Học sinh tự làm b... Trên tia đối tia HA lấy điểm D sao cho HA=2HD.. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết phương trình đường tròn ngoại tiếp BDI C x y và đỉnh A có hoành độ d
Trang 2LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
a Học sinh tự làm
b Ta có phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại x 0 0 song song với đường thẳng
3 1
3 2 1 0
2 2
x y y x hay tương đương với
2
1 4 '
1
3 ' 0
2
m
y x
m mx
m y
Câu 2
a, Cho góc 0;
2
thõa mãn tan 3 Tính giá trị của biểu thức cos 1
cos 2 1
Ta có với 0;
2
thì cos0 nên 21 1
1 10
cos
tan
Suy ra ta có A cos1 cos1 10 10
Trang 3Vậy ta có giá biểu thức là 10 10
2
A
b, Tính giới hạn
3 0
2 1 3 1 1 lim
x
L
x
Ta có
3 3
3
2
2 1 3 1 1 2 1 1
2 1 3 1 1
2 1 1
2 1 1
x
L
x
x
Chú ý ta có thể tổng quát bài toán như sau
0
lim
x
Câu 3: Tính tích phân
1
1
e xlnx
x
Ta có
2 1
Vậy I 2
Câu 4:
ĐKXĐ: x >
Pt <=> log (2 1) log (2 5 ) 1 log (x 1)2 log (2 5 ) log 22 log [2(2 5 )]
Vậy phương trình có nghiệm là 7
3
x
Trang 4b)Gọi A : “5 học sinh được chọn nhất thiết phải có Lâm hoặc Mạnh nhưng không được có cả hai”
Trường hợp 1: trong 5 học sinh được chọn có Mạnh nhưng không có Lâm
- Chọn 2 học sinh ở tổ 1 có C62 cách chọn
- Chọn 2 học sinh ở tổ 2 có 2
4
C cách chọn (không được chọn Lâm)
Có 2 2
6 4
C C cách chọn Trường hợp 2: trong 5 học sinh được chọn có Lâm nhưng không có Mạnh
- Chọn 3 học sinh ở tổ 1 có 3
6
C cách chọn (không được chọn Mạnh)
- Chọn 1 học sinh ở tổ 1 có 1
4
C cách chọn
=>có 3 1
6 4 80
C C (cách)
Câu 5:
Câu 6 :
Trang 5Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH,
trung điểm I của AC, phương trình cạnh AC x: y 1 0 Trên tia đối tia HA lấy điểm D sao
cho HA=2HD Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết phương trình đường tròn ngoại tiếp
BDI
C x y và đỉnh A có hoành độ dương
Đ/s: A 1; 2 ; B 4; 1 ; C 1;0
Thể tích
Diện tích ABCD bằng ( 2 ) 3 2
ABCD
a a a
.
a
V SA S a a
Khoảng cách
nối AC => AC CD (1)
từ A kẻ vuông góc với SC cắt SC tại G (3)
ta có CDAC và CD SA (vì SA vuông góc với ABCD) (2)
từ (1) và (2)
=> CDmp(SAC)
CDAG (4) từ (3) và (4) => AG(SCD)
Có 1
2d(A,SCD) = d(B,SCD)
Lại có d(H,SCD)=SH
SB d(B,SCD) =
1
2.
SH
SB (A,SCD)
Xét tam giác SAB vuông tại A có đường cao AH
SH=2
3
a
và SB= 3a
3
SH
SB => d(H,SCD)=
1
2.
2
3.d(A.SCD)
Có khoảng cách từ A đến SCD là : 12 12 12
x=a từ đó => khoảng cách từ H dến SCD là
3
a
Trang 6Lời giải:
Gọi N là trung điểm của AHIN là đường
trung bình ACH
2
Xét ABC có 2
2
Suy ra BDH : DINBDH· DIN·
tứ giác BDIA nội tiếp
Tọa độ A, I là ngiệm hệ
1
0
1
x
x
y
(vì x A 0)
Vì I là trung điểm AC nên 2 1 1; 0
C
Phương trình AB qua A vuông góc AC là AB x: y 3 0
Tọa độ B là nghiệm hệ
1
4; 1 4
1
x
B x
y
Vậy A 1; 2 ; B 4; 1 ; C 1;0 là các điểm cần tìm
Câu 8: Giải phương trình
2
Trang 7Điều kiện: x 1
Phương trình đã cho tương đương với
4
(1)
Xét hàm số 4 2
1 ;
f t t t t R f t( ) là hàm đồng biến
Theo tính chất hàm đồng biến ta có f a f b a b 0
Có (1) f a f b a a b thế lên trên ta được: a a b 2 0 a 0
+) TH1: với a=0 x 1 0x 1 (loại do x 1)
2
( ) 2
Vậy pt có nghiệm 1 13
2
x
Câu 9 – CÁCH 1 : Cho các số thực , ,x y z 1 thõa mãn 2xyz 1 x yz Tìm GTLN của biểu thức
2
P
xyz
x y z
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM vào giả thiết ta có
Trang 8
2
2
2
2 2
* 2
0
xyz x y z xy z
z z xy
z
z z z xy z x y
Chứng minh tương tự ta cũng có
2 2
Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta có
3 2x 2x 1 2y 2y 1 2z 2z 1 2 xyyzxz
Suy ra
2
2
2
2
3
2
3
3
x y z
xy yz xz P
x y z
xyz xyz
Đặt txyz từ điều kiện ta suy rat 1 Lúc đó
2
3 2 1 2 1
P
t t
Xét hàm số
2
3 2 1 2 1
f t
t t
với t 1 ta có
8 1
0 ; 1
t
Suy ra f t nghịch biến t 1 nên ta có P f t f 1 1
Dấu đẳng thức xảy ra khi xyz1
Vậy GTLN của biểu thức là maxP 1 đạt được khi xyz1
Câu 9 – CÁCH 2 : x y z, , 1; 2xyz 1 xyz
Trang 92
2 (x x1)04x 4x 1 2x 2x 1 2x 2x 1 4x 4x 1 2x1
2y 2y 1 2y1; 2z 2z 1 2z1
Ta có : xy z 3
Đặt x+y+z=t (t 3)
Khi đó : P 4 32 f t( )
t t
Hàm số f(t) nghịch biến=>P f t( ) f(3)1
Vậy GTLN của : P=1 khi x=y=z=1
-HẾT-