MỞ ĐẨUSự ưu việt của phương pháp thi trắc nghiệm dã vù đung dược chứng minh từ những nước có nền giáo dục tiên tiến trên thế giới hời những nu điềm như tính khách quan, tính hao quát và tính kinh tể. Trong thời gian không xa, theo chù trươtìg của BGDĐT các trường dại học, cao dẳng và trung học chuyên nghiệp sè chuyển sang hình thức tuyển sinh hằng phương pháp trắc nghiệm. Và dể có dược thời gian chuẩn hi tốt nhất, cúc hủi kiềm tra kiên thức trong chương trình THCS và THPT cũng sẽ có phần trắc nghiệm dê các em học sinh làm quen. Tuy nhiên, việc hiên soạn cức câu hòi trắc nghiệm cần tuân thù một sô yêu cầu cơ hàn về mặt li luận sư phạm và ý nghĩa đích thực của các số liệu thống kê. Ngoài ra, một dề thi môn toán dược chấm hoàn toàn dựa trên kết quà trắc nghiệm chắc chắn sẽ chưa phù hợp với hiện trạng giáo dục cùa nước tư hời nhiều lí do, từ dó dẫn tới việc không đàm hào dược tính khái h quan trong việc dánh giá kết quả học tập cùa học sinh. Đê khắc phục nhược sỉ I A ||| ề • 1 líiti lì í 1 I f In ii I I) Itíii r11««Dựa trên tư tưởng này, Nhóm Cự Mồn (lưới sự phụ trách của Lê Hồng Đức xin trán trọng giới thiệu tới hạn đọc hộ sách:TOÁN NẰNG CAO Tự LUẬN. VÀ TRẮC NGHIỆM THPT Bộ sách này sè cung cấp cho hạn đọc một ngân hàng hài rập tự luận vù trắc nghiệm mồn toán THPT có chất lượng theo đúng thứ tự cùa chương trình Toán PTTH hởi về hình thức hạn đọc sè nhận thấy rằng hộ sách này chính là những cuốn sách gidi hài tập của hộ sách Học và Ôn tập Toán (dược viết theo lớp 10,11,12) do NXB Đại học Quốc gia Hà Nội ấn hành. Cuốn LltyNC GI ẮC dược hiên soạn theo đúng thứ tự của chương trìnhLượng giác cấp PTTH và dược chia thành 2 chương:Chương ỉ: Hàm số lượng giác Chương II: Phương trình và hệ phương trình lượng giác Cuối cùng, cho dù đã rất cố gắng, nhưng thật khó tránh khỏi những thiếu sót hài những hiểu hiết và kinh nghiệm còn hạn chế, rất mong nhận dưạ những ý kiến đóng góp quý háu cùa hạn dọc gần xa. Mọi ý kiến đỏng góp xih liên hệ tới: Địa chỉ: Nhóm tác giả Cự Môn do Lẻ Hồng Đúc phụ trách SỐ nhà 20 Ngõ 86 Đường Tô Ngọc Vân Quận Tây H6 Hà Nội Điện thoại: (04) 7196671 hoác 0893046689 Email: cumonhn.vnn.vn hoặc lehongduc39vahoo.com.Hà Nội, ngày l tháng 5 năm 2006 NHÓM Cự MÔN LÊ HỔNG ĐỨC
Trang 1Toán nâng cao
Tự LUẬN & TRẮC NGHIỆM
NHA XUÃT BÁN ĐẠI HỌC QUÕC GIA HÀ NỘI
Trang 2LÊ HỔNG ĐỨC - LÊ BÍCH NGỌC
TOÁN NÂNG CAO
T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
Trang 3M Ở ĐẨU
Sự ưu việt của phương pháp thi trắc nghiệm dã vù đung dược chứng minh
từ những nước có nền giáo dục tiên tiến trên thế giới hời những nu điềm như tính khách quan, tính hao quát và tính kinh tể.
Trong thời gian không xa, theo chù trươtìg của BGD&ĐT các trường dại học, cao dẳng và trung học chuyên nghiệp sè chuyển sang hình thức tuyển sinh hằng phương pháp trắc nghiệm Và d ể có dược thời gian chuẩn hi tốt nhất, cúc hủi kiềm tra kiên thức trong chương trình THCS và THPT cũng sẽ
có phần trắc nghiệm dê các em học sinh làm quen.
