1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHẦN 2 LƯỢNG GIÁC

26 280 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị lượng giác Câu 1... Phương trình lượng giác bậc nhất Câu 1... Vậy phương trình đã cho có 3 họ nghiệm: , 2 , Đối chiếu điều kiện: các nghiệm tìm được đều thỏa điều kiện.. Vậy n

Trang 1

PHẦN 2 LƯỢNG GIÁC

2.1 Giá trị lượng giác

Câu 1 Biết cos 4

Lưu ý HS có thể tính sin , suy ra tan , cot  , thay vào A

Câu 2 Cho  là góc mà tan =2 Tính 3 sin 3

1 tan sin cos

sin 3cos tan 3

Trang 2

sin cos 1 sin 1 cos 1

5 25 3

c

Ta có os 2 1 2 sin2

c A

Trang 3

cos sin

cos sin

sin sin

cos cos

sin 2 2

sin sin cos

cos 2 2

cos 2 2

326sin22

6cos22

).

cot 1 (

Trang 4

Câu 12 Cho cota 2 Tính giá trị của biểu thức sin42 cos42

sin cos sin cos sin cos sin cos

Chia tử và mẫu cho 4

sin a, ta được 1 cot44 1 244 17

1 cot 1 2 15

a P

a

Câu 13 Cho sin  2 cos  1 Tính giá trị biểu thức 2

2 sin 2 2 cos 2 sin

Ta có: 1 cos  2 

2 cos 1 2

Câu 15 Cho góc lượng giác , biết tan  2

Tính giá trị biểu thức cos2 -32

Trang 5

      

A cos  sin cos         

Câu 18 Cho tan 1( (0; ))

Thay vào ta có 2 tan2 3 1 2 5 1 1 2

tan 22

Câu 20 Cho góc 3 ; 2

2 2 2 Tính sin 2

Trang 6

9

Câu 22 Cho là góc mà sin 1

4 Tính sin 4 2sin 2 cos

Ta có: sin 4 2sin2 cos cos2 1 2sin2 cos

2 cos 4sin cos 2 2

2 2

8 1 sin sin 8 1

16 4 128

Trang 7

2.2 Phương trình lượng giác bậc nhất

Câu 1 Giải phương trình: cos 2x ( 1  2 cosx)(sinx cosx)  0

0 ) cos )(sin

cos 2 1

Câu 2 Giải phương trình: sin 2x  1 6 sinx cos 2x

sin 2x 1 6sinxcos 2x

 (sin 2x6 sin ) (1 cos 2 )x   x 0

2 sinx cosx  3 2 sin x 0

2 sinxcosx  3 sinx 0

xk Vậy nghiệm của PT là xk,kZ

Câu 3 Giải phương trình: sin 4x2cos 2x4 sin xcosx 1 cos 4x

2 cos 2 2 cos 2 2 cos

cos

Với cos 2xsinx 1  0 1  2 sin2xsinx 1  0 sinx 1  2 sin2x 1 0

Z m m x

2 1

Trang 8

Câu 5 Giải phương trình: : sin 2xcosxsinx1 (xR)

sin 2xcosxsinx1 (1)

(1)  (sinxcos )(1 sinxxcos )x  0

Câu 6 Giải phương trình: s inx  cosxcos2x

Ta có: s inx  cosxcos2x 2 2

s inx cosx cos x sin x

2 os( ) 1

4

c x x

44

4 42

2 cos 3 sin cos 1 2 cos 3 0

sin cos 1 2 cos 3 0

2 sin cos 1

Trang 9

Câu 8 Giải phương trình: : 3 os5c x 2sin 3 os2x c x s inx  0

PT 3 os5 1sin 5 s inx sin 5 s inx

2 ,1

6sin

26

Câu 11 Giải phương trình: sin 2x c os2x2 sinx1

Với cos2x = 1 

2 1

sin cos 1 0 sin( )

