1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nguyên ham,tích phân hàm lượng giác 4

20 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 804,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC I... Cách làm: biến đổi tích sang tổng.. Sau đó dùng đồng nhất thức... Tính các tích phân sau a... Tính các tích phân sau a... Tính các tích p

Trang 1

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC

I KIẾN THỨC

Công thức cơ bản

tên hàm số Công thức đạo hàm Đạo hàm của hàm số hợp

Các hàm số

thường gặp

 C =0 (C là hằng số)

  x =1 (kx)’=k (k là hằng số )

 n

x =n.xn-1 (nN, n2)  n

u

=n.un-1.u/

2

   

 

  (x0)

 

 

 

 

/ 2

u u (u 0) 

 )

( x =

x

2

1

 u/ u

2 u (u 0) 

Hàm số

lượng giác

/

/

2

2

1

1 tan cos

1

sin

x

x

 

    

2

2

sin cos

1

cos 1

sin

u

u

 

 

Hàm lũy

thừa

(xα)/= α x α -1 (uα)/= α u α -1u/

Hàm số mũ (ex )’ = ex

(ax)’ = ax

lna

( eu)’ = u’ eu

( au)’ = u’ au

.lna

Hàm logarít

(lnx )’ = 1

x (x>0)

(ln /x/ )’ = 1

x (x≠0)

( loga x)’ = 1

ln

x a (x>0, 0<a1)

(loga x )’ = 1

ln

x a (x>0, 0<a1)

( lnu)’ = u'

u (u>0)

( ln /u/ )’ = u'

u (u≠0)

( loga u)’ = '

ln

u

u a(u>0, 0<a≠0)

( loga u )’ = '

ln

u

u a(u>0, 0<a≠0)

3 Bảng nguyên hàm các hàm số đơn giản

Trang 2

u là hàm số theo biến x, tức là uu x( )

*Trường hợp đặc biệt uax b a  ,  0

*Nguyên hàm của các hàm số đơn giản

dx x C

k dxk x C

 , k là hằng số k duk u C

1 1

x

1

ax b

a

1

ln

dx x C

(ax b)dxa ax b C

2dx x C

x

  

u u

dx  C

1

2

dx x C

a

*Nguyên hàm của hàm số mũ

C

e dxe

a

C

edx e 

, 0 1

ln C a

x

a

x

a dx

a  

u a u

a du

a

m

mx n a

mx n

*Nguyên hàm của hàm số lượng giác

cos x dxsinxC

cos(ax b dx) sin(ax b) C

a

sin x dx cosx C

sin(ax b dx) cos(ax b) C

a

1

tan 2

cos

x

2 cos u

duu C

2 cos ( )

a

ax b

1

cot 2

sin

x

2 sin

u

2 sin ( )

a

ax b

Một số ví dụ trong trường hợp đặc biệt

Trang 3

*Trường hợp đặc biệt uax bVí dụ

1 cos sin

k

kx dxkx C

2

1 cos 2 x dx sin 2x Ck

1 sin cos

k

kx dx  kx C

 sin 2 x dx 12cos 2x C

1

C k

e dxe

1

1 ( )

1

ax b

a

2 1

.(

1 (2 1) (2x 1) dx x C 2x 1) C

ln (ax b)dxa ax b C

3x 1dxx C

.2

a

3x 5dux Cx C

1

ax b ax b

a

1

m

mx n a

mx n

2

2 1 1

2 1

ln 5

x

xdxC

1 cos(ax b dx) sin(ax b) C

a

 cos(2x1)dx21sin(2x 1) C

1 sin(ax b dx) cos(ax b) C

a

 sin(3x1)dx 13cos(3x 1) C

tan( ) 2

cos ( )

a

ax b

2 cos (2 1)

x

cot( ) 2

sin ( )

a

ax b

2 sin (3 1)

x

Chú ý:

sin ax+b dx cos ax+b

a

 

sin ax+b

ln os ax+b

os ax+b dx c

c

 

os ax+b sin ax+b

a

os ax+b

ln sin ax+b sin ax+b

c

dx

Dạng 1 : 

nxdx mx

Trang 4

Cách làm: biến đổi tích sang tổng

Dạng 2 : 

dx x x

I sinm cosn

Cách làm :