Tuy nhiên, việc hiên soạn cức câu hòi trắc nghiệm cần tuân thù một sô yêu cầu cơ hàn về mặt li luận sư phạm và ý nghĩa đích thực của các số liệu thống kê Ngoài ra, một dề thi môn toán dược chấm hoàn toàn dựa trên kết quà trắc nghiệm chắc chắn sẽ chưa phù hợp với hiện trạng giáo dục cùa nước tư hời nhiều lí do, từ dó dẫn tới việc không đàm hào dược tính khái h quan trong việc dánh giá kết quả học tập cùa học sinh Đê khắc phục nhược
sỉ I A/ /||| ề • 1* líit/i //lì ///í /1 /I f In//' ii I I) Itíii/ r/ 11««
Trang 4Dựa trên tư tưởng này, Nhóm Cự Mồn (lưới sự phụ trách của Lê Hồng Đức xin trán trọng giới thiệu tới hạn đọc hộ sách:
TOÁN NẰNG CAO T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM THPT
Bộ sách này sè cung cấp cho hạn đọc một ngân hàng hài rập tự luận vù trắc nghiệm mồn toán THPT có chất lượng theo đúng thứ tự cùa chương trình Toán PTTH hởi về hình thức hạn đọc sè nhận thấy rằng hộ sách này chính là
những cuốn sách gidi hài tập của hộ sách Học và Ôn tập Toán (dược viết theo lớp 10,11,12) do NXB Đại học Quốc gia Hà Nội ấn hành.
Cuốn LltyNC GI ẮC dược hiên soạn theo đúng thứ tự của chương trình Lượng giác cấp PTTH và dược chia thành 2 chương:
Chương ỉ: Hàm số lượng giác
Chương II: Phương trình và hệ phương trình lượng giác
Cuối cùng, cho dù đã rất cố gắng, nhưng thật khó tránh khỏi những thiếu sót hài những hiểu hiết và kinh nghiệm còn hạn chế, rất mong nhận dưạ những ý kiến đóng góp quý háu cùa hạn dọc gần xa Mọi ý kiến đỏng góp xih liên hệ tới:
Địa chỉ: Nhóm tác giả Cự Môn do Lẻ Hồng Đúc phụ trách
SỐ nhà 20 - Ngõ 86 - Đường Tô Ngọc Vân - Quận Tây H6 - Hà Nội Điện thoại: (04) 7196671 hoác 0893046689
E-mail: cumon@hn.vnn.vn hoặc lehongduc39@vahoo.com
Hà Nội, ngày l tháng 5 năm 2006
NHÓM Cự MÔN - LÊ HỔNG ĐỨC
Trang 5CHƯƠNG I
H À M S Ố l U Ợ N « G I Á C
CHỦ ĐỀ 1GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIẤC
I TỎM TẮT LÝ THUYẾT
1 s ử DỤNG ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC
Dườìig tròn Ìượtìg giác là đường tròn định hướng có bán kính bằng 1, trên
đó có diêm A gọi là diêm gốc
hoành
1 rục noann tương ưng VƠI trục gia tri cua c<
Trục tung tương ứng với trục giá trị cùa sin
Trang 6m in m e I: Mam so lương lilac
b cos(- x) = cosx d cotg(- x) = - cotgx
6 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG BÙ NHAU
a sin( 180° - a ) = sina c tg( 180° - a ) = - tga
b cos( 180" - a) = - cosa d cotg( 180° - a ) = - cotga
7 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CƯNG PHỤ NHAU
Trang 7Bái tập 4: Xác
p T ự LUẬN
:ủ
TRẮC NGHIỆM thức:
Trang 8sin a - )/cot g 2 a - cos2 a
□ A = sina a A = cos2a □ A = tga □ A = cotg2a
b B = J Õ + tga).cos2 a + (l + cot ga).sin2 a , với a € (0, —).
