1 KiÕn thøc - Học sinh biết vận dụng các tính chất của HTC để giải được một số bài tập tæng hîp.. - RÌn kü n¨ng nhËn biÕt mét HTC, kü n¨ng ph©n tÝch, chøng minh qua gi¶i quyÕt c¸c BT, ti[r]
Trang 1Ngày soạn: Tuần: 3
Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết vận dụng các tính chất của HTC để giải được một số bài tập tổng hợp
2 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng nhận biết một HTC, kỹ năng phân tích, chứng minh qua giải quyết các BT, tiếp tục rèn luyện thao tác phân tích tổng hợp
3 Thái độ
- Giáo dục cho HS mối liên hệ biện chứng của sự vật; HTC với cân, 2 góc ở
đấy của HTC với 2 đường chéo của nó
B Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ H30, 31, 32; đồ dùng, thước thẳng
- Học sinh: Thước thẳng
C Phương pháp :
- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp, trực quan
- Làm việc với sách giáo khoa
D Tiến trình bài dạy
I.ổn định tổ chức:(1Phút) - ổn định trật tự
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 11/SGK/74
Độ dài của cạnh ô vuông là 1cm
=> AB = 2.1 = 2cm
=> DC = 4.1 = 4cm
áp dụng Pitago: AD2 = 32 + 12 = 10
AD = 10cm
Mà ABCD là hình thang đáy AB, CD nên AD = BC Vậy
BC = 10cm
Trang 2Do ABCD là HTC (AB //CD; AB < CD) gt
Nên AD = BC; Cˆ = Dˆ (t/c HTC)
AE DC => Góc AED = 1v => AED vuông tại E.
BF DC => Góc BFC = 1v => BFC vuông tại F.
Xét vuông AED và vuông BFC Có:
AD = BC; Cˆ = Dˆ; => AED = BFC (c.h góc nhọn).
Vậy DE -= FC
* HS dưới lớp:? ĐN HTC; tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân.- Giáo viên kiểm tra bài tập về nhà của HS
III Bài mới
Hoạt động 1: (10’)
- Phân tích đề ABC cân tại A => AB =
AC; = Bˆ Cˆ
- BD, CE là phân giác = = = =
1
ˆ
2
ˆB
2
ˆ 2
ˆ C
B
? Để CM: ED = DC ta phải
CM điều gì?
DE//BC; = Bˆ Cˆ
? CM: DE//BC Xét và Eˆ1 Bˆ
- 1 HS lên bảng trình bày lời giải chi tiết
ABC cân tại A Gt: BD; CE là phân giác , Bˆ Cˆ
BEDC là HTC
KL ED = BE
=
1
ˆ
= Cˆ
= 1800 - ; = 1800-
1
ˆ
2 2
Vì BD, CE là phân giác của ,Bˆ Cˆ
A
E 11111 D
B C
Trang 3AED cân tại A, ABC
1
ˆB Cˆ2
2
ˆB
2
ˆ 2
ˆ C
B
EA = AD (gt) Xét BAD và CAE
ABD = ACE
= (CMT)
2
ˆ
EBD cân tại E
=> = Eˆ1
1
ˆB
=
2
= ; =
2
ˆB ˆB1 Dˆ2
1
? Qua bài tập này đã gợi
nhớ cho các em những kiến
thức nào?
- Dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng //, t/c 2 đường thẳng //
- ĐN, t/c cân
Nên = 180Bˆ 0- Aˆ
2 Vậy = => ED //BC ˆE1 Bˆ
- T/c tia phân giác của 1 góc Mà và đvịˆE1 Bˆ
- CM 2 bằng nhau. Mặt khác = Bˆ Cˆ (CMT)
=> BEDC là HTC Vì ED//BC (CMT)
=> Dˆ2 = (SLT)
1
ˆB
Mà = (CMT)ˆB1 ˆB2
=> Dˆ2 = => EBD cân tại E
2
ˆB
=> ED = BE
Hoạt động 2: (15’)
Bài 18/SGK/75
- Yêu cầu HS làm bài
18/SGK gt HT ABCD (AB//CD) A B
- Y/c HS đọc đề bài AC = BD
- Y/c HS ghi gt, kl, vẽ hình B d; d//AC 1
DĐC = {E}
kl a) BDE cân 1
b) ACD = BDC 1 2
c) HT ABCD là HTC D C E
Chứng minh:
a) Xét ABC và ECB có: = Bˆ
Trang 4(2 góc SLT của AB//CE)
Cˆ
BC: chung = (SLT của AB//CB)
1
ˆB Cˆ1
=> ABC = ECB (g.c.g)
? Kẻ BE//AC =>? ˆB1 = (SLT)Cˆ1 => AC = BE (2 cạnh tương ứng)
= (đvị)
? DBE cân thì cần gì? - Cần: BD = BE => AC => BE = BD
= Dˆ1 Eˆ => BDE cân
=> = Eˆ Dˆ1
? ACD = BDC cần điều
= (=E) vì = (đvị)
2
ˆ
C Dˆ1 Cˆ1 Eˆ BD = AC (gt)
? KL gì về hình thang
ABCD = ( cân)Dˆ Eˆ 2 = (= )
ˆ
? Đã sử dụng những kiến
thức nào để thực hiện biểu
thức này?
- Dấu hiệu nhận biết cân => CAD = BDC (c.g.c)
- Hai bằng nhau. => = Dˆ Cˆ
* Xét HT ABCD có AB, DC là đáy, mà = (CMT)
Vậy: ABCD là HTC
IV/ Củng cố (6’)
? Các cách để CM 1 hình
thang là HTC?
+ HT có 2 góc ở đấy = nhau
(? Dấu hiệu nhận biết HTC) + HT có 2 đường chéo =
nhau
Hãy TL đúng, sai các câu
sau:
1 HT có 2 đường chéo = nhau là HTC
2 HT có 2 cạnh bên = nhau là HTC
3 HT có 2 cạnh bên bằng nhau và không // là HTC
V/ Hướng dẫn về nhà (3’)
Trang 5Làm bài 19; 17SGK; bài 28, 29, 30 SBT.
HD bài 30: a) Đã CM ở bài 15
b) Phân tích:
G/s BE = DE thì =>?
BED cân tại E =>?
có quan hệ = nhau với góc nào? Vậy và ? => BD đóng vai trò gì trong ABC
1
ˆ
=> D là gì?
E Rút kinh nghiệm