Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng và tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng
Trang 1PHẦN 9 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
− Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với
đường thẳng d Tìm tọa độ điểm Bthuộc dsao cho AB= 27
íï
ïïî
¡ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi
qua điểm A và vuông góc với đường thẳng và tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng
D sao cho tam giác ABM vuông tại M
Trang 2é ê ê
ê ê uuuu r uuur uuuu r uuur
* Vậy ta có hai điểm M cần tìm là M(0;1;4), M(2 2 13; ;
3 3 3 )
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;-2;1), B(-1;0;3),
C(0;2;1) Lập phương trình mặt cầu đường kính AB và tìm tọa độ điểm H là chânđường cao kẻ từ A của tam giác ABC
Tìm được tọa độ tâm I của mặt cầu I(0;-1;2), bán kính mặt cầu:R= 3
Gọi I , R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784 π, suy ra 4 πR2 = 784 π ⇒ =R 14
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H nên IH ⊥ ( )P ⇒ ∈I d.
Trang 3Do đó tọa độ điểm I có dạng I(2 6 ;5 3 ;1 2 + t + t − t), với t ≠ − 1.
Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ
điểm O’ đối xứng với O qua (ABC)
*Từ phương trình đoạn chắn suy ra pt tổng quát của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0
*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với
(ABC) nên OH//n( 2 ; 1 ; − 1 ) ;H∈(ABC)
Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=
3
1 suy ra )
3
1
; 3
1
; 3
2
; 3
4 (
Trang 47 18
Kiểm tra thấy A và B nằm khác phía so với mặt phẳng ( )P
Gọi B x y z' ; ;( ) là điểm đối xứng với B(5; 1; 2 − − )
Suy ra B' 1; 3;4(− − ) Lại có MA MB− = MA MB− ' ≤AB' const =
Vậy MA MB− đạt giá trị lớn nhất khi M A B, , ' thẳng hàng hay M là giao điểm của đường thẳng AB' với mặt phẳng ( )P
'
AB có phương trình
1 3 2
x t y
B M P
Trang 59.2 Phương trình đường thẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ trụcOxyz, cho hai điểm A(7;2;1), ( 5; 4; 3)B - - - và mặtphẳng( ) : 3P x- 2y- 6z+ = 3 0 Viết phương trình đường thẳng AB và chứng minhrằng AB song song với (P)
+ Đường thẳng AB đi qua A, VTCP uuurAB= −( 12; 6; 4 − − ) có PTTS là
− − Tìm tọa độ giao điểm của( d1 )và ( d2).Viết phương
trình đường thẳng (d) đối xứng (d1) qua (d2)
Tọa độ giao điểm I(1;2;-1)
Trên (d1) lấy M1(2;0;-3).tọa độ hình chiếu của M1lên (d2) là H(13 17; ; 16)
7 4 1 7
Câu 3 Trong không gian oxyz cho điểm A(0;2;2) Viết phương trình đường thẳng ∆
qua A và vuông góc đường thẳng 1: 1 2
Trang 6Đường thẳng d1có VTCP u=(3;2;2)
∆ vuông d1 ⇔uuur rAB u = ⇔ = ⇒ 0 t 3 uuurAB= −( 2;1;2)
Vậy ∆ qua A có VTCP uuurAB= −( 2;1; 2) có PTTS:
2 2
Ta có nuurP(3; 2; 3 − − ) Giả sử B(2 + 3t ; –4 – 2t ; 1 + 2t) là giao điểm của ∆ và d
Khi đó uuurAB(− + 1 3 ; 2 2 ;5 2t − − t + t) , AB||( )P ⇒ABuuur uur⊥n P ⇔uuur uurAB n. P = ⇔ = 0 t 2
được: 2t – 1 +t – 1 – 3t + 1 = 0
⇒ Phương trình vô nghiệm ⇒ d // (P)
Lấy điểm A(0; 1;1) d − ∈
Gọi ∆ là đường thẳng qua A và vuông góc với mp(P)
x t : y 1 t
Thay x, y, z của phương trình ∆ vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
Trang 7Gọi A = d1∩(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d2∩ (P) suy ra B(2; 3; 1)
Đường thẳng ∆ thỏa mãn bài toán đi qua A và B
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là ur = (1;3; 1) −
Phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ là: 1 2
238
Trang 8Gọi
chứa Giả sử tại H Hạ HK , thì Vậy góc AKH nhọn là góc giữa (P) và (Q) Và HK là đoạn vuông góc chung của d và nên Do (Q) vuông góc với d nên (Q) có dạng:
Trang 9b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và d2 Tính khoảng cách từ A đến mp(P).
