1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an cong nghe 7moi chuan

164 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các biện pháp cải tạo cho từng loại đất + Cày sâu bừa kĩ kết hợp bón phân hữu cơ để tăng bề dày lớp đất trồng.. III .Bài mới Hoạt động 1 : Giới thiệu bài thực hành Gv nêu mục tiêu củ

Trang 1

Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt Khái niệm về

đất trồng và thành phần của đất trồng

A Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức

- Nêu đợc các vai trò của trồng trọt đối với đs của con ng, lấy đợc VD minh hoạ

- Nêu đợc các vai trò của trồng trọt đối với việc phát triển ngành chăn nuôi, ngànhcông nghiệp chế biến, ngành thơng mại, lấy đợc VD minh hoạ

- Nêu và giải thích đợc các biện pháp thực hiện nhiệm vụ tăng số lợng sp trồng trọt,tăng chất lợng sp trồng trọt

- Nêu đợc k/n đất trồng

- Trình bày đợc vai trò của đất đ/v sự tồn tại, phát triển của cây trồng

- Nêu các thành phần của đất trồng và phân biệt đợc các thành phần đó về mặttrạng thái, nguồn gốc, vai trò đ/v cây trồng

2 Kĩ năng

- Trình bày đợc cácnhiệm vụ cơ bản của ngành trồng trọt là tạo đợc sp ngày càngnhiều, ngày càng có chất lợng tốt để cung cấp đủ lơng thực, thực phẩm cho nhândân, dự trữ lơng thực, cung cấp thức ăn cho chăn nuôi, cung cấp nguyên liệu pháttriển ngành công nghiệp thực phẩm và có nhiều hàng hoá tốt xuất khẩu

- Chuẩn bị của Thầy: SGK, TLTK, mô hình

Bảng phụ, su tầm tranh ảnh có liên quan đến nội dung bài học.

- Chuẩn bị củaTrò : dụng cụ học tập, ngiên cứu bài và trả lời các câu hỏi

C Tiến trình dạy học

I Tổ chức.

II.Kiểm tra bài cũ

Xen trong giờ

Trang 2

III Bài mới

Hoạt động 1 : GV đặt vấn đề vào bài mới.

Hàng ngày mỗi ng phải sd đến lơng thực thực phẩm Để có nhiều thực phẩm nhthịt, sữa, trứng, cần phải có nhiều sp từ thực vật, muốn có nhiều sp từ thực vật phải

có trồng trọt, muốn trồng rọt thì phải có đất trồng Nh vậy trồng trọt đã có vai tròntn ? Và có nhiệm vụ gì đối với sự phát triển của XH và đời sống con ng ? Ta vàotiết học hôm nay : ‘Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt Khái niệm về đất trồng vàthành phần của đất trồng ‘

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về vai trò của

Gv : Giới thiệu thế nào là cây lơng thực,

thực phẩm, cây nguyên liệu cho công

nghiệp

Hs : Nghe giảng

? Em hãy kể 1 số loại cây lơng thực,

thực phẩm, cây công nghiệp trồng ở địa

3 Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

4 Cung cấp nông sản xuất khẩu

Hoạt động 3 : Tìm hiểu nhiệm vụ của

trồng trọt.

? Dựa vào vai trò của trồng trọt em hãy

cho biết SX nhiều lúa, ngô, khoai, sắn

là nhiệm vụ thuộc lĩnh vực SX nào

? Trồng cây rau, đậu, vừng, lạc, …là

nhiệm vụ thuộc lĩnh vực SX nào

? Phát triển chăn nuôi lợn, gà, vịt, là

nhiệm vụ của lĩnh vực SX nào

? Trồng cây mía, cây ăn quả cung cấp

nguyên liệu cho nhà máy là nhiệm vụ

thuộc lĩnh vực SX nào

? Trồng cây lấy gỗ cung cấp nguyên

liệu cho XD và công nghiệp làm giấy

? Trồng cây đặc sản chè, cafê để lấy

nguyên liệu để xuất khẩu là nhiệm vụ

của lĩnh vực SX nào ?

? Vậy nhiệm vụ của trồng trọt là gì

Hs : Trả lời câu hỏi

II Nhiệm vụ của trồng trọt.

1 Cung cấp cây lơng thực

2 Cung cấp thực phẩm

3 Nguyên liệu cho CN

4 Nông sản để xuất khẩu

- Đảm bảo lơng thực và thực phẩm chotiêu dùng trong nớc và xuất khẩu

Trang 3

Hoạt động 4 : Tìm hiểu các biện pháp

thực hiện nhiệm vụ của ngành trồng

trọt

Gv : Treo bảng phụ ghi bảng SGK

Hs : Suy nghĩ và lên bảng điền

- Khai hoang lấn biển

- Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất

Hs : trả lời câu hỏi

III Để thực hiện nhiệm vụ của ngành trồng trọt, cần

sử dụng những biện pháp gì ?

? Cây trồng trong môi trờng nớc và môi

trờng đất có gì khác nhau

? Vậy đất có vai trò quan trọng nh thế

nào đối với cây trồng

Hs: Trả lời câu hỏi

IV Khái niệm về đất trồng

1 Đất trồng là gì ?

- Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của

vỏ trái đất trên đó thực vật (cây trồng) cóthể sinh sống và sản xuất ra sản phẩm

2 Vai trò của đất trồng

- Đất trồng là môi trờng cung cấp nớc,oxi, chất dinh dỡng cho cây và giữ chocây đứng vững

Hoạt động 6 : Nghiên cứu thành phần

- Chất lỏng chính là nớc trong đất, cóvai trò hòa tan các chất dinh dỡng trong

đất

Các TP của

đất trồng Vai trò đối với câytrồng

Trang 4

? Dựa vào sơ đồ 1 và kiến thức lớp 6 hãy

điền vào vai trò trong thành phần của đất

trồng theo mẫu ?