Trang 9PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Sử dụng hệ thức cơ bản và các hộ quả để thực hiộn các phép biến đổi tương dương Khi dơ ta lựa chọn theo các hướng sau:
Hư(VHỊ 1: Biến dôi VT thành v p hoặc ngược lại, trong trường hợp này
thông thường ta lưa chon viêc biến đổi vế phúc tap về vế dơn giản
Trang 11Dợnnỉ 2: Già sử biết sina, ta xét hai trường
' T ' « I t V T a ' / M I — - V - / \ ■ A ề
Trường hợp 2: Nếu 9Ơ’ < a £ 18Ơ\ thì cosa, tga, cotga <, 0 do đó:
sin2a + cos2a = 1 o cosa = - v l - s i n 2 a ,
tga = — -— , cotga = ——— hoặc cotga = ——
Trang 12Trường hợp 2: Nếu tga < 0 <=> 9Ơ' < a < 18ơ\ thì cosa, tga
Dạng 4: Giả sử biết cotga, tương tự dạng 3
Dạng 5: Giả sử biết giá trị của một biểu thức lượng giác, cẩn tính giá trị
của các hàm số lượng giác của một góc a , ta lựa chọn một trong các hướng sau:
Hướng 1 : Biến đổi biểu thức lượng giác vẻ dạng chi chứa một
Trang 14rhươm: I: Hàm sQỊ Ịựợniíiiiác
b Tính giá trị cùa biểu thức G = sin4a + cos2a
4 □ O i l 16 □ G =Bài tập 31: Biết sina - cosa = V2 , với — < a < TC
a Tính cosa, sina, tga, cotga
□ sina = y¡2 , cosa = o và tga = y¡2 , cotga = —
a a.sina + b.cosa = o, với a2 + b2 * 0.
b ( 1 + —-— )sina + ( 1 + —-— )cosa = 2 + V2
c 5sina - 20cosa = 4(tga - 4)
% d 49 - 50sina.cosa = 12(tga + cotga), với o < a < 90°.
14
Trang 18= (cosa + sina)cosa + (sina + cosa)sina
= (cosa + sina)(sina + cosa) = (1 + tga)cosa( 1 + cotga):;ina
1 - c o s a 2 co sa + 2 cos2 a _ 1 - c o s a 2(1 + cos a ) cos ox
2(1 - c o s 2 a ) c o s a 2 sin2a c o s a - ,
= - r~r~_ -= - ~~r~ - = 2cotga, dpcm.
18
Trang 19Bài tập 18.
sin' a + cos' a _ (sin a + cosaX sin2 a + cos2 a - sin a cos a )
= 1 - sina.cosa, dpcm
Trang 20Chưưni! I: Ham M> lư<>m; tute
Bài tập 20 Ta có:
sin2 atg2a _ eos2 a
a2 + b2 + c2 = sin2ot + cos2a.sin2p + cos2ot.cos2p
= sin2a + cos2a(sin2p + cos2p) = sin2a + cos2a = 1, đpcir
b Tổng quát hoá cho n sô at, a2 a„ như sau:
2 0
Trang 21+ ( - sin4a - sin2a.cos2a)(sin4a + sin2a.cos2a + 2cos4a )
= cos2a(sin2a + cos2a)[2sin4a + (sin2a + cos2a)cos2a]
sin2a(sin2a + cos2a)[(sin2a + cos2a)sin2a + 2cos4a]
= - cos2a(2sin4a + cos’a) - sin2a(sin2a + 2cos4a ) cos4a - sin4a - 2cos2a.sin4a - 2sin2a.cos4a
Trang 24b Ta lúa chon mót trong hai cách sau:
Cách /: Tán dune két ouá troné a), ta dude:
Trang 25«rsin a = b cos a o a sin a = b (1 - sin et) <=> (a + b )sin a = b
I b Isina = ■7 ==• => cosa
O (5cosa - 4)(sina - 4cosa) = 0 <=>
* Với 5cosa - 4 = 0, suy ra:
5 co sa - 4 = 0 sin a - 4 cos a = 0
cosa = — => sina = — va tga = —, cotga = —
Trang 28Chturni: |: Hàm sỏ lư«nt: lĩiác
/ Oü" lAd Sin 36
f ' /aaIi oro\ * ^)>II (cos30 "f COS JU ) I!
[sip(90 - 3 6 ) -h cos 36 ].tg36 cos 36 _ J
sin 36" + cos(90" - 36") ” sin 36" + sin 36"
Bài tập 40.
a Ta biến đổi:
A = sinfta + cosfia - 2sin4a - cos4ot + sin2a
Trang 29= (cos20" - cos20") + (cos40" - cos40") +
+ (cos60° - COSÓO") + (cos80" - cos80") - 1
Trang 30c Bạn CÍỌ( tự law - Bằng việc xét sáu trường hợp cho k, cụ thể:
k = 61, k = 61 + l, k = 61 + 2, k = 61 + 3, k = 61 + 4, k = 61 + 5, 1 £ z.Thí dụ:
■ Với k = 61.1 e z , ta được:
c = sin(—+ 21n).tg(—+ 31n) = sin—.tg~ = —
■ Với k = 61 + 1, 1e Z, ta dươc:
Trang 31Phương trình f(x) = k có nghiệm nhưng số nghiệm hữu hạn
Trang 32Q a c a t L m m iú Iu<»nc tiầi
2.2 Hàm s ố y = c o s x
Ta có:
■ Hàm số y = cosx là hàm số chẩn trên R
• Hàm sô' y = cosx tuẩn hoàn với chu kỳ 2iz.
