b Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng 3 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.. b Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng gấp 4 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang... Tìm điểm M∈ C
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Kiến thức cơ bản:
1) Khoảng cách giữa hai điểm A, B: AB = (x B−x A)2+(y B−y A)2
2) Khoảng cách từ điểm M x y( ; )0 0 đến đường thẳng ∆: ax by c+ + =0: d M d ax by c
0 0
2 2
=
+ Đặc biệt: + Nếu ∆: x=a thì d M( , )∆ = x0−a
+ Nếu ∆: y=b thì d M( , )∆ = y0−b
+ Tổng các khoảng cách từ M đến các trục toạ độ là: x0 + y0
3) Diện tích tam giác ABC: S = 1AB AC. .sinA 1 AB AC2. 2 (AB AC. )2
4) Các điểm A, B đối xứng nhau qua điểm I ⇔ IA IB+=0 ⇔ A B I
A B I
2 2
5) Các điểm A, B đối xứng nhau qua đường thẳng ∆⇔ AB
I
∆
∆
∈
Đặc biệt: +) A, B đối xứng nhau qua trục Ox ⇔ B A
B A
= −
B A
= −
6) Khoảng cách giữa đường thẳng ∆ với đường cong (C) bằng khoảng cách nhỏ nhất giữa một điểm M ∈
∆ và một điểm N ∈ (C)
7) Điểm M x y( ; ) được gọi là có toạ độ nguyên nếu x y, đều là số nguyên
Câu 1: Cho hàm số 1 ( )
2
x
x
+
=
a) Tích khoảng cách từ điểm M đến trục Ox và đến đường tiệm cận ngang bằng 6
b) Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng 3 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang
Lời giải:
2
a
a
+
≠
a) Ta có: ( ) 1
1
;
2
a
a
+
a
+
2
1
2
2
a
a
d d
a
a
+
−
Vậy M(1; 2− ) hoặc 7;3
2
M
là các điểm cần tìm
b) Ta có: ( ) 3
;
− , d M TCD( ; )= −a 2
BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM TRÊN ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
fb.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Theo bài ra ta có: 3 ( )2 5 ( )5; 2( )
Vậy M( )5; 2 hoặc M(−1; 0) là các điểm cần tim
y= −x m+ x +mx+ +m C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại A là giao điểm của (C) với trục tung biết rằng điểm A cùng với 2 điểm B(2; 3− ) và C( )4;1 tạo thành tam
giác ABC cân tại B
Lời giải:
Do A=( )C ∩Oy nên điểm A(0;m+1) Do ABC là tam giác cân tại B nên ta có: AB=BC
y= −x x + C ⇒ y = x − x
Do đó phương trình tiếp tuyến tại A là: y=1
Do đó phương trình tiếp tuyến tại A là: y= −8(x− −0) 7 hay y= − −8x 7
3 4 3
y= −x x − x+ C
a) Tìm 2 điểm A và B đối xứng nhau qua gốc toạ độ O
b) Tìm toạ độ 2 điểm A và B đối xứng nhau qua trục Oy
Lời giải:
a) Gọi A a b( ); và B(− −a; b) là 2 điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ O( )0; 0
Vì A,B đều thuộc đồ thị ( )C nên ta có:
= − =
Vậy 2 điểm A,B cần tìm là: A(1; 3 :− ) (B −1;3) hoặc ngược lại
b) Gọi A a b( ); và B(−a b; ) là 2 điểm đối xứng nhau qua trục Oy
Vì A,B đều thuộc đồ thị ( )C nên ta có:
( )
0
Vậy 2 điểm A, B cần tìm là: A(2; 9 :− ) (B − −2; 9) hoặc ngược lại
Câu 4: Cho hàm số 1
3
x y x
+
=
− , có đồ thị ( )C Tìm điểm M∈( )C sao cho:
a) M cách đều hai đường tiệm cận
b) Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng gấp 4 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang
Đ/s: a) M( ) (5;3 ;M 1; 1− ); b) M( ) (7; 2 ; M −1; 0)
Lời giải:
3
a
a
+
≠
−
fb.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3a) Ta có: d M TCD x( ; : = = − =3) a 3 d1; ( ) 2
a
+
1 2
4 3
a
a
− =
− = −
Vậy M( )5;3 hoặc M(1; 1− ) là các điểm cần tìm
b) Theo bài ra ta có: ( )2 ( ) ( )
