-Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.. 2 *GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện phép đưa một thừa số
Trang 1Ngày soạn: 30 /9/2007.
Tiết 9 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI(T1)
======o0o======
A MỤC TIÊU:
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
-HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
-Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B.PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại tìm tòi
* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Đèn chiếu, giấy trong để ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát
* HS: +Bảng phụ nhóm; bút dạ
+Bảng căn bậc hai
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (5 phút)
*HS1: Chữa bài tập 47(a) tr 10 SBT
*HS2: Chữa bài tập 54 tr 11 SBT
Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (12 phút)
*Cho HS làm tr 24 SGK
Với a 0; b 0 hãy chứng tỏ
a2b a b
*GV: Đẳng thức trên được chứng minh
dựa trên cơ sở nào?
*HS : Dựa trên cơ sở định lí khai phương
một tích và định lí a 2 a
*GV: Đẳng thức a2b a b trong
cho phép ta thực hiện phép biến đổi
b
a
b
a2
Phép biến đổi này được gọi là đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
Với a 0; b 0 hãy chứng tỏ
a2b a b
C/M:
b a b a b a b
(Vì a 0; b 0 )
*Phép biến đổi a2b a bđược gọi là đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1
?1
Trang 2Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn?
*HS: Thừa số a
*GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD1:
a 3 2 2
*GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới
thực hiện phép đưa một thừa số ra ngoài
dấu căn
b 20
*GV: Một trong những ứng dụng của
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn là rút
gọn biểu thức ( cộng, trừ căn thức đồng
dạng)
*GV: yêu cầu HS đọc VD2 SGK
Rút gọn biểu thức: 3 5 20 5
*GV: Đưa lời giải lên máy chiếu và chỉ
rỏ: 3 5; 2 5; 5 là các căn thức đồng
dạng với nhau
*GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
Nữa lớp làm phần a
a 2 8 50
Nữa lớp còn lại làm phần b
b 4 3 27 45 5
*GV: Tổng quát hoá lên màn hình máy
chiếu:
VD1:
a 3 2 2 = 3 2
b 20 4 5 2 2 5 2 5
VD2:
Rút gọn biểu thức:
5 20 5
3
= 3 5 4 5 5
= 3 5 2 5 5
= 6 5
Rút gọn biểu thức:
a 2 8 50
b 4 3 27 45 5
Hoạt động 3 Đưa thừa số vào trong dấu căn (11phút)
*GV giới thiệu: Phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược lại
là phép đưa thừa số vào trong dấu căn
*GV: Đưa lên màn hình máy chiếu dạng
tổng quát
*GV đưa ví dụ 4 lên màn hình máy chiếu
2.Đưa thừa số vào trong dấu căn
B A B
A B
A
B A B A B
A
2 2
: 0
; 0
: 0
; 0
Tổng quát: Với hai biểu thức A,
B (B0):
0
0
2
nêuA B A nêuA B A B A B A
Trang 3và yêu cầu học sinh tự nghiên cứu lời
giải trong SGK
*GV: Chỉ rỏ ví dụ 4 (b và d) khi đưa thừa
số vào trong dấu căn ta chỉ đua các thừa
số dương vào trong dấu căn sau khi đã
nâng lên luỹ thừa bậc hai
*GV cho HS hoạt động nhóm làm
để cũng cố phép biến đổi đưa thừa số vào
trong dấu căn
Nữa lớp làm câu a, c
Nữa lớp làm câu b, d
* Ví dụ 4 (SGK)
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a 3 5 3 2 5 9 5 45
c ab4 a ab42a a2b8a a3b8
b 1 , 2 5 1 , 2 2 5 1 , 44 5 7 , 2
2 2
20
5 4 5
2 5
2
b a
a b a a
ab a
ab
Hoạt động 4 Luyện tập – Củng cố (15phút)
Bài 43 ( d; e) SGK
Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn
thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài
dấu căn:
d 0 , 05 28800
e 7 63 a2
*Gọi hai học sinh lên làm bài
Bài tập 44: Đưa thừa số vào trong dấu
căn:
HS1: 5 2
3
2
Bài 43 ( d; e) SGK Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
d 0 , 05 28800
2 2 , 6 2 12 5 , 0 2 12 5 , 0
2 144 10 05 , 0 100 288 05 , 0
2
e 7 63 a2 = 7 9 7 a2 7 2 3 2 a2 21a
Bài tập 44: Đưa thừa số vào trong dấu căn: HS1: 5 2 = 5 2 2 50
3
2
9
4 3
2 2
V DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)
*Học bài
*Làm bài tập 45; 47 tr 27 SGK, bài tập 59; 60; 61; 63 tr 12 SBT
*Đọc trước §7: Biến đổi đơn giản biểu thưcs chứa căn bậc hai.
