SAI SỐ DO DỤNG CỤ ĐO TT, MÁY HAY HÓA CHẤTSAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT Dụng cụ đo thể tích chính xác Buret, pipet, bình định mức... Máy đo pH kếCân phân tích Sai số hệ thống hàng loạt Cần
Trang 3• Ảnh hưởng đến độ lặp lại của phép đo
• Không theo quy luật
• Không dự đoán trước được
• Do dụng cụ, thiết bị, dd chuẩn
⇒ các nguyên nhân có thể biết được
• Ảnh hưởng đến độ đúng theo một chiều
• Có thể dự đoán và loại trừ được
Trang 4Do hệ thống dụng cụ đo, thiết bị hay hóa chất
Trang 51. SAI SỐ DO HSCB CỦA PƯ CHUẨN ĐỘ KHÔNG ĐỦ LỚN
Trang 62 SAI SỐ DO DỤNG CỤ ĐO TT, MÁY HAY HÓA CHẤT
SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
Dụng cụ đo thể tích chính xác
(Buret, pipet, bình định mức )
Máy đo (pH kế)Cân phân tích
Sai số hệ thống
hàng loạt
Cần hiệu chỉnh lại dụng
cụ trước khi dùng
Trang 7• Biến đổi màu sắc
• Xuất hiện hay
mất đi kết tủa
Điểm cuối không
trùng với điểm tương
đương
Sai số do chỉ thị
Góp phần quyết định độ chính xác
của PP
Trang 8Tùy trường hợp, yêu
cầu cụ thể
chọn PP tính sai số chỉ thị thuận tiện nhất
Trang 9X của lượng
đương (mili)
Số
thừa) C
(hay lại
còn X
của lượng
đương (mili)
X của lượng
đương độ
Nồng
thừa) C
(hay lại
còn X
của lượng
đương độ
Nồng
=
Δ%
100 ]
X
nX CL
100 ]
Trang 10X của lượng
đương (mili)
Số
xét đang
điểm thời
tại dụng sử
đã C lượng đương
Tại điểm tương đương: F = 1
Trước điểm tương đương: F < 1
Sau điểm tương đương: F > 1
Trang 11Quá trình chuẩn độ
nhiều bước nhảy
Sai số chỉ thị từng nấcThực nghiệm phân tích
(Mang tính gần đúng)
Biểu thức trực tiếp tính sai số chỉ thịCác thuật toán
Trang 12SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.2 Sai số chỉ thị đối với hệ oxi hóa khử
Có 4 trường hợp
Dừng trước điểm TĐ Điểm TĐ
Dừng sau điểm TĐ
0,8
Trang 133.2 Sai số chỉ thị đối với hệ oxi hóa khử
3.2.1 Tính từ F
a/ TH 1: X dạng khử, C dạng Oxh, dừng trước điểm TĐ
SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
Quy số mili đương
lượng của Kh X ban đầu
bằng 1
Số mili đương lượng của Ox C đã phản ứng tại thời điểm t bằng F Tại thời điểm t
Trang 14[ lg
059 ,
0
X
X X
o X dd
Kh
Ox n
[
] [
F
F n
E
E
X
o X
dd = + lg 1 −
059 ,
0
Trang 15SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.2 Sai số chỉ thị đối với hệ oxi hóa khử
3.2.1 Tính từ F
b/ TH 2: X dạng khử, C dạng Oxh, dừng sau điểm TĐ
Chứng minh tương tự như trong trường hợp đầu, ta có
) 1 lg(
059 ,
0
− +
Trang 16SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.2 Sai số chỉ thị đối với hệ oxi hóa khử
3.2.1 Tính từ F
Dừng trước điểm TĐ Điểm TĐ
Dừng sau điểm TĐ
Khoảng chuyển màu của chỉ thị
Khoảng chuyển màu
của chỉ thị
i
o i
n
E
E = ± 0 , 059 Δ
E dd = E f là cận trên khoảng chuyển màu
i
o i dd
n E
