1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dap an de thi thu lan 3 mon hoa

12 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 366,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Cho nguyên tử khối: H = 1; O = 16; Ca = 40; Ba = 137; K = 39; Mn = 55; Fe = 56; Cl = 35,5; Mg = 24;

C = 12; N = 14; Zn = 65, Na = 23, Cu = 64; S = 32; Al = 27

Câu 1: Nguyên tử 35

17Cl có số p, n, e lần lượt là:

A 17, 18, 17 B 17, 18, 19 C 17, 17, 35 D 17, 18, 35

HƯỚNG DẪN : Đáp án A

Ta có: Proton = 17 hạt

Electron = 17 hạt

Có A=N+P → N=A-P=35-17=18 hạt

Câu 2: Bán kính của các nguyên tử và ion: Ne, Na+, Mg2+, F- tăng dần theo thứ tự:

A Ne, Na+, Mg2+, F

-B F-, Ne, Na+, Mg2+

C Mg2+, Na+, Ne, F

-D Na+, Mg2+, Ne, F

-HƯỚNG DẪN : Đáp án C

Ta có Ne, Na, Mg2+,F- đều có số electron là 10

Nên ta so sánh điện tích hạt nhân của các ion, ion nào có điện tích hạt nhân càng lớn thì R càng nhỏ

đầu sẽ giảm nếu

A tăng nhiệt độ phản ứng

B cho thêm 100 ml dung dịch HCl 4,0 M vào hệ ban đầu

C cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1,0 M vào hệ ban đầu

D nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào

HƯỚNG DẪN : Đáp án C

- Để tốc độ phản ứng giảm thì ta phải giảm nồng độ HCl xuống

- Ban đầu CM(HCl) = 2M, Khi thêm 500 ml dung dịch HCl 1M thì CM(HCl) =1,28M < 2M

Câu 4: Điện hóa trị của các nguyên tố O, S trong các hợp chất với nguyên tố nhóm IA là:

CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC 2001

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI LẦN 3 GROUP 2001 HÓA HỌC

GROUP 2001 HÓA HỌC

(Bản HDC gồm có 12 trang)

Năm học: 2016-2017

Môn: Hóa học 10

Thời gian làm bài: 50 phút

( 40 câu trắc nghiệm )

MÃ ĐỀ: 046

Trang 2

A -2 B -6 C 2 D 6

HƯỚNG DẪN : Đáp án A

- Vì điện hóa trị là hóa trị của nguyên tố đó trong hợp chất ion

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử:

A 2KClO3   2KCl + 3O2

B 2Fe + 6H2SO4   Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

C Fe2O3 + 6HCl   2FeCl3 + 3H2O

D 2Fe(NO3)3 + Cu   Cu(NO3)2 +2Fe(NO3)2

HƯỚNG DẪN : Đáp án C

- Vì trong phản ứng các chất không có sự thay đổi về số oxi hóa

Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa

A s1, p6, d10, f12

B s2, p6, d10, f13

C s1, p6, d9, f12

D s2, p6, d10, f14

HƯỚNG DẪN : Đáp án D

Câu 7: Cho 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là BaCl2, NaHCO3, NaCl Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt 3 dung dịch trên ?

A H2SO4 B Ba(NO3)2 C AgNO3 D Na2SO4

HƯỚNG DẪN : Đáp án A

- Vì BaCl2 tạo kết tủa trắng, NaHCO3 tạo khí, NaCl không tác dụng

Câu 8: Hai nguyên tố X, Y có hiệu điện tích hạt nhân là 16 Phân tử Z gồm 5 nguyên tử tạo bởi 2 nguyên tố X, Y có 72 proton CTPT của Z là:

HƯỚNG DẪN : Đáp án A

Gọi x là điện tích nguyên tố nhỏ

y là số nguyên tử của X trong Z

Có x.y+ (x +16)(5-y)=72 → 5x-16y= -8

Chọn y = 1 → x =1,6 ( loại )

y =2 → x=4,8 ( loại )

y =3 → x= 8 ( nhận ) →X là O → Y là Cr → CTPT của Z là: Cr2O3

Trang 3

Câu 9: Cho chuỗi phản ứng sau:

FeS  X  X  X  X  X

X5 là chất nào trong số các chất dưới đây ?

