1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO AN 10 TIẾT 1-21

102 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giới thiệu sự rơi của vật trong khơng khí: Thả nhẹ 01 hồn sỏi hoặc 01 viên bi ở 1 độ cao nào đĩ các vật chuyển động xuống phía dưới * Thu nhận thơng tin * Quan sát và trả lời hịn s

Trang 1

- Phân biệt được:

Hệ toạ độ và hệ quy chiếu

Thời điểm và thời gian

2 Kỹ năng:

- Trình bày được cách xác định vị trí của chất điểm trên một đường cong và trên một mặt phẳng

- Giải được bài toán đổi mốc thời gian

II Chuẩn bị:

- Giáo viên:

Xem SGK vật lý 8

Dụng cụ: Viên bi, thước thẳng, thước dây, đồng hồ điện tử

III Tiến trình dạy học:

Trang 2

- CH2: Vậy viên bi đứng yên hay

1 Vật làm mốc và thước đo

Trang 3

Vẽ quỹ đạo của 1

Chất điểm (là một đường cong)

2 Hệ toạ độ

- Hình vẽ 1.3, 1.4

dụ cần thiết  mốc thời gian

- CH: Dựa vào bảng 1.1 Hãy xác

Trang 4

định thời gian tàu đi từ Vinh đến

Đồng Hới?

Cho thêm một số ví dụ để phân

biệt rõ thời điểm và thời gian +

trường hợp đặc biệt của việc chọn

qua các điểm cho trước B, C, D

 nêu các yêu cầu cụ thể để HS

Trang 5

* Dặn HS về nhà hoàn thành cáccâu hỏi và bài tập từ 1 8

* Chọn lại mốc thời gian (lúcvật bắt đầu rời A) rồi lặp lạitrình tự cũ  so sánh, nhậnxét

- Vận dụng kiến thức đã hiểu để trả lời câu hỏi và giải BT ở SGK và SBT

III> Tiến trình dạy học:

Trang 6

Ý nghĩa (SGK)

2/ CĐ TĐều : a/ĐN:

Trang 7

b Tọa độ của chất điểm M vào

lúc đầu và vào thời điểm t?

c Tại sao phải qui ước dấu v ?

d Một người đi xe máy trên

(Vẽ trục tọa độ)Chọn trục tđộChọn gốc thời gian

x = x0 + s = x0 + vtQui ước dấu v:

III> BTập

Trang 9

HS: Đọc bài CĐTBĐĐ trước  chuẩn bị câu hỏi.

III> Tiến trình dạy học:

TL 1a,1b(Hs ở dưới theo dõi nhận xét)

TL 2a,2b Chép kt cơ bản

I>Vận tốc tức thời.CĐTBĐĐều:

Trang 10

b.Thử nêu 1 đơn vị của a?

c Vectơ gia tốc vẽ như thế nào?

- Gốc?

- Hướng?

TL 2c,2dChép kt cơ bản

TL 3a,C2Chép kt cơ bảnXem SGK

TL 4a,4bChép kt cơ bảnXem SGK

3/ Chuyển động thẳng BĐĐ:

a Đn chuyển động thẳng BĐĐ:

(sgk)

b Đn chuyển động thẳng NDĐ:

(sgk)

c Đn chuyển động thẳng CDĐ:

(sgk)

II>Chuyển động thẳng

Trang 11

a Khái niệm gia tốc:

* Công thức:

a = ΔΔv t

* Khái niệm:

(SGK) *Đơn vị:

(SGK)b.Vectơ gia tốc:

* TCĐNDĐều :

acó  - Gốc

- Hướng

- Độ dài2/Vận tốc của CĐTNDĐ

a Công thức tính vThiết lập 

v=

(SGK)

b Đồ thị v-t

Đồ thị là 1 đường thẳng(SGK)

Trang 12

b.Chiều a so với chiều vở cdđ?

c.Dấu a so với dấu v?