E = + 0 , 059
Trang 17SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.2 Sai số chỉ thị đối với hệ oxi hóa khử
3.2.1 Tính từ F
c/ TH 3: X dạng OXH, C dạng khử, dừng trước điểm TĐ
d/ TH 4: X dạng OXH, C dạng khử, dừng sau điểm TĐ
Chứng minh tương tự, ta có
F
F n
E Kh
Ox n
E
E
X
o X X
X X
o X dd
− +
= +
] [
]
[ lg
059 ,
0
1
1 lg
059 ,
0 ]
[
]
[ lg
059 ,
0
−
+
= +
=
F n
E Kh
Ox n
E
E
C
o C C
C C
o C dd
Trang 18• H+ ảnh hưởng lên đôi Oxh/Kh
• Đôi Oxh/Kh có hệ số khác (Ox → p Kh)
Cần bổ sung các thành phần này vào biểu thức E
Trang 19E
E = ± 0 , 059 Δ
E dd = E f là cận dưới khoảng chuyển màu
i
o i dd
Dừng sau điểm TĐ
0,8
Trang 20−n X E f E X
100 10
− X
f
X E E n
100 10
− C
f
C E E n
100 10
−
−n C E f E C
Trang 21SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.2 Sai số chỉ thị đối với hệ oxi hĩa khử
3.2.3 Ví dụ
Tính sai số chỉ thị khi chuẩn độ Fe 2+ bằng Ce4+ :
1) Fe2+ được chứa ở erlen, dùng chỉ thị Erio Glaucin (E0
i = 1,00 V ; ni =1 e-) để xác định diểm cuối
2) Fe2+ được chứa trên buret , dùng chỉ thị 5-nitroso – phenanthrolin (E0
1,10-i = 1,25 V ; ni = 1 e- ) để xác định điểm cuối
Cho E0 ( Fe 3+ / Fe 2+ ) = 0,77V ; E0 ( Ce 4+ / Ce3+ ) = 1,44 V vàbỏ qua ảnh hưởng của các cân bằng nhiễu lên cân bằng chuẩnđộ và cân bằng chỉ thị
Trang 22E n
E
n E
X C
o X X
o C
C
1 1
77 , 0 1 44 , 1 1
.
=+
×+
×
=+
+
=
Dùng chỉ thị Erio Glaucin ( E0
i = 1,00 V ; ni = 1 e- )Khoảng chuyển màu : E c/m = E0i ± 0,059 / ni
0,94V≤ E c/m ≤ 1,06 V < E tđ
Do cấu tử X (Fe2+) ở dạng khử ⇒ đường chuẩn độ đi lên
⇒ E f = 1,06 V (Cận trên của khoảng chuyển màu)
Dừng chuẩn độ trước điểm tương đương
Câu a/
Trang 23SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.2 Sai số chỉ thị đối với hệ oxi hĩa khử
3.2.3 Ví dụ
06 ,
1 1
lg 1
059 ,
⇒ F = 0,9999 ⇒ Δ% = |1 – F| x 100% = 0,001 %
% 10
2 , 1 100 10
100 10
) 77 , 0 06 , 1 ( 1 059
, 0
X f
X E E n
Câu a/
***Tính theo F
***Tính theo biểu thức trực tiếp
Trang 24E tđ < 1,19 V≤ E c/m ≤ 1,31 V
Do cấu tử X (Ce4+) ở dạng Oxh ⇒ đường chuẩn độ đi xuống
⇒ E f = 1,19 V (Cận dưới của khoảng chuyển màu)
Dừng chuẩn độ trước điểm tương đương
Câu b/
19 , 1
1 lg 1
059 , 0
=
F
F E
E f X ⇒ Δ% = | 1 – F | x 100% = 5,79.10 -3 %
% 10
79 , 5 100 10
100 10
) 44 , 1 19 , 1 ( 1 059
, 0
X f
X E E n
- Từ biểu thức trực tiếp (8 )
Trang 253.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Trang 263.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
Biểu thức chung tính sai số chỉ thị hệ TĐ tiểu phân
• [X o ] : Nồng độ X ban đầu
• [X] tđ : Nồng độ X tại điểm tương đương
• [X] f : Nồng độ X tại điểm cuối
Dừng Cđộ trước điểm tương đương (dd chứa X CL , CX)
] [
X CL [X] CL: nồng độ X chưa
PƯ với C do C thiếu khidừng trước ĐTĐ
[X] CL ≠ [X] f