a/ d1 đi qua điểm M1(1; 2;3) - , có vtcp u =r1 (1;1; 1)
- d2 đi qua điểm M2(3;1;5), có vtcp u =r2 (1;2;3)
a Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) tới mặt phẳng (α)
b Viết phương trình mặt phẳng (β) song song với mặt phẳng (α) và tiếp xúc với mặtcầu (S)
Trang 10
= −
Vậy (β) có pt là x-2y+2z+12=0 hoặc x-2y+2z-12=0
Câu 3 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;3; 1 − ), B(− 1;1;3) và đườngthẳng d có phương trình 2x = y−−11= z1−2 Viết phương trình mặt phẳng trung trực củađoạn AB và tìm điểm C trên đường thẳng d sao cho CAB là tam giác cân tại C
Tọa độ trung điểm M của đoạn AB: M(0; 2; 1), uuurAB= − −( 2; 2; 4)
Mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB đi qua M, nhận nr =(1; 1; 2 − ) làm VTPT nên cóphương trình:
= − +
= − −
Vậy pt của (P) là x+2y-z-2+4 6=0 hoặc x+2y-z-2-4 6=0
Pt của d được viết dưới dạng tham số 1 2
Trang 12phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn cóbán kính bằng 3.
(S) có tâm I(1; –2; –1), bán kính R = 3 (Q) chứa Ox ⇒ (Q): ay + bz = 0
Mặt khác đường tròn thiết diện có bán kính bằng 3 cho nên (Q) đi qua tâm I
Suy ra: –2a – b = 0 ⇔b = –2a (a≠0) ⇒ (Q): y – 2z = 0
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1;2), (0;0;2)- B vàđường thẳng : 3 6 1
Gọi (S) là mặt cầu tâm B, có bán kính là R
Ta có (S) tiếp xúc với (P) nên ta có R d= (B;(P)) 2 =
phẳng (P) đi qua M , song song với trục Ox , sao cho (P) cắt hai đường thẳng d d1; 2lần
lượt tại A, B sao cho AB = 1
Giả sử có mặt phẳng (P) thỏa yêu cầu đề bài
Trang 13− Tìm tọa độ giao điểm của ∆ 1 và ∆2 và
viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho đường thẳng ∆ 2 là hình chiếu vuông góc của
đường thẳng ∆ 1 lên mặt phẳng (P).
