KIEM TRA BAI CU: Tìm một số từ trái nghĩa và đặt câu với từ đó... Chọn cho mỗi con vật dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó... Bài 3: Dùng cách nói ở trên để viết tiếp cáo câu saus >
Trang 1TRUONG TIEU HOC AU CO’ - TP RACH GIA — KIÊN GIANG
+ =) A 2a‹ -
J
đến hi g6) m “pe 3 \<,
¥
“ ° >1 F
¬
4
|
|
s
_ ^
i
Trang 2KIEM TRA BAI CU:
Tìm một số từ trái nghĩa và đặt câu với từ đó
Trang 3
That by apiy 20 thdap 12 săn 20/8
LUYEN TU VA CAU
li rận ti lì lì ng vẻ vot nu
^ on e Pr? ` vú r : q ` `
Câu kiểu Ai thể nào? ”% ˆ ie `
ti02.†2UlÌÏU16/Ï.VWvdVd bevsese+ s#doiv lÚA ưxeH, E00S G@) 4dglqq69 <.-.- 77:1 < eae eae ees teres
' aa a
Trang 4Bài 1 Chọn cho mỗi con vật dưới đây một từ chỉ đúng đặc
điểm của nó hanh, chậm, khoẻ, trung thà
ABR Cees ay
no” NR ARE BSE
‘ ee nc ÉP T067 25000 1D BLATT
Trang 6
Bài 2: Thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ dưới day:
— đẹp như tiên
= cao nhu cot co
— khoẻ như trâu
— nhanh như ngựa phi
— chậm như rùa
— hiền như bụt
— xanh như lá
— đó như son
Trang 7Bài 3: Dùng cách nói ở trên để viết tiếp cáo câu saus
>-
b) Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro,
mưwiaư.nhung
c) Hai tai nó nhỏ xíu như hai.cát mộc nhĩ
M: Mắt con mèo nhà em tròn n
Trang 9
lea Moser
©
Trang 10
ghúc thầy cạ anh khoey
Fath te eee eee ee eo ‘Copyright @ 2003 Haru All rights reserved www.haruillust.com
„3 1 15 1â: 7 28 LF