1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tiet 4 luyen tap hinh 9

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền: A CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG §1.. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG Định lý

Trang 1

TR ƯỜ NG THCS HOA L Ư

TR ƯỜ NG THCS HOA L Ư

GV: Ph m Th Kim Quyên ạ ị

GV: Ph m Th Kim Quyên ạ ị

L p : 9B

L p : 9B

Ti t PPCT: ti t 4 ế ế

Ti t PPCT: ti t 4 ế ế

A

Trang 2

h H

Xét bài toán : Cho tam giác ABC như hình vẽ

Chứng minh :

1/ b 2 = a.b’

c 2 = a.c’

2/ h 2 = b’.c’

Đáp án : 1/ ∆ABC và ∆HAC vuông và góc C chung

∆ABC ∆HAC ( cạnh tương

ứng )

AC 2 = BC.HC

Hay + Chứng minh tương tự

AC

BC HC

AC

=

b 2 = a.b’

c 2 = a.c’

2/ ∆AHB và ∆CHA vuông có ( cùng phụ )

∆AHB ∆CHA ( cạnh tương

ứng )

AH 2 = HB.HC

Hay

HA

HB CH

AH

=

h 2 = b’.c’

1 ˆ

a

Trang 3

AC2 = BC.CH

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó

trên cạnh huyền:

A

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Định lý 1 : (SGK/65)

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu

của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

AB2 = BC.BH

a

b’

c’

c2 = a.c’

b2 = a.b’

Trang 4

= BC.BH + BC.CH = BC (BH + CH)

= BC BC

AB2 + AC2 = BC2

AB2 + AC2

AB2 = BC.BH

AC2 = BC.CH

A

Trang 5

CÁC CÂU SAU ĐÚNG HAY SAI:

- SAI

- SAI

- ĐÚNG

- ĐÚNG

A

A

B

C I

M

N

B

C

D K

(Vì AMN không phải là vuông)

(Vì AI không phải là đường cao)

(Cùng bằng CK2)

(Vì MN=CK và CK2= BK.DK)

Trang 6

1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyn

2- Một số hệ thức liên quan tới đường cao

b 2 = a.b’

c 2 = a.c’

h 2 = b’.c’

A

h

H Vídụ 2 : Tính chiều cao của cây trong hình vẽ , biết rằng ngưòi

đo đứng cách cây 2,25m và khoảng cách từ mắt người đo đến

mặt đất là 1,5m

D B

C

1,5m 2,25m

-Ta có DB = AE = 2,25m ; AB = DE = 1,5m -Theo định lý 2 ta có BD 2 = AB.BC -Thay số : 2,25 2 = 1,5.BC 50,625 = 1,5.BC

BC =33.75

- Mà AC = AB + BC

- Nên AC = 33,75 + 1,5 = 35,25 m

Trang 7

Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG 1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

2- Một số hệ thức liên quan tới đường cao 3- Luyện tập

1/ Đánh dấu X vào ô trống trong các kết luận sau :

Trong hình vẽ có D

K

1 DE 2 = EK.FK

2 DE 2 = EK EF

3 DK 2 = EK FK

4 DK 2 = EK EF

X

X X

X

Trang 8

Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG 1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

2- Một số hệ thức liên quan tới đường cao 3- Luyện tập

3/ Bài 4 /69 – Sgk Tính x , y trong hình vẽ

x 1

y 2

Ta có 2 2 = 1.x (Định lý 2)

x = 4 : 1

x = 4

-Lại có y 2 = 4 ( 1+ 4 )

y 2 = 20

y =

Giải

20

Trang 9

Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG 1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

2- Một số hệ thức liên quan tới đường cao 3- Luyện tập

4- Hướng dẫn về nhà

1.Bài tập số : 1a ; 3 ; 6 / SGK 2.Đọc thêm có thể em chưa biết

A

h

H

a

3 Cho ∆ABC có đường cao AH

a/Nếu b 2 = a.b’ thì ∆ABC có vuông không

? b/Nếu h 2 = b’.c’ thì ∆ABC có vuông

không ?

Trang 10

ĐỐ VUI

O tg

I

U tg

C A

=

=

=

=

=

0 0

0 0 0

18 cot

72

)

5

45 cot

)

4

30

)

3

45

cos

)

2

g g

60

sin

T

c

H

=

= +

+

= +

=

0 0

0 2

0 0

0

65 cos

25

sin 3

1 ) 9

12 sin

30 sin 1

) 8

1 62

)

7

Đ 2

os

tg 28

tg

Ô 60

cotg

1 6)

2 0 0

2 3

2 2

1

3 1

0

3

2

2 3

3 1

Trang 11

Ta có: AB2 = BH.BC

A

?

Áp dụng:

BC2 = AB2+ AC2(Định lý Pitago)

= 62+82

= 36 + 64 = 100

BC = 10 (cm)

Tính BH ?

Bài 1a/68

SGK

Trang 12

Ta có:

MP2 = PI.NP Mà IP = NP – NI = 10 – 7 = 3

MP2 = 3.10 = 30

MP =

M

N

P

I

10 7

Tính MP?

Cách khác Có MN2 = NI.NP MN2 = 7.10 =70

Mà NP2 = MN2 + MP2 (Đl Pitago)

102 = 70 + MP2 MP2 = 100 – 70 =30 MP =

30

30

Trang 13

5

(AH = 2)

Trang 14

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:

Định lý 1: (SGK/65)

AB 2 = BH.BC

AC 2 = CH.BC 

Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao:

AH2 = BH.CH Định lý 2: (SGK/65)

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A

Chứng minh:

Ngày đăng: 19/09/2016, 15:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w