Viết lại ∆ 1 và ∆2 dưới dạng tham số
Giải hệ phương trình tìm được giao điểm A(3; 0; 2)
Đường thẳng ∆ 1 có VTCP uur1 =(2; 3; 2 − )
Đường thẳng ∆ 2 có VTCP uuur2 =(6; 4; 5 − )
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa ∆ ∆ 1 , 2 thì (Q) có VTPT là nr =u uur uur1, 2=(7; 22;26)
Vì ∆ 2 là hình chiếu vuông góc của đường thẳng ∆ 1 lên mặt phẳng (P) ⇒(P) chứa ∆ 2
và ( )P ⊥ ( )Q
Trang 14Do đó (P) cũng đi qua A và có VTPT là n1=n u, 2 = −( 214;191; 104)−
(P) có phương trình là:− 214x+ 191y− 104z+ 850 0 =
Câu 12 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2;3;0 ,) (B 0;1 2 , − ) (C 1, 4, 1 − ) .Viết
phương trình mặt phẳng (P) chứa B, C và song song với đường thẳng OA Tính
khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC
Theo đề bài mặt phẳng (P) có VTPT ( )
1;3;1
; 3; 2; 3 2;3;0
ABC S
a) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mp (P)
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, vuông góc với mp (P) biết rằng mp(Q) cắt hai trục Oy, Oz lần lượt tại điểm phân biệt M và N sao cho OM = ON.a) Vì (S) có tâm A và tiếp xúc (P) nên bán kính của (S) là R = d(a, (P)) = 8
3 Vậy pt của (S) là: 2 2 2 64
+ a = - b thì MNuuuur=(0; − −a a; ) Z [ ur(0;1;1) và nuur rQ ⊥u =>nuurQ =u nr uur, P=(0;1; 1− )
Khi đó mp (Q):y z− = 0 và M(0;0;0) và N(0;0;0) (loại)
Vậy ( )Q : 2x+ + − =y z 2 0
Trang 15Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng
d có phương trình
3
1 1
Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH ≥HI=> HI lớn nhất khi A≡I
Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến
) 3 1
;
; 2 1 ( t t t H
d
H∈ ⇒ + + vì H là hình chiếu của A trên d nên
) 3
; 1
; 2 ( ( 0
Vậy phương trình mp(P) : x=0 hoặc 3x+4z =0
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1) và hai đường
cùng nằm trên một mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng đó
*(d) đi qua M1 (0; 1;0) − và có vtcp uuur1= − − (1; 2; 3)
(d’) đi qua M2 (0;1; 4) và có vtcp uuur2 = (1;2;5)
Trang 16*Dễ thấy điểm M(1;-1;1) thuộc mf(P) , từ đó ta có đpcm
Câu 17 Cho mặt cầu (S): x2 +y2 + −z2 2x+ 6y− + = 8z 1 0
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S)
b) Viết phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1)
a.Từ phương trình mặt cầu ta có:
Câu 18 Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 1; 1), B(2; 2; 2), mặt
phẳng (P): x + y z + 1 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 2x + 8z 7 = 0 Viết phươngtrình mặt phẳng (Q) song song với đường thẳng AB, vuông góc với mặt phẳng (P) vàcắt (S) theo một đường tròn (C) sao cho diện tích hình tròn (C) bằng 18π
Mp(Q) // AB, (Q) (P), cắt (S) theo đường tròn có bán kính 3 2
= (2; 1; 1) Suy ra pt mp(Q): 2x y + z + d = 0
Gọi r, d lần lượt là bán kính của (C), khoảng cách từ tâm I của (S) đến mp(Q)
Ta có diện tích hình tròn (C) bằng 18π nên r2 = 18
Do đó d2 = R2 r2 = 24 18 = 6 d = 6
Trang 17Ta có d = 6 |d 2| = 6 d = 8 hoặc d = 4.
Từ đó, có 2 mp là (Q1): 2x y + z + 8 = 0, (Q2): 2x y + z 4 = 0
Mp(Q) có pt trên có thể chứa AB
Kiểm tra trực tiếp thấy
A(1; 1; 1) (Q1) nên AB // (Q1); A(1; 1; 1) (Q2) nên AB (Q2)
KL: pt mp(Q): 2x y + z + 8 = 0
Trang 189.4 Phương trình mặt cầu
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA(0;0; 3), (2;0; 1) − B − và mặt
phẳng( ) : 3P x y z− − + = 1 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng
AB, bán kính bằng 2 11 và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Đường thẳng AB đi qua A(0;0;-3) có VTCP uuurAB= (2;0; 2)