4
Vậy M( )7; 2 hoặc M(−1; 0) là các điểm cần tim
Câu 5: Cho hàm số 2 6
5
x y x
−
= + , có đồ thị ( )C Tìm điểm M∈( )C sao cho:
a) Tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận nhỏ nhất
b) Tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận bằng 17
Đ/s: a) M(− −1; 2 ;) (M −9; 6); b) M(− −4; 14 ;) ( )M 11;1
Lời giải:
5
a
a
−
≠ −
a) Ta có: d M TCD x( ; : = − = + =5) a 5 d1; ( ) 2
a
−
16 5
a a
a
+ =
+ = −
Vậy M(− −1; 2);M(− −9; 6) là các điểm thỏa mãn tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận nhỏ nhất
b) Theo bài ra ta có:
1 2
5 1 16
5 16
a
a
+ =
+ =
Vậy M(− −4; 14) hoặc M( )11;1 là các điểm cần tim
Câu 6: Cho hàm số 1
2
x y x
−
= + , có đồ thị ( )C Cho điểm M( ) ( )1; 0 ∈ C Tìm điểm N thuộc nhánh còn lại
của đồ thị sao cho:
a) Tổng khoảng cách từ N hai đường tiệm cận gấp 4 lần độ dài OM
b) Hình giới hạn bởi đường thẳng MN và hai đường tiệm cận là tam giác vuông cân
Đ/s: a) M(− −1; 2); b) M(−3; 4)
Lời giải:
2
a
a
−
≠ −
+
a) Ta có: d N TCD x( ; : = − = + =2) a 2 d1; ( ) 2
a
−
fb.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Theo bài ra ta có:
1 2
2 1 3
a
a
= − ⇒ − −
+ =
+ =
Vậy N(− −1; 2) là điểm cần tìm
b) Giả sử d1∩d2 =P(−2;1)
Vì N thuộc nhánh còn lại của đồ thị nên suy ra tam giác MNP vuông cân tại P
Ta có PM =(3; 1− ); 2; 3
2
a
+
2 2
2
3
2
9
2
a
a
a
a
=
2
2 2
2
0
0 2
a
a
a
a
+
+ − + − = + = −
+
Vậy N(−3; 4) là điểm cần tim
Câu 7: Cho hàm số y= − +x3 3x+2 (C)
Tìm 2 điểm trên đồ thị hàm số sao cho chúng đối xứng nhau qua tâm M(–1; 3)
Lời giải:
Gọi A x y( 0 0; ), B là điểm đối xứng với A qua điểm M( 1;3)− ⇒B(− −2 x0;6−y0)
A B, ∈( )C ⇔ y x x
3
0 0 0
3
− = − − − + − − +
⇔ = − + + − − − + − − + ⇔ + + = ⇔ x0 = −1⇒y0 =0
Vậy 2 điểm cần tìm là: ( 1;0)− và ( 1;6)−
Câu 8: Cho hàm số y x
x
2
−
=
Tìm các điểm thuộc (C) cách đều 2 tiệm cận
Lời giải:
Gọi M x y( ; )∈ (C) và cách đều 2 tiệm cận x = 2 và y = 3
=
⇔ = ± − ⇔ =
x
x x
1 ( 2)
4 2
Vậy có 2 điểm thoả mãn đề bài là : M1( 1; 1) và M2(4; 6)
Câu 9: Cho hàm số y x
x
1
+
=
Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất
Lời giải:
Gọi M x y( ; )0 0 ∈ (C), (x0≠ −1) thì = + = −
x y
0 0
2
+
x
0
1
1
fb.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Áp dụng BĐT Cô-si ta có: + ≥ = + =
+
x
0
0
1
1
= −
x x
x x
0 0
0 0
0 1
1
2
Vậy ta có hai điểm cần tìm là (0; 1) và (–2; 3)
Câu 10: Cho hàm số( ) = −
+
2
1
x
x
Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho
a) khoảng cách từ M đến Oy bằng ba lần khoảng cách từ M đến Ox
b) khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang
Lời giải:
o
o
x x
−
a) Khoảng cách từ M đến các trục tọa độ lần lần lượt là d1= x o ; d2 = y o
Theo bài ta có
2
1 2
1
−
=
+
o
o
o o
o
o o
x
x
x x
x
x x
Vậy có hai điểm M với hoành độ là x o = − ±2 10 thỏa mãn yêu cầu bài toán
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −1 và tiệm cận ngang là y = 1
Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d1= x o+1
−
o o
x
1
+
o
x
Vậy có hai điểm M với hoành độ là x o = − ±1 6 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 11: Cho hàm số( ) = +
−
2 1
3
x
x
Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ M đến điểm I ngắn nhất, với I là giao điểm
của hai đường tiệm cận
Lời giải:
o
x
+
