Gọi N là trung điễm của AC , mặt phẳng qua SN và song song với BC cắt AB tại M.. Tính thể tích khối chóp... Câu 6: Thầy Mẫn Ngọc Quang là một sky chính hiệu fan ruột của Sơn Tùng MTP..
Trang 1ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ LẦN 3 – NHÓM TOÁN HỌC SINH THẦY QUANG
Câu 1: Cho hàm số y x33x2 x , có đồ thị là C và đường thẳng d y: mxm1 Tìm m để C giao
d tại 3 điễm phân biệt A1; 1 , , B C sao cho x2B 4x C 4
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điễm
2
2
1
x
Để C giao d tại 3 điễm phân biệt thì phương trình g x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1
Gọi x B,x là hoành độ điễm C B C, thì x B,x là 2 nghiệm của phương trình C 0 2
1
B C
g x
x x x x x x x x x
B C
Vậy m 1
Câu 2: Cho góc thỏa mãn 0 và cos 1
2
Tính giá trị của biểu thức Atan 12
Lời giải
Vậy P 42 3
Trang 2Câu 3: Tìm a để hàm số sau liên tục
2
2
2 2
2
x x
khi x
a x khi x
Lời giải
+)Khi x > 2 và khi x < 2 thì hàm số luôn liên tục
+)Xét riêng tại x = 2 :
Ta có : f(2)=a-2
2
2
2
x
Để hàm số đã cho liên tục thì : a 2 3 a5
Vậy a=5
Câu 4: Giải phương trình sau log2x12log3x13log5x150
Lời giải
Điều kiện: x 1
Phương trình đã cho tương đương
2 log x1 3log x1 5log x1 02 log x1 3log 2.log x1 5log 2.log x1 0
Vậy phương trình đã cho có tâp nghiệm S 0
Câu 5: Cho hình chóp S ABC Đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh AC2a, góc ACB 300 Hai mặt phẳng SAB và SAC vuông góc với đáy ABC Gọi N là trung điễm của AC , mặt phẳng qua SN và song song với BC cắt AB tại M Biết góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 600 Tính thể tích khối chóp
S MNBC
Lời giải
Tính thể tích :
+)Do (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) nên SA vuông góc với đáy
+)AB = ½.AC = a ; BC = a
+)BCAB BC; SABC (SAB)BCSB, Do đó: SBA là góc giữa
2 mặt phẳng (SBC) và (ABC)=> SBA600
=> SA = AB = a
+)Có VS.MNBC = SA.SMNCB
SMNCB = ½.(MN + BC).MB = Vậy V S.MNBC = 3/8.a 3
Trang 3Câu 6: Thầy Mẫn Ngọc Quang là một sky chính hiệu (fan ruột của Sơn Tùng MTP) Vì thế mà trong máy điện
thoại của thầy có 10 bài hát do Sơn Tùng thể hiện Trong giờ nghỉ giải lao thầy chỉ có 30 phút nghe nhạc thư giãn nên chỉ nghe được 5 bài Tính xác suất trong 5 bài thầy Quang nghe thì 2 bài “Em của ngày hôm qua” và “Nắng
ấm xa dần” được nghe đầu tiên
Lời giải
Lời giải : Do các bài hát được nghe có thứ tự nên không gian mẫu là A10
5
= 10.9.8.7.6
Hai bài được nghe đầu tiên là “Em của ngày hôm qua” và “Nắng ấm xa dần” có 2! Cách (do không biết bài
nào nghe trước )
3 bài còn lại thì có lưa chọn là A83= 8.7.6
Vậy không gian biến cố là : 2! A83= 2.8.7.6
Xác suất biến cố cần tìm là = 2! A8
3
/ A10
5
= 0,0222
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và B có phương trình cạnh
CD x y Gọi M là trung điểm AB, H là chân các đường vuông góc kẻ từ A đến MD, K là chân đường vuông góc kẻ từ B đến MC, đường thẳng AH cắt đường thẳng BK tại 2; 2
3
N
Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang
ABCD biết điểm M thuộc d: 4x y 1 0 và trung điểm E của MB có tọa độ 0;5
2
E
Đáp số: A3; 4 , B1; 2 , C1; 2 , D7; 4
Lời giải:
Ta có AMD vuông tại A, AH là đường caoAM2 MH MD
BMC
vuông tại BBM2 MK MC
Mà AM=BM do đó MH MD MK MC
Xét MKH và MDC ta có:
:
Tứ giác MKNH có MKNMHN 90 90 180 o o o MKNH nội
tiếpMKHMNH
Ta có MNH IDHMKH Tứ giác HNID nội tiếp 90o
Phương trình đường thẳng MN qua N vuông góc CD là MN: 3xy0
Tọa độ M là nghiệm hệ 4 1 0 1;3
M
2
B
Trang 4Vì M là trung điểm AB 2 3; 4
2
A
Phương trình cạnh AD là AD: 2xy100D7; 4
Phương trình cạnh BC là BC: 2xy0C1; 2
Vậy A3; 4 ; B1; 2 ; C1; 2 ; D7; 4 là các điểm cần tìm
Lời giải
Điều kiện: x2 9y2 5x 1 0; 2x ; 2x + 3 ≥ 0 , 18y3 0 2 – x + 1 ≥ 0
Phương trình 1 của hệ phương trình tương đương
Áp dụng bất đẳng thức Mincopxki ta có :
(Dấu bằng xảy ra khi : A/C = B/D ) ,
x y x y
Để cho an toàn hơn khi kết luận nghiệm , các em thay x = -3y vào phương trình (1) lại, để ta tìm điều kiện của y
pt mới như sau :
│y│+ 1 = │y - 1│=> Xét :
y ≤ 0 thì phương trình : - y + 1 = - (y – 1) => đúng
0 < y < 1 : y + 1 = -(y – 1)=> y = 1 ,vô lý
y ≥ 1 : y + 1 = y – 1 (vô lý)
Vậy ra nghiệm y ≤0 thì mời thỏa mãn
Với x 3y phương trình 2 của hệ phương trình tương đương
Trang 5
Đặt 2
a x x b x a b phương trình đã cho trở thành
3
2 2
Với
2
Với
2 2
1
2
3
(loại do đã tìm y≤0)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Câu 9: Cho các số thực không âm x y z, , thỏa mãn x4z7y4z764 Tìm GTNN của biểu thức
2
4 4
1
ln 1
P
x
Lời giải
Ta chứng minh bất đẳng thức phụ
* 1
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có
2
1 1
a
a b ab b
2
1 1
b
a b ab a
Áp dụng bất đẳng thức * ta có
4
1
P
y
y z
x x
Trang 6
Ta có 8 8 8
64 x4z7 y4z7 x z 7 y z 7 8 xz.8 yz 64 xz yz
(Tách số 7 ra thành 7 số 1 , rồi sau đó áp dụng Cô-Si cho 8 số ở 2 cái ngoặc)
x zy z 1
2 1
y P
x
2
y
Ta có ' 12 1 2
t
f t
t
; f ' t 0 t 2
Bảng biến thiên
x 1 2
'
y 0
y 1
1 1ln 2
Dựa vào bảng biến thiên, giá trị nhỏ nhất của P là 1 1ln 2
2 2 , dấu "" xảy ra khi t 2 x y
Vậy giá trị của nhất củaP là 1 1ln 2
22 , dấu "" xảy ra khi x y1,z0
- HẾT -