- Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh :…… -Cho học sinh làm theo nhóm -Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn -Gọi học sinh lên bảng làm lần lợt -Các học sinh khác cùng làm ,t
Trang 1Ngày soạn: 11 /9/16
Ngày dạy: /9/16
Buổi 1 : ôn tập NHÂN ĐA THỨC Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi học sinh lên bảng làm lần lợt
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi
và nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu yêu cầu của bài toán
a) (2x- 5)(3x+7) =6x2+14x-15x-35 =6x2-x-35
b) (-3x+2)(4x-5)=-12x2+15x+8x-10 =-12x2+23x-10
c) (a-2b)(2a+b-1)=2a2+ab-a-4ab-2b2+2b =2a2-3ab-2b2-a+2b
d) (x-2)(x2+3x-1)=x3+3x2-x-2x2-6x+2 =x3+x2-7x+2
b) B = 5x(x-4y) - 4y(y -5x)
Trang 2Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm ,mỗi học
sinh làm 1 câu
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi
và nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :Thực hiện phép tính để rút
gọn biểu thức …
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Giáo viên nêu bài toán
? 2 số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao
nhiêu
Học sinh : 2 đơn vị
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
b) B = 5x2 – 20xy – 4y2 +20xy = 5x2 - 4y2
B =
5
4 1 5
1 2
1 4 5
1 5
2 2
Bài 3 Chứng minh các biểu thức sau có
giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số:
a) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)b) (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
Giải
a)(3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7) = 6x2 – 10x + 33x – 55 – 6x2 – 14x – 9x – 21 = -76
Vậy biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số
b) (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7 =2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7=-8Vậy biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số
Bài 4.Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng
tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối 32 đơn vị
Giải
Gọi 3 số chẵn liên tiếp là: x; x+2; x+4 (x+2)(x+4) – x(x+2) = 32
x2 + 6x + 8 – x2 – 2x =32 4x = 32
x = 8Vậy 3 số cần tìm là : 8;10;12
Bài 5.Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết
rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối 146 đơn vị
Giải
Gọi 4 số cần tìm là : x , x+1, x+2 , x+3
Ta có : (x+3)(x+2)- x(x+1) = 146
Trang 3-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi
và nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét ,nhắc các lỗi học
sinh hay gặp
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi học sinh lên bảng làm lần lợt
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi
và nhận xét,bổ sung
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :lấy 2 đa thức nhân với nhau
rồi lấy kết quả nhân với đa thức còn lại
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Vậy 4 số cần tìm là: 35; 36; 37; 38
Bài 6.Tính :
a) (2x – 3y) (2x + 3y) b) (1+ 5a) (1+ 5a)c) (2a + 3b) (2a + 3b) d) (a+b-c) (a+b+c)
e) (x + y – 1) (x - y - 1) Giải
a) (2x – 3y) (2x + 3y) =4x2-9y2
b) (1+ 5a) (1+ 5a)=1+10a+25a2
c) (2a + 3b) (2a + 3b)=4a2+12ab+9b2
d) (a+b-c) (a+b+c)=a2+2ab+b2-c2
e) (x + y – 1) (x - y - 1) =x2-2x+1-y2
Bài 7.Tính :
a) (x+1)(x+2)(x-3)b) (2x-1)(x+2)(x+3)Giải
a) (x+1)(x+2)(x-3)=(x2+3x+2)(x-3) =x3-7x-6
b) (2x-1)(x+2)(x+3)=(2x-1)(x2+5x+6) =2x3+9x2+7x-6
Bài 8.Tìm x ,biết:
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33Giải
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7
x2+4x+3-x2-2x=7 2x+3=7 x=2b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33 6x2+10x-6x2+x=33 11x=33 x=3
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I.Lý thuyết:
Trang 4GV:Yªu cÇu häc sinh nh¾c l¹i h»ng
Víi x = 6 ⇒A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125
b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
Víi x = 12
⇒ B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000
Bµi tËp 2 ViÕt c¸c biÓu thøc sau díi
d¹ng b×nh ph¬ng cña mét tæng mét hiÖu
a/ x2 +2x+1 = (x+1)2
b/ 9x2 + y2+6xy = (3x)2 +2.3x.y +y2 = (3x+y)2
c/ x2 - x+
4
1 = x2 - 2 )
2
1 ( 2
a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2
b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2
Bµi 4:
a) 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2 3x 1 + 12
= (3x - 1)2.b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= [(2x + 3y) + 1]2
= (2x + 3y + 1)2
Bµi 5
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
Trang 5Bài 6
+Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
+ Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh
nhầm lẫn
Bài 18 <Sbt-5>.
