1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề thi thử đại học môn toán đợt 4 tháng 5 năm 2014

6 376 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có cực trị... 1.b Viết phương trình tiếp tuyến chung của H và đường tròn C... Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, ta có GH   2GI Tính chất đường thẳng Ơ-le trong tam giác

Trang 1

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 4 THÁNG 05/2014

Môn: TOÁN (Đáp án gồm 6 trang)

* Tập xác định : D = R\{1}

* Sự biến thiên của hàm số:

- Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và các đường tiệm cận:

lim 2



x

y , lim 2



x

y , 

 1

lim

x

 1

lim

x

Đồ thị (H) nhận đt y = 2 làm đường tiệm cận ngang và nhận đt x = 1 làm đường

tiệm cận đứng

0,25

- Bảng biến thiên:

x

) 1 (

1

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1),(1;) Hàm số không có cực trị

0,25

x - 1 

y’ - -

y

+

2 2

-

0,25

* Đồ thị (H):

- (H)cắtOy tại điểm (0;1); cắt Ox tại điểm (1/2;0)





2

5

; 3 ), 3

; 2 ( , 2

3

; 1 , 3

5

;

- (H)nhận giao điểm (1;2)của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

0,25

Trang 2

1.b

Viết phương trình tiếp tuyến chung của (H) và đường tròn (C) 1,00

Đường tròn (C) có tâm I(1;2), bán kính R = 2 Gọi  là một tiếp tuyến chung

bất kì của (H) và (C), tiếp xúc với (H) tại điểm

 1

1 2

;

m

m m

M (m1)

Phương trình của  có dạng

1

1 2 ) (

) 1 (

1

m

m m x m

0 1 2 2 ) 1 (  2  2  

0,25

tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi khoảng cách từ điểm I(1;2) đến  bằng 2

2 )

1 ( 1

2 2

4 

m

m

0,25

Các tiếp tuyến cần tìm : x  y 1 0và x  y 5 0 0,25

2

3 sin 2

2 cos ) 4 sin 2

x

x x

x

Điều kiện: sinx 3/2 Với điều kiện này, ta có

(1) 2sinxcos2xsinxcosx4cosx20 (2cosx1)(sinxcosx2)0

0,25

2 / 1 cos 

Kết hợp điều kiện, ta có nghiệm của pt (1) là 2 ( )

3

Giải hệ phương trình:



) 2 ( 2

5 8 9

) 1 ( 10

7 ) 7 2 ( 2 4

2

2 2

x y

y y

x y

Điều kiện: x5/2

(1)(2xy)2 7(2xy)1002xy5 hoặc 2xy2

y

x 

2 5 hoặc 2x2y

0,25

Thay 2x5y vào (2) ta được phương trình

1 1

0 ) 9 )(

1 ( 0 9 8

2  y   yy yyy    y  y

y

(vì y yyy9>0,với mọi y0)

Với y1 thì x2(TMĐK)

0,25

Thay 2x2y vào (2) ta được phương trình

) 3 ( 3

8 9

2   y

y

Đặt uy3(u0), pt (3) trở thành

0,25

Trang 3

0 8

6 2

4  uu

uu(u3 6u8)0u0 hoặc u3 6u80

Khi u0 thì y = -3 và x = 5/2

Xét pt u3 6u80 (4)

u0 nên theo bất đẳng thức Cô-si, ta có

u u u

u3 8  3 4  4  3 316  6

Do đó, pt (4) vô nghiệm trên nửa khoảng [0;+ )

Vậy, hpt đã cho có hai nghiệm (x;y) = (2;1) và (x;y) = (5/2;-3)

0,25

4

x x

x x

I  /2 

0

3

) cos (sin

cos 2 sin 3

1,00

x   t dx dt x  tx   t

Suy ra:

(sin cos ) (cos sin ) (cos sin )

0,25

Suy ra:

2

(sin cos ) (cos sin ) (sin cos )

