1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐÁP án đề THI THỬ lần 9

10 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 325,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.. Đường thẳng qua C vuông góc với IA và cắt AB tại H.. K là trung điểm của CD... và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.. Vậy G là trọn

Trang 1

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 1

Câu 1: Cho hàm số 3 2  2  3

yxmxmxm Tìm giá trị của m để đồ thị hàm

số có 2 điểm cực trị A B, sao cho 2 2

8

OAOB

Câu 2: Giải phương trình sau  

2 cos

4

1 sin 2 1 cot

s inx

x

 

 

    

Câu 3: Tính tích phân

 

2

2 1

2 ln 1

x

Câu 4: Cho các số 1, 2,3, 4,5, 6 , S là tập hợp các số tự nhiên chẵn có 6 chữ số đôi

một khác nhau Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S Tính xác suất để chọn được số có 3

chữ số đầu có tổng lớn hơn tổng của 3 chữ số sau 1đơn vị

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A3, 5, 4 và B3,1, 4 Tìm

 : 1 0

MP xy  z sao cho tam giác ABM cân tại MS ABM  2 13

Câu 6: Giải hệ phương trình sau

   

4 5

5 4

 

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD. , đáy là hình thoi cạnh a , 0

120

SASBSD , góc giữa mặt phẳng SCD và ABCD bằng 0

60 Tinh theo a thể tích khối chóp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSC

Câu 8: Cho đường tròn I R,  , M ở ngoài đường tròn Qua M kẻ 2 tiếp tuyến

,

MA MB cát tuyến MCD với đường tròn  I sao cho điểm C ở giữa MD

Đường thẳng qua C vuông góc với IA và cắt AB tại H K là trung điểm của CD

Biết điểm E  5; 2 thuộc AD , điểm Ad: 2xy 5  0 và HK x:  y 2  0 Tìm

tọa độ điểm A

ĐỀ THI THỬ THPQG LẦN 9 : MÔN TOÁN

Thời gian: 180 phút

Trang 2

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 2

Câu 9: Giải hệ phương trình sau

1

2

Câu 10: Cho các số thực a b c , , 0 thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

1 1 1

P

     

         

     

Lời giải chi tiết

Câu 1: Cho hàm số 3 2  2  3

yxmxmxm Tìm giá trị của m để đồ thị hàm

số có 2 điểm cực trị A B, sao cho 2 2

8

OAOB

( ) 12 ' 3( ) 12, ' 0

2

 

           

m m mCm luôn có 2 điểm cực trị

( 2, 12 16), ( 2, 12 16)

A m  mB m  m

Hoặc

( 2, 12 16), ( 2, 12 16)

8 [( 2) ( 12 16) ] [( 2) ( 12 16) ] 1

97

m

     

           

  

Câu 2: Giải phương trình sau  

2 cos

4

1 sin 2 1 cot

s inx

x

 

 

    

Trang 3

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 3

2

s inx 0

(cos s inx) cos

: (1 sin 2 ) 1

sin sin

(cos sin )(cos sin ) cos sin

(cos sin )(cos 2 1) 0

cos sin 0

cos 2 1

cos sin 0 cot 1 ,

4 cos 2 1 sin 0( )

_ : ,

4

x

  

    

   

 

  

         

  

   

Câu 3: Tính tích phân

 

2

2 1

2 ln 1

x

2

2

1

2

2 ln

1 (1 )

ln 2 ln 3

x

x dx

v x

 

Câu 4: Cho các số 1, 2,3, 4,5, 6 , S là tập hợp các số tự nhiên chẵn có 6 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S Tính xác suất để chọn được số có 3 chữ số đầu có tổng lớn hơn tổng của 3 chữ số sau 1 đơn vị

Gọi a1a2a3a4a5a6 thuộc tập S , a1,a2…a6 đôi một khác nhau , Không gian mẫu

( ) 3.5! 360

S  

Trang 4

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 4

Tổng 3 số : {2,3,5} – {1,4,6} = 1 , {2,3,6} – {1,4,5} = 1, {2,4,5} – {1,3,6} = 1 Vậy có 3 trường hợp

Trường hợp 1 : a6 = 2 => {a4,a5}thuộc {3,5} , {a1,a2,a3} thuộc {1,4,6}

Trường hợp 2 : a6 = 4 => {a4,a5}thuộc {1,5} , {a1,a2,a3} thuộc {2,3,6}

Trường hợp 3 : a6 = 6 => {a4,a5}thuộc {1,3} , {a1,a2,a3} thuộc {2,4,5}

Số các trường hợp trong tập S có 3 chữ số đầu có tổng lớn hơn tổng 3 chữ số cuối l đơn vị là : 3.2!.3! = 36

Xác suất biến cố cần tìm là : 36/360 =0,1

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A3, 5, 4 và B3,1, 4 Tìm

 : 1 0

MP xy  z sao cho tam giác ABM cân tại MS ABM  2 13

Giải

MP x    y z M x y x y

Gọi I là trung điểm của AB => I(3,3,4)

Tam giác ABM cân tại M nên => IM.AB = 0

2 13 4 13 (3 ) (8 ) 13

5, 6

(5,3,1)

(6,3, 2)

ABM

M

M

       

  

Câu 6: Giải hệ phương trình sau

   

