Lí THUYẾT: - Cấu tạo nguyờn tử, tớnh chất vật lớ, tớnh chất húa học, điều chế cỏc đơn chất halogen F, Cl, Br, I.. - Viết phương trỡnh húa học biểu diễn mối liờn hệ giữa tớnh chất, điều c
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
HƯỚNG DẪN ễN TẬP THI LẠI MễN: HểA HỌC LỚP 10 - NĂM HỌC 2014-2015
A
Lí THUYẾT:
- Cấu tạo nguyờn tử, tớnh chất vật lớ, tớnh chất húa học, điều chế cỏc đơn chất halogen (F, Cl, Br, I)
- Cấu tạo nguyờn tử, tớnh chất vật lớ, tớnh chất húa học, điều chế oxi – lưu huỳnh ,ozon
- Tớnh chất vật lớ, húa học, điều chế và ứng dụng cỏc hợp chất: HX (X : F, Cl, Br, I) và muối của nú; hợp chất chứa oxi của clo (nước Ja- ven, clorua vụi, kaliclorat); H2O2, H2S, SO2, SO3, H2SO4 và muối sunfat
- Khỏi niệm tốc độ phản ứng, biểu thức tớnh và cỏc yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
B BÀI TẬP:
- Bài tập nhận biết và phõn biệt cỏc gốc axit : halogenua, SO42-, CO32-, SO32-, S2
- Bài tập tinh chế , tỏch và làm khụ cỏc khớ ẩm
- Viết phương trỡnh húa học biểu diễn mối liờn hệ giữa tớnh chất, điều chế cỏc đơn chất và hợp chất halogen, oxi, lưu huỳnh
- Cỏc bài toỏn cú nội dung liờn quan:
+ Bài tập SO2, H2S tỏc dụng với dung dịch kiềm: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 + BT về tớnh oxi húa của H2SO4 đặc (kim loại, hỗn hợp kim loại tỏc dụng H2SO4 đặc) + BT về tớnh axit HCl , H2SO4 loóng
+ BT về tớnh chất của muối: SO42-, CO32-, SO32-, S2 Cl-
C MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP (THAM KHẢO)
l u huỳnh và hợp chất của l u huỳnh
1 Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống có dấu … và hoàn thành các PTPƯ sau:
(a) H2S(k) + Cl2(k) + H2O(l) → + H2SO4(dd)
(b) SO2 + + Br2 → H2SO4 +
2 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít H2S (đktc) rồi cho sản phẩm khí sinh ra vào 320 ml dd NaOH 2M Sau khi PƯ kết thúc, thu đợc A.Na2SO3 B NaHSO3 C.Na2SO3 và NaHSO3 D NaOH(d) và
Na2SO3
3 Cho 3,36 lít khí SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 400 ml dung dịch NaOH, thu đợc 16,7 gam muối Nồng độ mol của dd NaOH là A 0,75 M B 0,5 M C 0,3 M D 1,5M