 

 

 

2 /

2

/

4 cos

1 2

1 4

cos 2

x

dx x

0,25

1 0

2 / 4

tan

2

 

2

1

5 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' 1,00

Gọi M là trung điểm CA ta thấy:

O O B BM

CA O

B

CA BM

' ' CA(B'BM)

Kẻ MHBB'(do B nhọn nên H thuộc

đoạn BB’)

Do

) ' (

) ' (

BM B HM

BM B CA

nên HMCA

0,25

Vậy HM là đoạn vuông góc chung của BB’và CA, do đó

2

3 )

; ' (BB CA HM a

0,25

B

C

A

A’

C’

B’

H

O

M

Trang 4

Xét hai tam giác đồng dạng BB’O và BMH, ta có

BH

HM BO

O

B'  , suy ra

3

2 3

2 2

3 3

3 2

a

a a BH

HM BO O

0,25

Thể tích khối lăng trụ:

3

3 2 3

2 2 3 2

1 ' 2

1 '

3

a a a a O B CA BM O

B S

0,25

Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có 3 3 3 2

2

3 8

1 8

1

2b  bb   b

2

3 8

1

2c   c Từ đó, ta có 32(b3 c3)1024(b2 c2)6 Mặt khác 2 2

1 8

3 1 8

3 1 8

3

2 2

2

c b

0,25

Đặt

1

1

a

1

1

b

1

1

c

z Từ gt, ta có x,y,z(0;1)và xyz2 Rút a ,,b c theo x,y,z và thay vào Q, ta được

Q =

8 16 9

3 8

16 9

3 8

16 9

3

2 2 2

2 2

2

z y

y

y x

x

x

Ta chứng minh 6 3, (0;1)

8 16 9

3 2

2

t

t

(1)

0,25

Biến đổi tương đương, ta được bất đẳng thức đúng với mọi t thuộc khoảng (0;1) là

0 ) 6 6 (

) 2

3

Áp dụng (1), ta được Q 6(xyz)93 Suy ra P 3 Dấu bằng xảy ra khi

và chỉ khi a = b = c = 1/2 Vậy minP = 3

Chú ý : Đường thẳng y6t3 là tiếp tuyến của đồ thị hàm số

8 16 9

3 2

2

t t

t

điểm có hoành độ 2/3

0,25

Đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I(-2;2), bán kính R = 5 Gọi H là

trực tâm của tam giác ABC, ta có GH   2GI (Tính chất đường thẳng Ơ-le trong

tam giác) Suy ra H(1;12)

0,25

Ta chứng minh H và E đối xứng nhau qua đường thẳng BC Vì HE vuông góc với

BC nên ta chỉ cần chứng minh góc HBC bằng góc EBC Xét trường hợp tam giác

ABC nhọn (Các trường hợp khác tương tự), ta có: ̂ ̂ (Cùng phụ với góc

ACB), ̂ ̂ ̂ (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung EC) Do đó ̂

̂ (ĐPCM) Đường thẳng BC đi qua trung điểm N(1;5) của HE và nhận vectơ

) 14

; 0

(

EH làm một vectơ pháp tuyến nên phương trình là 14(y-5) = 0 hay y–5 = 0

0,25

Gọi M là trung điểm của BC, ta có IM vuông góc với BC và IM = d(I;BC) = 3 Do

đó BMIB2 IM2  R2 IM2 4 Đường thẳng HE đi qua E(1;-2) và có

vtcp EH(0;14)nên có phương trình là x-1 = 0 Tọa độ A là nghiệm của hệ phương

0,25

Trang 5

trình

2

1 25

) 2 ( ) 2 (

0 1

2

x y

x

x

hoặc

6

1

y

x

Vì A khác E nên A(1;6) Ta có d(A;BC) = 1

Diện tích tam giác ABC là ( ; ) ( ; ) 4.1 4

2

Các mặt phẳng ():2xz30 và ():x2y3z40 có một vectơ pháp

tuyến lần lượt là n1(2;0;1) và n2(1;2;3) Vì (P) vuông góc với cả hai mp trên nên

(P) có một vectơ pháp tuyến là n[n1,n2](2;5;4)