Do đó muốn khảo sát sự biến thiên và vẽ dồ thị hàm số y = cosx trên R ta chi cẩn khảo sát và vẽ dồ thị hàm số trên doạn [0 ,7t], sau dó lấy dối xứng dớ thịqua trục Oy, ta dược đồ thị trên đoạn [ - 71,7C], cuối cùng tịnh tiến dỏ thị vừathu được sang trái và sang phải theo trục hoành những doạn có dó dài 2tc, 4x, Xét hàm sô' y = cosx trên [0, Tl]
Chiều biến thiên: Dựa vào dường tròn lượng giác ta dược:
Trang 33[Bài toán 1: Tập xác định cùa hàm số lượng giác
Trang 36Chuttnc I: Hàm sû ham* giác
Bước 1 : Già sử có sô' T sao cho 0 < T < T„ thoả mãn tính chất (2):
Vx€D, f(x + T) = f(x) o
=> mâu thuản với giả thiết 0 < T < T„
Bước 2: Mâu thuẫn này chứng tỏ T„ là số dương nhỏ nhất thoả mãn (2).
B ư ớ c Vậy hàm số y = f(x) là tuần hoàn với chu kỳ cơ sờ T„.
3 Xét tính tuần hoàn của các hàm sổ' lượng giác, chúng ta sử dụng các kết quá:
a Hàm số y = sinx và y = cosx, tuần hoàn với chu kỳ 2n.
Mở rộng: Hàm sỏ' y = sin(ax + b) và y = cos(ax + b) với a * 0 tuần
hoàn với chu kỳ —
a
b Hàm sô' y = tgx và y = cotgx, tuần hoàn với chu kỳ n.
Trang 38qmơm» I: Hàm aS lư»mc ttiáụ
BÀI TẬP T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM Bài tập 10: Xét tính chán, lẻ của các hàm số sau:
Trang 422cos2x = 1 + cos2x, 4cos'x = cos3x + 3cosx,
16cos4x = 4(1 + cos2x)2 = 4 + 8cos2x + 4cos22x
= 4 + 8cos2x + 2(1+ cos4x) = 6 + 8cos2x + 2cos4x
Từ đó, hàm số được viếl lại dưới dạng:
f(x) = 1 + cos2x + cos3x + 3cosx + 6 + 8cos2x + 2cos4x
= 7 +'3cosx + 9cos2x + cos3x + 2cos4x
Trang 43f(x + T) =f(x)
o AcosX(x + T) + RsinX(x + T) = AcosXx + BsinXx
A[cosXx cosXT - sinXx.sinXT] +
+ B[sinXx cosXT - cosXx.sinXT] = AcosXx + BsinXx
2k n
o cos XT = 1 o XT = 2kn <=> T = - 7—, k G z.
Trang 44sin(-x) + tg(-x) sinx + tgx Vậy f(x) là hàm số chẩn.
b Hàm sổ xác định trên D = R là tập đối xứng
4 4
Trang 45Ta có, hàm sô' y = cosx
Nghịch biến trên khoảng
khoảng
( 0 ,1C)
Trang 46Bài lập 15 Bạn dọc tự 'ỳdi.
Bài tâp 16 Bạn dọt t ụ giai.
a cosl02° < sin 111° b C O S 4 7 " < sin46"
Bài tập 22 So sánh các cặp sô sau:
a tgl33° < tgl45" c tg46" > cotg47°
Phưtinn I: Hàm sỏ' lưitm! ttiik
b cotg41,) < cotg33°23\
Trang 47b cos(x - y) = cosx.cosy + sinx.siny
c sin(x + y) = sinx.cosy + cosx.siny
f tg(x - y) = ,8X- tgy
d sin(x - y) = sinx.cosy - cosx.siny 1 + tgx.tgy
Trang 49n PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN VA BÀI TẬP Bai toán 1: Biến đổi biểu thức lươngVgiác thành tổng.
PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Sử dụng các công thức lượng giác
BÀI TẬP T ự LUẬN Bài tập I: Biến dổi các biểu thức sau thành tổng:
Bài tập 4: Biến đổi các biểu,thức sau thành tích:
a A = 2sin1a - cos2a + cosa
+ b B = 3(cotga - cosa) - 5(tga - sina) - 2
+ c c = 9sina + ócosa - 3sin2a + cos2a - 8
Bài tập 5: Biên dổi các biểu thức sau thành tích:
■V* a A = 2sin2a - cos2a - 7sina - 2cosa + 4
b B = 1 - cosax - cos2bx + cosỊa + 2b)xỊ
4 9
Trang 57Bài toán 7: Chứng minh bất dẳng thức lượng giác.
Muồ'n chứng minh một bất đảng thức lượng giác, ta sử dụng các công cụ:
1 Các công thức lượng giác để biến dổi bất đảng thức lượng giác
2 Tính chất của các hàm số lượng giác
ì ( ’ á r h â ì H ẳno thilrr Hai «(S’ v à tín h rhaít tam ihtìrr h í r h a i
a cos(sinx) > sin(cosx), với X G
cos(sinx) > sin(cosx), với mọi X.
Trang 58^nucmi! i: nam NO Iưanii mai
Bài toán 8: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thúc (hàm số) lượng giác
PHƯƠNG PHÁP CHƯNG
Sử dụng:
1 Tính bị chận của các hàm số lượng giác cơ bản:
sinx I <, 1 và 0 ^ sin2"x <, 1, với n nguyên dương,
cosx I < 1 và 0 ^ cos2nx £ 1, với n nguyên dương
2 Tính chất của tam thức bậc hai:
ax2 + bx + c < - — , với a < 0
4a 'ax2 + bx + c £ - — , với a > 0
Trang 62A = 2sin1a - 1 + 2sin2a + cosa = 2(sina + 1 )sin2a + cosa - 1 3= c
= 2(sina + 1)(1 - cos2a) + cosa - 1
= (1 - cosa)[2(sina + 1)(1 + cosa) - 1]
= (1 - cosa)[l + 2sina.cosa + 2(sina + cosa)]
= (1 - cosa)[(sina + cosa)2 + 2(sina + cosa)]
= ( 1 - cosa)(sina + cosa)(sina + cosa + 2)
b Biến dổi biểu thức vẻ dạng:
B = 3(cotga - cosa + 1) - 5(tga - sina + 1)
c Biến dổi biểu thức vẻ dạng:
c = 9sina - 9 + ócosa - ósina.cosa + cos2a + 1
= 9(sina - 1) - 6cosa(sina - 1) + 2cos2a
= 9(sina - 1) - 6cosa(sina - 1) - 2(sin2a - 1)
= (sina - l)(9 - ócosa - 2sina - 2) = (sina - 1)(7 - ócosa - ¿sina)
6 2
Trang 63Hai tập 5.
a Biến đổi biểu thức vể dạng:
A = 2sin2a - cos2a - 7sina + 2cosa + 4
A = 4sina.cosa - 2cosa - 1 + 2sin2a - 7sina + 4
= 4sina.cosa - 2cosa + 2sin2a - 7sina + 3 •
= 2cosa(2sina - 1) + (2sina - 1 )(sina - 3)
= (2sina - l)(2cosa + sina - 3)
b • Biến đổi biểu thức về dạng:
B = (1 - cosax) + [cos(a + 2b)x - cos2bx]
= 2sĩn - 2 s in ( — +2b)x.sin— =2[sin— -sin (— +2b)x].sin —
Trang 64Biến đổi biểu thức dạng:
B = cos*a + sin a + (cos a + sin a)sina.cosa
.cosa Ba(cosa + sina) - (cosa
-= cos*a + sin7a + cos4a.sina
(cosa + sina) cosa + sina)
C.cosa = 2(1 - 4sin2a)sin3a.cosa - cosa
= 2sin3a.(4cos2a - 3).cosa - cosa ,= 2sin3a.(4cos1a - 3cosa) - oosa
l + c o s 2 x _ _ 2cos2 X sinx 2cosx.sinx
A = - ———*gx= — —— ■ - = -
b Ta biến đổi:
sin2xcos2x =lị2x.
B = cos8x.cotg4x - -— -= co s8 x - - ——
= (cos8x- 1) ——— = -2sin4x.——— cos4x _ cos4x
sin4x ■ sin4x = -2 sin4x.cos4x = - án8x.