a .a
Ngày soạn: 3/10/2007.
?4
?4
Trang 4Tiết 10 LUYỆN TẬP
======o0o======
A MỤC TIÊU:
- HS được cũng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
-Hiểu và giải được các bài tập31; 33 và 34 ở sgk, hiểu và biết hướng giải các bài tập 37 ở sgk
- Có kỷ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Rèn tính cẩn thận, sáng tạo và linh hoạt trong biến đổi
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.
* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ: *GV: Giáo Án; SGK.
* HS: Kiến thức về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (8 phút)
*HS1: Chữa bài tập 68(b) tr 13 SBT
*HS2: Chữa bài tập 69 tr 13 SBT
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
*Bài 53 SGK
Rút gọn biểu thức:
3 2
18
b a a ab b
*Với bài 2
3 2
18 phải sử dụng những kiến thức nào để rút gọn biểu thức?
*Với bài
b a
ab a
em làm như thế nào?
Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẩu?
*GV: Yêu cầu HS cả lớp cùng làm và gọi
2 HS lên bảng trình bày
Dạng 1: Rút gọn biểu thức (giả thiết biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)
*Bài 53 SGK
Rút gọn biểu thức:
3 2
18
= 3 2 3 2 3 3 2 2
b.a a ab b
Trang 5*Có cách nào nhanh hơn không?
*GV: Khi trục căn thức ở mẩu cần chú ý
dùng phương pháp rút gọn (nếu có thể) thì
cách giải sẽ gọn hơn
Bài 55 SGK
Phân tích thành nhân tử:
a abb a a 1
b x3 y3 x2y xy2
*GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm
*Sau khoảng 3phút gv yêu cầu đại diện
các nhóm lên trình bày
*GV: Kiểm tra thêm bài của một vài
nhóm khác
*Bài tập 73 tr14 SBT
Không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi,
hảy so sánh:
2004
2005 và 2004 2003
*GV: Hãy nhân mổi biểu thức với biểu
thức liên hợp của nó rồi biểu thị biểu thức
đã cho dưới dạng khác
*GV: Hai số 20051 2004
2003
2004
1
số nào lớn hơn? Vì sao?
Vậy ta có gì?
ab a ab a
ab a ab a
a b
a
b a a b
a
a b b a b a a a
Cách 2:
b a
ab a
b a
b a a
Dạng2 : Phân tích thành nhân tử.
(giả thiết biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)
Bài 55 SGK
Phân tích thành nhân tử:
a abb a a 1
= b a a 1 a 1
= a 1b a 1
b x3 y3 x2y xy2
= x x y yx y y x
= x x y y x y
= x yx y
Dạng3 : So sánh.
*Bài tập 73 tr14 SBT
Không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi, hảy so sánh:
2004
2005 và 2004 2003
Ta có:
Và
2004 2005
1 2004
2005
2003 2004
1 2003
2004
Mà : 20051 2004
< 20041 2003
Vậy: 2005 2004 < 2004 2003
DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)
Trang 6*Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này.
*Làm bài tập 53(b; c); 54(các phần còn lại) tr 30 SGK
*Bài tập 75; 76; 77(b; c; d) tr 14 SBT
*Đọc trước §8: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
a .a
Ngày soạn: 4 /10/2007.