HƯỚNG DẪN : Đáp án A

- Vì X1 là SO2

- X2 là gồm HSO3- và SO32-

- X3 là SO32-

- X4 là Na2SO4

- X5 là BaSO4

Câu 10: Ion nào sau đây có 32 electron:

A SO42- B CO32- C NO2- D NH4+

HƯỚNG DẪN : Đáp án B

-Cacbon : 6e

-Oxi : 8e

→ CO32-= 6 + 8.3 + 2 = 32e

Câu 11: Cho 1 đinh sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat Đây là phản ứng:

A Phân hủy B Thế C Trao đổi D Hóa hợp

HƯỚNG DẪN : Đáp án B

Fe+CuSO4 → FeSO4 + Cu

Câu 12: Cấu hình [Ar] 3d64s2 là cấu hình electron của

A Nguyên tử

B Cation

C Anion

D Tất cả đều đúng

HƯỚNG DẪN : Đáp án A

Câu 13: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Số nguyên tố thỏa mãn điều kiện trên là ?

HƯỚNG DẪN : Đáp án C

- 1s22s22p63s23p64s1 → Kali

- 1s22s22p63s23p63d54s1 → Crom

Trang 4

- 1s22s22p63s23p63d104s1 → Đồng

Câu 14: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc ?

HƯỚNG DẪN : Đáp án D

Câu 15: Hợp chất nào sau đây oxi có số oxi hóa dương?

HƯỚNG DẪN : Đáp án C

Câu 16: Có thể điều chế tối đa bao nhiêu khí từ các chất ban đầu là Fe, KMnO4 và dung dịch HCl đặc?

HƯỚNG DẪN : Đáp án B

Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

(khí)

2KMnO4 + 16HCl   2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

(Khí)

2 KMnO4 t o

 K2MnO4 + MnO2 + O2

(khí)

H2 + Cl2 a s/

 2HCl

(khí)

Câu 17: Hợp chất X gồm 2 nguyên tố A, B có điện tích hạt nhân lần lượt là 16 và 8 (A chiếm 40% về khối lượng) Các loại liên kết trong X là:

A Cộng hóa trị

B Cộng hóa trị phân cực

C Cộng hóa trị không phân cực

D Cộng hóa trị và cho nhận

HƯỚNG DẪN : Đáp án D

Câu 18: Muối Iot được người ta sử dụng hằng ngày để phòng bệnh bướu cổ có thành phần là:

A NaI

B I2

C Hỗn hợp NaI, MgCl2

D Hỗn hợp NaCl, KI, KIO3

HƯỚNG DẪN : Đáp án D

Câu 19: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al (tỉ lệ mol 1:2) vào dung dịch HNO3(đ,n) dư thu được muối

nitrat và 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất) X là:

HƯỚNG DẪN : Đáp án B

Gọi số mol Mg và Al lần lượt là a và b

Trang 5

Theo bài ra ta có:

Ta có quá trình nhường nhận

3e

0, 2( ) 0, 6( )

2e 0,1( ) 0, 2( )

5 2

0,1 5 2 ( )

x y

Al Al

mol mol

Mg Mg

mol mol

N x y e N O

x y mol

 

 

→ 0,8=0,1(5x-2y)

 5x-2y=8

Cho x=2 → y=1 → CT của X là : N2O

Câu 20: Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công nghiệp là:

A Nước biển B Muối mỏ C Rong biển D Nguồn khác

HƯỚNG DẪN : Đáp án C

Câu 21: Hòa tan 5,48 gam kim loại M vào 400 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch A và 985,6

ml khí (ở 27,3oC, 1atm) M là

HƯỚNG DẪN : Đáp án C

Gọi hóa trị của kim loại M là n

Ta có PV=nRT → n PV

RT

 = 0, 9856

22, 4 (27, 3 273) 273

 

 

 

=0,04 (mol)

PTHH: 2M + 2nHCl → 2MCln + nH2 (1)

0, 08(mol)

n 0,04 (mol)

Từ (1) → n M = 0, 08(mol)

n → MM = 5, 48. ( / )

0, 08

n

g mol

Ta có bảng giá trị sau:

M 68,5 (loại) 137 (nhận) 205,5 (loại)

→ Với n = 2 → Kim loại M là Ba

Vậy kim loại M là Ba (137)

Câu 22: Cho các phản ứng sau:

Trang 6

2 2

Cl NaBr NaCl Br

Br NaI NaBr I

F NaCl NaF Cl

(5) (6)

Cl NaF NaCl F

HF AgNO AgF HNO HCl AgNO AgCl HNO

Số phương trình hóa học viết đúng là:

HƯỚNG DẪN : Đáp án B

Phương trình đúng là (1), (2), (6)

Câu 23: Để loại hơi nước lẫn trong khí Clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua:

A Dung dịch NaCl đặc

B Dung dịch NaOH

C CaO khan

D H2SO4 đặc

HƯỚNG DẪN : Đáp án D

Câu 24: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?

A.Hình D B.Hình B C.Hình A D Hình C

HƯỚNG DẪN : Đáp án D

Câu 25: Phương trình phản ứng nào sau đây viết sai ?

A Na2S2O3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + S + H2O

B 3Cu + 4H2SO4 đặc  3CuSO4 + S + 4H2O

C 2Na + 2HCl  2NaCl + H2

D 2CO + O2  2CO2

HƯỚNG DẪN : Đáp án B

Cu + 2H2SO4(đặc nóng)  CuSO4 + SO2 + 2H2O

Câu 26: Để điều chế oxi trong công nghiệp, người ta thường sử dụng phương pháp nào ?

A Nung đá vôi

B Điện phân nước

t t t t

Trang 7

C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

D Nung KMnO4 trong môi trường chân không

HƯỚNG DẪN : Đáp án C.

Câu 27: Cho 100 ml hỗn hợp dung dịch chứa NaF và NaCl đều có nồng độ mol là 0,1M vào dung dịch AgNO3 dư Khối lượng kết tủa thu được là:

A 1,435 gam B 2,075 gam C 2,87 gam D 1,275 gam

HƯỚNG DẪN: Đáp án A.

Khi cho hỗn hợp dung dịch NaF và NaCl vào dd AgNO3 thì chỉ có NaCl tác dụng, NaF không tác dụng

nNaCl = 100 .0,1 0, 01( )

1000  mol

PTHH: NaCl + AgNO3   NaNO3 + AgCl↓ (1)

0,01 (mol)………→ 0,01(mol)

Từ (1) → nAgCl = 0,01(mol) → mAgCl = 0,01 143,5 = 1,435 (g)

Câu 28: Cho 18,4 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO tác dụng với dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 4,48 lít khí ( đktc) và dung dịch B Cho B tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch KMnO4 0,1M trong dung dịch H2SO4 loãng V có giá trị:

A 1,12 lít B 1,2 lít C 2,4 lít D 1,8 lít

HƯỚNG DẪN : Đáp án D.