Phần khí C2 O2 cho cây hô

hấpPhần rắn C2 chất d2 cho cây.Phần lỏng C2 nớc cho cây

IV Củng cố

- Gọi 2 Hs đọc phần ghi nhớ cuối 2 bài

- Gv nêu các câu hỏi cuối bài và gọi hs trả lời

một số tính chất chính của đất trồng

A Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức

- Trình bày đợc thành phần cơ giới của đất

- Nêu đợc các trị số pH của đất chua, đất kiềm và đất trung tính

- Trình bày đợc khả năng giữ nớc, chất dinh dỡng của đất

- Trìng bày đợc k/n độ phì nhiêu của đất, nêu đợc vai trò độ phì nhiêu của đất đ/vnăng suất cây trồng

2 Kĩ năng

- Xác định đợc thành phần cơ giới và độ pH của đất bằng phơng pháp đơn giản

3 Thái độ

- Có ý thức bảo vệ tài nguyên, môi trờng đất

- Có ý thức cải tạo độ pH của đất

- Có ý thức bảo vệ, làm cho đất trồng luôn có độ phì nhiêu, đảm bảo cho sx

- Có ý thức tham gia cùng gia đình trong việc sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo đất

v-ờn, đất đồi nhằm đảm bảo độ phì nhiêu và bảo vệ môi trờng

B ph ơng pháp ph ơng tiện dạy học.

1 Phơng pháp :

- Thuyết trình + Trực quan + ĐTNVĐ

2 Phơng tiện

- Chuẩn bị của Thầy: Giáo án, tranh ảnh liên quan đến bài dạy

- Chuẩn bị củaTrò : dụng cụ học tập, nghiên cứu bài và trả lời câu hỏi

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ :

? Đất trồng là gì ? Đất trồng có vai trò nh thế nào đối với đời sống của cây

Trang 5

? Đất trồng gồm những thành phần nào ? Vai trò của từng thành phần đối với đờisống của cây.

Hs : Trả lời câu hỏi

Gv : nhận xét và cho điểm

III.Bài mới.

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Gv : Đa số cây trồng nông nghiệp sống và phát triển trên đất Thành phần và tínhchất của đất ảnh hởng tới năng suất và chất lợng nông sản Muốn sử dụng đất hợp

lý cần phải biết đợc các đặc điểm và tính chất của đất Đó là bài học hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2 : Thành phần cơ giới của

đất là gì ?

? Phần rắn của đất bao gồm những thành

phần nào ?

Gv: Thành phần khoáng(thành phần vô

cơ) của đất bao gồm các hạt cát, limon,

sét Tỉ lệ các hạt này trong đất gọi là

thành phần cơ giới của đất

? Vậy thành phần cơ giới của đất là gì

Hoạt động 3 : Phân biệt thế nào là độ

chua, độ kiềm của đất ?

Gv : yêu cầu học sinh đọc thông tin

trong SGK Trả lời câu hỏi sau :

? Độ PH dùng để đo cái gì

? Trị số PH đợc dao động trong phạm vi

nào ?

? Với giá trị nào của PH thì đất đợc gọi

là đất chua, kiềm, trung tính

Hs : Trả lời các câu hỏi

Gv : Nhận xét và chốt lại

Gv : Ngời ta chia đất thành đất chua,

kiềm, trung tính để có kế hoạch sử dụng

và cải tạo

? Đối với loại đất thế nào thì cần cải tạo

và cải tạo bằng cách nào

? Đất thiếu nớc, thiếu chất dinh dỡng

cây trồng phát triển nh thế nào

I Thành phần cơ giới của

đất là gì ?

- Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét trongthành phần vô cơ của đất gọi là thànhphần cơ giới của đất

- Dựa vào thành phần cơ giới ngời tachia đất thành 3 loại chính : Đất cát, đấtthịt, đất sét

II Độ chua, độ kiềm của đất.

- Độ PH đợc dùng để đo độ chua, độkiềm của đất

- Trị số PH đợc dao động từ 0->14

- Trị số : + PH < 6.5 => đất chua

+ PH = 6.6 - 7.5 đất trung tính + PH > 7.5 đất kiềm

- Đối với đất chua cần phải bón vôinhiều để cải tạo

III Khả năng giữ n ớc và chất dinh d ỡng của đất.

- Đất chứa nhiều hạt có kích thớc bé, đấtcàng chứa nhiều mùn, khả năng giữ nớc

Trang 6

? Đất đủ nớc, đủ chất dinh dữơng cây

phát triển nh thế nào

Hs : Trả lời câu hỏi

Gv :- Vậy nớc và chất dinh dỡng là 2

yếu tố của độ phì nhiêu

- Có thể phân tích đất đủ nớc, đủ chất

dinh dỡng cha hẳn là đất phì nhiêu vì đất

đó cha cho năng suất cao

? Vậy đất phì nhiêu là đất nh thế nào

? Muốn đạt năng suất cao ngoài độ phì

nhiêu của đất cần có yếu tố nào nữa

trởng và phát triển của cây

- Ngoài độ phì nhiêu của đất cần cógiống tốt, thời tiết tốt, chăm sóc tốt => Năng suất cao

IV Củng cố bài.

Gv : Gọi 2 Hs đọc phần ghi nhớ

Gv : nêu các câu hỏi để hs trả lời

? Đất sét và đất thịt loại nào giữ nớc tốt hơn? Vì sao

? Tính chất chính của đất là gì

- Gv gợi ý, Hs trả lời

V H ớng dẫn về nhà.