VT = x2 - 6x + 10
= x2 - 2 x 3 + 32 + 1
+ Làm thế nào để chứng minh đợc đa
thức luôn dơng với mọi x
= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)
= 52 - ( )2 2
x
= 25 - x4.a) Có: (x - 3)2 ≥ 0 với ∀x
4 2
1 ( 4
; y= 2
Trang 6D¹ng 4: CM biÓu thøc cã gi¸ trÞ kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña
biÕn sè.
1/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
2/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7
D¹ng 5: To¸n liªn quan víi néi dung sè häc.
Bµi 1 T×m 3 sè ch½n liªn tiÕp, biÕt r»ng tÝch cña hai sè ®Çu Ýt h¬n tÝch cña hai
229
3
M
433 229
4 433
432 229
1 − TÝnh gi¸ trÞ cña MBµi 2/ TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc :
8 119 117
5 119
118 5 117
4 119
1 117
1
Trang 7Ngày soạn: 19/9/16
Ngày dạy: /9/16
Buæi 2 : «n tËp
vÒ H×nh thang, h×nh thang c©n
§êng trung b×nh cña tam gi¸c, cña h×nh thang
I.Kiểm Tra
1.Nêu định nghĩa đường trung bình
của tam giác , hình thang?
2.Nêu tính chất đường trung bình
của tam giác , hình thang?
II.Bài mới
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Phát hiện các đường trung bình
của tam giác trên hình vẽ
Học sinh : DE,IK
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
-Các học sinh khác cùng làm ,theo
dõi và nhận xét,bổ sung
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :… ;Giáo viên gợi ý
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
-Các học sinh khác cùng làm ,theo
dõi và nhận xét,bổ sung
Bài 1(bài 38sbt trang 64).
Xét ∆ABC cóEA=EB và DA=DB nên ED
là đường trung bình
vì ∆BEC có MB=MC,FC=EFnên MF//BE
F
E D
M
A
∆AMF có AD=DM ,DE//MF nên AE=EF
Do AE=EF=FC nên AE=1
2 EC
Trang 8?Tìm cách làm khác
Học sinh :Lấy trung điểm của EB,
…
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :…
Giáo viên gợi ý :gọi G là trung
điểm của AB ,cho học sinh suy
nghĩ tiếp
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
-Các học sinh khác cùng làm ,theo
dõi và nhận xét,bổ sung
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :…
Gợi ý :Kéo dài BD cắt AC tại F
-Cho học sinh suy nghĩ và nêu
hướng chứng minh
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
Từ (2) và (3) ⇒ CF=1
2 BC
Bài 4 VABC vuông tại A có AB=8; BC=17
Vẽ vào trong VABC một tam giác vuông cân DAB có cạnh huyền AB.Gọi E là trung điểm BC.Tính DE
Giải
Kéo dài BD cắt AC tại F
2 1
17 8
F
D E B
∆ABF có AD là đường phân giác đồng thời
là đường cao nên ∆ABF cân tại A do đóFA=AB=8 ⇒ FC=AC-FA=15-8=7 ∆ABF cân tại A do đó đường cao AD đồng thời là đường trung tuyến ⇒ BD=FD
DE là đường trung bình của ∆BCF nên
Trang 9-Học sinh đọc bài toỏn
-Yờu cầu học sinh vẽ hỡnh
?Nờu giả thiết ,kết luận của bài toỏn
Học sinh :…
Giỏo viờn viết trờn bảng
?Nờu cỏch làm bài toỏn
Học sinh :…
-Giỏo viờn gợi ý :Gọi E là hỡnh
chiếu của M trờn xy
-Cho học sinh suy nghĩ và nờu
hướng chứng minh
-Cho học sinh làm theo nhúm
-Gọi 1 học sinh lờn bảng làm
Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó có hai góc kề một
đáy bằng nhau, hoặc có hai đờng chéo bằng nhau
Bài 1 : Hình thang ABCD ( AB // CD ) cogcs ACD = góc BDC Chứng minh rằng ABCD là hình thang Bài giải
Gọi E là giao điểm của AC và BD
ECD
∆ có góc C1 = góc D1 nên là tam giác cân, suy ra EC = ED ( 1 )
Trang 10Chứng minh tơng tự : EA = EB ( 2 )
Từ (1 ) và ( 2 ) ta suy ra:
AC = BD Hình thang ABCD có hai đờng chéo bằng nhau nên là hình thang cân.Bài 2 :
Cho hình thang ABCD ( AB / CD ) có AC = BD Qua B kẻ đờng thẳng song song với
AC, cắt đờng thẳng DC tại E
a Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân
b Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A = 500
II Đờng trung bình của tam giác, của hình thang.
