ
Áp dụng ĐL B-M: p2.V2 = p3.V3 → 8
1
4 2
3
2 2
p
V p
c)
1 đ
B Chương trình nâng cao:
Câu 1: (1 điểm)
Một vòng nhôm có bán kính 8cm và trọng lượng 0,07 N tiếp xúc với mặt
thoáng của một dung dịch xà phòng Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch thì cần tác
dụng một lực tối thiểu bằng bao nhiêu lên vòng nhôm Biết suất căng bề mặt của
dung dịch xà phòng là 4.10- 2 N/m
Giải:
Muốn nâng vòng nhôm ra khỏi dung dịch xà phòng cần tácdụng một
lực F thoả mãn ĐK: F ≥ P + FC
0,5đ
Fmin = P + FC
= P + 2.σ.l = 0,07 + 2.σ.2π.R
= 0,07 + 2.4.10-2.2π.0,08 = 0,11(N)
0.5đ
Câu 2 : ( 3 điểm)
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng
trong hệ toạ độ (p,V)
a) Nêu tên các quá trình biến đổi trạng thái đó
b) Biết nhiệt độ đầu tI = 250C Tính nhiệt độ tII và tIII
c) Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình trên trong hệ toạ độ (V,T)
T(K)
I
II III
P (atm)
p(atm)
O 1
2
I
Trang 3a) Quá trình từ I → II: QT đẳng tích
Quá trình từ II → III: QT đẳng áp
0,5đ b) Áp dụng PTTT:
C t
K V
p
T V p T T
V
p
T
V
3 1
1
1 3 3 3 3
3
3
1
1
5 1
) 273 25 (
10 2
.
1đ
p
p T T T
T p
p
596 1
2 298
1
2 1 2 2
1 2
c)
1đ
T(K) 0
5
10
III V(l)