6 4
Trang 65c Ta biến đôi biểu thức về dạng:
c = —(1 +cos2a) + —(1 + cos4a) + + —(1 + cos2na)
Trang 66Qstaạg Hùm tủ Imqittiáýv
Trường hợp 2: Nếu a * krr, k € z thì ta đi tính t Sng T = cos2a + cos4a + 4co2na bằng cách nhân cả hai vế của biểu thức với 2sina, ta dược:
2T.sina = 2cos2a.sina + 2cos4a.sina + + 2cos2na.sina
= sin3a - sina + sin5a - sin3a + + sin(2n + 1 )a - sin(2i - 1 )a
= sin(2n + l)a - sina = 2cos(n + Da.sinna cos(n + l)a.sin na
d Ta lựa chọn mốt trong hai cách sau:
Cách ỉ: Ta biến dổi biểu thức vẻ dạng:
Trang 67biốu thức với 2cosa + 1, ta được:
B(2cosa + 1) = (2cosa + 1 )(2cosa - 1 )(2cos2a - 1) (2cos2n “ 'a - 1)
Trang 71Bli tậ p 16 Ta biến đổi:
A = cosx + cos(x + 6a) + cos(x + 2a) + cos(x + 4a)
= 2cos(x + 3a).cos3a + 2cos(x + 3a).cosa
= 2(cos3a + cosa)cos(x + 3a)
• D ê biểu thức không phụ thuộc vào X điều kiện là:
%cos3a + cosa = 0 <=> cos3a = cos(7t - a) = 0
Trang 73(1) o cos7x = 0 o cos(6x + x) = 0 <=> cosóx.cosx - sinóx.sinx = 0
<=> (4cos’2x - 3cos2x)cosx - 2sin3x.cos3x.sinx = 0
[ 4 ( 2 c o s 2 x - l)1 3(2cos2x l)]cosx
2(3sinx 4siníx).(4cos'x 3cosx)sinx
<=> (64cos6x - 112cos4x + 56cos2x - 7)cosx = 0
571
1 4
= 0
Trang 74l)(8cos
h 4cos*x
T i r Act i h p n «tinh l í Vi<>l fQ Atrrtc
- 1 = 0
Trang 761 1 ,
VP SS — ( i + cos2x) + — (1 + cos2y) - sin (x + y)
= — (cos2x + cos2y) + 1 - sin^x + y) = cos(x + y).cos(x - y) + cos2(x + y)
2
= (cos(x + y) + cos(x - y)]cos(x + y) = 2cosx.cosy.cos(x +*y), dpcrn
a Ta có:
VT = sin2x.(sinx + cosx) + cos2x.(cosx + sinx)
= (sin2x + cos2x)(cosx + sinx) = sinx + cosx, đpcm
Trang 77Ta có:
sin(x + y + z) = sin(x + y).cosz + cos(x + y).sinz
= sinx.cosy.cosz + siny.cosx.cosz + cosx.cosy.sinz - sinx.siny.sinz sin(x + y + z)
c=> - í - = tgX + tgy + tgz - tgx.tgy.tgz
eos x eos y.eos z
sin(x + y + z)
<=> tgx + tgy + tgz = tgx.tgy.tgz + - -, apem
eos x eos y eos zTacó:
3 J L + cot- 8 x_ = (i + cotg2x)tg x + (1 + tg2x)cotg'x
Trang 78Chu.mu I: Hàm M? linmn tiiác
Trong đoạn [0, — ] , 1 im số cosx nghịch biến, do đó từ (1) ta đưọc:
cos(sinx) > cos( -cosx) o cos(sinx) > sin(cosx), đpcm
Trang 83Mạt khác vì X e [0, rc] nôn y > 0, do dó diéu kiện thu được là 0 < y <
• y m i l , = 0 đạt dược khi:
v r
Trang 84Chmnui L Hăm sỏ Iwnit giác
l - t 2
Trang 87o ysinx + (y - 2k)cosx = k + 1 - 2y Phương trình (1) có nghiệm
Trang 891 ĐỊNH LÝ HÀM SỐ COSIN
■ a2 = b2 + c2 - 2bccosA
■ b2 = a2 + c2 - 2accosB
■ c2 = a2 + b2 - 2abcosC
sin A sin B sin c
trong đó R là bán kính dường tròn ngoại tiếp AABC
« n i x i u I V IM TDITMr1 TITvếkl