TL 1a,1b,1cChép kt cơ bản

TL 2a,2b,2c

TL 3a,3b

TL 4a,b,cChép kiến thức cơ bản

3/Công thức tính s

Ta c/minh được:

vtb = (v0 + v)/2  s = v0t +at2/2Nhận xét:

S là hàm bậc 2 của t 4/Công thức liên hệgiữa a,v,s trong CĐTNDĐ:

Từ công thức v và s

 v2 – v02 = 2as

5/Phương trình cđ của CĐTĐ:

Hvẽ trục tọa độ

 x = x0 + s

III>Chuyển động thẳng CDĐ:

Trang 13

4/ Ptrình chuyển động

IV> Tổng hợp:

Ở CĐTNDĐ và CĐTCDĐđều sử dụng các công thức:

V =

S =

V2 – V2 0 = 2as X=

Trang 15

HĐ2

32 ph

HĐ3

5ph

của CĐTBĐ đều và nêu tên và

dấu của các đại lượng trong công

thức đó ?

b Công thức liên hệ giữa v, v0,

s của CĐTBĐ đều và nêu tên và

dấu của các đại lượng trong công

thức đó?

c Phương trình chuyển động

của CĐTBĐ và nêu tên và

dấu của các đại lượng trong pt

Trang 16

BÀI 4 : SỰ RƠI TỰ DO (2 Tiết)

TIẾT 6 : SỰ RƠI TRONG KHÔNG KHÍ VÀ SỰ RƠI TỰ DO

I> MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:

Trình bày, nêu ví dụ và phân tích được khái niệm về sự rơi tự do

2/ Kỷ năng :

- Đưa ra được những ý kiến nhận xét trong các TN sơ bộ về sự rơi tự do

- Giải được 01 số bài tập đơn giản, trắc nghiệm khách quan về sự rơi tự do

3/ Thái Độ:

- Có hứng thú học tập và có tinh thần hợp tác trong việc học tập qua quan sát các thí nghiệm

- Biết trân trọng đối với công lao của các nhà khoa học

II> CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên : Chuẩn bị các dụng cụ thí nghiệm 1,3,4 mục I.1

Trang 17

+ 01 vài viên sỏi + 01 vài tờ giấy 15cm x 15cm

+ 01 vài viên bi xe đạp và 01 vài bìa phẳng cĩ trọng lượng lớn hơn của viên bi

* Giới thiệu sự rơi của vật trong khơng khí: Thả

nhẹ 01 hồn sỏi hoặc 01 viên bi ở 1 độ cao nào đĩ

các vật chuyển động xuống phía dưới

* Thu nhận thơng tin

* Quan sát và trả lời hịn sỏi rơi nhanh hơn

TG HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

Trong khơng khí, cĩ phải vật nặngrơi nhanh hơn vật nhẹ khơng ?

- Hỏi : Vật nào rơi nhanh hơn?

* Đặt vấn đề (câu hỏi bõ ngõ)

* Suy nghĩ và dự đốn

* Quan sát và trả lời:

Hai vật rơi như nhau

I> Sự rơi trong khơng khí

và sự rơi tự do

1 Sự rơi trong khơng khí:

- Các vật rơi nhanh hay chậm khác nhau khơng phải

do vật nặng hay nhẹ

Trang 18

15ph

Trong khơng khí, cĩ phải 2vật nặng như nhau rơi nhanh như nhaukhơng ?

* Tiết hành TN 3:

- Lấy 2 tờ giấy: 01 để phẳng và 01

vị trịn (cùng khối lượng)

- Thả rơi cùng lúc 2 tờ cùng 01 độ cao

- Hỏi: Vật nào rơi nhanh hơn ?

* Tiết hành TN 4:

- Lấy 01 viên bi và 01 tấm bìa đặt năm ngang (tấm bìa nặng hơn)

- Thả rơi cùng lúc từ cùng 01 độ cao

* Giải quyết câu hỏi đặt vấn đề

* Đặt vấn đề: Nếu loại bỏ được ảnh hưởng của khơng khí thì mọi vật sẽ rơi như thế nào?

* Mơ tả thí nghiệm ống Newton

* Hỏi: Các vật rơi như thế nào trong ống chân khơng

* Hỏi: Tìm các lực cĩ ảnh hưởng đến sự rơi của vật trong ống khơng khí, ống chân khơng ?

* Giải quyết câu hỏi ĐVĐ

* Giới thiệu sự rơi tự do và định nghĩa sự rơi tự do

* Giới thiệu TN của Galilê

* Quan sát và trả lời:

- Tờ vo tròn rơi nhanh hơn

* Trả lời được : Trong khơng khí, khơng phải vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

b Định nghĩa:

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

Trang 19

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC CƠ BẢN

HĐ3 Vận dụng củng cố

10ph

HĐ 4

5ph * Hỏi C2: Sự rơi của những vật nào trong 4 TN mà ta làm trên có thể coi là sự rơi tự do ?