Trang 10

Câu 12 Giải phương trình: cos 2xcosx sinx  1 0

cos 2x cosx sinx  1 0

cos 2 0

1 sin

Câu 13 Giải phương trình: 2(cosx sin 2 )x   1 4 sin (1 cos 2 )xx

Phương trình đã cho tương đương với: 2 cosx2 sin 2x 1 4 sin 2 cosx x

PT sin x cos x 1 sin x cosx 1 2sin x cos x 3

sin x cos x 1 sin x cos x 1 sin x cosx 1 2sin x cos x 3

x k2sin x cos x 1

 (1+2sinx)(sinx - cosx +1) = 0

Trang 11

3

22

Trang 12

Câu 18 Giải phương trình: sin 2x 4 8 osc xs inx

Biến đổi phương trình về dạng:

s inx 4 ( ) (s inx-4)(2 cos 1) 0 1

cos

2

vn x

Câu 19 Giải phương trình: 2 sinx  1 cosx sin 2 x

2 sinx 1 cosx 2 sin cos x x

2 6

Câu 20 Giải phương trình: cos x sin 4x cos3x 0  

cos x  sin 4x  cos3x   0 2 sin 2x.sin x  2 sin 2x.cos 2x  0

2

2 sin 2x(s inx cos2x) 0 sin 2x( 2 sin x sin x 1) 0

kπ x 2 π sin 2x 0 x k2π

Câu 21 Giải phương trình: sin 3x cos 2x  1 2 sin cos 2x x

sin 3 cos 2 1 2sin cos 2 sin 3 cos 2 1 sin sin 3

Trang 13

sin 0

6sin

2

526

x k x

Câu 22 Giải phương trình sau: 1 3cosxcos 2x2cos3x4sin sin 2x x

Giải phương trình: 1 3cosxcos 2x2cos3x4sin sin 2x x(1)

(1) 1 3cosxcos 2x2 cos 2 xx4 sin sin 2x x

1 3cos xcos 2x2 cos cos 2 x xsin sin 2x x4 sin sin 2x x

1 3cos xcos 2x2 cos cos 2 x xsin sin 2x x0

1 3cos xcos 2x2 cosx0 1 cos xcos 2x0

 2

2 cos xcosx0 

cos 0

1cos

2

x x

24

3 sin 2 cos 2 4 sin 1 2 3 sin cos 1 cos 2 4 sin 0

2 3 sin cos 2 sin 4 sin 0 2 sin 3 cos sin 2 0

Trang 14

sin 0sin 0

Câu 25 Giải phương trình: cos 2 (4sinx 1)x   3 sin 2x 1

4cos 2 sin cos 2 1 2 3 sin cos 0

1

6sin

26

cos x 0 x k

2

    

Trang 15

sin 2x 3 cos 2x 0 sin 2x 0

Câu 28 Giải phương trình: 2 3 sin x  cos x  sin 2x  3

2 3 sin x  cos x  sin 2x  3  2 3 sin x  cos x  2 sin x cos x  3  0

-5 5

x y

*cos x  3  0: Vô nghiệm

Câu 29 Giải phương trình: sin x 2   1 4 cosx cos x  2

PT sin x 2   1 cos x 2  4 cosx  0

2cos 3(v« nghiÖm)

Trang 16

Câu 31 Giải phương trình: sin 3x 3 cos 3x 2 sin 2x (1)

Ta có: 1 1sin 3 3cos 3 sin 2

Câu 33 Giải phương trình: 2 cos 5 cos 3x x sinx cos 8x (1)

Ta có: 1 cos 8x cos 2x sinx cos 8x

2

2 sin x sinx 1 0 0

sin 1

1 sin

2

x

x

Trang 17

Câu 34 Giải phương trình: 2 sinx 2cosx 2 sin 2x (1)