4 Có các dd sau: Na2SO4, NaCl , H2SO4 , HCl Dùng thuốc thử nào dới đây để nhận biết đợc các dd trên ?
A Quỳ tím B BaCl2(dd) C.AgNO3(dd) D Quỳ tím và BaCl2(dd
5 Có các dd sau: Pb(NO3)2, ZnSO4, Na2SO4 Dùng thuốc thử trong trờng hợp nào dới đây để nhận biết
đ-ợc các dd trên?A.Na2S(dd) và HCl(dd) B.Na2S(dd) C H2S(dd) D Cả B và C
6 Cho các muối sau: Na2S, PbS, FeS, CuS, ZnS, MgS Các muối không tác dụng với dd HCl loãng là
A Na2S, FeS, CuS ; B FeS, PbS, ZnS C PbS, CuS ; D PbS, ZnS , MgS
7 Cho 12,8 gam S phản ứng hoàn toàn với H2 (d) Dẫn sản phẩm khí thu đợc từ từ đi qua 250 ml dd NaOH 2M, đợc dd X chứa
A 0,4 mol Na2S B 0,5 mol NaHS C 0,3 mol NaHS và 0,1 mol Na2S D 0,4 mol NaHS
8 Cho 3,2 gam S phản ứng hoàn toàn với H2 (d) Dẫn sản phẩm khí thu đợc từ từ đi qua 150 ml dd NaOH 2M, đợc dd X chứa
A 0,05 mol Na2S, 0,05 mol NaHS C 0,1 mol Na2S và 0,1 mol NaOH d
B 0,1 mol Na2S D 0,1 mol NaHS và 0,05 mol NaHS
9 Cho 23,2 g hỗn hợp Fe, FeS tác dụng với HCl thu đợc 6,72 lít khí có tỉ khối so với hiđro bằng 11,667
Tính khối lợng của Fe và FeS
10 Hoà tan hỗn hợp thu đợc khi nung bột Al và bột S bằng dd HCl d thấy còn lại 0,04 g chất rắn và có
1,344 lít khí sinh ra ở đktc Khi cho khí đó đi qua dung dịch Pb(NO3)2 d thì tạo ra 7,17 g kết tủa đen Tính khối lợng bột Al và bột S trớc khi nung
11 Sục 2,24 lít khí H2S ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 thì khối lợng muối tan thu đợc là:
A 40,4 g B 33,8 g C 16,9 g D Kết quả khác
12 Cỏc nguyờn tố nhúm VIA cú cấu hỡnh ellớp ngoài cựng là:
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np6
13 Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng đợc với dd H2SO4 loãng
A.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2 B CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl
C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
13 Dóy chất nào vừa phản ứng với dd H2SO4 loóng vừa phản ứng với dd H2SO4 đặc nguội?
A CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2 B Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2
C Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3 D Ag, Na2CO3 Zn, NaOH
14 a) Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3 Tổng số chất tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng là: A 4 B 5 C 6 D 7
Trang 2b) H2SO4 đặc nguội khụng phản ứng với:
A Al B FeC Cr D Al,Fe,Cr
15 Khí thu đợc bằng phơng pháp dời chỗ nớc là
A O2 và SO2 B Cl2 và HCl C O2 và Cl2 D O2 và N2
16 Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí :
A O3 B Cl2 C H2S D O2
17 Dãy chất gồm những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng oxi - hóa khử là:
A H2SO4, F2 B SO2, H2SO4 C F2, SO2 D S, SO2
18 Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
19 Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm ozon và khí oxi so với heli là 11 Tính % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
A 60%, 40% B.kết quả khác C 75%, 25% D 80%, 20%
20 Cho 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 0,1M Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:
A 3,81 g B 4,81 g C 5,21 g D 4,8 g
21 Cho 1,44 gam kim loại X húa trị (II) vào 250 ml dung dịch H2SO4 loóng 0,3M, X tan hết, sau đú ta cần 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hũa axit cũn dư.X là kim loại nào sau đõy?
22 Cho 3,36 lít khí SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 400 ml dung dịch NaOH, thu đợc 16,7 gam muối Nồng
độ mol của dd NaOH là A 0,75 M B 0,5 M C 0,3 M
D 1,5M
23 Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, dư Khi phản ứng kết thỳc thu được 17,92 lớt khớ (đktc)
A.184,8 gam B.92,4 gam C 61,6 gam D 46,2 gam
* Halogen
1 Thứ tự tăng dần tớnh axit của cỏc axit halogen hiđric (HX) là:
A HF < HCl < HBr < HI B HI < HBr < HCl < HF
C HCl < HBr < HI < HF D HBr < HI < HCl < HF
2 Kim loại nào tỏc dụng với dung dịch HCl loóng và khớ Cl2 cho cựng loại muối clorua kim loại ?
4 Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lớt khớ (đktc), dung dịch
X và 2,54 gam chất rắn Y Khối lượng muối trong X là:
A 32,15 gam B 31,45 gam C 33,25 gam D 30,35gam
5 Hũa tan 2,24 lớt khớ hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl cú nồng độ là :
6 Cú cỏc dung dịch: NaOH, NaCl, H2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dựng thờm một thuốc thử nào sau đõy để nhận biết tất
cả cỏc dung dịch trờn: A Quỳ tớm B KOH C BaCl2 D AgNO3
7 Đổ dung dịch chứa 5,6g KOH vào dung dịch chứa 1,825g HCl Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu
đợc thì quỳ tím chuyển sang màu nào ? A Xanh B Tím C Vàng D Đỏ
8 Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là điểm chung của cỏc nguyờn tử nhúm halogen
A Cú số oxi húa -1 trong mọi hợp chất B Nguyờn tử cú khả năng thu thờm 1 electron
C Cú tớnh oxi húa mạnh D Tạo ra hợp chất cú liờn kết cộng húa trị cú cực với hidro
9 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A 2HCl + Zn → ZnCl
2 + H2 B 4HCl + MnO2
o
t
→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO
o
t
→ CuCl2 + H2O D 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
10 Cho 20g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl thấy có 1g khí H2 bay ra
Hỏi có bao nhiêu gam muối clorua tạo ra trong dung dịch?