Đồ thị có tiệm cận đứng là x = 3 và tiệm cận ngang là y = 2 nên giao điểm của hai tiệm cận là I(3 ; 2)
2
2
49
3
o
x
+
Vậy có hai điểm M với hoành độ là x o = − ±3 7 thỏa mãn yêu cầu bài toán
+
2x 3
fb.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6a) khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang
b) khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng ba lần khoảng cách từ M đến trục Oy
c) tổng khoảng cách từ M đến các tiệm cận nhỏ nhất
Lời giải:
0 0
1
x
M x
x
+
Đồ thị có tiệm cận đứng là x + 1 = 0 và tiệm cận ngang là y − 2 = 0
Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d1 = |x0 + 1|
Khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang là d2 = |y0 – 2|
3
1
= +
= ⇔ + = − ⇔ = − +
0
1
x
x
+
= − ⇒ =
0
1
x
x
+
Vậy trên đồ thị có hai điểm M thỏa mãn đề bài là M(0; 3) và M(–2; 1)
b) Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d1 = |x0 + 1|
Khoảng cách từ M đến trục Oy là d2 = |x0|
Theo bài ta có
−
c) Ta có 2 3 2 2 1 2 1
y
Gọi M(x0; y0) là điểm thuộc đồ thị 0
0
1
1
M x
x
+
Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là h1 = |x0 + 1|
0
1 2
1
x
+
Tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là
o-s
BDT C i
0
7
1
1
x
0; , 2;1 3
Câu 13: Cho hàm số = ( )
+2 , .
x
x Tìm điểm M thuộc đồ thị sao cho a) M có tọa độ là số nguyên
b) tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất
Lời giải:
a) Ta có 2 2 1 2
y
+ −
x x
x
+ = ±
+ ⇔
+ = ±
⋮
x+ = ⇔ = −2 1 x 1⇒y= −1⇒M(− −1; 1)
fb.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7x+ = − ⇔ = −2 1 x 3⇒y=3⇒M(−3;3)
x+ = ⇔ =2 2 x 0⇒y=0⇒M( )0;0
x+ = − ⇔ = −2 2 x 4⇒y=2⇒M(−4;2)
Vậy trên đồ thị hàm số có 4 điểm M có tọa độ là những số nguyên
b) Giả sử ; ( )
2
a
a
∈
Đồ thị có tiệm cận đứng x + 2 = 0 và tiệm cận ngang y – 1 = 0
Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d1= +a 2, khoảng cách đến tiệm cận ngang là
2
2 1
a
d
2
a
+
Câu 14: Cho hàm số = + ( )
−
2 1 , 3
x
x Tìm điểm M thuộc đồ thị sao cho a) tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất
b) tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận bằng 8
Lời giải:
y
x x x Giả sử 7 ( )
; 2
3
−
Đồ thị có tiệm cận đứng x − 3 = 0 và tiệm cận ngang y – 2 = 0
d
a) Tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là 1 2 3 7 2 3 7 2 7
3
−
a
Từ đó ta được hai điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán
b) Theo bài ta có ( )2
1 2
4
7
10
4
=
=
= −
a
a
a
Tương ứng trên đồ thị có 4 điểm M thỏa mãn là M1( )4;9 ,M2(2; 5 ,− ) M3(10;3 ,) M4(−4;1 )
Câu 15: Cho hàm số = + ( )
−
2
, 1
x Gọi M là một điểm thuộc đồ thị hàm số
Tìm m để tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận đạt giá trị nhỏ nhất bằng 10
Lời giải:
; 1
a
+
∈
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x – 1 = 0 và tiệm cận ngang là y – 2 = 0
Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d1= −a 1 và khoảng cách đến tiệm cận ngang là
2
2
d
fb.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Khi đó, tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là 1 2 1 2 2 1 2 2 2
min
23
27
m
m
=
= −
25
= ⇒
25
Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn và tương ứng có hai điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán
Thầy Đặng Việt Hùng
fb.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01