Nếu m, n chẵn Đặt ttanx

Nếu m chẵn n lẻ Đặt tsinx (trường hợp còn lại thì ngược lại)

a x b x c

dx I

cos sin

Cách làm :

Đặt :



2 2 2

1

1 cos

1

2 sin

2 tan

t

t x t

t x x

Dạng 4 :  

dx x d x c

x b x a

cos sin

cos sin

Cách làm :

Đặt :

x d x c

x d x c B A x d x c

x b x a

cos sin

) sin cos ( cos

sin

cos sin

Sau đó dùng đồng nhất thức

Dạng 5:   

dx n x d x c

m x b x a

cos sin

cos sin

Cách làm :

Đặt :

n x d x c

C n

x d x c

x d x c B A n x d x

c

m x b x

a

cos sin cos

sin

) sin cos ( cos

sin

cos sin

Sau đó dùng đồng nhất thức

Ví dụ 1 Tính các tích phân sau :

a ĐH, CĐ Khối A – 2005 2  

0 1 3cos

sin 2 sin

dx x

x x

I

b ĐH, CĐ Khối B – 2005 dx

x

x x

I2 

cos 2 sin

Trang 5

a 2 2   

2 cos 1 s inx sin 2 sin

1

x

Đặt :

2

osx= ;s

1 3cos

2





Khi đó :

2

3

1

2

2

1

t

t

t

   

Đặt :

 2

dt=-sinxdx, x=0 t=2;x= 1

2

1 osx

t

t



Do đó :

1 2

2

2

1 2

t

Ví dụ 2 Tính các tích phân sau

a ĐH- CĐ Khối A – 2006

2

0

sin 2x

cos x 4sin x

3

b CĐ Bến Tre – 2005 2 

3 cos

dx x

x

a

2

0

sin 2x

cos x 4sin x

Đặt : tcos2x4sin2 x t2 cos2x4sin2x

2 2sin cos 8sin cos 3sin 2 sin 2

3

2





Trang 6

Vậy :

2

2

( )

1

tdt

t

b 2 

3

cos

dx x

x

os3x=4cos 3cos 4cos 3 osx= 4-4sin 3 osx= 1-4sin osx

1 4sin os3x

1+sinx 1 s inx

x c

dt=cosxdx,x=0 t=1;x= 2

2

1 s inx

t t

t

2

2 3

1

t

Ví dụ 3 Tính các tích phân sau

a CĐ Sư Phạm Hải Dương – 2006

2

3 0

cos2x

sin x cosx 3

32

b CĐ KTKT Đông Du – 2006

4 0

cos2x

1 2sin 2x

4

a

2

3 0

cos2x

sin x cosx 3

cos 2xcos xsin xcosx+sinx cosx-sinx

Cho nên :

osx-sinx os2x

sinx-cosx+3 sinx-cosx+3

c c

Đặt :

2

s inx-cosx+3

t

t



Trang 7

Vậy :

4 2

4

2

b

4

0

cos2x

1 2sin 2x

1

4 cos 2 os2xdx=

4

1 2sin 2

4





Vậy :

3

Ví dụ 4.Tính tích phân :

a) 2 

0

4 1

) 1 (sin

cos

x

xdx

0

5

xdx

0

6

xdx I

Bài làm :

a) Đặt : tsinx1  dtcosxdx

Đổi cận :



2 2

1 0

t x

t x

Vậy :

24

7 3

1 )

1 (sin

1 3 2

1 4 2

0

4

 x xdxt dt t

I

b) Đặt : tsinxdtcosxdx

Đổi cận :



1 2

0 0

t x

t x

Vậy :

15

8 3

2 5

2 1

1 cos

1

0

1

0 3 5

1

0

1

0

2 4 2

2 2

0

5 2





t t t

dt t t dt

t xdx

I

c) Đặt : ttanxdt(tan2x1)dx

Trang 8

Đổi cận :



1 4

0 0

t x

t x

Vậy :