- Học kỹ các câu hỏi sách giáo khoa

- Mỗi học sinh chuẩn bị 3 mẫu đất khác nhau, 1 lọ đựng nớc, 1 ống hút lấy nớc, 1mảnh nilon có kích thớc 35x35 cm, tiến hành thực hành ở nhà theo SGK

Trang 7

Ngày soạn: 1/9/2011

Ngày dạy: 7/9/2011

Tiết 3 Bài 6:

biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất

A Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức

- Nêu đợc những lí do phải sử dụng đất hợp lí

- Nêu đợc các biện pháp cơ bản về sử dụng đất hợp lí và mục đích về việc sử dụngmỗi biện pháp

2 Kĩ năng

- Chỉ ra đợc một số loại đất chính đang sử dụng ở VN và một số loại đất cần đợccải tạo Nêu đợc các biện pháp và mục đích của từng biện pháp phù hợp với từngloại đất cần đợc cải tạo

3 Thái độ

- Có ý thức bảo vệ tài nguyên, môi trờng đất

- Có ý thức tham gia cùng gia đình trong việc sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo đất vờn, đất

đồi nhằm đảm bảo độ phì nhiêu và bảo vệ môi trờng

1 Phơng pháp :

- Thuyết trình + Trực quan + ĐTNVĐ

2 Phơng tiện

- Chuẩn bị của Thầy: Giáo án, tranh ảnh liên quan đến bài dạy

- Chuẩn bị củaTrò : dụng cụ học tập, nghiên cứu bài và trả lời câu hỏi

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ :

? Thế nào là đất chua, kiềm, trung tính ?

? Thế nào là độ phì nhiêu của đất ? Muốn tăng độ phi nhiêu của đất ta phải làm gì ?

Hs : Trả lời câu hỏi.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2 : Tìm hiểu tại sao phải sử

dụng đất một cách hợp lý ?

Gv : Gọi 2 học sinh đọc thông tin trong

sách giáo khoa.

? Vì sao phải sử dụng đất hợp lý ?

? Nếu sử dụng đất hợp lý có tác dụng gì?

Hs : Trả lời câu hỏi

Gv : Nhận xét và chốt lại.

? Để sử dụng đất hợp lý ta phải thực hiện

nh thế nào ?

? Thâm canh tăng vụ có tác dụng gì ?

? Không bỏ đất hoang nhăm mục đích gì

I Vì sao phải sử dụng đất hợp

lý ?

- Nớc ta có tỉ lệ tăng dân số cao -> Nhu cầu lơng thực, thực phẩm phải tăng theo.

+ Không bỏ đất hoang -> Tăng diện tích đất

Trang 8

? Chọn cây trồng phù hợp với đất có tác

dụng gì ?

? Vừa sử dụng đất vừa cải tạo đợc áp dụng

đối với những vùng đất nào ? Có mục đích

gì ?

Hoạt động 3 : Giới thiệu một số biện pháp

cải tạo và đất tốt.

Gv : giới thiệu một số loại đất cần cải tạo.

Hs : Nghe giảng và chép bài

Gv : yêu cầu học sinh quan sát các hình ảnh

3, 4, 5 (SGK).

Hs : Quan sát.

? Dựa vào tranh sách giáo khoa, điền thông

tin vào bảng trang 15 SGK.

? Cày sâu bừa kỹ, bón phân hữu cơ áp dụng

cho loại đất nào và có mục đích gì.

? Làm ruộng bậc thang áp dụng cho loại

đất nào và có mục đích gì.

? Trồng xen cây nông nghiệp giữa các

băng cây phân xanh áp dụng cho loại đất

nào và có mục đích gì.

? Cày nông , bừa sục, giữ nớc liên tục, thay

nớc thờng xuyên áp dụng cho loại đất nào

+ Vừa sử dụng đất, vừa cải tạo

II Biện pháp cải tạo và bảo vệ

đất.

Một số loại đất cần cải tạo :

- Đất xám bạc màu : nghèo chất dinh dỡng, tầng đất mặt rất mỏng, đất thờng chua.

- Đất mặn : có nồng độ muối tan tơng đối cao, cây trồng không sống đợc trừ các cây chịu đợc mặn(đớc, sú vẹt, cói)

- Đất phèn : chứa nhiều muối phèn (sunphat sắt, nhôm) gây độc hại cho cây trồng, đất rất chua.

* Các biện pháp cải tạo cho từng loại đất + Cày sâu bừa kĩ kết hợp bón phân hữu cơ

để tăng bề dày lớp đất trồng Biện pháp này

áp dụng cho đất trồng có tầng đất mỏng, nghèo chất dinh dỡng.

+ Làm ruộng bậc thang : Hạn chế dòng nớc chảy, hạn chế đợc xói mòn, rửa trôi Biện pháp này áp dụng cho vùng đất dốc (đồi, núi).

+ Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh : tăng độ che phủ của đất, hạn chế xói mòn, rửa trôi Biện pháp này áp dụng cho vùng đất dốc và các vùng khác để cải tạo đất.

+ Cày nông, bừa sục, giữ nớc liên tục, thay nớc thờng xuyên : Không xới lớp phèn ở tầng dới lên Bừa sục để hoà tan chất phèn trong nớc Giữ nớc liên tục để tạo môi trờng yếm khí làm cho các chất chứa lu huỳnh không bị oxi hoá tạo thành H 2 SO 4 Thay n-

ớc thờng xuyên để tháo nớc có hoà tan phèn

Trang 9

Ngµy so¹n: 7/9/2011

Ngµy gi¶ng: 14/9/2011

TiÕt 4 Bµi 7:

t¸c dông cña ph©n bãn trong trång trät

A Môc tiªu bµi häc :

Trang 10

- Chuẩn bị củaTrò : dụng cụ học tập, nghiên cứu bài và trả lời câu hỏi

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ :

? Vì sao phải cải tạo đất ? Ngời ta thờng dùng những biện pháp nào để cải tạo

đất ?

