Tính xác suất để trong 5 bạn thầy chọn có cả nam và nữ , trong đó số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ.. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc BD sao cho HD = 3
Trang 1Câu 1 (1điểm) :Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y x4 2 x2 2
Câu 2 (1điểm) : Từ đồ thị hình câu (1) , biện luận số nghiệm của phương trình x42x22 = m
Câu 3 (1điểm) : Tính tích phân sau :
5
1
1
3 1
Câu 4 (1điểm) : Giải phương trình: 8 log4 x2 9 3 2 log (4 x 3)2 10 log ( 2 x 3)2
Câu 5 (1điểm) :Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x + y + z + 5 = 0 Viết phương trình mặt cầu bán kính R = 4 cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là một đường tròn có tâm H(1,-2,-4) bán kính là 13
Câu 6 (1điểm) :
a)Thầy Quang chọn ngẫu nhiên ra 25 bạn trong nhóm (trong đó có 15 em nam và 10 em nữ ) để bốc thăm trúng thưởng , phần thưởng là 5 chiếc thẻ Viettel 100k Tính xác suất để trong 5 bạn thầy chọn có cả nam
và nữ , trong đó số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ
b) Giải phương trình lượng giác : 2 2 3
4sin 3 cos 2 1 2 cos ( )
x
Câu 7 (1điểm) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc ABC = 60O, Cạnh bên
2
SD a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc BD sao cho HD = 3HB Gọi M là trung điểm của cạnh SD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng CM và SB
Câu 8 (1điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (I, R), điểm A ở ngoài đường tròn , kẻ 2
tiếp tuyến với đường tròn AB : 3+4y+5 = 0 , AC : x + 3 = 0 (B,C là tiếp điểm) Kẻ cát tuyến AMN của đường tròn , AM < AN Kẻ IK vuông góc với MN tại 3 1
( , )
2 2
K , Kẻ BD//Cát tuyến AMN (điểm D
thuộc đường tròn) Biết đường thẳng CD vuông góc với (d) : 3x + y + 7 = 0 Viết phương trình đường phân giác trong của góc A ,Viết phương trình đường tròn (I)
3
Câu 10 (1điểm) : Cho các số dương : x y z, , thỏa mãn : x + y + z = 6 Tìm GTNN của biểu thức :
9( 2 3 ) ( 6) 5
( )
ĐỀ THI THỬ THPT QG : MÔN TOÁN-(LẦN 8)
Trang 2Câu 1 (1điểm) :Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y x4 2 x2 2
HS tự khảo sát và vẽ đồ thị
Câu 2 (1điểm) : Từ đồ thị hình câu (1) , biện luận số nghiệm của phương trình x42x22 = m
Vẽ đồ thị hàm số
y x x (*)
Đồ thị hàm số (*) là phần đồ thị (C) của của câu 1 , lấy phần y dương , phần còn lại của (*) là đồ thị đối
xứng của (C) và lấy phần y dương ta được như hình vẽ
Số giao điểm của (*) và đường y = m bằng số nghiệm của phương trình nên :
+)Nếu m <0 : phương trình vô nghiệm
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 8
Trang 3+) Nếu m = 2 , phương trình có 5 nghiệm
+)Nếu 2 < m < 3 , phương trình có 6 nghiệm
+)Nếu m = 3 , phương trình có 4 nghiệm
+)Nếu m > 3 , phương trình có 2 nghiệm
Câu 3 (1điểm) : Tính tích phân sau :
5
1
1
3 1
5
1
2
1
3 1
3 1, 0
t
Đổi cận
2
4
2
Câu 4 (1điểm) : Giải phương trình: 8 log4 x2 9 3 2 log (4 x 3)2 10 log ( 2 x 3)2 Điều kiện :
9 0, ( 3) 1, ( 3) 0 (*)
3
x
x
log ( 9) 3 log ( 3) 10 log ( 3)
log ( 3) 3 log ( 3) 10 0
Đặt log (2 x 3)2 t 0
2
2
2
3 10 0
5( )
1( )
2 log ( 3) 2 ( 3) 16
7
t
x
Trang 4Câu 5 (1điểm) :Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x + y + z + 5 = 0 Viết phương trình mặt cầu bán kính R = 4 cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là một đường tròn có tâm H(1,-2,-4) bán kính là 13
Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến n(1;1;1;1) Gọi ( ) là đường thẳng qua H vuông góc với mặt phẳng (P) VÀ ( ) nhận n là vec tơ chỉ phương
Phương trình đường thẳng ( ) có dạng :
1
( ) : 2
4
Gọi I là tâm mặt cầu (S) thì I ( ),suy ra I (1 t , 2 t , 4 t ), ta có
2 2
16 13 3
IH R r
Mặt khác d(I,(P))= IH 3 1 (2, 1, 3)
3
1 (0, 3, 5) 3
t
Vậy có 2 mặt cầu cần tìm :
1
2
( ) : ( 2) ( 1) ( 3) 16
( ) : ( 3) ( 5) 16
Câu 6 (1điểm) :
a)Thầy Quang chọn ngẫu nhiên ra 25 bạn trong nhóm (trong đó có 15 em nam và 10 em nữ ) để bốc thăm trúng thưởng , phần thưởng là 5 chiếc thẻ Viettel 100k Tính xác suất để trong 5 bạn thầy chọn có cả nam
và nữ , trong đó số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ
Không gian mẫu : (O)C255
Để chọn ra 5 bạn trong đó có cả nam và nữ (trong đó nam > nũ) thì có 2 trường hợp :
TH1 : 4 nam và 1 nữ , số cách chọn là : C154 C101
TH2 : 3 nam và 2 nữ , số cách chọn là : C153 C102
Không gian biến cố là : (A)C154.C101 +C153 C102
75
Trang 5b) Giải phương trình lượng giác : 2 2 3
4sin 3 cos 2 1 2 cos ( )
x
3 2(1 cos ) 3 cos 2 2 cos(2 )
2
2 cos sin 2 3 cos 2
cos sin 2 cos 2
sin( ) sin(2 )
3 2 5
2 6
18 3
k x
Câu 7 (1điểm) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc ABC = 60O, Cạnh bên
2
SD a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc BD sao cho HD = 3HB Gọi M là trung điểm của cạnh SD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng CM và SB
Tính thể tích :
Trang 6Diện tích tứ giác ABCD = AB.BC.Sin(ABC) = 2 3
.sin 60
2
.