11 Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu đợc brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây ?
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
C Dẫn hỗn hợp đi qua nớc D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
12 Trong cỏc nguyờn tử nhúm halogen, chất ở trạng thỏi lỏng là:
Trang 3A Cl2 B F2 C Br2 D I2
13 Cụng thức của clorua vụi là:
14 Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dựng:
15 Trong y hoc đơn chất halogen nào hũa tan trong rượu được dựng làm chất sỏt trựng:
16 Số electron lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tử nhúm halogen là:
17 Dung dịch nào sau đõy khụng thể chứa trong bỡnh thủy tinh
18 Tớnh chất húa học cơ bản của cỏc nguyờn tử nhúm halogen là:
A Tớnh khử mạnh B Tớnh oxi húa yếu C Tớnh khử yếu D Tớnh oxi húa mạnh
19 Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là điểm chung của cỏc nguyờn tử nhúm halogen
A Cú số oxi húa -1 trong mọi hợp chất B Nguyờn tử cú khả năng thu thờm 1 electron
C Cú tớnh oxi húa mạnh D Tạo ra hợp chất cú liờn kết cộng húa trị cú cực với hidro
21 Cho phản ứng : SO2 + H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Phản ứng n y Brà 2 đóng vai trò chất nào?
A Không là chất oxi hoá, không là chất khử B Chất khử
C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D Chất oxi hoá
Cõu 1: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đú số mol FeO bằng
số mol Fe2O3), cần dựng vừa đủ V lớt dung dịch HCl 1M Giỏ trị của V là
Cõu 2: Cho 2,13 gam hh X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu
được hh Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,33 gam Thể tớch dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Cõu 3: Cho cỏc phản ứng sau: 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đú HCl thể hiện tớnh oxi húa là A 2 B 1 C 4 D 3.
II CÂU HỎI VÂ BÂI TẬP TỰ LUẬN
1 Hoàn thành chuỗi phản ứng:
a MnO2 → Cl2 → FeCl3 → Fe(OH)3 → FeCl3 → AgCl
b) FeS2 → SO2→SO3→ H2SO4→BaSO4
2 Nhận biết cỏc dung dịch mất nhón bằng phương phỏp húa học.
a NaOH, Ba(OH)2, NaCl, H2SO4 b Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4 , KCl, HNO3
3 Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, dư Khi phản ứng kết thỳc, thu được 17,92 lớt khớ (đktc)
a) Viết cỏc phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng đó xảy ra.
b) Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
4 Hũa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp MgO, CuO và Fe2O3 bằng 200 ml dung dịch H2SO4 1,5M thỡ thu được m gam muối Tớnh m
5 Cho 8,3g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, Al, Mg tỏc dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% Sau phản ứng cũn chất rắn khụng tan B và thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4 đặc, núng,
dư thu được 1,12 lớt khớ SO2 (đktc)
a/ Tớnh thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A
b/ Tỡm khối lượng dung dịch H2SO4 20% đó dựng
c/ Dẫn toàn bộ lượng SO2 trờn vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M Tớnh khối lượng muối thu được
6 Cho 5,3g hỗn hợp Ag, Zn, Al tác dụng với dung dịch (loãng)vừa đủ thì có 2,16g chất rắn không tan và
1, 568 lít khí (đktc) Lọc bỏ chất rắn, thêm dung dịch BaCl2 vào nớc qua lọc cho đến d thì đợc m gam kết tủa A, Viết các phơng trình phản ứng
B, Tính phần trăm khối lợng kẽm, nhôm, bạc
C, Tìm trị số m gam kết tủa và khối lợng dung dịch H2SO4 15% cần dùng
7 Chia 31,14 g hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag làm 2 phần bằng nhau:
Trang 4Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì được 7,056 lít H2và 6,48 g một chất rắn Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4đặc nóng dư
- Tính khối lượng mỗi kim loại
- Tính thể tích SO2 thu được ở phần 2 (các thể tích đo ë đktc)