? Nêu những biện pháp cải tạo đất ở địa phơng em?

Hs : Trả lời câu hỏi

Gv : nhận xét và cho điểm

III Bài mới.

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Ngày xa xa ông cha ta đã nói : “ Nhất nớc nhì phân, tam cần tứ giống ” Câu tụcngữ này đã phần nào nói lên đợc tầm quan trọng của phân bón trong nông nghiệp.Vậy chúng ta cùng nghiên cứu bài:” Tác dụng của phân bón trong trồng trọt”

Hoạt động 2 : Tìm hiểu khái niệm phân

? Nếu bón quá liều lợng, sai chủng loại

không cân đối giữa các loại phân thì năng

suất cây trồng nh thế nào ?

Gv : cho học sinh liên hệ thực tế

? Bón đạm cho lúa vào thời kỳ nào là tốt

II Tác dụng của phân bón.

-Tăng độ phì nhiêu của đất, tăng năngsuất cây trồng và chất lợng nông sản

- Bón phân hoá học quá nhiều, sai chủngtộc, không cân đối giữa các loại phân thìnăng suất cây trồng không tăng mà còngiảm

- Bón đạm cho lúa lúc mới cấy, lúc mớibén rễ

- Lúc lúa đón đòng

Phân bón

Phân H/cơ Phân H/học Phân vi sinh

Phân chuồng, rác, phân xanh

Đạm, lân, Kali PVS

CH > Đạm PVS CH > Lân

Trang 11

IV Củng cố

Gv : gọi 2 học sinh đứng dậy đọc phần ghi nhớ cuối bài

? Nêu câu hỏi cuối bài cho học sinh trả lời

Gọi học sinh đọc phần có thể em cha biết

V H ớng dẫn về nhà.

- Làm bài tập cuối bài vào vở

- Chuẩn bị dụng cụ để bài 8 thực hành

Ngày soạn: 13/9/2011

Ngày giảng: 19/9/2011

Trang 12

- Nhận dạng đợc 1 số loại phân vô cơ thờng dùng bằng phơng pháp hoà tan trong

n-ớc và phơng pháp đốt trên ngọn lửa đèn cồn- Tự chuẩn bị đợc dụng cụ, vật liệu cầnthiết để nhận biết 1 số loại phân bón

- Thực hiện đúng quy trình kĩ thuật, thực hiện tố từng thao tác trong mỗi bớc củaquy trình để xác định đúng tên, loại phân vô cơ chứa đạm, chứa lân, hay chứa kalikhi mất tên nhãn

- Chuẩn bị của Thầy: Giáo án, tranh ảnh liên quan đến bài dạy

Mẫu phân bón thờng dùng trong nông nghiệp

ống nghiệm thuỷ tinh hoặc cốc thuỷ tinh loại nhỏ

Đèn cồn, than củi, kẹp sắt gắp than, thìa nhỏ, diêm hoặc bật lửa, nớc sạch

- Chuẩn bị của Trò : Mẫu phân hoá học thờng dùng trong nông nghiệp, thìa nhỏ

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

? Phân bón là gì ? Phân bón đợc chia làm mấy loại ?

? Theo em lúa ở thời kỳ nào thì bón đạm; lân kali là thích hợp nhất ?

Hs : Trả lời câu hỏi

Gv : nhận xét và cho điểm

III .Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài thực hành

Gv nêu mục tiêu của bài thực hành : Sau khi làm thực hành học sinh phải phân biệt

các loại phân bón trong nông nghiệp

- Nêu qui tắc an toàn vệ sinh môi trờng

- Cẩn thận không đổ nớc, than nóng đỏ vớng ra làm bẩn cháy quần áo sách vở

Hoạt động 2 : Tìm hiểu vật liệu và

dụng cụ cần thiết.

Gv : giới thiệu vật liệu và dụng cụ cần

thiết

Hs : Nghe giảng và chép bài

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.

- Mẫu phân hoá học thờng dùng trong nôngnghiệp

- ống nghiệm thuỷ tinh hoặc cốc thuỷ tinh loạinhỏ

- Đèn cồn, than củi, kẹp sắt gắp than, thìa nhỏ,diêm hoặc bật lửa, nớc sạch

Trang 13

Hoạt động 3 : Tìm hiểu quy trình

Học sinh thực hành theo nhóm, mỗi

nhóm từ 3 đến 4 học sinh theo quy

trình đã đợc nêu

Gv : Thao tác mẫu

Hs : Thực hiện, ghi kết quả vào bảng

II Quy trình thực hành.