Dù PƯ định lượng, vẫn có một lượng CX phân li (p/l)
[X] p/l và [C] p/l với [X] p/l = [C] p/l
Trang 273.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Trang 28SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Dừng Cđộ trước điểm tương đương (dd chứa X CL , CX)
Biểu thức chung tính sai số chỉ thị hệ TĐ tiểu phân
[ X ] f = [ X tđ ].10ΔpX [ C ] f = [ C tđ ].10ΔpC
Vì [ X tđ ] = [C tđ ] và ΔpX = - ΔpC
100 ]
[
] [ ]
100 ]
[
) 10
10 ](
Dừng Cđộ sau điểm tương đương (dd chứa C CL , CX)
CM tương tự Biểu thức (**) với ΔpX = pX f – pX tđ
Trang 29SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Biểu thức chung tính sai số chỉ thị hệ TĐ tiểu phân
Có thể sử dụng (**) cho cả hai TH với ΔpX = ⎪pX f – pX tđ⎪
(**)
100 ]
[
) 10
10 ](
Đường chuẩn độ pX = f (V C ) có dạng đi lên
khi dùng chỉ thị phức kim
loại thuận nghịch
dừng chuẩn độ khi giá trị
pX f là cận trên của khoảng
chuyển màu
Trang 30SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Biểu thức tính sai số chỉ thị các hệ TĐ tiểu phân cụ thể
biểu thức tính nhanh sai số chỉ thị
Nếu XC là phức chất được tạo thành theo tỉ lệ mol 1 - 1:
td td
td XC
C X
XC
] [ ] [
100 )
] ([
Trang 31SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Biểu thức tính sai số chỉ thị các hệ TĐ tiểu phân cụ thể
Nếu XC là hợp chất ít tan
[X] tđ = [C] tđ = T XC 1/2 100 (* * (b))
) /
] ([
T X
Nếu XC là muối ( PƯ chuẩn độ acid – baz )
Với PƯ trung hòa một acid yếu bằng baz mạnh hoặc ngược lại
ΔpX = ΔpH = | pH tđ – pH f | Biểu thức Δ% (**(a))
(Phần sai số phức chất)
β XC = β A - :HS bền baz liên hợp với X
β = β :HS bền acid liên hợp với X
X - acid yếu, C - baz mạnh
X - baz yếu, C - acid mạnh
Trang 323.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Trục tung biểu diễn Δ%.
Các đường xiên: ΔpX hay ΔpH
Tính ΔpX (ΔpH)
Tính lg([X] o .β XC )
(lg([X] o 2 /T XC )
Dùng giản đồ
⇒ Δ%
Trang 33SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Biểu thức tính sai số chỉ thị các hệ TĐ tiểu phân cụ thể
Với PƯ chuẩn độ acid mạnh – baz mạnh
X, C là acid mạnh và baz mạnh
β XC không tồn tại
Sử dụng các công thức gần đúng
không dùng biểu thức và giản đồ được
1) Cđộ acid mạnh bằng baz mạnh, dừng trước điểm tương đương:
100 )
(
) (
10
C X
C X
pT
C C
C C
2) Cđộ acid mạnh bằng baz mạnh, dừng sau điểm tương đương:
100 )
( 10
Trang 34SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Biểu thức tính sai số chỉ thị các hệ TĐ tiểu phân cụ thể
Với PƯ chuẩn độ acid mạnh – baz mạnh
Từ các công thức thực nghiệm
C X , C C càng lớn ⇒ ∆% càng bé
Từ thực tế
C X , C C quá lớn khó dừng đúng pT xác định
Nồng độ C X , C C thích hợp thường xấp xỉ 0,1 N
Muốn giới hạn sai số theo ± Δ% đã chọn ⇒ tính pT* và pT** theo
100 )
(
) (