Ta có: 1 2 sinx 2 2 cosx 2sin cosx x 2 0

sinx 2 cosx 2 2 2 cosx 2 0

sinx 2 2 cosx 2 0

sinx 2 0 sinx 2: phương trình vô nghiệm

Câu 35 Giải phương trình: sinx 4 cosx 2 sin 2x (1)

Ta có: 1 sinx 4 cosx 2sin cosx x 2 0

sinx 2 2 cosx 1 0

sinx 2 0 sinx 2: phương trình vô nghiệm

Câu 36 Giải phương trình: sin 3x cos 2x sinx 0 (1)

Ta có: 1 2 cos 2 sinx x cos 2x 0 0

cos 2x 2 sinx 1 0

Trang 18

Câu 37 Giải phương trình: 2 cos 2x sinx sin 3x (1)

Ta có: 1 2 cos 2x sinx sin 3x 0

2 cos 2x 2 cos 2 sinx x 0

72

x k

Trang 19

cos2x 3 s in2x+4 sin x sin 3x 1 0

1 2 s in x-2 3 sin x cos x 4 sin x sin 3x 1 0

s inx(2 s in3x-sin x- 3 cos x) 0

sin(2 ) 16 2 3.sin cos 20 sin ( )

*Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

os2 3 sin 2 10 os( ) 6 0

sin (1 2 cos )xx  cos (1 2 cos )xx  0.

 (sinx cos )(1 2 cos )xx  0.

2 2

3

k x

Trang 20

Vậy phương trình đã cho có 3 họ nghiệm: , 2 , ( )

Đối chiếu điều kiện: các nghiệm tìm được đều thỏa điều kiện

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là , 2

Trang 21

2.3 Phương trình bậc hai đối với sin, cos

Câu 1 Giải phương trình: (sinx cosx) 2  1 cosx

Ta có: (s inx cosx) 2  1 cosx   1 2 sin xcosx   1 cosx

6

Câu 2 Giải phương trình: 2

2 os 2c x 3cos 3x 4 cos 2x 3cosx 0 Khi đó , phương trình tương đương với :

Phương trình đã cho tương đương với 3 3sinxcosx2sinx 3sinxcosx0

 3 2sinx 3sinx cosx 0

230

Câu 4 Giải phương trình: 2

sin 2x 2 cos x 3sinx cosx Phương trình đã cho tương đương 2

2 sin x 3sinx  2 2 sin cosx x cosx 0

2 sinx 1 sin x cosx 2 0

Trang 22

 sinx cosx  2 0: Phương trình vô nghiệm

2 6

7 2 6

t = 2

Vậy nghiệm của phương trình là : x = k2 (k  Z)

cos x 3 cosx3sinx3sin x0

x k2 6

Trang 23

Câu 7 Giải phương trình 2

2 3 cos x 6 sin cosx x  3 3

Câu 10 Giải phương trình trình sau trên tập số thực:

sin2x - 2 3cos2x = 0 với x ( ;3 )

Trang 24

Câu 11 Giải phương trình 2

k k

Câu 12 Giải phương trình 2

1 2sinx cosx 1 sinx cosx (1)

Ta có: 1 2 1 sinx sin 2x 1 sinx 0

Trang 25

2.4 Phương trình chứa mẫu

Câu 1 Giải phương trình: 1 cos (2 cos 1) 2 s inx 1

Điều kiện: cosx   1 x k2 , k

Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:

x     xkkx  kk (thỏa điều kiện)

Câu 2 Giải phương trình:

2

3(2.cos cos 2) (3 2cos ).sin

02cos 1

Pt đã cho tương đương với pt:

Vậy pt có 2 họ nghiệm hoặc

2 sin

4 tan 2 cos 0 sin cos

sinx cosx sin 2x x cos x.cos 2x 0

Trang 26

Câu 4 Giải phương trình: cot tan 2cos 4

sin 2 sin 2 sin 2

3

m

x  mZ

Ngày đăng: 04/10/2016, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w