1 Phân biệt nhóm phân bón hoà tan và nhóm

ít hoặc không hoà tan

B1 : Lấy một lợng phân bón bằng hạt ngô chovào ống nghiệm

B2 : Cho 10 đến 15 ml nớc sạch vào và lắcmạnh trong 1 phút

B3 : Để lắng 1 đến 2 phút Quan sát mức độhoà tan

- Nếu thấy hoà tan : Đạm, Kali

- Không hoặc ít hoà tan : Lân và vôi

2 Phân biệt trong nhóm phân hoà tan.

B1 : Đốt cục than củi trên đèn cồn đến khinóng đỏ

B2 : Lây 1 ít phân bón khô rắc lên cục than củi

đã nóng đỏ

- Nếu có mùi khai là Đạm

- Nêu không có mùi khai đó là Kali

3 Phân biệt trong nhóm phân bón ít tan hoặc không tan.

Quan sát sắc màu :

- Nếu phân bón có màu nâu, nâu sẩm hoặctrắng xám nh ximăng -> Lân

- Nếu phân bón có màu trắng, dạng bột, đó làvôi

III thực hành

M/phân Htan Đốt … Màu

sắc ? Loạiphân ?Mẫu số 1

Mẫu số 2Mẫu số 3Mẫu số 4

- Hs thu dọn dụng cụ, làm vệ sinh nơi thực hành

- Gv đánh giá kết quả thực hành của học sinh về các mặt :

+ Sự chuẩn bị, thực hiện qui trình

Trang 14

th Nêu đợc các cách bón phân và u, nhợc điểm của mỗi cách bón đang đợc sử dụng

ở nớc ta nói chung, ở địa phơng nói riêng

- Nêu đợc cách sử dụng các loại phân bón thông thờng và giải thích đợc cơ sở củaviệc sử dụng đó

- Trình bày cách sử dụng phân vi sinh phù hợp với mục đích sử dụng

- Trình bày đợc cách bảo quản phù hợp với mỗi dạng phân bón để giữ đợc chất lợngcủa chúng

Trang 15

1 Phơng pháp :

- Thuyết trình + Trực quan + ĐTNVĐ

2 Phơng tiện

- Chuẩn bị của Thầy: Giáo án, tranh ảnh liên quan đến bài dạy

- Chuẩn bị củaTrò : dụng cụ học tập, nghiên cứu bài và trả lời câu hỏi

III Bài mới

Hoạt động 1 : GV giới thiệu bài học

Phân bón đợc sử dụng và bảo quản nh thế nào để có hiệu quả kinh tế cao? Chúng

ta cùng nghiên cứu bài hôm nay: “Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bónthông thờng”

Hoạt động 2 : Giới thiệu 1 số cách bón

phân.

Gv : Yêu cầu học sinh đọc thông tin sách

giáo khoa và quan sát hình vẽ trong phần

?Dựa vào hình 7, 8, 9,10 sách giáo khoa

em hãy cho biết tên của các cách bón

phân

? Nêu u, nhợc điểm của từng cách bón

Hs : Thảo luận nhóm Cử đại diện của

+ Bón theo hốc

* u điểm : Cây dễ sử dụng, chỉ cần dụng

cụ đơn giản

* Nhợc điểm : Phân bón có thể bị chuyểnthành chất khó tan do tiếp xúc với đất

+ Bón vãi

* u điểm : Dễ thực hiện, tốn ít công lao

động, chỉ cần dụng cụ đơn giản

* Nhợc điểm : Phân bón dễ bị chuyểnthành chất khó tan do tiếp xúc nhiều với đất + Phun lên lá

* u điểm : Dễ thực hiện, Phân bón không

bị chuyển thành chất khó tan do không tiếp

Trang 16

dụng các loại phân.

Gv : Khi phân bón vào đất các chất dinh

dỡng đợc chuyển hoá thành các chất hoà

tan, cây mới hấp thụ đợc

- Loại phân khó hoà tan phải bón vào đất

để có thời gian phân huỷ

- Loại phân dễ hoà tan thờng dùng để

II Cách sử dụng các loại phân bón thông th Ư ờng.

Loạiphân bón Đặc chủ yếu điểm Cách s/dụngchủ yếuHữu cơ Thành phần

chủ yếu …… Bón lót

Đạm,lân, kali Có tỉ lệ d

- Tạo điều kiện cho vi sinh vật phân giải vàhạn chế đạm bay hơi giữ vệ sinh môi trờng

* KL: Loại dễ hỳt ẩm cần phải giữ kớn, khụ,loại khú tan cần chế biến để dễ phõn giải,chứa mầm bệnh cần được diệt trừ…

IV Củng cố

- Gv : gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ

- Gv : Cho Hs trả lời cỏc câu hỏi sau bằng cỏch hoàn thành phiếu học tập:

Tỡm loại phõn bún hay cõy trồng phự hợp điền vào chỗ chấm của cỏc cõu sau:

1 Phõn…… Cần bún 1 lượng rất nhỏ

2 Phõn…… Cú thể bún lút và bún thỳc cho lỳa

3 Phõn…… Cần trộn lẫn với phõn hữu cơ để bún lút cho ngụ

4 Cỏc loại cõy…… Cần dựng phõn đạm để tưới thường xuyờn

Phõn xanh, phõn vi lượng, phõn lõn, phõn chuồng, phõn kali, khoai lang, rau

Đỏp ỏn: 1 – vi lượng; 2 – phõn chuồng; 3 - phõn lõn; 4 - rau

V H ớng dẫn về nhà

- Trả lời 3 cõu hỏi cuối bài trong sách giáo khoa

GV gợi ý:

Cõu 1:Bún lút là bún vào đất trước khi gieo trồng Bún thỳc là bún phõn vào lỳc

cõy đang sinh trưởng, phỏt triển

Trang 17

- Biết đợc vai trò và các tiêu chí của giống cây trồng tốt

- Nêu đợc vai trò của giống cây trồng đ/v năng suất, chất lợng sản phẩm, đ/v tăng

vụ trồng trọt, đ/v thay đổi cơ cấu giống và lấy đợc vd minh hoạ

- Nêu đợc các tiêu chí đánh giá giống cây trồng tốt

- Nêu đợc ý nghĩa của việc nắm vững tiêu chí đánh giá giống cây troòng tốt trongsx

- Nêu đợc các bớc và giải thích nội dung từng bớc trong phơng pháp chọn lọc giốngcây trồng Giải thích đợc và sao phải so sánh với giống khởi đầu và giống địa ph-

- Có ý thức chọn lọc giống cây hàng năm để đảm bảo chất lợng giống tốt trong sx

- Luôn có ý thức cải tạo, đa giống mới vào trồng trọt ở đất, vờn, đồi gia đình làmtăng sản lợng và chất lợng sp

1 Phơng pháp :

- Thuyết trình + Trực quan + ĐTNVĐ

2 Phơng tiện

- Chuẩn bị của Thầy: Giáo án, tranh ảnh liên quan đến bài dạy Bảng phụ

- Chuẩn bị của Trò : dụng cụ học tập, nghiên cứu bài và trả lời câu hỏi

? Phân đạm, lân, kali dùng bón lót hay bón thúc ? Vì sao ?

Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi

Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm

III Bài mới

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài học

Kinh nghiệm sx của nhân dân ta đã phản ánh trong câu ca dao: “Nhất n ớc, nhì phân, tam cần, tứ giống ” Ngày nay, con ngời đã chủ động trong tới tiêu nớc, chủ

Trang 18

động tạo và sử dụng phân bón, thì giống lại đợc đặt lên hàng đầu Vởy giống câytrồng có vai trò nh thế nào trong việc thực hiện nhiệm vụ sx trồng trọt? Và làm thếnào để có giống cây trồng tốt? Bài hôm nay sẽ giúp chúng ta vấn đề này GV ghi

đầu bài lên bảng

Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai trò của

giống cây trồng.

Gv : yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ 11

sách giáo khoa

? Thay giống cũ bằng giống mới năng

suất cao có tác dụng gì ?

? Sử dụng giống mới ngắn ngày có tác

dụng gì đến các vụ gieo trồng trong năm ?

? Sử dụng giống mới ngắn ngày có ảnh

h-ởng nh thế nào đến cơ cấu cây trồng

Hs : Thảo luận nhóm, đại diện của từng

Hoạt động 3 : Giới thiệu một số phơng

pháp chọn tạo giống cây trồng.

? Phơng pháp lai cú đặc điểm cơ bản ntn?

? Phơng pháp gây đột biến cú đặc điểm cơ

- Quyết định tăng năng suất cây trồng

- Có tác dụng làm tăng vụ thu hoạch trongnăm

- Làm thay đổi cơ cấu cây trồng

II.Tiêu chí của giống cây trồng.

1 Sinh trởng tốt trong điều kiện khí hậu,

đất đai và trình độ canh tác của địa phơng

3 Có chất lợng tốt

4 Có năng suất cao và ổn định

5 Chống, chịu đợc sâu bệnh

III Ph ơng pháp chọn tạo giống cây trồng.

Tờn phương phỏp Đặc điểm của

Phương phỏp1.Phơng pháp chọn

lọc

2 Phơng pháp lai3.Phơng pháp gây

đột biến1.Từ giống khởi đầu chọn cõy cú hạt tốt,lấy hạt, vụ sau gieo hạt mới chọn, so sỏnhvới giống khởi đầu và giống địa phương,nếu hơn về cỏc tiờu chớ của giống cõytrồng, nhõn giống đú cho sx – chọn biến dịmới

2 Lấy phấn hoa của cõy làm bố, thụ phấncho nhụy cõy làm mẹ, lấy hạt ở cõy làm

mẹ gieo trồng và chọ lọc sễ được giốngmới – tạo biến dị mới bằng lai

3 Sử dụng tỏc nhõn vật lớ, húa học, xử lớ

bộ phận non của cõy như mầm hạt, mầmcõy, nụ hoa, hạt phấn…tạo ra ddoootjbiến, dựng cỏc bộ phận đó gõy đột biến tạo

ra cõy đột biến – tạo biến dị mới bằng gõy

Trang 19

đột biến

IV Củng cố.

- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ

- Cho hs làm bài tập

Bài 1: Cho hs trả lời các câu hỏi sau:

- Hình 11a, 11b, 11c mô tả vai trò gì của giống?

- Hình 12, 13,14 mô tả nội dung cơ bản gì?

Bài 2: Đúng hay sai

a Tăng thêm vụ trong năm là nhờ gống mới ngắn ngày

b Phải tích cực chăm bón mới tăng thêm vụ trong năm

c Muốn có chất lợng tốt phải tạo đợc giống mới

d Tạo giống mới là biện pháp đa năng suất cây trồng lên cao

e Chọn lọc và phơng pháp tạo giống mới

sản xuất và bảo quản giống cây trồng

a mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Trình bày đợc kĩ thuật nhân giống bằng phơng pháp giâm cành, ghép mắt và chiếtcành Phân biệt giâm cành và chiết cành Nêu đợc vd về những cây trồng thờnggiâm cành, nhứng cây thờng chiết cành, những cây thờng ghép mắt

- Nêu và giải thích đợc các cách bảo quản hạt giống, mục tiêu bảo quản hạt giống,những điều kiện bảo quản hạt giống tốt

Trang 20

- Chuẩn bị của Trò : dụng cụ học tập, nghiên cứu bài và trả lời câu hỏi

Mẫu vật (nếu có)

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

? Giống cây trồng có vai trò nh thế nào trong trồng trọt ?

? Thế nào là tạo giống bằng phơng pháp chọn lọc ? Lấy 1 ví dụ minh hoạ củagia đình em đã làm ?

Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi

Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm

III Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.

Trong trồng trọt, hàng năm cần nhiều hạt giống có chất lợng hoặc cần nhiều giốngtốt Làm thế nào để thực hiện đợc điều này, ta nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 2 : Tìm hiểu qui trình sản

xuất giống cây trồng bằng hạt.