A Đờng trung bình của tam giác
1 Đ/n: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nổi trung điểm hai cạnh của tam giác
Trang 111 Đ/n: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
2 T/c: Đờng thẳng đI qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai
Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
C Một số dạng toán:
Dạng 1: Sử dụng đờng trung bình của tam giác để tính độ dài và chứng
minhcác quan hệ về độ dài.
Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M,N,P theo thứ tự trung điểm các cạnh AB,AC,BC Tính chu vi của tam giác MNP, biết AB = 8cm,AC =10cm,BC = 12cm
8
2
).
( 5 2
10
2
) ( 6 2
Vậy chu vi tam giác MNP bằng : 6 + 5 + 4 = 15(cm )
Dạng 2 : Sử dụng đờng trung bình của tam giác để chứng minh hai đờng thẳng song song.
12 16
y HG
Trang 122 Các dạng toán và phơng pháp giải
3 Bài tập áp dụng:
Bài 1 :
Tam giác ABC có AB = 12 cm, AC = 18cm Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ B
đến tia phân giác của góc A Gọi M là trung điểm của BC Tính độ dài HM
a AH = HD
HK // BC
Trang 13
12/ a3 +3a2 +3a + 1 =
13/ 25a2 - = ( + b
2
1) ( - b
2
1)14/ b3- 6b2 +12b -8 =
D¹ng 2: Dïng H§T triĨn khai c¸c tÝch sau.
Bài 1: Tính:
a/ (x + 2y)2 Đáp số: a/ x4 + 4xy + 4y2
Trang 14b/ (x-3y) (x+3y) b/ x2 -9y2
(Gụùi yự: AÙp duùng haống ủaỳng thửực)
Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
220 180
+ +
−
f/ (202+182+162+ +42+22)-( 192+172+ +32+12)
Dạng 7: Chứng minh đẳng thức.
1/ (x + y)3 = x(x-3y)2 +y(y-3x)2
2/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3
3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3
Trang 15b a
b a
-«n tËp ,cđng cè kh¾c s©u kiÕn thøc vỊ c¸c PP ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư
III NỘI DUNG:
Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
- Gọi lần lượt HS nhắc lại các kiến thức -HS lần lượt nhắc lại các phương
Trang 16về phân tích đa thức thành nhân tử pháp phân tích đa thức đã học.