Tính khoảng cách : CM và SB
SB SH HB SB
BD vuông góc với AC , Mà AC vuông góc SH nên AC vuông góc (SBD) => AC vuông góc SO /
+)Tính diện tích tam giác AMC :
2
AMC
S AC OM SB AC a
3
15
96
a
3
.
15 3.
8
M ACD
MAC
a
Câu 8 (1điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (I, R), điểm A ở ngoài đường tròn , kẻ 2
tiếp tuyến với đường tròn AB : 3+4y+5 = 0 , AC : x + 3 = 0 (B,C là tiếp điểm) Kẻ cát tuyến AMN của đường tròn , AM < AN Kẻ IK vuông góc với MN tại 3 1
( , )
2 2
K , Kẻ BD//Cát tuyến AMN (điểm D
thuộc đường tròn) Biết đường thẳng CD vuông góc với (d) : 3x + y + 7 = 0 Viết phương trình đường phân giác góc BAC ,Viết phương trình đường tròn (I)
Trang 7Nhận định : D, C, K thẳng hàng
Bước 1 : Chứng minh tính chất :
Nhận thấy A,B,I,K,C cùng nằm trên một đường tròn tâm đường kính AI
K1 = B1 , B1 = D1 (tính chất góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung) , K1’ = D1 ở vị trí so le nên => K1 = K1’
=> D,K,C thẳng hẳng
Phương trình đường thẳng CD đi qua K và vuông góc với
(d) : 3x + y + 7 = 0 => phương trình CD : x – 3y = 0
=> điểm C ( 3, 1)
Tọa độ A là nghiệm của hệ :
3 0
( 3,1)
3 4 5 0
x
A y
Phương trình AK : x + y + 2 = 0 => Phương trình IK : x – y + 1 = 0
Phương trình IC : (Vuông góc với AC , qua C) : y + 1= 0
I(-2,-1) => Bán kính IC :
( 3 2) ( 1 1) 1
Vậy phương trình đường tròn tâm I :
(x2) (y1) 1
Đường phân giác của góc BAC chính là phương trình đường thẳng AI : x + 2y + 5 = 0
Trang 8Câu 9 (1điểm) : Giải hệ phương trình:
3
Giải:
+)ĐK:
1
1
y
x
Dễ thấy y=-1 không là nghiệm của hệ nên 1 *
1
x y
+)Xét phương trình (1):
1 x1 y 1 y y 1 y 1 x y1 x 1 y x y 1 0
1
y
1
y
x
Thế x y2 1 vào (2) có:
2 4 33 x x 5 x 2 4 x 1 3 x 4 33 x x 5 x 2 3 x 1 **
Đặt t x 2 0 t2 x 2
(**) trở thành: 3 x 4 33 x t3 3 t2 3 t 1 4 4 t
3 x 4 3 x 1 t 4 1 t
4
f a a a aR
2
f a a f a là hàm số đồng biến
33 x 1 x 2
3
3 2
1 3
1 2
u v
u v
Trang 9Câu 10 (1điểm) : Cho các số dương : x y z, , thỏa mãn : x + y + z = 6 Tìm GTNN của biểu thức :
9( 2 3 ) ( 6) 5
( )
Dự đoán điểm rơi khi : x = 1 , y = 2 , z =3
Dồn biến về t x 2 y 3 z 6
Sử dụng bất đẳng thức phụ sau đây :
( X Y Z )( A B C ) ( AX BY CZ ) Dấu bằng khi : X Y Z
Dấu bằng khi
+)Áp dụng: ( x2 2 y2 3 )(1 8 27) z2 ( x 4 y 9 ) z 2
+)Ta có : x y z 6 x 7 y z 1 và z 6 x y
+)Ta có :
4 x z 4 z x x y z 4 x y z 4 x y z
2
1 (3 6 9 ) 5
4 ( 2 3 28) 4
t x y z
2
4 28 4
t
t
Xét hàm số :
2
2
Trang 10Ta có bảng biến thiên như sau :
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi :
1, 2, 3