Nên phương trình tham số của đường thẳng AB là:
2 0
3 2
x t y
Gọi I là tâm của mặt cầu thì I(2t;0;-3+2t)
Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) khi và chỉ khi:
6 3 2 1 ( ;( )) 2 11 2 11
PTTQ của mp(ABC):8(x+ - 1) 12(y- 1) 24( + z- 1) = 0
8x- 12y+ 24z- 4 = Û 0 2x- 3y+ 6z- 1 0 =
- Mặt cầu ( )S có tâm D, tiếp xúc mp(ABC)
Tâm của mặt cầu: A -(0; 3;1)
Trang 19 Vì (P) tiếp xúc với ( )S nên ( ,( )) 2.0 3.( 3)2 26.1 2 2
4 2
t y
t x
2 4
2 1 Gọi B=d∩(P), do B∈d nên B( − 1 + 2t; 4 −t; − 2t)
Do B∈(P) nên 2 ( − 1 + 2t) − 2 ( 4 −t) − 2t− 6 = 0 ⇔t= 4 ⇒B( 7 ; 0 ; − 8 )
Gọi I là tâm mặt cầu (S), do I thuộc d nên I( − 1 + 2a; 4 −a; − 2a)
Theo bài ra thì (S) có bán kính R=IA=d(I, (P))
2 2 2 2
2 2
1 2 2
6 2 ) 4 ( 2 ) 2 1 ( 2 ) 2 2 ( ) 1 ( )
2
2
(
+ +
−
−
−
− +
−
= +
+
− +
−
3
16 4 9 2
= +
175 110
65 )
16 4 ( ) 9 2
9
(
Trang 20; 13
83 13
70 13
87 13
179 658 659
(1) 30
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng
( )P : 2 –x y+ 2z+ = 1 0 Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) vàtìm tọa độ các giao điểm của mặt cầu đó với trục Ox
+) Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính
Trang 21x z
Câu 7 Trong không gian với hệ trục 0xyz, cho hai điểm A(1; -2; 3), B(-1; 0; 1) và
mặt phẳng (P): x + y + z + 4 = 0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P) vàviết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng AB, bán kính bằng 1 và tiếpxúc với mặt phẳng (P)
+ Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (P), uuurAH =(x− 1;y+ 2;z− 3)
AH có ptts là :
1 2 3
3 3 2
t t
Trang 22và (x+ + 5 3) (+ − −y 4 3) (+ + +z 3 3) = 1.
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có A(1;1; 1),
B(1; 2; 1), C(1; 1; 2) và A'(2; 2; 1) Tìm tọa độ các đỉnh B', C' và viết phương trìnhmặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, A'
- Do ABC.A'B'C' là hình lăng trụ nên uuur uuur BB' =AA' ⇒B' 2;3;1( )
Tương tự: CC uuuur uuur' =AA' ⇒C' 2; 2; 2( )
- Gọi phương trình mặt cầu (S) cần tìm dạng
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;-3), B(4;3;-2),
C(6;-4;-1) Chứng minh rằng A, B,C là ba đỉnh của một tam giác vuông và viết
phương trình mặt cầu tâm A đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
thành tam giác Mặt khác: uuur uuurAB AC = 2.4 2.( 5) 1.2 0 + − + = ⇒AB⊥ACsuy ra ba điểm A; B;
C là ba đỉnh của tam giác vuông
Trang 23Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên G(4;0; -2) Ta có: AG= 6
Mặt cầu cần tìm có tâm A và bán kính AG= 6 nên có pt: 2 2 2
(x− 2) + − (y 1) + + (z 3) = 6
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(1; 1; 0); B(1; 0; 2);
C(2;0; 1), D(-1; 0; -3) Chứng minh A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình chóp và viếtphương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó
Ta có uuurAB = (0; 1; 2); − uuuurAC = − (1; 1;1);uuuurAD = − − − ( 2; 1; 3)
uuur uuuur uuur uuuur uuuur
Do uuur uuuur uuuurAB AC, .AD = − ≠7 0, nên 3 véc tơ uuur uuuur uuuurAB AC AD, , không đồng phẳng suy ra A, B,
Trang 24Với t= ⇒ 1 M(0;1;0)
t = − ⇒ 1 M(0; 1;0 − )
Câu 12 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng
( )P :x y− − 2z− = 1 0 và hai điểm A(2;0;0 ,) (B 3; 1;2 − ) Viết phương trình mặt cầu ( )S
tâm I thuộc mặt phẳng ( )P và đi qua các điểm A B, và điểm gốc toạ độ O
Giả sử I x y z( , , ) Ta có I ∈( )P ⇒ − −x y 2z− = 1 0 ( )1
Do A B O, , ∈( )S ⇒IA =IB =IO Suy ra 2 5 ( )2
1
x y z x