+ Đặt nhân tử chung+ Dùng hằng đẳng thức+ Nhóm hạng tử
- Tóm tắt lại các PP nêu trên + Tách hạng tử
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng:
Bài 34 - SBT: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử Gọi 2 HS lên bảng thực hiện cả lớp cùng làm vào vở.a/ x4 + 2x3 + x2
= 5(x-y-2z)(x-y+2z)Bài 35: SBT Phân tích thành nhân tử
a/ x2 + 5x - 6
b/5x2 + 5xy - x - y
c/ 7x - 6x2 - 2
Gợi ý: Câu a, c áp dụng PP tách hạng tử
- 3 HS lên bảng thực hiệncả lớp làm vào vở,
Sau đó nhận xét bài làm của bạn.Đáp án:
a/ x2 + 5x - 6
= (x2-x)+(6x - 6)
= x (x-1)+6(x-1)
= (x-1)(x+6)b/ (5x-1)(x+y)c/ 4x - 6x2 - 2 + 3x (2x -1)(2 - 3x)Bài 36-SBT: Phân tích thành nhân tử
a/ x2 + 4x + 3
b/ 2x2 + 3x - 5
c/ 16x - 5x2 - 3
Gợi ý: Áp dụng PP tách hạng tử
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện Đáp án:
a/ x2 + 4x + 3
= (x2 + x)+(3x+3)
=x(x+1) +3(x+1)
= (x+1)(x+3)b/ (2x2 - 2x)+(5x 5) = (x-1) (2x + 5)
- Nhận xét - đánh giá bài gảii c/ 15x -5x2 -3+x = (5x-1)(2x-3)
Bài 57- SBT: Phân tích thành nhân tử -Gọi 2 HS lên bảng tính
Trang 17a/ x3 - 3x2 - 4x + 12
b/ x4 - 5x2 + 4
Đáp án:
a/ (x-2_(X+2)(x-3)b/ x4-4x2-x2+4
= (x4-4x2)- (x2-4)-GV hướng dẫn HD thực hiện câu b
x = 1; x = 1/5b/ 2 (x+5)-x(x+5) = 0
↔ (x + 5) (2 - x) = 0Nhận xét - sửa sai (nếu có) x = - 5; x = 2
Hoạt động 3: Củng cố:
- GV tóm tắt lại cách giải các bài toán:
+ Phân tích đa thức (phối hợp nhiều PP)
+ Phân tích đa thức tìm x
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại cách giải bài tập trên
- Xem lại các kiến thức về tứ giác
VÝ dơ Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư:
1) 15x2y + 20xy2− 25xy = 5xy.3x + 5xy.4y - 5xy.5 = 5xy(3x + 4y - 5)
Trang 183) a 4x2 + 8xy − 3x − 6y = (4x2 + 8xy) - (3x + 6y) = 4x(x + 2y) - 3(3 + 2y) = (x + 2y)(4x - 3);
VËy khi x = 0 hoÆc x = 2
3 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc x 2 + 2x+ − 1 y 2t¹i x = 94,5 vµ y = 4,5
Trang 19Bµi 2 : Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p dïng h»ng
11/ x3 +812/ a3 +27b3
13/ 27x3 – 114/
D¹ng 2: TÝnh nhanh :
1/ 362 + 262 – 52.36
2/ 993 +1 + 3.(992 + 99) 3/ 10,2 + 9,8 -9,8.0,2+ 10,2
2 -10,2.0,24/ 8922 + 892.216 +1082
Trang 20Ngày soạn: 20/9/13
Ngày dạy: /9/13
Buæi 5 : «n tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö (tt)
Trang 21IV Tiến trình.
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Làm bài tập về nhà
3 Tiến trình.
GV yêu cầu HS làm bài
= (x2 + 1)(x + 1)c/x3 - 3x2 + 3x -9 = (x3 - 3x2 )+ (3x -9)
= x2( x - 3) + 3(x -3)
= (x2 + 3)(x -3)d/ xy + xz + y2 + yz = (xy + xz)+(y2 + yz)
= x(y + z) +y(y + z)
= (y + z)(x + y)e/ xy + 1 + x + y =(xy +x) +(y + 1)
= x( y + 1) + (y + 1) (x + 1)(y + 1)
= (7x2 - 7xy) - (5x - 5y)
= 7x( x - y) - 5(x - y)
= (7x - 5) ( x - y)c/ x2 - 6x + 9 - 9y2
= (x2 - 6x + 9) - 9y2
=( x - 3)2 - (3y)2
= ( x - 3 + 3y)(x - 3 - 3y)d/ x3 - 3x2 + 3x - 1 +2(x2 - x)
= (x3 - 3x2+ 3x - 1) +2(x2 - x)
= (x - 1)3 + 2x( x - 1)
= ( x -1)(x2 - 2x + 1 + 2x)
=( x - 1)(x2 + 1)
Trang 22HS díi líp lµm bµi vµo vë.