* Bài tập 7 (Trắc nghiệm khách quan)

Chuẩn bị phương án tìm đặc điểm của sự rơi tự do tiết sau

* BT về nhà : chứng minh rằng trong CĐTNDĐ, hiệu 2 quãng đường đi được trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 01 lượng không đổi

Trang 20

TIẾT 2 NGHIÊN CỨU SỰ RƠI TỰ DO CỦA CÁC VẬT

I> MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

+ Nêu được những đắc diểm của sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do

2 Kỷ năng :

- Nêu ra được những ý kiến, nhận xét về đặc điểm: Phương, chiều, tính chất của chuyển động rơi tự do

- Viết, hiểu và áp dụng được các công thức của sự rơi tự do để giải bài tập

3 Thái độ :

Có tinh thần hợp tác: Thầy – trò, trò – trò trong học tập

II> CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị 1 sợi dây dọi có giá treo và 1 vòng kim loại lồng vào dây dọi

- Vẽ trước ảnh hoạt nghiệm trên giấy khổ to ; có ghi sẳn 1 số quãng đường rơi thực của hòn bi sau mỗi 1/31

S = 0,03 s liên tiếp nhau l1, l2, l3

2 Học sinh:

Trang 21

- Giải BT về nhà ở tiết trước

8ph *Kiểm tra bài cũ:

- Sự rơi tự do là gì ? cho ví dụ và phân tích

Tìm hiểu các đặc điểm: Phương , chiều của sự rơi tự do

* Lồng vòng kim loại vào dây dọi và treo lên giá

* Hỏi: Nêu đặc điểm phương rơi, chiều rơi của vòng kim loại ?

*Kết luận về phương và chiều rơi của sự rơi tự do * 1 học sinh lên bản trả lời

* 2 học sinh lên bảng thả rơi vòng kim loại

Trang 22

HÑ5

10ph

HÑ6

10ph Tìm hiểu tính chất của chuyển động rơi tự do:

* Treo ảnh hoạt nghiệm đã vẽ sẵn và giải thích

* Yêu cầu so sánh các khoảng cách l1, l2

* Hỏi : nêu kết quả và kết luận BT ra về nhà tiết trước

* Gợi ý: dấu hiệu nhận biết CĐTNDĐ từ kết luận BT trên

* Kết luận tính chất của sự rơi tự do

Xây dụng công thức của chuyển động rơi tự do:

* Hỏi: Viết công thức vận tốc và đường đi của CĐTNDĐ ?

* Gợi ý: áp dụng cho sự rơi tự do với V0 = 0 và gia tốc a=g

* Giải thích g và t

Tìm hiểu đặc điểm của g

* Thông báo : đo bằng thực nghiệm

với mọi vật rơi tự do

g = const

tại 1 nơi trên TĐ và gần MĐ

* Hỏi: Nêu đặc điểm g các nơi khác nhau trên TĐ

Vận dụng và giao nhiệm vụ về nhà

* Giải BT 8 : Nêu sơ lược v0 và quỹ đạo của các chuyển động ở câu A, B, C

* Giải BT 9: gợi y # h bằng hình vẽ

Trang 23

S = ½ gt2

H = h – s

* BT về nhà : 10, 11, 12

* yêu cầu chuẩn bị cho bài sau * Đọc SGK mục II- 1 phần in nhỏ và hình 4.3

* 1 Học sinh lên bảng trả lời

*Thảo luận nhóm (mỗi nhóm gồm 2 bàn gần nhau)

* Thảo luận nhóm và nêu đáp án

* 1 Học sinh lên bảng giải tự luận

* Ghi nhận

* Ôn khái niệm gia tốc, vận tốc ở bài 3 c Chuyển động rơi tự do là chuyểnđộng nhanh dần đều

Trang 24

d các công thức :

v = gt

s = ½ gt2

với: g : gia tốc rơi tự do

t : thời gian rơi

2 Đặc điểm của g:

* tại 1 nơi g = const

* Các nơi khác nhau g khác nhau

* Thường lấy : g 9,8 m/s2 ,

Trang 25

Tiết 8 - 9: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

I> Mục tiêu:

1/Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều

- Viết được công thức tính độ lớn của tốc độ dài và trình bày đúng được hướng của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều

- Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

- Viết được công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của CĐTĐ

- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều, viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm

2/Kĩ năng:

- Chứng minh được các công thức (5.3), (5.4), (5.5), (5.6), (5.7) trong sách giáo khoa

- Giải được các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều

- Nêu được một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều

II> Chuaån bò:

Giáo viên:

- Một vài thí nghiệm đơn giản minh hoạ chuyển động tròn đều

- Hình vẽ 5.5 trên giấy to dùng cho chứng minh

Kiểm tra bài cũ:

- Đặc điểm rơi tự do?

- Cho biết các chuyển động đã học thuộc

dạng quỹ đạo nào?

Học sinh trả lời câu hỏi

Trang 26

HĐ 2

5ph

-Tiến hành các thí nghiệm chuyển động

trịn ( đầu cánh quạt quay, đầu kim đồng

Hoc sinh cho ví dụ

I/ Định nghĩa 1/ Chuyển động trịn

HĐ 5

5ph

- Công thức tính vtốc tức thời trong

cđ thẳng bđ đều?

=> vận tốc tức thời trong cđ tròn đều?

(còn gọi là tốc độ dài)

- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi C2 HS: v T S MM T '

Δ Δ

Δ

II)Tốc độ dài và tốc độ gĩc 1/ Tốc độ dài

T

S v

Trang 27

HS: trả lời câu hỏi C2

HĐ 6

5ph

- Vì cung Δs rất nhỏ nên có thể xem nó là đoạn thẳng được không?

- => v có trùng với Δs không?

- S nằm theo phương tiếp tuyến tại

M =>

v tiếp tuyến với quĩ đạo?

TL 3 câu hỏi 2/ Vectơ vận tốc trong chuyển

động là trịn đều

t

s v

(Sgk)

HĐ7

5ph

Giả sử chất điểm chuyển động trên quỷ

đạo trịn tâm O, bán kính r sau một thời

gian t thì bán kính nối tâm quỹ đạo

với vật quét được một gĩc 

Hỏi: Vậy trung bình trong một đơn vị

thời gian bán kính quét được một gĩc ?

Trang 28

-So sánh tốc độ góc trong chuyển động

tròn và chuyển động tròn đều?

-Dựa trên đơn vị của  và t yêu cầu

HS xác định đợn vị của 

-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3

-Quan sát kim giây, kim phút, kim giờ

quay 1 vòng hết thời gian bao nhiêu?

thời gian quay một vòng = ?

GV: một vòng quay hết thời gian T, vậy

1 giây quay được mấy vòng?

Trang 29

Yêu cầu HS tính tốc độ góc của chiếc xe

Trang 30

Tiết 9 (tiếp theo )

Tên bài : CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

cơ bản HĐ1

5ph

Kiểm tra bài cũ

Đặc điểm vectơ vận tốc trong chuyển

đều tại điểm M1, M2

-Yêu cầu học sinh vẽ lại hình 5.5 có

hỗ trợ của GV

-Quy trình vẽ tìm độ biến thiên vận

tốc

- cho HS tịnh tiến vectơ v tại I

Lưu ý: cung MM1 rất nhỏ có thể coi

như trùng nhau tại I

suy luận hướng a

III/ Gia tốc hướng tâm

Trang 31

GV chứng minh aht = r

v2

- xét 2 tam giác IV1V2

đồng dạng với tam giác OM1M2 có

r

t v OM

M M v

HS thuộc đặc điểm của gia tốc hướng tâm

Vận dụng được công thức độ lớn của gia tốc hướng tâm

Trang 32

Tiết 10: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG

CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

I/MỤC TIÊU :

1.Về kiến thức:

-Học sinh trả lời được câu hỏi thế nào là tính tương đối của chuyển động?