2

4, 48

0, 2( )

22, 4

nH   mol

PTHH : Fe + 2HCl   FeCl2 + H2 (1)

0,2 (mol)……… 0,2 (mol) 0,2 (mol)

FeO + 2HCl   FeCl2 + H2O (2)

0,1 (mol)……… 0,1 (mol) 0,1(mol)

Từ (1)   n Fe = 0,2 (mol)   mFe = 0,2.56=11,2(g)

 mFeO = 18,4 – 11,2 = 7,2g nFeO = 7, 2 0,1( )

72  mol

Từ (1) & (2)   nddB (FeCl2) = 0,3(mol)

Trang 8

Có quá trình nhường nhận:

3 0

3e 0,3(mol) 0,9( )

5e 0,18(mol) 0,9(mol)

o

FeCl Fe Cl

mol

 V KMnO4 = 0,18 1,8(l)

0,1 

Câu 29: Cho 23,4 gam hỗn hợp kim loại Fe, Mg, Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thu được m gam muối và 4,92 lít H2 ở điều kiện 27oC và 2atm Giá trị của m là:

A 61,8 gam B 62,8 gam C 63,6 gam D 57,96 gam

HƯỚNG DẪN : Đáp án A.

Ta có :

2

2.4,92

0, 4( )

22, 4 273 27 273

PV

RT

→ m muối = mhhKl + 96.nH2 = 23,4 + 96 0,4 = 61,8 (g)

Câu 30: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và

CaSO3:

Khí Y là:

A SO2

B CO2

C Cl2

D SO2 và CO2

HƯỚNG DẪN : Đáp án B.

CaCO3 + 2HCl   CaCl2 + CO2 + H2O

CaSO3 + 2HCl   CaCl2 + SO2 + H2O

  Hỗn hợp X : SO2 và CO2

  Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước Brom thì SO2 bị dữ lại chỉ còn CO2   Khí Y là CO2

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam một oxit sắt bằng vừa đủ 0,25 lít dung dịch H2SO4 3M thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất và 1,68 lít khí SO2 ( ở đktc ) là sản phẩm khử duy nhất

Giá trị của m là:

A 24 gam B 34,8 gam C 10,8 gam D 46,4 gam

Trang 9

HƯỚNG DẪN: Đáp án B.

2

1, 68

0, 075( )

22, 4

SO

n   mol

Bảo toàn nguyên tố H : n H2SO4 = n H2O = 0,75 (mol)

Bảo toàn nguyên tố S: n H2SO4 = 3 n Fe2(SO4)3 + n SO2

→ n Fe2(SO4)3 = 2 4 2 0, 75 0, 075

0, 225(mol)

H SO n SO

BTKL

  m oxi sắt = m Fe2(SO4)3 + m SO2 + m H2O – m H2SO4

= 0,225 400 + 0,075 64 + 0,75 18 – 0,75.98

= 34,8 (g)

Câu 32: Nung 30,24 gam Na2SO3 thu được m1 gam Na2S và m2 gam chất rắn X Biết phản ứng xảy ra

hoàn toàn, và m = m1 + m 2, Giá trị của m2 là

A 4,68 gam B 11,52 gam C 18,72 gam D 25,56 gam

HƯỚNG DẪN : Đáp án D.

nNa2SO3 = 30, 24 0, 24( )

126  mol PTHH: 4Na2SO3 t o

 4Na2S + 3Na2SO4 (1) 0,24 (mol)……… 0,18 (mol)

Chất rắn X là : Na2SO4

Từ (1)   n Na2SO4 = 0,18 (mol)   mNa2SO4 = 0,18 142 = 25,56(g)

Câu 33: Cho các thí nghiệm sau:

a) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc

b) Đun nóng dung dịch NaCl với dung dịch

H2SO4 đặc

c) Cho PbS vào dung dịch HCl loãng

d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

e) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3 f) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

g) Sục SO2 vào dung dịch sođa h) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

HƯỚNG DẪN : Đáp án A.

Trang 10

Câu 34: Từ 2 nguyên tố A và B cấu tạo nên 2 chất X và Y Trong X và Y, A chiếm lần lượt 30,4% và 25,9% về khối lượng Nếu công thức phân tử của X là AB2 thì công thức phân tử của Y là :

HƯỚNG DẪN : Đáp án A.