GV yªu cÇu HS lµm bµi tËp 2
c/ 36 - 4a2 + 20ab - 25b2
= 62 -(4a2 - 20ab + 25b2)
= 62 -(2a - 5b)2
=( 6 + 2a - 5b)(6 - 2a + 5b)d/ 5a3 - 10a2b + 5ab2 - 10a + 10b
= (5a3 - 10a2b + 5ab2 )- (10a - 10b)
= 5a( a2- 2ab + b2) - 10(a - b)
= (x2 - y2 )- (2x + 2y)
= (x + y)(x - y) -2(x +y)
= (x + y)(x - y - 2)c/ x3 - y3 - 3x + 3y
= (x3 - y3 ) - (3x - 3y)
= (x - y)(x2 + xy + y2) - 3(x - y)
= (x - y) (x2 + xy + y2 - 3)e/ 3x - 3y + x2 - 2xy + y2
= (3x - 3y) + (x2 - 2xy + y2)
= 3(x - y) + (x - y)2
= (x - y)(x - y + 3)f/ x2 + 2xy + y2 - 2x - 2y + 1
Trang 23Ngày soạn: 21/9/13
Ngày dạy: /9/13
Buổi 6 : ôn tập hình bình hành
2 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
*HS: - Các dấu hiệu nhận biết hình bình hành:
• Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
• Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
• Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
• Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
• Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng là hình bình hành
3 Bài mới:
GV cho HS làm bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC, các trung
tuyến BM và CN cắt nhau ở G Gọi P là
điểm dối xứng của điểm M qua G Gọi
Q là điểm đối xứng của điểm N qua
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD Lấy
hai điểm E, F theo thứ tự thuộc AB và
B
A
Ta có M và P đối xứng qua G nên GP = GM
N và Q đối xứng qua G nên GN = GQ
Mà hai đờng chéo PM và QN cắt nhau tại
G nên MNPQ là hình bình hành.(dấu hiệu thứ 5)
Bài 2:
Trang 24CD sao cho AE = CF Lấy hai điểm M,
N theo thứ tự thuộc BC và AD sao cho
Bài 3:Cho hình bình hành ABCD E,F
lần lợt là trung điểm của AB và CD
a) Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?
quy ta chứng minh nh thế nào?
*HS: dựa vào tính chất chung của ba
đ-ờng
Yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 4: Cho ∆ABC Gọi M,N lần lợt là
trung điểm của BC,AC Gọi H là điểm
A
B
C D
O N
Hay NE = FMTơng tự ta chứng minh đợc EM = NFVậy MENF là hình bình hành
F
E
B A
a/ Ta có EB// DF và EB = DF = 1/2 AB
do đó DEBF là hình bình hành
b/ Ta có DEBF là hình bình hành, gọi O
là giao điểm của hai đờng chéo, khi đó O
là trung điểm của BD
Mặt khác ABCD là hình bình hành, hai ờng chéo AC và BD cắt nhau tại trung
đ-điểm của mỗi đờng
Mà O là trung điểm của BD nên O là trung điểm của AC
Vậy AC, BD và EF đồng quy tại O
c/ Xét tam giác MOE và NOF ta có O = O
OE = OF, E = F (so le trong)MOE = NOF (g.c.g)
ME = NF
Mà ME // NFVậy EMFN là hình bình hành
Bài 4
Trang 25đối xứng của N qua M.Chứng minh tứ
giác BNCH và ABHN là hình bình
hành
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi
giả thiết, kết luận
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại các dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình hành
BTVN:
Cho hình bình hành ABCD E,F lần lợt là trung điểm của AB và CD
a) Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?