Gv : giảng giải cho học sinh hiểu thế nào

là phục tráng, duy trì đặc tính tốt của

giống

Gv : giới thiệu sơ lợc qui trình phục tráng

giống

Cho học sinh quan sát kỹ sơ đồ trong SGK

? Qui trình sản xuất giống bằng hạt đợc

tiến hành trong mấy năm ?

? Nội dung công việc của năm thứ nhất,

I Sản xuất giống cây trồng.

1 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt

+ Hạt giống siêu nguyên chủng có số lợng

ít nhng có chất lợng cao

+ Hạt giống nguyên chủng -> Có chất ợng cao đợc nhân ra từ hạt giống siêunguyên chủng

l-2 Sản xuất giống bằng ph ơng pháp bằng

nhân giống vô tính.

+ Giâm cành: Từ một đoạn cành cắt cắt

Hạt giống đã phục tráng(phục hồi) & duy trì

Trang 21

? Thế nào là giâm cành, ghép mắt, chiết

cành ?

? Tại sao khi giâm cành phải cắt bớt lá

? Tại sao khi chiết cành ngời ta lại dùng ni

1 miếng nhỏ rồi đa vào môi trờng nuôi

nhân tạo -> sau 1 khoảng thgian nó ra

mầm -> ta đem trồng -> chọn lọc ->

khi đó đã tạo đợc giống mới

Hoạt động 4 : Giới thiệu điều kiện bảo

quản hạt giống cây trồng.

Gv : Giảng giải cho Hs hiểu nguyên nhân

gây ra hao hụt về số lợng, chất lợng trong

quá trình bảo quản là do hô hấp của hạt

phụ thuộc vào độ ẩm của hạt, độ ẩm và

nhiệt độ nơi bảo quản

Nhiệt độ và độ ẩm lớn Hô hấp lớn

hao hụt lớn

? Tại sao hạt giống đem bảo quản phải

khô, phải sạch, không lẫn tạp

rời khỏi thân mẹ đem giâm vào cát ẩm sau

1 thời gian từ cành giâm hình thành rễ+ Ghép mắt (Ghép cành) : Lấy mắt ghép( Cành ghép) ghép vào 1 cây khác (Gốcghép)

+ Chiết cành : Bóc 1 khoanh vỏ của cànhsau đó bó đất lại khi cành đã ra rễ thì cắtkhỏi cành mẹ và trồng xuống đất

+ Phơng pháp nuôi cấy mô: Tách lấy mô(hoặc tế bào) sống của cây, nuôi cấy trongmôi trờng đặc biệt Sau 1 thời gian, từ mô(hoặc tế bào) sống đó sẽ hình thành câymới, đem trồng và chọn lọc ta đợc giốngmới

II Bảo quản hạt giống cây trồng.

Muốn bảo quản hạt giống phải đảm bảocác yêu cầu sau :

+ Hạt giống phải đạt tiêu chuẩn (khô, mẩy,không lẫn tạp chất, không sâu bệnh)

+ Nơi cất giữ kín, có nhiệt độ không thấp.+ Trong quá trình bảo quản phải kiểm trathờng xuyên, xử lý kịp thời

IV Củng cố:

- Gv Gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ Nêu câu hỏi và bài tập để củng cố bài

+ Ta có thể sử dụng những bộ phận nào của cây trồng để nhân giống? (ĐA: bất kì

bộ phận nào của cây giống)

+ Nhân giống bằng hạt theo quy trình ntn ?

+ Có những phơng pháp nào trong nhân giống vô tính ?

- Bài tập: Ghép số thứ tự của các câu từ 1 đến 4 với các câu từ a đến d cho phù hợp:

1 Chọn tại giống a Tạo nhiều hạt cây giống

2 Sản xuất giống b Dùng chum, vại, túi nilon

3 Bảo quản hạt giống c Chặt cành từng đoạn nhỏ đem giâm xuống đất

Trang 22

+ Nhân giống vô tính có theo qui trình nh nhân giống bằng hạt không? Vì sao?

- Đọc trớc bài sâu bệnh hại cây trồng

- Tìm hiểu qua cha, mẹ hoặc hình ảnh về các cách phá hoại của sâu, bệnh hại câytrồng nói chung, ghi vào vở bài tập để đến lớp thảo luận

- Su tầm những cây trồng bị sâu bệnh phá hoại

Ngày soạn: 12/10/2011

Ngày giảng: 18/10/2011

Tiết 9 Bài 12:

sâu, bệnh hại cây trồng

a mục tiêu bài học

1 Kiến thức

Trang 23

- Nêu đợc những tác hại do sâu, bệnh hại gây ra cho cây trồng về năng suất, chất ợng sp ở các mức độ khác nhau

l Xác định đợc những đặc điểm sinh học cơ bản của côn trùng làm cơ sở để hìnhthành k/ niệm sâu hại

- X/định đợc các đặc điểm chung và b/chất của sâu hại qua p/tích những đặc điểmgiống và khác nhau giữa côn trùng và sâu hại

- Lấy đợc vd sâu hại cây trồng cần tiêu diệt và côn trùng có ích cần phát triển

- Chỉ ra đợc những dấu hiệu cơ bản của k/niệm về bệnh cây và lấy đợc vd minhhoạ, phân biệt đợc sâu hại và bệnh hại về nguyên nhân gây hại, biểu hiện bị hại

- Trình bày đợc một số dấu hiệu cây bị hại ở các bộ phận # nhau và xđ đợc nguyênnhân gây ra

- Chuẩn bị của Thầy: Giáo án, tranh ảnh liên quan đến bài dạy Bảng phụ

- Chuẩn bị của Trò : dụng cụ học tập, nghiên cứu bài và trả lời câu hỏi

- Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi

- Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm

III Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Trồng trọt, có nhiều nhân tố làm giảm năng suất và chất lợng sản phẩm.Trong đósâu, bệnh là 2 nhân tố gây hại cây trồng nhiều nhất Để hạn chế sâu, bệnh hại câytrồng, ta cần nắm vững đặc điểm sâu, bệnh hại Bài hôm nay ta nghiên cứu ”Sâu,bệnh hại cây trồng”

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2 : Tìm hiểu tác hại của

sâu bệnh đối với năng suất và chất

l-ợng sản phẩm trồng trọt.