Gọi công thức phân tử Y là : AxBy

Trong X ta có:

2

30, 4 60,8

69, 6 69, 6

B   B  (1)

Trong Y ta có: 25,9 25, 9

74,1 74,1

x y

B   Bx (2)

Từ (1) và (2) : → 60,8 25, 9 2

69, 6 74,1 5

y x

x y

   → CTPT Y là: A2B5

Câu 35: Cho các cân bằng sau :

o xt,t

(1) 2SO (k)  O (k)2SO (k)

o xt,t

(2) N (k) 3H (k)  2NH (k)

o t

(3) CO (k)  H (k)CO(k)  H O(k)

o t

(4) 2HI(k)H (k)  I (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (3) B (2) và (4) C (3) và (4) D (1) và (2)

HƯỚNG DẪN : Đáp án C.

Câu 36: Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí

clo mới điều chế từ MnO2 rắn và dung dịch axit HCl

đặc Trong ống hình trụ có đặt một miếng giấy màu

Hiện tượng gì xảy ra với giấy màu khi Đóng khóa K và

Mở khóa K ?

A Mất màu – Không mất màu

B Không mất màu - Mất màu

C Mất màu - Mất màu

D Không mất màu – Không mất màu

HƯỚNG DẪN : Đáp án B

Câu 37: Cho 16,1 gam Na tác dụng với O2 sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp Y gồm Na,

Na2O và Na2O2 Nếu cho lượng rắn Y trên vào nước nóng dư thì thu được 5,04 lít hỗn hợp khí Z, có tỉ

khối so với He là 3 Tính giá trị của m

Trang 11

A 21,7 gam B 22,5 gam C 23,3 gam D 24,1 gam

HƯỚNG DẪN : Đáp án A

Hỗn hợp khí Z là H2 vàO2→ nH2=0,15 (mol), nO2=0,075 (mol)

2Na +2H2O → 2 NaOH +H2

2Na2O2 + 2H2O → 4NaOH + O2

Theo phương trình: nNadư=2nH2= 0,3 (mol), nNa2O2=2nO2=0,15 (mol)

Bảo toàn nguyên tố Na→ nNa(ban đầu)=2nNa2O + 2 nNa2O2+ nNadư

→ nNa2O=0,05 (mol)→ m = 21,7 g

Câu 38, 39 bỏ

Câu 40:Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 khí, trong đó một khí hóa nâu trong không khí có tỉ khối so với H2 là 18,5 Số mol HNO3 phản ứng là:

A 1,8 mol B 2,0 mol C 3,2 mol D 3,8 mol

HƯỚNG DẪN : Đáp án C

Gọi số mol của FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 lần lượt là x, y, z, t

nCO2=0,2 (mol), nNO=0,2 (mol)

Số mol của Fe3O4 chiếm 1/3 số mol hỗn hợp, ta có: 1 

3

txy z t (1)

nFeCO3= nCO2=0,2 (mol) (2)

Bảo toàn e ta có: x+y+z+t =3 nNO = 0,6 (3)

Từ (1), (2), (3) ta có hệ: 2 0, 2

0, 4

x y t

x y t

   

  

Giải ra ta được 0, 2

0, 2

x y t

 

 Bảo toàn nguyên tố Nitơ, ta có:nHNO3(phản ứng) = 3nFe(NO3)3 +nNO

→ nHNO3(phản ứng)=3( x+y+z+3t) + 0,2 =3,2(mol)

Trang 12

Facebook: https://www.facebook.com/groups/hoahoc2001

“Nếu muốn đi nhanh bạn hãy đi một mình Nhưng nếu muốn đi xa hãy đi cùng những người bạn !”

Ngày đăng: 15/07/2017, 10:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 24: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học? - dap an de thi thu lan 3 mon hoa
u 24: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học? (Trang 6)
Câu 30: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO 3  và - dap an de thi thu lan 3 mon hoa
u 30: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO 3 và (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w