b) C/m 3 đờng thẳng AC, BD, EF đồng qui
c) Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh tứ giác EMFN là hình bình hành
Trang 26Hoạt động của GV, HS Nội dung
*HS: chia đơn thức cho đơn thức sau đó
thay giá trị vào kết quả
*HS: chia từng hạng tử của đa thức cho
đơn thức sau đó cộng các kết quả lại với
= (212 - 212) : 82
= 0c/ (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2
= 5x4 : 3x2 - 3x3 : 3x2 + x2 : 3x2
= 5
3x2 - x + 1
3d/ (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy)
= 5xy2:(-xy) + 9xy : (-xy) - x2y2 : (-xy)
= -5y - 9 + xy e/ (x3y3 - 1
2x2y3 - x3y2) : 1
3x2y2
Trang 27*HS: Đa thức A chia hết cho đơn thức B
nếu bậc của mỗi biến trong B không lớn
hơn bậc thấp nhất của biến đó trong A
GV yêu cầu HS xác định bậc của các
biến trong các đa thức bị chia trong hai
phần, sau đó yêu cầu HS lên bảng làm
Trang 282 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hcn
*HS: - Các dấu hiệu nhận biết hcn:
3 Bài mới:
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình
chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế
Hs tứ giác ABDC là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Tứ giác FAEH là hình chữ nhật theo dấu hiệu tứ giác có 3 góc vuông
Hs c/m EF vuông góc với AM
Trang 29nào ?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân
đ-ờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I
lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
Cho tam giác nhọn ABC có hai đờng cao là
BD và CE Gọi M là trung điểm của BC
a, chứng minh MED là tam giác cân.
b, Gọi I, K lần lợt là chân các đờng vuông
⊥BC nên MN ⊥BC vậy M là trực tâm của tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Trang 30Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực
là điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
Trang 31§a thøc P(x) chia hÕt cho x – 2 th× d 5, chia cho x- 3 th× d 7 t×m phÇn d cña ®a thøc
P(x) khi chia cho (x – 2)(x – 1)
=
=
b 2a P
5 P
=
=
b 3a P
7
(3)
) 3 (
P
⇒ 3a+b = 7 (5)
Trang 325 5 11
+ +
− +
= +
+ + +
x x x x
x x
-Bài tập :
A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 – 7x2 - ax chia hết cho đa thức x – 2
B, cho đa thức f(x) = 2x3 – 3ax2 + 2x + b xác định a và b để f(x) chia hết cho x – 1 và x + 2
? đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x – 2 khi nào?
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khi nào?
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
Trang 332, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2
- Củng cố : định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hthoi, hình vuông
- Rèn kĩ năng chứng minh một tứ giác là hình thoi, hình vuông
2 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hthoi, hình vuông
*HS: - Các dấu hiệu nhận biết hthoi, hình vuông:
Trang 34áp dụng các tính chất của hình thoi.
Bài 1 : Hai đờng chéo của hình thoi bằng 8cm và 10cm Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau đây:
Vậy câu trả lời B là đúng
Bài 2 : Chứng ming rằng các trung điểm của bốn cạnh của hình thoi là các đỉnh của một hình chữ nhật
Bài giải
EF là đờng trung bình của tam giác ABC ⇒ EF // AC.
HG là đờng trung bình của tam giác ADC ⇒HG // AC Suy ra EF // HG.
Dạng 3 : Tính chất đối xứng của hình thoi
Phơng pháp giải:
Vận dụng tính chất đối xứng trục và đối xứng tâm đã học
Bài 1:
Chứng minh rằng :
a Giao điểm hai đờng chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi
b Hai đờng chéo của hình thoi là hai trục đối xứng của hình thoi
Bài giải
Trang 35Sau đó nếu cần Gv gợi ý.
EFGH là hình thoi
EH = EF = GF =GH
AEH BEF CGF DGH
∆ = ∆ = ∆ = ∆
a Hình bình hành nhận giao điểm hai đờng chéo làm tâm đối xứng Hình thoi cũng
là một hình bình hành nên giao điểm hai đờng chéo hình thoi là tâm đối xứng của hình
b BD là đờng trung trực của AC nên A đối xứng với C qua BD; B và D cũng đối xứng với chính nó qua BD Do đó BD là trục đối xứng của hình thoi Tơng tự AC cũng là trục đối xứng của hình thoi
a.Tứ giác AEDF là hình gì
b Điểm D ở vị trí nào thí AEDF là hình thoi
? Ta phải chứng minh điều gì?
Trang 36Bài 3 : Gọi O là giao điểm các đờng chéo của hình thoi ABCD Gọi E,F,G,H theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ O đến AB,BC,CD.DA Tứ giác E FGH là hình gì ?
