1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tọa độ không gian

11 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Một đường thẳng ∆ hồn tồn được xác định khi biết một điểm thuộc nĩ và một VTCP của nĩ.. Cặp VTCP của mặt phẳng: Cho mặt phẳng α xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau a và b.. Gọi ar

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN

TỌA ĐỘ ĐIỂM - TỌA ĐỘ VÉC TƠ

II Các cơng thức và định lý về toạ độ điểm và toạ độ véc tơ :

+Định lý 1: Nếu A x y z( ; ; ) và B(x ; ; )A A A B y z B B thì

uuurAB=(x Bx y A; By z A B; −z A)

+Định lý 2: Nếu ar=( ; ; ) và a a a1 2 3 br=( ; ; )b b b1 2 3 thì

*

1 1

2 2

3 3

a

b

=

= ⇔  =

 =

* a br r+ =(a b a1+ 1 2; +b a2; 3+b3)

* a br r− =(a b a1− 1 2; −b a2; 3−b3)

* k a.r=( ;ka ka ka1 2; 3) (k∈¡ )

III Sự cùng phương của hai véc tơ:

Cho hai véc tơ ar và với br br≠0r

ar cùng phương br ⇔ ∃ ∈ !k ¡ sao cho a k br= r

Nếu ar≠0r thì số k trong trường hợp này được xác định như sau:

k > 0 khi ar cùng hướng br

k < 0 khi ar ngược hướng br

a

k b

=

r r

+ Định lý 4 : A B C, , thẳng hàng ⇔ ABuuur cùng phương ACuuur

+ Định lý 5: Cho hai véc tơ ar=( ; ; ) và a a a1 2 3 br=( ; ; )b b b1 2 3 ta cĩ :

1 1

2 2 1 2 3 1 2 3

3 3

a

kb

=

 =

Trang 2

IV Tích vơ hướng của hai véc tơ:

Nhắc lại:

a b a br r = r r .cos( , )a br r

ar2 = ar2

a br⊥r ⇔ a br r=0

+ Cho hai véc tơ ar=( ; ; ) và a a a1 2 2 br=( ; ; )b b b1 2 3 ta cĩ :

a b a b a br r = 1 1+ 2 2+a b3 3

Cho hai véc tơ ar=( ; ; ) a a a1 2 3 ta cĩ :

ar = a12+a22+a32

+ Nếu A x y z( ; ; ) và B(x ; ; )A A A B y z B B thì

AB= (x Bx A)2+(y By A)2 +(z Bz A)2

+ Cho hai véc tơ ar=( ; ; ) và a a a1 2 3 br=( ; ; )b b b1 2 3 ta cĩ :

a br⊥r ⇔ a1 1b a b+ 2 2+a b3 3 =0

+ Cho hai véc tơ ar=( ; ; ) và a a a1 2 3 br=( ; ; )b b b1 2 3 ta cĩ :

= = + +

r r

r r

cos( , )

a b

a b

V Điểm chia đoạn thẳng theo tỷ số k:

Định nghĩa : Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỷ số k ( k ≠1 ) nếu như :

MA k MBuuur= uuur

+ Định lý 11 : Nếu A x y z( ; ; ) , B(x ; ; )A A A B y z B BMA k MBuuur= .uuur ( k ≠1 ) thì

1 1 1

M

M

M

x

k

y

k

z

k

 =

 =

 =

Trang 3

Đặc biệt : M là trung điểm của AB

2 2 2

M

M

M

x

y

z

+

 =

 =

+

 =



Định lý 12: Cho tam giác ABC biết A x y z( ; ; ) , B(x ; ; ), C(x ; ; )A A A B y z B B C y z C C

G là trọng tâm tam giác ABC ⇔

3 3 3

+ +

 =

+ +

 =

+ +

 =



G

G

G

x

y

z

VI Tích cĩ hướng của hai véc tơ:

1 Định nghĩa: Tích cĩ hướng của hai véc tơ ar=( ; ; ) và a a a1 2 3 br=( ; ; )b b b1 2 3 là một véc

tơ được

ký hiệu : a br r;  cĩ tọa độ là :

2 3 3 1 1 2

2 3 3 1 1 2

a b

r r

Cách nhớ:

1 2 3

1 2 3

( ; ; )

( ; ; )

=

=

r

2 Tính chất:

• a br r; ⊥ar và ;a br r⊥br

2

ABC

S∆ = uuur uurAB ACs 

SYABCD = AB AD; 

uuur uuur

ABCD A B C D

uuur uuur uuur

6

ABCD

V = uuur uuur uuurAB AC AD

ar cùng phương br ⇔ ;a br r=0r

a b cr r r, , đồng phẳng ⇔ , a b cr r r =0

• A, B, C, D đồng phẳng ⇔AB,AC,ADuuur uuur uuur đồng phẳng ⇔AB,AC AD 0uuur uuur uuur =

1 2 3

A

A

B

C D

A

B C

B C D

'

A B' C'

'

D

Trang 4

MẶT PHẲNG TRONG KHƠNG GIAN

I Các định nghĩa:

1 Véc tơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng:

a

r

là VTCP của đường thẳng (∆) ⇔đn  ≠a có giá song song hoặc trùng với ( )a 0



r

Chú ý:

• Một đường thẳng cĩ vơ số VTCP, các véc tơ này cùng phương với nhau

• Một đường thẳng (∆) hồn tồn được xác định khi biết một điểm thuộc nĩ và một VTCP của nĩ

2 Cặp VTCP của mặt phẳng:

Cho mặt phẳng α xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau a và b Gọi ar là VTCP của đường

thẳng a và br là VTVP của đường thẳng b Khi đĩ :

Cặp ( , )a buruur được gọi là cặp VTCP của mặt phẳng α

Chú ý :

• Một mặt phẳng α hồn tồn được xác định khi biết một điểm thuộc nĩ và một cặp VTCP của nĩ

3 Véc tơ pháp tuyến ( VTPT) của mặt phẳng :

nr là VTPT của mặt phẳng α đn

⇔ n có giá vuông góc với mpn 0 α

 ≠



r

Chú ý :

• Một mặt phẳng cĩ vơ số VTPT, các véc tơ này cùng phương với nhau

• Một mặt phẳng hồn tồn được xác định khi biết một điểm thuộc nĩ và một cặp VTPT của nĩ

4 Cách tìm tọa độ một VTPT của mặt phẳng khi biết cặp VTCP của nĩ: Định lý: Giả sử mặt phẳng α cĩ cặp VTCP là : 1 2 3

1 2 3

( ; ; ) ( ; ; )

 =

=



r

r thì mpα cĩ một VTPT

2 3 3 1 1 2

 

α

α

a

a (∆)

a

ba

b

n

α

] ,

[ b a

n  =  

a

b

Trang 5

II Phương trình của mặt phẳng :

Định lý 1: Trong Kg(Oxyz) Phương trình mặt phẳng α đi qua điểm M x y z0( ; ; )0 0 0

và có một

VTPT nr=( ; ; )A B C là:

M x;y;z( ) • A(xx0)+B(yy0)+C(zz0) 0=

Định lý 2: Trong Kg(Oxyz) Phương trình dạng :

A x+B y+C z D+ =0 với A2+B2+C2 ≠0

là phương trình tổng quát của một mặt phẳng

Chú ý :

• Nếu ( ) :α A x+B y+C z+ =D 0 thì ( )α có một VTPT là nr=( ; ; )A B C

M x y z0( ; ; ) ( ) :0 0 0 ∈ α Ax By Cz D+ + + =0 ⇔ Ax0 +By0+Cz0+ =D 0

Các trường hợp đặc biệt:

1 Phương trình các mặt phẳng tọa độ:

• (Oxy):z = 0

• (Oyz):x = 0

• (Oxz):y = 0

2 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:

• Phương trình mặt phẳng cắt các trục Ox, Oy, Oz tại

( ;0;0) (0; ;0) (a,b,c 0) (0;0; )

A a

B b

là: x y z 1

a b c+ + =

III Vị trí tương đối của hai mặt phẳng :

1 Một số quy ước và ký hiệu:

Hai bộ n số : 1 2

1 2

( , , , ) ( , , , )

n n

 được gọi là tỷ lệ với nhau nếu có số t≠0 sao cho

1 1

2 2

=

 =



=



Ký hiệu: a a1: : :2 a n =b b1: : :2 b n hoặc 1 2

1 2

n n

a

α

)

;

; ( A B C

n  =

)

;

;

0 x y z M

0

M

α

x

y

z n=(A;B;C)

)

(Oxz

)

(Oxy

)

(Oyz z

y x

O

A

B

C

c O

Trang 6

2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng α β, xác định bởi phương trình :

1 1 1 1 1 1 1 1

α β

uur uur

1 1 1 2 2 2

A

A A

( ) // ( )

A A ( ) ( )

A

Đặc biệt: α β⊥ ⇔ A1 2A +B B1 2+C C1 2 =0

b a

1

n

2

n

b a

2

n

1

n

b a

1

Trang 7

ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I Phương trình của đường thẳng:

1.Phương trình tham số của đường thẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình tham số của đường thẳng ( )∆ đi qua điểm

0( ; ; )0 0 0

M x y z

và nhận ar=( ; ; )a a a1 2 3 làm VTCP là :

0 1

0 2

0 3

= +

 = +

¡

2 Phương trình chính tắc của đường thẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình chính tắc của đường thẳng ( )∆ đi qua điểm

0( ; ; )0 0 0

M x y z

và nhận ar=( ; ; )a a a1 2 3 làm VTCP là :

0 0 0

II Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :

1.Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho :

đường thẳng 0 0 0

∆ = = có VTCP ar=( ; ; )a a a1 2 3 và qua

0( ; ; )0 0 0

M x y z

và mặt phẳng ( ) :α Ax By Cz D+ + + =0 có VTPT nr=( ; ; )A B C

Khi đó :

( ) // ( )

0

( ) ( )

0

α α α

Đặc biệt: ( ) ( ) ∆ ⊥ α ⇔ a : :1 a a2 3 =A B C: :

O

z

y x

) ( ∆ 0

M M(x,y,z)

a

a

nM

)

( ∆ a

a

n

a

n

a

a

n

Trang 8

Chú ý: Muốn tìm giao điểm M của (∆) và (α) ta giải hệ phương trình : ( )

( )

pt

ptα

 tìm x,y,z

Suy ra: M(x,y,z)

2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng :

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :

' ' ' ' ' ' ' '

r ur

 

 

 

ur uuuuuuur r

ur uuuuuuur r

0 0

' ' '

( ) và ( ) đồng phẳng , 0

( ) cắt ( )

( ) // ( ) : :

u u M M

u u M M

a b c a b c

 

 

ur uuuuuuur r

( ) ( ) : : : : ( ) : ( ) : ( )

( ) và ( ) chéo nhau , 0

u u M M

Chú ý: Muốn tìm giao điểm M của ( ) và ( )∆1 ∆2 ta giải hệ phương trình : 1

2

( ) ( )

pt pt

 ∆

 tìm x,y,z

Suy ra: M(x,y,z)

0

M

'

0

1

2

b

0

'

u

1

∆ 2

∆ '

0

M

0

0

1

u

'

u

0

M

' 0

M

1

2

Trang 9

III Góc trong không gian:

1 Góc giữa hai mặt phẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng α β, xác định bởi phương trình :

1 1 1 1

A x B y C z D

A x B y C z D

α β

Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng ( ) & ( )α β ta có công thức:

2 1 22 21 2 2 1 22 2

1 1 1 2 2 2

cos

2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho đường thẳng ( ) :∆ x x− 0 = y y− 0 = z z− 0

và mặt phẳng ( ) :α Ax By Cz D+ + + =0

Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng ( ) & ( )∆ α ta có công thức:

sin 2 2 2 2 2 2

Aa Bb Cc

3.Góc giữa hai đường thẳng :

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :

1

( ) : ( ) :

Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng ( ) & ( )∆1 ∆2 ta có công thức:

' ' '

2 2 2 '2 '2 '2

cos

aa bb cc

b a

)

;

;

2 A B C

n =

)

;

;

1 A B C

n =

0

0 90

0 ≤ϕ≤

a

)

;

; (A B C

n =

) (∆

)

;

; (a b c

a =

0

0 90

0 ≤ϕ≤

)

;

; (

1 a b c

a = 1

∆ 2

∆ ( ;' ;' ')

2 a b c

a = 0

0 90

0 ≤ϕ≤

Trang 10

IV Khoảng cách:

1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( ) :α Ax By Cz D+ + + =0 và điểm

0( ; ; )0 0 0

M x y z

Khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng ( )α được tính bởi cơng thức:

d M( 0; ) Ax0 2By0 2Cz02 D

∆ =

+ +

2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho đường thẳng (∆) đi qua điểm M x y z0( ; ; )0 0 0 và cĩ VTCP

ur=( ; ; )a b c Khi đĩ khoảng cách từ điểm M1 đến ( )∆ được tính bởi cơng thức:

1 0 1;

d M

u

∆ =

uuuuuur r r

3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng chéo nhau :

1 ' ' ' ' 0 '0 '0 0' '

( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )

( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )

r ur

Khi đĩ khoảng cách giữa ( ) và ( )∆1 ∆2 được tính bởi cơng thức

'

0 0

1 2

, ' ( , )

; '

 

 

∆ ∆ =

 

 

uuuuuuur

r ur

r ur

u u M M d

u u

a

)

;

;

0 x y z M

H

H

u

)

;

; ( 0 0 0

0 x y z

M

1

M

) (∆

0

M

' 0

M

u

'

u

1

2

Trang 11

MẶT CẦU TRONG KHƠNG GIAN

I Phương trình mặt cầu:

1 Phương trình chính tắc:

Định lý : Trong Kg(Oxyz) Phương trình của mặt cầu (S) tâm I(a;b;c), bán

kính R là :

( ) :(S x a− )2+ − (y b)2+ − (z c)2=R2 (1)

Phương trình (1) được gọi là phương trình

chính tắc của mặt cầu

Đặc biệt: Khi I ≡O thì ( ) :C x2+y2+z2=R2

2 Phương trình tổng quát:

Định lý : Trong Kg(Oxyz) Phương trình :

x2+y2+z2 2− ax−2by−2cz d+ =0

với a2+b2+c2− >d 0 là phương trình của mặt cầu (S) cĩ

tâm I(a;b;c), bán kính R= a2+b2+c2−d.

II Giao của mặt cầu và mặt phẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( )α và mặt cầu (S) cĩ phương trình :

α + + + =

Ax By Cz D

Gọi d(I;α) là khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng α

Ta cĩ :

1 ( ) cắt mặt cầu (S) d(I; ) < R

2 ( ) tiếp xúc mặt cầu (S) d(I; ) =R

3 ( ) không cắt mặt cầu (S) d(I; ) > R

Chú ý:

Khi α cắt mặt cầu (S) thì sẽ cắt theo một đường trịn (C) Đường trịn (C) nầy cĩ:

• Tâm là hình chiếu vuơng gĩc của tâm mặt cầu trên mặt phẳng α

• Bán kính r= R2−d I2( , )α

I

H

R

M

H M

R

I

I

R

M

)

(S

)

(S

)

(S

)

(C

z

y x

O

R

)

; ( y z M

)

(S I

Ngày đăng: 04/10/2016, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w