Kiến thức: - Hiểu các định nghĩa: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.. Kĩ năng - Vận dụng được tính chất hai phân thức bằng nhau.. - kết nối, tích hợp thông tin để giải quyết các
Trang 1TẬP HUẤN HÈ 2015
XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG
LỰC MÔN TOÁN Chủ đề: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ ( TOÁN 8 ) Người thực hiện: Nguyễn Thị An
Đơn vị công tác: Trường THCS Lóng Phiêng
Năm học: 2015 -2016.
I) Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ theo chương trình hiện hành
1 Kiến thức:
- Hiểu các định nghĩa: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau
2 Kĩ năng
- Vận dụng được tính chất hai phân thức bằng nhau
3 Thái độ
- Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích môn học.
4 Những năng lực cần hình thành cho học sinh.
+) Năng lực ghi nhớ tái hiện.
- Nhớ lại các đối tượng, khái niệm
- Thực hiện được cách làm quen thuộc
+) Năng lực kết nối tích hợp.
- kết nối, tích hợp thông tin để giải quyết các vấn đề đơn giản
- Tạo những kết nối trong các cách biểu đạt khác nhau
- Đọc và giải thích được các kí hiệu và ngôn ngữ toán học và hiểu mối quan hệ của chúng với ngôn ngữ tự nhiên
+) Năng lực khái quát hóa.
- Nhận biết nội dung toán học trong tình huống có vấn đề phải giải quyết
- Vận dụng kiến thức toán học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
*) Những năng lực có thể hướng tới.
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sang tạo
- Năng lực tự quản lí
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
Trang 2- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực tính toán
5 Phương pháp và hình thức tổ chức hoạt động dạy học.
- Để hình thành và phát triển cho học sinh một số năng lực như trên trong dạy học theo chủ đề “Phân thức đại số” có thể sử dụng một số hình thức và phương pháp dạy học như sau:
- Dạy học thuyết trình + đàm thoại
- Dạy học đàm thoại + vấn đáp
- Dạy học thực hành
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm
II) Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề
Nội
dung
Nhận biết (Mô tả yêu cầu
cần đạt
Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp (Mô tả yêu cầu cần
Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Định
nghĩa
- Nhận biết dạng
phân thức đại số
có dạng A
B
Câu 1: H·y quan
s¸t vµ nhËn xÐt
c¸c biÓu thøc
sau:
a)
3
4 7
2 4 4
x
b) 2 15
3x 7x 8 c) 12
1
x
Đ/A: Biểu thức
có dạng A
B
( B ≠0)
Câu 4 Em hãy viết một phân thức đại số
Ví dụ 34x y ,…
Câu 2: Có thể Câu 3: Hai Câu 6: Câu 5: Ba phân thức sau
Trang 3bằng
nhau
2
3
6 2
xy y hay không ?
Đ/A: Có
có bằng nhau không ?
3
x
và
2 2
3 6
x
Đáp án: có
nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
5 20
7 28
x
2 3 3 4 3 , ,
III) Hệ thống câu hỏi/bài tập
Mức 1 Nhận biết
Câu 1: H·y quan s¸t vµ nhËn xÐt c¸c biÓu thøc sau:
a) 34 7
2 4 4
x
b) 2 15
3x 7x 8 c) 12
1
x
Đ/A: Biểu thức có dạng A
B ( B ≠0)
Câu 2: Có thể kết luận
2
3
6 2
xy y hay không ? Đ/A: Có
Mức 2 Thông hiểu
Câu 3: Hai phân thức sau có bằng nhau không ?
3
x
và 2 2
3 6
x
Đáp án: có
Câu 4 Em hãy viết một phân thức đại số.
Ví dụ 43x y ,…
Mức 3 Vận dụng
*Mức vận dụng thấp
Câu 6: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
5 20
7 28
x
*Mức vận dụng cao
Câu 5: Ba phân thức sau có bằng nhau không ?
2 3 3 4 3
, ,
Đáp án: Không
Trang 4IV Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học theo chủ đề:
Tiết 22 § PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Hoạt động khởi động
Quan sát các biểu thức?
5 4 2
7 4 3
x x
x
; 3 2 157 8
x ; x112 Các biểu thức có dạng như thế nào?
Dạng B A
A, B là các biểu thức như thế nào? B cần có điều kiện gì?
- A, B là các đa thức, B khác 0
2 Hoạt động hình thành kiến thức
a Nhận xét mở đầu
GV: Những biểu thức như thế gọi là phân thức đại số
Định nghĩa: SGK – tr 35
GV: Em hãy viết một phân thức đại số.
HS tự lấy VD
b Hai phân thức bằng nhau
Gv: Tương tự ta cũng có định nghĩa về hai phân thưc bằng nhau
Hai phân thức
B
A
và
D
C
được gọi là bằng nhau khi nào?
2 phân thức bằng nhau khi: B A D C nếu AD = BC
GV:
1
1 1
1
2
x x
x
vì (x - 1)(x + 1) = 1.(x2 - 1) = x2 – 1
3 Hoạt động thực hành
BT: Có thể kết luận
2
3
6 2
xy y hay không ? Đ/A: Có
BT: Hai phân thức sau có bằng nhau không ?
3
x
và 2 2
3 6
x
Đáp án: có
BT: Ba phân thức sau có bằng nhau không ?
Trang 52 2
2 3 3 4 3
, ,
Đáp án: Không
BT: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
5 20
7 28
x
Đáp án: Vì 5y.28x = 20xy.7
4 Hoạt động ứng dụng
- Nắm được định nghĩa phân thức đại số, hiểu được hai phân thức bằng nhau
- Vận dụng làm bài tập 1; 2; 3 ( SGK –Tr36)
- Nghiên cứu trước bài Tính chất cơ bản của phân thức