Bài 4 : Cho hình thoi ABCD Từ đỉnh góc tù B, kẻ các đờng vuông góc BE,BF đến AD,DC cắt AC theo thứ tự ở M và N Chứng minh : BMDN là hình thoi
Bài 5 : Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB,AC lấy các điểm D và E sao cho BD =
CE Gọi M, N,I, K theo thứ tự là trung điểm của DE,BC,BE,CD
Cho tam giác đều ABC, Trực tâm H Kẻ đờng cao AD Một điểm M thuộc cạnh
BC Từ M kẻ ME vuông góc với AB và MF vuông góc với AC Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM Chứng minh rằng
A Tứ giác DEIF là hình thoi.
B, đờng thẳng HM đi qua tâm đối xứng của hình thoi DEIF.
để c/m tứ giác DEIF là hình thoi ta c/m nh thế nào?
Gv hớng dẫn hs c/m EI = IF = ED = DF bằng cách c/m tam giác IED và tam giác IFD là các tam giác đều
để c/m MH đi qua tâm đối xứng của hình thoi ta c/m nh thế nào?
Gv hớng dẫn hs c/m ba điểm M, O, H thẳng hàng
A,Hs c/m tam giác IED đều ( IE = ID = 1/2 AM và góc EID = 600)
Tam giác IDF đều ( ID = IF = 1/2 AM và góc EIF = 1200 = 2 A nên DIF = 600 ) B,Gọi O là giao điểm hai đờng chéo của hình thoi và N là trung điểm của AH
Trong tam giác AMH có IN là đờng trung bình nên IN // MH
Trong tam giác IDH có OH // IN
Suy ra OH trùng với MH nên ba điểm O, M, H thẳng hàng
Bài tập 2
Trang 37Cho tam giác ABC vuông góc tại đỉnh A, kẻ đờng cao AH và trung tuyến AM ờng phân giác của góc A cắt đờng trung trực của cạnh BC tại điểm D Từ D kẻ
đ-DE vuông góc với AB và DF vuông góc với AC.
1 Chứng minh AD là phân giác của góc HAM
2, Ba điểm E, M, F thẳng hàng.
3, Tam giác BDC là tam giác vuông cân
để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m nh thế nào?để c/m 3 điểm E, M, F thẳng hàng ta c/m nh thế nào?
để c/m tam giác BDC vuông cân ta c/m nh thế nào?
Bài 2:
để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m góc HAD = góc HAM
Hs ta có góc BAH = ACH (cùng phụ với góc B) và goc BAD = góc DAC nên góc HAD = góc DAM suy ra AD là phân giác của góc HAM
Để c/m 3 điểm E, M, F thẳng hàng ta c/m 3 điểm E, M,F cùng nằm trên đờng trung trực của đoạn thắng AD
để c/m tam giác BDC vuông cân ta c/m
EBD = FCD BD = DC và góc EDF = góc BDC từ đó suy ra tam gíc BDC vuông cân
Trang 38để c/m tam giác AID cân ta c/m AK vừa là đờng cao vừa là đờng trung tuyến ( K là trung điểm của CD)
Trên tia đối của tia BA lấy điểm G sao cho BG = DF ⇒ DCF = BCG ⇒góc
FCD = góc BCG chứng minh tam giác CEG cân tại E suy ra EC = EG = EB + BG =
Trang 39Bài 1: Cho hs làm tơng tự các bài tập sau, sau đó gọi hs lên bảng trình bày
20 45 (2 3)
x x
− +
Gv cứ gọi hai học sinh lên bảng một lợt
Lu ý học sinh: từ phần c các em phải phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung Đôi khi phải đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung.Trong quá trình học sinh làm bài chú ý rèn kỹ năng trình bày bài
Kết
quả
2 2
−
5 2(2 )
x x x
+
−
8 2
x x
− − +
2 4
x
5 1
+ +
1 2
a a
Thông thờng ta biến đổi vế phức tạp thành vế đơn giản
Gv cho 1 hs đứng tại chỗ làm bài
Trang 405 ,
10
2
3
xy y
x y
5 , 10
2
3
xy y
x y
x
x
+
MTC 120x4y5