Trang 7Tiết 11 §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
======o0o======
A MỤC TIÊU:
- HS biết cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu
-Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B.PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại tìm tòi
* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Đèn chiếu, giấy trong để ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát
* HS: +Bảng phụ nhóm; bút dạ
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (8 phút)
*HS1: Chữa bài tập 45(a,c) tr 27 SGK
*HS2: Chữa bài tập 47 (a;b) tr 27 SGK
Hoạt động 2: Khử mẩu của biểu thức lấy căn.(13 phút)
*GV: Đặt vấn đề
Trong tiết học trước chúng ta đã học hai
phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu
căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai
*GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn bậc
hai người ta có thể sử dụng phép khử mẩu
của biểu thức lấy căn
Ví Dụ 1: Khử mẩu của biểu thức lấy căn
a
3
2
b
b
a
7 5
3
2 có biểu thức lấy căn là bao nhiêu?
mẩu là bao nhiêu?
*GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày
1.Khử mẩu của biểu thức lấy căn
Ví Dụ 1: Khử mẩu của biểu thức lấy căn
3
6 3
3 2
2
2
b
b
a
7
5
= 57a b.7b2 357b ab 357b ab
NX: Để khử mẩu của biểu thức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẩu đó
Trang 8*GV: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rỏ
cách làm để khử mẩu của biểu thức lấy
căn?
*GV: Đưa công thức tổng quát lên bảng
Khử mẩu của biểu thức lấy căn:
a
5
4
b
125
3
c 3
2
3
a
*GV: Yêu cầu ba học sinh lên bảng thực
hiện ba câu
trở thành bình phương của một số hoặc một biểu thức rồi khai phương mẩu và đưa ra ngoài dấu căn
Tổng quát:
Khử mẩu của biểu thức lấy căn:
a
5
4
5
2 5 2 5
1 5
5 4
2
b
125
3
=
25
15 125
15 5 125
5 5 3 125
125 3
2
2
c 3
2
3
2
6 4
2 3 2
2
2 3
a
a a
a a
a
a
Hoạt động 3 Trục căn thức ở mẩu (14phút)
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẩu, việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẩu gọi là trục căn thức ở mẩu
*GV: Đưa ví dụ 2 Trục căn thức ở mẩu
và lời giải sgk lên bảng
GV yêu cầu HS tự đọc lời giải
*GV: Trong ví dụ ở câu b để trục căn
thức ở mẩu, ta nhân tử và mẩu với biểu
thức 3 1, ta gọi hai biểu thức 3 1
và 3 1
*Tương tự ở câu c ta nhân tử và mẩu cho
2.Trục căn thức ở mẩu
VD2: Trục căn thức ở mẩu
6
5 6
3 5 3 2
3 5 3 3 2
3 5 3 2
5
b
3 1
5
1 3
1 3 10 1 3 1 3
1 3 10 1
3 10
c
3
3 5
3 5 6 3 5 3 5
3 5 6 3
5 6
Tổng quát:
a.Với hai biểu thức A và B mà B > 0 ta có:
A B A B B b.Với các biểu thức A, B và C mà A 0
và A B2 ta có:
Với A, B là hai biểu thức A.B 0
B A A B.B
?1
?1
Trang 9liên hợp của 5 3 là biểu thức nào?
*GV: Đưa lên bảng kết luận tổng quát:
Trục căn thức ở mẩu
*GV chia lớp làm ba nhóm, mổi nhóm
làm mổi câu
2
B A
B A C B A
C
c.Với các biểu thức A, B và C mà A 0;
B 0 và A B ta có:
B A
B A C B A
C
Hoạt động 4 Luyện tập – Củng cố (8 phút)
Các kết quả sau là đúng hay sai? Nếu sai hãy chữa lại cho đúng ( giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)
1.
2
5 5 2
5
2
10
2 2 5 2
2 2
1 3
2
1 4
1 2 1
p p p
p
5.
y x
y x y
1
V DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)
*Học bài Ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu
*Làm bài tập các phần còn lại của bài 48; 49; 50; 51; 52 tr 29, 30 SGK
*Làm bài tập 68; 69 tr 14 SBT
*Tiết sau luyện tập
a .a
?2
Đ
S S Đ Đ