4 5

5 4

 

Trang 5

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 5

0 log log 4 log log 5

0 log 5.log(5 ) log 4.log(4 )

log log 4 log 5.log log 4.log log 4 log 5

1

5

1

4

y

x

y

 

 

 

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD. , đáy là hình thoi cạnh a , 0

120

SASBSD , góc giữa mặt phẳng SCD và ABCD bằng 0

60 Tinh theo a thể tích khối chóp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSC

Giả thiết suy ra tam giác ABD đều , Gọi G là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy , suy ra GA = GB = GC vì (SA = SB = SC) Vậy G là trọng tâm của tam giác ABD => GD vuông góc DC=> SD vuông góc DC

 Góc SDG = Góc ((SDC),(ABCD))=60O

Trang 6

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 6

1

3

3 3

3

2 2.

S ABCD ABCD

SABCD

a

  

    

Tính toán khoảng cách :

/ / ( , ) ( , ( )) ( , ( ))

( / ) ( / )

AC

AG

  

Gọi H là hình chiếu của G lên SD

Từ SG vuông góc ABCD , nên SG vuông góc CD , có GD vuông góc CD nên DC vuông góc GH

Như vậy GH chính là khoảng cách từ G đến SCD

Trong tam giác SGD vuông tại G có GH là đường cao nên suy ra

2

a GH

GH GS GD a a

a a

d AB SC d G SCD

Câu 8: Cho đường tròn I R,  , M ở ngoài đường tròn Qua M kẻ 2 tiếp tuyến

,

MA MB cát tuyến MCD với đường tròn  I sao cho điểm C ở giữa MD Đường thẳng qua C vuông góc với IA và cắt AB tại H K là trung điểm của CD Biết điểm E  5; 2 thuộc AD , điểm Ad: 2xy 5  0 và HK x:  y 2  0 Tìm tọa độ điểm A

Trang 7

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 7

Bước 1 : Vẽ hình chuẩn và nhận định tính chất : Thấy HK//AD (ta sẽ chứng minh

các góc ký hiệu màu đỏ bằng nhau, góc ký hiệu màu xanh bằng nhau)

Bướ 2 : Chứng minh tính chất : Cần chứng minh CDA = CKH(Chìa khóa bài toán)

CK = KD nên IK vuông góc CD (tính chất)

Góc MAI = MBI = MKI = 90O=>5 điểm M,A,K,I,B nằm trên một đường tròn

=>Góc ABK = AIK (Cùng chắn cung AK) (1)

Góc CPI = CKI = 90O => Tứ giác CPKI nội tiếp

=>PCK = PIK = ½ Cung PK (2)

Từ (1),(2) => CBKH nội tiếp => Góc HKC = CBH (3)

Lại có góc CBA = CDA = ½ cung AC (4)

Từ (3),(4) ta có góc HKC = góc ADC => HK // AD

Bước 3 : Tính toán :

Viết được phương trình AD : x + y + 3 = 0

Trang 8

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 8

A là giao điểm của (d) và AD nên A thỏa mãn hệ :

2 5 0 2

3 0 1

    

    

=>A(-2,-1)

Câu 9: Giải hệ phương trình sau

1

2

Phương trình (1):    2     2 

xyy   yxx

 

2

( 4)( 4) ( 2)( 1) 4

x y

           

   

(y 4)(yy  4)  (2x 4)(2x (2 )x  4)

Xét hàm số : f(t)= 2

(t 4)(yt  4)có

2 2

2

( 4) '( ) ( 4 4) 0

4

t

 

    

Nên hàm số nghịch biến => y =2x

Phương trình (2) :

1

3 7 3 1 9 3 9 1

2 2(3 7) 3 1 2 9 3 9 2 2

2(3 1) 3 1 12 3 1 9(3 1) 2 3 3 12 3 9( 3)

3 1 0

3 0

2 12 9 2 12 9

( )(2 2 12 9 9 ) 0

 

           

 

          

                 

  

   

     

       

 2 2

2 2 12 9 9 0(*)

(*) 2(3 1) 2 3 1 3 2( 3) 12 9( 3 1 3) 0

2 4 20 2 3 1 3 9( 3 1 3 ) 0( _ )

     

               

          

Trang 9

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 9

Các em dùng điều kiện của x : 1 3

3 x

   để chứng minh phương trình trên vô nghiệm

Vậy nghiệm của hpt là :

1 2

2

1

y

   

Câu 10: Cho các số thực a b c , , 0 thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

1 1 1

P

     

         

     

3

2

2

( )

(1 ) (1 )(1 ) ( ) (2 )(2 ) [(1 ) (1 )](1 )

ab bc ac P

ab

        

Chứng minh tương tự ta cũng có :

(1 ) (1 )(1 )

1

2

 

(1 ) (1 )(1 )

1

2

 

Vậy ta có :

3

1 (1 ) (1 ) (1 ) 1 ( ) ( ) ( )

P

           

2 4

2 4

2 4

4 4 4

a b a c a bc

b b a c b ac

c c a b c ab

   

   

   

=>P min = 8 , khi a = b = c = 1/3

Trang 10

Thayquang edu.vn – Giúp các em học giỏi toán hơn Page 10

Ngày đăng: 15/09/2016, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w