-Chỉ ra được đâu là hệ quy chiếu đứng yên, hệ quy chiếu chuyển động trong những trường hợp cụ thể -Viết đúng công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của các chuyển động cùng phương

Trang 33

2.Về kỹ năng:

-Học sinh giải được một số bài toán cộng vận tốc cùng phương

-Giải thích được một số hiện tượng liên quan đén tính tương đối của chuyển động

3 Về thái độ:

Tạo ra cho học sinh hứng thú học tập, ý thức tự học và học hỏi người khác

II/CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên:

-Đọc lại SGK vật lí lớp 8 để xem học sinh đã học những gì về tính tương đối của chuyển động

-Tiên liệu thời gian dành cho mỗi nội dung và dự kiến các hoạt động tương ứng của học sinh

2.Học sinh:

-Ôn lại kiến thức đã học về tính tương đối của chuyển động đã học ở lớp 8

III/TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1(Thời gian: 5 phút) Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi:

-Chuyển động tròn đều là gì? Viết công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

Hoạt động 2(Thời gian: 3 phút) Vào bài.

Cho HS quan sát hình 6.1 SGK và yêu cầu trả

lời các câu hỏi:

-Nếu em là người ngồi trên xe thì thấy đầu

ruồi chuyển động như thế nào?

-Nếu em là người đứng trên lề đường thì thấy

đầu ruồi chuyển động như thế nào?

HS quan sát hình vẽ 6.1 SGK và trả lời 2câu hỏi

Hoạt động 3 (Thời gian: 10 phút) Tìm hiểu về tính tương đối của chuyển động

Giải thích lại cho HS về quỹ đạo

chuyển động của đầu ruồi đối với từng

người quan sát và đặt câu hỏi:

I/Tính tương đối của chuyển động.

1.Tính tương đối của quỹ đạo

Trang 34

-Quỹ đạo chuyển động của cùng nột

vật nhưng với các hệ quy chiếu khác

nhau thì như thế nào?

-Ở ví dụ trên giáo viên yêu cầu HS

*Yêu cầu HS cho thêm một số thí dụ

về tính tương đối của chuyển động

HS trả lời câu hỏi

HS rút ra kết luận về tính tương đối của quỹđạo

HS so sánh vận tốc của xe trong 2 trườnghợp trên và rút ra nhận xét

HS cho ví dụ

Hình dạng quỹ đạo chuyểnđộng trong các hệ quy chiếukhác nhau thì khác nhau-quỹđạo có tính tương đối

2.Tính tương đối của vận tốc

Vận tốc của vật đối với các hệquy chiếu khác nhau thì khácnhau-vận tốc có tính tươngđối

Hoạt động 4 (Thời gian 7 phút) Tìm hiểu về hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển động.

GV nêu ra 2 hệ quy chiếu XOY và

X'OY' ở hình 6.2 và cho học sinh nhận

xét về sự khác nhau của 2 hệ quy chiếu

1.Hệ quy chiếu đứng yên và

hệ quy chiếu chuyển động.

-Hệ quy chiếu XOY gắn vớivật đứng yên(trái đất) gọi là

hệ quy chiếu đứng yên-Hệ quy chiếu X'OY' gắn vớivật chuyển động gọi là hệ quychiếu chuyển động

Hoạt động 5 (Thời gian:15 phút) Xây dựng công thức cộng vận tốc

Trong ví dụ ở hình 6.2

Nếu thuyền xuôi dòng

2 Công thức cộng vận tốc.

a Trường hợp các vận tốc

Trang 35

Gọi v tb là vận tốc của thuyền đối với

bờ: vận tốc tuyệt đối

Gọi v tn là vận tốc của thuyền đối với

nước : vận tốc tương đối

Gọi v nb là vận tốc của nước đối với bờ:

vận tốc kéo theo

Đưa ra: v tbv tnv nb

-Nếu chọn Thuyền là vật 1, nước vật 2

và bờ vật 3 và yêu cầu học sinh viết lại

Yêu cầu HS vẽ các véc tơ v tnv nb

sau đó vẽ véc tơ v tb , tìm độ lớn của nó

Đưa ra ví dụ: nếu vnb = 20 km/h, vtn

=28 km/h và yêu cầu HS tìm vận tốc

của thuyền đối với bờ

Từ đó hướng cho HS rút ra công thức

(1) là công thức tổng quát

HS viết lại công thức

3 , 2 2 , 1 3 ,

v  

và sau đó vẽ các véc tơTìm vận tốc của thuyền đối với bờ

và sau đó vẽ các véc tơ

Rút ra nhận xét về công thúc tổng quát

cùng phơng , cùng chiều +

3 , 2 2 , 1 3 ,

v   (1)Trong đó: 1 ứng với vậtchuyển động, 2 ứng với hệquy chiếu chuyển động, 3 ứngvới hệ quy chiếu đứng yên

b Trường hợp vận tốc tươngđối cùng phương, ngượcchiều với vận tốc kéo theo

Kết luận: Công thức (1) là

công thức cộng vận tốc vậntốc tuyệt đối bằng tổng véc tơcủa vận tốc tương đối và vậntốc kéo theo