0,25

Phương trình của (P) có dạng 2x+5y-4z+m = 0 (P) cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại

A(-m/2;0;0), B(-m/5;0;0), C(0;0;m/4) 0,25

15

4

OABC

15

4 4

5

2

6

1 15

4

6

OC OB

Vậy, có hai mặt phẳng cần tìm là: 2x+5y-4z+4 = 0, 2x+5y-4z-4 = 0 0,25

Gọi số học sinh nữ của lớp là n ( nN*,n28) Số cách chọn 3 học sinh bất kì là

3

30

C Số cách chọn 3 học sinh, trong đó có 2 nam, một nữ là C302n.C n1

0,25

Vì xác suất chọn được 2 nam, 1 nữ là 12/29 nên ta có

29

12

3 30

1 2

n n

n C

C

14 0

) 240 45

)(

14

2

1065

45

Kết hợp đk, ta có n = 14 Vậy số học sinh nữ của lớp là 14 học sinh 0,25

Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình:

0 10 2

0 20 3 4

y x

y x

hay

 8

1

y

x Suy ra A(-1;-8)

Gọi D, E, F, N lần lượt là trung điểm của HA, HB, HC, AC và B’ là chân đường cao

hạ từ B của tam giác ABC Ta có EF//BC, NF//AH, BCAH Do đó EFNF

Tương tự, ta có EDDN Vậy, đường tròn (C) đi qua D, E, F là đường tròn đường

kính EN Suy ra N thuộc (C) Mặt khác EB’B’N, tức là B’ cũng thuộc (C)

0,25

Tọa độ của N và B’ là nghiệm của hệ phương trình:

0 40 30 5

10 2 25

) 2 ( ) 1 (

0 10 2

2 2

2

x x

x y y

x

y x

6

2

y

x

hoặc

 2

4

y

x

Nếu N(-4;-2) thì C(-7;4) (loại) Nếu N(-2;-6) thì C(-3;-4) (thỏa mãn) Vậy N(-2;-6),

B’(-4;-2), C(-3;-4)

0,25

Đường thẳng BH đi qua B’ và nhận vtcp (1;-2) của AC làm vtpt nên có phương

trình là x-2y = 0 Đường thẳng CH đi qua C và nhận vtcp (3;4) của AB làm vtpt nên

có phương trình là 3x+4y+25 = 0

0,25

Trang 6

Tọa độ của H là nghệm của hệ phương trình

0 25 4 3

0 2

y x

y x

hay



 2 5

5

y

x

 

2

5

; 5

0,25

Đường thẳng d đi qua I(-4;7;-2) và có một vtcp u(2;2;1)

Ta có IM(9;6;6), [IM,u](6;3;6)

0,25

3 1 4 4

36 9 36 ]

, [ ) ,

u

u IM d

M

2 ) ,

2 2

2

Phương trình của mặt cầu (S) là: (x 5 )2  (y 1 )2  (z 4 )2  18 0,25

Đặt zabi(a,bR) Theo gt, ta có abab3 hay b3a Giả sử

dạng lượng giác của zzr(cosisin) Theo công thức Moa-vrơ, ta có:

) 2014 sin 2014

(cos 2014

z r

0,25

Kết hợp giả thiết, ta có  2 22014 1007

5

b

a hay a2b25 Thế b3a, ta được phương trình

1 2

2 1

0 2 3 5

) 3

2

b a

b a

a a a

0,25

Kết hợp đk ab ta được z12i Khi đó z12i

Suy ra z(z5)(12i)(62i)1010i

0,25

-Hết -

Ngày đăng: 18/06/2015, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w