1.バンドエイド, 絆創膏 ばんどえい ど, ばんそうこう bando eido, bansookoo: băng dán2.. 包帯ほうたい houtai: băng quấn 3.. 三角巾さんかくきん sankakukin: khăn hình tam giác 4.. 救急用品きゅうきゅう ようひん kyuukyuu youhin: đồ dùng
Trang 11.バンドエイド, 絆創膏 (ばんどえい ど, ばんそうこう bando eido, bansookoo): băng dán
2 包帯(ほうたい houtai): băng quấn
3 三角巾(さんかくきん sankakukin): khăn hình tam giác
4 ギプス(gipusu): băng bó bột
5 救急用品(きゅうきゅう ようひん kyuukyuu youhin): đồ dùng cấp cứu
6 飲み薬み薬薬, 内服薬(のみ薬ぐすり, ないふくやく nomi gusuri, naifukuyaku): thuốc uống
7 カプセル(かぷせる kapuseru): vỏ thuốc con nhộng
8 錠剤(じょうざい joozai): thuốc viên
9 毒(どく doku): chất độc
10 車椅子(くるまいす kurumaisu): xe lăn
11 松葉杖(まつばづえ matsubadue): nạng
12 杖(つえ tsue): gậy
13 救急車(きゅうきゅうしゃ kyuukyuusha): xe cấp cứu
14 担架(たんか tanka): cáng
15 注射器(ちゅうしゃ き chuusha ki): ống tiêm
16.聴診器(ちょうしん き choushin ki): ống nghe
17 X 線, レントゲン(エックスせん ekkusu sen, rentogen): X-quang
18 医者(いしゃ isha): bác sĩ
19 看護婦(かんごふ kangofu): nữ y tá
20 外科医(げかい gekai) bác sĩ ngoại khoa