Hoạt động 5(Thời gian: 5 phút) Củng cố và ra bài tập về nhà

-Cho học sinh trả lời các câu hỏi 1,2,3 SGK trang 37

-Yêu cầu HS về nhà làm bài tập trang 37, 38 SGK

Trang 36

dấu của các đại lượng trong cơng thức đĩ ?

b Vi ết các công thức: tốc độ dài, tốc độ góc, T,f, gia tốc hướng tâm

c Cơng thức liên hệ giữa v, ,f, T, r của CĐTĐ đều và nêu tên và

dấu của các đại lượng trong cơng

4 hs lên bảng làm các câu hỏi 1a, b, c, d

HS cịn lại theo dõi trên bảng nhận xét

Trang 37

8, 11, 12 trang 27

8, 9, 10, 11, 12, 13 / 34

4, 5, 6/ 38

BTVN:

- Các bài cịn lại ở SGK

- Các bài sau ở SBT:

4.1  4.12/18-19 5.1  5.14/ 21-22 6.1  6.8/ 24-25

Tiết 12: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC

ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 38

- Phát biểu được định nghĩa về phép đo các đại lượng vật lý Phân biệt được phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp

- Trình bày được các khái niệm cơ bản về sai số của phép đo các đại lượng vật lý và cách xác định sai số của phép đo: Thế nào là sai số của phép đo

Sai số ngẫu nhiên, sai số hệ thống (chỉ xét sai số dụng cụ)

Cách xác định sai số dụng cụ, sai số ngẫu nhiên

Tính sai số phép đo trực tiếp, gián tiếp

Cách viết kết quả phép đo

2 Kỹ năng:

- Đo được trực tiếp một số đại lượng, ghi được kết quả đo

II Chuẩn bị:

- Giáo viên:

1 Ampe kế, một thước đo chiều dài cĩ vạch chia rõ

III Tiến trình dạy học:

T gian

(phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh (HS) Kiến thức cơ bản

10 Hoạt động1: - CH 1:Làm thế nào đo

được chiều dài 1 cái bàn?

- CH2: 1m là gì?- Chỉ định HS đọc

đn SGK Ghi đề bài và đề mục

- P/ biệt đo trực tiếp, gián tiếp - VD

- CH3: khi nào phải dùng đơn vị ở hệ SI?

- Trả lời CH1

- Trả lời CH2

- Đn phép đo

Đọc đn SGK Ghi đề bài, mục I và 1

I>Phép đo các đại lượng vật

lý Hệ đv SI 1.Phép đo các đại lượng vật lý

Trang 39

Đọc đơn vị ở hệ SI TL CH3

VD a.Sai số do không hiệu chỉnh lại dcụ

VDc.Sai số ở a và b gọi chung là ss

2 Sai số ngẫu nhiên:

Là sai số do hạn chế của giácquan con người hoặc do điềukiện tn môi trường tác động

3 Giá trị trung bình

A

4 Cách xác định sai số phép

Trang 40

a- SS tuyệt đối mỗi lần đo b- SS tuyệt đối TB (ss ngẫunhiên)

c- SS tuyệt đối của pđo

- Nghe chú ý cách ghi kq đo

5 Cách viết kết quả đo:

* Cách viết kq đo (nêu rõ tên các

đại lượng trong ct)

a- Sai số tuyệt đối của mộttổng hay hiệu:

VD:

b- Sai số tỉ đối của một tích

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   dạng   quỹ   đạo   chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau-quỹ đạo có tính tương đối - GIÁO AN 10 TIẾT 1-21
nh dạng quỹ đạo chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau-quỹ đạo có tính tương đối (Trang 34)
+Áp lực:bảng 1 với 2, bảng 3 với 4 - GIÁO AN 10 TIẾT 1-21
p lực:bảng 1 với 2, bảng 3 với 4 (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w