C X
pT
C C
C C
100 )
(
) (
C X
pT
C C
C C
và Từ ± Δ% ⇒ chọn Cthị có pT ∈ (pT*, pT**)
Trang 35SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Biểu thức tính sai số chỉ thị các hệ TĐ tiểu phân cụ thể
Với PƯ chuẩn độ acid – baz
Sử dụng các công thức gần đúng
Cđộ acid yếu HA bằng baz mạnh, dừng trước điểm tương đương:
100
] ] [
]
[ )
(
) (
10 [
f C
X
C X
pT
H k
H C
C
C C
Cđộ acid yếu HA bằng baz mạnh, dừng sau điểm tương đương:
100
] ] [
]
[ )
(
) (
10 [
%
14
×+
C X
C X
pT
H k
H C
C
C C
Trang 36SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Biểu thức tính sai số chỉ thị các hệ TĐ tiểu phân cụ thể
PƯ chuẩn độ acid – baz Sử dụng các công thức gần đúng
Cđộ baz yếu A - bằng acid mạnh, dừng trước điểm tương đương:
Cđộ baz yếu A - bằng acid mạnh, dừng sau điểm tương đương:
100
] ] [
) (
) (
10 [
HA
A HA C
X
C X
pT
H k
k C
C
C C
100
] ] [
) (
) (
10 [
HA
A HA C
X
C X
pT
H k
k C
C
C C
Cân bằng nhiễu Cân bằng CĐộ
Tác động
Cân bằng Cthị
Tác động Sai số Cthị thay đổi
Tính lại sai số Cthị
Trang 37nhieãu leân CB chính, biết T AgCl = 10 -10
T AgCl = [ Ag + ] tñ [ Cl – ] tñ = [ Ag + ] f [ Cl – ] f = 10 -10
⇒ pAg tñ = pCl tñ = 5,0
pAg f = 4,3 ⇒ pCl f = 5,7 ⇒ ΔpCl = 5,7 – 5 = 0,7
% 096 ,
0
100 )
10 / ] ([
10
10 100
) /
] ([
, 0
2 / 1
2 0
Cl AgCl
pCl pCl
Trang 38SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Ví dụ 2
Chuẩn độ dd chứa Cu 2+ (2.10 - 2 M) bằng dd Y 4- (2.10 - 2 M) ở
pH 5 Tính sai số chỉ thị nếu dùng P.A.N để xác định điểm
cuối (Cho β CuY = 10 18,80 ; β CuIn = 10 16 ; P.A.N là acid có k 1 = 10 – 1,9 ; k 2 = 10 -12,2 và khoảng chuyển màu tương ứng với [Ind]/[CuInd] = 3 và ngược lại )
Trang 39SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Ví dụ 2
55 , 11 25
, 7
8 , 18 )
( ) (
10 10
1
1 10
tđ CuY
Y Cu
CuY
] ' [
] ' [
−
=
β
Ngồi ra:
Gọi C Cu , , C Y là nồng độ đầu của Cu 2+ , Y
4-CCu= [CuY 2- ]tđ + [Cu 2+ ’]tđ ⇒ [CuY 2- ] tđ = 10 -2 M – [Cu 2+ ’ ] tđ
CY = [CuY 2- ]tđ + [Y 4 – ’]tđ ⇒ [Y 4 – ’] = 10 -2 M – 10 -2 M + [Cu 2+ ’] tđ = [Cu 2+ ’] tđ
Trang 40⇒ [Cu 2+ ’] tñ = 10 – 6,78 M)
Suy ra : [Cu 2+ ] tñ = [Cu 2+ ’] tñ =10 – 6,78 M ⇒ p Cu tñ = 6,78
Cu 2+ + Ind CuInd + +
OH - H +
α Cu(OH) ↓↑ α Ind(H) ↓↑
Cu(OH) 1 ,… HInd,…
Trang 41SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Ví dụ 2
Cu 2+ + Ind CuInd + +
, 7
0 , 16 )
( )
(
10 10
1
1 10
100 )
10 10 (
10
10 100
) '
] ([
10
10
52 , 2 52
, 2 2
/ 1
=
Trang 42SAI SỐ HỆ THỐNG TRONG PTPT
3.3 Sai số chỉ thị đối với hệ trao đổi tiểu phân
Ví dụ 3
Tính sai số chỉ thị khi dùng phenol phtalein (8,2 – 10,0) để xác
Chuẩn độ acid yếu CH 3 COOH bằng baz mạnh NaOH
⇒ điểm tương đương có pH tđ quyết định bởi baz yếu CH 3 COONa
0 )
10 05 , 0 (
10 10
100 )
] ([
10 10
37 , 0 37
, 0 2