4 15

13 3

5

1

1 1 1

tan

4

0 1

0

3 5

1

0

1

0

2 2

4 2

6 4

0

6 3





du t

t t

dt t

t t t

dt t xdx I

Ví dụ 5.Tính các tích phân sau :

0

1

5 cos 3 sin

4

1

dx x x

0 2

5 cos 3 sin 4

6 cos 7 sin

dx x x

x x

I

Bài làm :

a) Đặt :

1

2 1

2

tan 2

t

dt dx

dx

x dt

x t

Đổi cận :



1 2

0 0

t x

t x

6

1 2 1

1 5

1

1 3 1

2 4

1 2

1

0

1

0

2 1

0

2 2 2

2 1

t

t

dt dt

t

t t

t

t I

b)Đặt :

5 cos 3 sin 4 5 cos 3 sin 4

sin 3 cos 4 5

cos 3 sin

4

6 cos 7 sin

x x

C x

x

x x

B A x

x

x x

Dùng đồng nhất thức ta được: A1, B1, C1

Vậy :

6

1 8

9 ln 2 5

cos 3 sin 4 ln

5 cos 3 sin 4

1 5

cos 3 sin 4

sin 3 cos 4 1 5

cos 3 sin 4

6 cos 7 sin

1 2 0

2

0 2

0

2

I x

x x

dx x

x x

x

x x

dx x x

x x

I

Ví dụ 6 Tính các tích phân sau

Trang 9

a I =

2

3

sin x sin x

cot gx dx sin x

2

4

 

 

 

c I =

2

4 0

sin x dx

 d I = cos 2 x ( si n4x cos4x ) dx

2

0

giải:

a I =

3

1

s inx 1

3

2

1

1 cot xdx cot x cot xdx

sin x

cosx-sinx

cosx+sinx

4

2

2

cosx+sinx

2

c I =

2

4

2

0

0

d I = cos 2 x ( si n4x cos4x ) dx

2

0

sin os 1 sin 2

2

Trang 10

Cho nên :

1 sin 2 os2xdx= os2xdx- sin 2 cos 2 sin 2 2 sin 2 2 0

Ví dụ 7 Tính các tích phân sau

a

3

4

4

tan xdx

 (Y-HN-2000) b

4

0

os2x sinx+cosx+2

c

dx

6 2 4 4

os sin

dx x

d

2 4 6 0

sin os

x dx

 ( GTVT-2000) e

2

2 0

sin 2

4 os

x dx

2 4

0

1 2sin

1 sin 2

x dx x

Giải

a

3

4

4

tan xdx

2 4

4

1 os

x

4

dx

3

4

x

* Chú ý : Ta còn có cách phân tích khác :

3

4

Trang 11

b

4

0

os2x

sinx+cosx+2

c

dx

Ta có :

os sin osx-sinx osx+sinx os2x

( )

sinx+cosx+9 sinx+cosx+9 sinx+cosx+9

c

3

osx+sinx

sinx+cosx+2

c

Đặt :

cosx+sinx=t-2.x=0 t=3;x= 2 2,

4

s inx+cosx+2

t t

t



Vậy :

2 2

3

2

               

sinsin ost+9ost  sin ost   sinsin ost+9ost   os sin t ( )

c

6

2

4

4

os

sin

dx

x

2

1 sin

x

2

1 os2x

3

4

2

1 tan

Trang 12

           

2

2

7 os2x

ln 7 os2x 2 ln

1 os2x

2

c

1 sin 2

ln 1 sin 2 4 ln 2

0

Ví dụ 8 Tính các tích phân sau :

a

2

0

sin xcos xdx

2

0

sin 3

1 2 os3x

x dx c

c

5

Giải

sin xcos xdx 1 cos x cos s inxdxx cos x cos x d cosx

0

1 2 cos 3

ln 1 2 cos 3 2 ln 3

0

c Ta có :

sin

s inx+ osx

3

c

x c

Trang 13

Do :

2

tan

2 6

x d

   

  

Vậy :

