1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài toán tìm điểm,góc,khoảng cách

2 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 101,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Bài toán tìm điểm thuộcđường thẳng Ví dụ1. Cho đường thẳng d: 2x+ y+ 3 = 0. Tìm điểm Mtrên dsao cho a) 2 5 MA = với A(3; −1) b) 2 19 MA MB = , với A(0; 1) và B(3; −1). c) 2 2 2 3. M M x y + = Đs: a) M(1; −5) b) M(−2; 1) c) M(−1; −1) Ví dụ2. Cho đường thẳng d: x– 3y+ 1 = 0. tìm điểm Mtrên dsao cho a) ( ) ; 3 2 d M ∆ = với ∆: x+ y+ 3 = 0. b) ( ) ( ) 1 2 ; ; d M d M ∆ = ∆ , với ∆1: x+ 2y– 1 = 0; ∆1 : 2x+ y+ 4 = 0; Đs: a) M(2; 1) và M(–7; –2) b) M(–1; 0) và M(–7; –2) Ví dụ3. Cho 2 điểm A(–1; 0), B(2; 3), đường thẳng 1 2 : 3 x t d y t = +   = − −  . Tìm tọ

Trang 1

Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95

Tham gia trọn vẹn khóa LTĐH và Luyện giải đề tại Moon.vn để đạt được kết quả cao nhất trong kỳ TSĐH 2014!

1) Bài toán tìm điểm thuộcđường thẳng

Ví dụ 1. Cho đường thẳng d: 2x + y + 3 = 0 Tìm điểm M trên d sao cho

a) MA=2 5 với A(3; −1)

19

MA

MB= , với A(0; 1) và B(3; −1)

x + y =

Ví dụ 2. Cho đường thẳng d: x – 3y + 1 = 0 tìm điểm M trên d sao cho

a) d M( ;∆ =) 3 2 với ∆: x + y + 3 = 0

b) d M( ;∆ =1) (d M;∆2), với ∆1: x + 2y – 1 = 0; ∆1: 2x + y + 4 = 0;

Đ/s: a) M(2; 1) và M(–7; –2) b) M(–1; 0) và M(–7; –2)

Ví dụ 3. Cho 2 điểm A(–1; 0), B(2; 3), đường thẳng : 1 2

3

d

= +

= − −

Tìm tọa độ điểm C trên d sao cho tam giác ABC

vuông tại A

Ví dụ 4. Cho 2 điểm M(–1; 4); N(5; –4), đường thẳng : 1

2 3

x t d

= −

= −

Tìm tọa độ điểm A trên d sao cho tam giác AMN

vuông tại A

Ví dụ 5 Cho đường thẳng : 1 2

1 3

d

= −

= − +

, B(3; –1), C(–1; –3) Tìm tọa độ điểm A trên d sao cho A, B, C thẳng hàng

Ví dụ 6 Cho đường thẳng : 2 2

1 2

= − −

= +

và điểm M(3; 1) Tìm điểm B trên sao cho MB ngắn nhất

Đ /s: 1; 3

B 

Ví dụ 7. Cho tam giác ABC với A(−1;0 ,) ( ) (B 2;3 ,C 3; 6− )và đường thẳng d: x – 2y – 3 = 0

Tìm điểm M trên d sao cho MA+MB+MC

nhỏ nhất

Đ /s: 19; 13

15 15

M − 

2) Một số bài toán về góc; khoảng cách và diện tích

Ví dụ 1. (Khối B - 2003) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A Biết M(1; −1) là trung điểm cạnh

BC và 2;0

3

G 

  là trọng tâm tam giác ABC Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C

Đ/s: B(4; 0); C(−2 ; −2)

Ví dụ 2. (Khối B - 2007) Trong mặt phẳng Oxy cho A(2; 2) và các đường thẳng 1

2

d x y

d x y

+ − =

+ − =

lần lượt thuộc d1; d2 sao cho tam giỏc ABC vuông cân tại A

02 BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM – GÓC – KHOẢNG CÁCH

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95

Tham gia trọn vẹn khóa LTĐH và Luyện giải đề tại Moon.vn để đạt được kết quả cao nhất trong kỳ TSĐH 2014!

1;3 , 3;5

3; 1 , 5;3



Ví dụ 3. Cho hình bình hành ABCD tâm I có diện tích S = 2 Biết A(1; 0), B(2 ; 0), tâm I thuộc phân giác y = x Xác

định toạ độ C, D

Đ/s: C(3; 4), D(2 ; 4) hoặc C(–5; –4), D(–6 ;–4)

Ví dụ 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy có A(2; –1), B(1; –2), trọng tâm G thuộc đường thẳng d: x + y – 2 = 0

Tìm tọa độ điểm C biết diện tích tam giác ABC bằng 3

2

Ví dụ 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với (2; 1) , (1; 2) AB, trọng tâm G của tam giác nằm

trên đường thẳng d: x + y – 2 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 27

2

Ví dụ 6. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại C, biết A(–2; 0), B(2; 0) và khoảng cách từ

trọng tâm G đến trục hoành bằng 1

3 Tìm tọa độ đỉnh C

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1 Cho 2 đường thẳng : 2 ; ' : 2

  , A(2; 0), B(1; –4) Tìm trên d điểm G, trên d’ điểm C sao cho

G là trọng tâm tam giác ABC

Bài 2. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng: d1: 2x – 3y + 1 = 0, d2: 4x + y – 5 = 0 A là giao điểm của d1 và d2

Tìm điểm B thuộc d1, điểm C thuộc d2 sao cho tam giác ABC có trọng tâm G(3; 5)

Bài 3. Cho 2 điểm A(3; 2), B(3; –6), đường thẳng

1 2

2

d

= − −

= − +

 Tìm tọa độ điểm M trên d sao cho tam giác ABM

cân tại M

Bài 4. Cho hai điểm A(2; 1), B( –1; –3) và hai đường thẳng d1: x + y + 3 = 0; d2 : x – 5y – 16 = 0

Tìm tọa độ các điểm C, D lần lượt thuộc d1 và d2 sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x + y 3 = 0 và 2 điểm A(1; 1), B(−3; 4) Tìm tọa độ

điểm M thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1

Bài 6. Cho 4 điểm A(1; 0), B(–2; 4), C(–1; 4), D(3; 5) Tìm điểm M thuộc đường thẳng 3x – y – 5 = 0 sao cho hai tam

giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau

Bài 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với (1;1) , ( 2;5) A B, đỉnh C nằm trên đường thẳng x = 4, và trọng tâm G của tam giác nằm trên đường thẳng 2x – 3y + 6 = 0 Tính diện tích tam giác ABC

Bài 8. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC Phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là y = 2x Phương trình

đường thẳng chứa cạnh AC là x + 4y – 9 = 0; trọng tâm 8 7;

3 3

G 

  Tính diện tích tam giác ABC

Bài 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; 0), B(3; –1) và đường thẳng d: x – 2y –1 = 0 Tìm tọa độ

điểm C thuộc d sao cho diện tích tam giác ABC bằng 6

Bài 10. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm C(2; –5 ) và đường thẳng d: 3x−4y+ =4 0 Tìm trên d hai

điểm A và B đối xứng nhau qua 2;5

2

I 

  sao cho diện tích tam giác ABC bằng15

Ngày đăng: 22/11/2014, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w