6

0

tan

2 6

2 6

x d

x I

x

   

sin 3 os sin 3 os sin 3 os

3

s inx+ 3 osx s inx+ 3 osx

0

3 s inx- 3 osx osx- 3 s inx 6 1 3

0

I

I J

ln 3

sint+ 3 ost

os t+3 3 sin t+3

c c

III MỘT SỐ CHÚ Ý QUAN TRỌNG Trong phương pháp đổi biến số dạng 2

* Sử dụng công thức :

f x dxf bx dx

Chứng minh :

 Đặt : b-x=t , suy ra x=b-t và dx=-dt , 0

0

  

    

 Do đó :

0

b

f x dxf b t dtf b t dt  f bx dx

vào biến số

Trang 14

Ví dụ : Tính các tích phân sau

a/

2

3 0

4sin

s inx+cosx

xdx

2

3 0

5cos 4sin

s inx+cosx

dx

0

log 1 t anx dx

6 2

0

sin sin os

x dx

e/ 1  

0

m

xx dx

4 2

0

sin cos sin os

dx

giải: a/

2

3 0

4sin

s inx+cosx

xdx I

 (1) Đặt :

 

4sin

4 cos 2

cost+sint

t

t

       

 Nhưng tích phân không phụ thuộc vào biến số , cho nên :

3 0

2

4 osx

sinx+cosx

c

Lấy (1) +(2) vế với vế ta có :  

2

2 0

1

4

4

x

b/

2

3 0

5cos 4sin

s inx+cosx

 Tương tự như ví dụ a/ ta có kết quả sau :

Trang 15

       

0

2

2

c

Vậy :

2

2

4

x

0

log 1 t anx dx

( ) log 1 t anx log 1 tan

4



t

Vậy :

2

4

0

 

d/

6 2

0

sin

x

 

6

2

sin

os 2

os sin

t

Cộng (1) và (2) ta có :

os sin

0

e/ 1  

0

m

xx dx

 Đặt : t=1-x suy ra x=1-t Khi x=0,t=1;x=1,t=0; dt=-dx

1 m n( ) n(1 )m n(1 )m

I  t tdt tt dtxx dx

Ví dụ Tính các tích phân sau :

Trang 16

a

2

0

s inx-cosx+1

s inx+2cosx+3dx

4

0

osx+2sinx

4 cos 3sin

c

dx

c

2

0

s inx+7cosx+6

4sinx 3cosx 5dx

0

4 cos x 3sin x 1

dx

4 sin x 3cos x 5

Giải

a

2

0

s inx-cosx+1

s inx+2cosx+3dx

s inx+2cosx+3 s inx+2cosx+3 s inx+2cosx+3

Quy đồng mẫu số và đồng nhất hệ số hai tử số :

1 5

4 5

A

A C

C

  

Thay vào (1)

s inx+2cosx+3

ln s inx+2cosx+3 2

0

d

 

 

 

3 4 4

10 5 5 5

I     J

- Tính tích phân J :

Đặt :

2

1

2 0

1

os

2 2

tan

( )

dx

x c

f x dx

Tính (3) : Đặt :

2

2 2

2

( )

os

du

Trang 17

Vậy : 2    

1

u

2

2 tan

u

u

u

0

3cos 4sin

Giống như phàn a Ta có : 2; 1

AB  ;C=0

0

3cos 4sin

0

Bài tập tự luyện:

dx x x

x

 2

6

4 5

) sin 4 3

(

sin

cos

 8

0

4 4

6

cos sin

4 sin 5 8 sin 3

dx x x

x x

 4

0 7

2 cos 1

2 sin 3 3

dx x

x I

dx x

x

 6

3

1

) 4 (

cos

2 cos

dx x

x

x

 2

6

2

) 4 sin(

sin

cot

dx x x

x

x

 2

4

3 3

2 3

) cos (sin

sin

cos

 3

4

3 4

sin cos x x dx I

Trang 18

 2

0

8

2 sin 3 2 cos

2

) 3

cos(

dx x x

x

x

x

 2

0

3 9

cos 1

sin 4

 2

6

2 10

3 sin

sin

dx x

x

 4

0

11

1 cos sin

2 sin

) 4

sin(

dx x x

x

x I

 2

4

12

2 sin

5

cos sin

dx x

x x

 2

0 13

3 2 cos sin

4

2 sin

dx x x

x

 4

0 14

) 4 sin(

cosx x

dx

 4

0

2 15

) cos 3 sin 2

dx

 6

0

16

) cos (sin

dx I

 3

4

17

cos sin x x

dx

 4

0 27

cos ) sin cos 4 (

tan

dx x x x

x I

 4

0

3 3

2 18

) cos 3 sin 2

(

cos

sin

dx x x

x

x

I

 2

0

2 28

cos sin

5 7

) 2

3 sin(

dx x x

x I

 2

0

3 19

) cos (sin

sin

dx x x

x

I

 4

0 29

) 4 sin(

2 2 sin 1

2 cos

dx x

x

x I

 4

8

6 6

20

cos

dx

I

 3

4

2

3 30

cos 1 cos

tan

dx x x

x I

12

16

21

8 cot 4

tan

6 cos 2

cos

dx x x

x x

I

 4

0

6 6

31

cos sin

4 sin

dx x x

x I

 2

0

22

cos 3

1

sin 2

sin

dx x

x x

I

 2

0

2

3 32

cos 1

sin

dx x

x I

 2

0

23

cos

1

cos

2

sin

dx x

x x

I

 4

0

3 33

) 2 cos (sin

2 cos

dx x

x

x I

 2sin2x 2cosx dx

I

 6 tan4 x dx I

Trang 19

 3

25

sin 3 cos

sin

dx x x

x

I

 2

35

) 4 ( sin

cos 3 sin 5

dx x

x x

I

 4

0

2 26

) cos sin

2

dx

I

 2

36

sin 4 cos

2 sin

dx x x

x I

 4

4

2 4

2 37

) 5 tan 2 (tan cos

sin

dx x

x x

x I

 3

6

6 46

cos sinx x

dx I





0

2 38

2 ) 4 sin(

2 cos 2

1

dx x

x I

 6

0

3 47

2 sin 3 6 sin 4 sin 3

sin

dx x x

x

x I

 8

3

8

2

39

2 2 cos 2

sin

) 8 ( cos

dx x

x

x I

 2

6

48

cos sin

2 cos 2 sin 1

dx x x

x x

I

 2

0

2 40

cos sin

5

7

) 2

3 sin(

dx x x

x I

 2

0

2

3 49

cos 1

cos sin

dx x

x x I

 2

3

3

sin

sin sin

xdx x

x x I

 2

2 6 2 50

cos

sin

dx x

x I

 6

0

3

42

2

cos

tan

dx x

x

I

 3

0

43

2 cot tan

4 sin 3

sin

dx x x

x x

I

 2

0

5

44

sin

1

cos

dx x x

I

Trang 20

 2

3

2 3

45

1 sin cos

2 sin

dx x x

x I

Một số bài tích phân trong các đề thi

1

2

3 3

sin s inx cot

sin

dx x

2

0

3 os 4sin 3sin 4 cos

dx

0

os sin

2

2 6

1 sin 2 sin sin

dx x

5

4

0

s inx-cosx

1 sin 2x dx

2

4

2

15sin 3 cos 3x xdx

0

s inxcosx

, 0

dx a b

3 6 0

tan xdx

9 3  

2

6

ln s inx

os dx

0

2

os4x.cos2x.sin2xdx

c

11

4

6

0

tan

os2x

x

dx

c

4

0

sin

4 sin 2 2 1 s inx+cosx

x

dx x

13 2 

0

os 1 os

0

sin osx

dx

15

3

2

0

1 sin

os

dx

2

0

sin 2

os 4sin

x

dx

17

2

3

2 0

sin

sin 2 cos

dx

2004 2

0

sin

x dx

19

3 6

0

sin 3 sin

1 os3x

dx c

3

s inxsin x+

dx

Ngày đăng: 18/03/2015, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng nguyên hàm các hàm số đơn giản - nguyên ham,tích phân hàm lượng giác 4
3. Bảng nguyên hàm các hàm số đơn giản (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w