? Em hãy nêu một vài ví dụ về ảnh

h-ởng của sâu, bệnh hại đến năng suất

I Tác hại của sâu, bệnh.

- Lúa bị rầy nâu phá hoại

- Lúa bị sâu cuốn lá

- Quả hồng xiêm bị sâu

- Quả ổi bị sâu

Trang 24

cây trồng và chất lợng nông sản ?

- HS trả lời

- GV nhận xét, cho điểm, kluận

Hoạt động 3 : Tìm hiểu về đặc điểm

của sâu hại cây trồng.

? Em hãy kể một số côn trùng mà em

biết ? Vì sao em cho đó là côn trùng ?

? Kể một số côn trùng gây hại và một

số côn trùng không gây hại ?

? Quan sát hình 18, 19 (SGK) hãy cho

biết quá trình sinh trởng, phát dục của

sâu hại diễn ra nh thế nào ?

? Biến thái là thế nào ? Biến thái không

hoàn toàn là thế nào ?

Gv : Giới thiệu các giai đoạn từ trứng

đến sâu non, trởng thành lại đẻ trứng

rồi chết gọi là vòng đời

? Trong giai đoạn sinh trởng, phát dục

của sâu hại, giai đoạn nào phá hoại cây

II Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.

1 Khái niệm về côn trùng.

- Cào cào, châu chấu … Vì nó là động vậtchân khớp, có 3 đôi chân, cơ thể chia : đầu,ngực, lng rõ rệt

- Châu chấu, sâu bớm … bọ xít hại cây ănquả … là sâu hại, Ong, kiến vàng không phải

là sâu hại…

- Qua các giai đoạn : trứng, sâu non, nhộng,trởng thành hoặc trứng, sâu non, sâu trởngthành

- Biến thái là thay đổi hình thái qua các giai

đoạn Biến thái không hoàn toàn là là biếnthái không qua giai đoạn nhộng

Hoạt động 4 : Tìm hiểu về bệnh cây.

Gv : Đa vật mẫu : Ngô thiếu lân có màu

huyết dụ ở lá, cà chua xoăn lá …

? Cây bị bệnh có biểu hiện thế nào ?

Nguyên nhân nào gây nên ?

? Cây bị sâu, bệnh phá hoại khác nhau

- Sâu phá từng bộ phận, bệnh gây rối loạnsinh lí

=> Bệnh cây là trạng thái không bìnhthuờng về chức năng sinh lí, cấu tạo và hìnhthái của cây dới tác động của vi sinh vật gâybệnh và đk sống không thuận lợi Vi sinh vậtgây bệnh có thể là nấm, vi khuẩn, vi rút

3 Một số dấu hiệu sâu, bệnh hại cây trồng.

- Khi cây bị sâu, bệnh phá hoại thờng cónhững biến đổi về màu sắc, hình thái, cấutạo

IV Củng cố.

Gv : gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:

Trang 25

Câu 1: Em hãy cho biết trong bài học này hình nào thể hiện sâu gây hại, hình

nào thể hiện bệnh gây hại ? Vì sao

Câu 2: Quan sát h 18, 19 sgk, cho biết sâu, hại có đặc điểm sinh trởng, phát

dục nh thế nào ?

Câu 3: Sâu phá hoại cây trồng mạnh ở giai đoạn nào?

A Nhộng B Sâu non C Trứng D.Sâu trởng thành

Câu 4: Nguyên nhân của bệnh sinh lí cây trồng là:

- Gv gợi ý

- Hs hoàn thành bài tập

V H ớng dẫn dặn dò.

- Trả lời câu hỏi sách giáo khoa

- Tìm hiểu, thống kê các biện pháp phòng trừ sâu , bệnh hại cây trồng ở địa phơng

- Trình bày đợc nội dung phòng trừ sâu hại bằng biện pháp sinh học và u, nhợc

điểm của phơng pháp này

- Giải thích đợc nội dung của biện pháp kiểm dịch thực vật và nêu đợc vai trò củabiện pháp này trong hệ thống các biện pháp bảo vệ thực vật

sp trồng trọt và bảo vệ môi trơpngf đất, nớc, không khí

1 Phơng pháp :

- Thuyết trình + Trực quan + ĐTNVĐ

Trang 26

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng ?

? Nêu dấu hiệu thờng gặp đối với sâu, bệnh hại ?

Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi

Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm

III Bài mới

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài:

Làm thế nào để phòng,trừ đợc sâu bệnh hại cây trồng? Ta học bài hôm nay:”Phòngtrừ sâu, bệnh hại”

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2 : Tìm hiểu nguyên tắc

phòng trừ sâu, bệnh hại.

Gv : giới thiệu : phòng trừ sâu bệnh

phải tiến hành kịp thời, thờng xuyên,

- Phòng là chính

- Trừ sớm, trừ kịp thời, nhanh chóng vàtriệt để

- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòngtrừ

Hoạt động 3 : Tìm hiểu các biện

pháp phòng trừ sâu bệnh hại

Gv : yêu cầu học sinh làm bài tập

trong sách giáo khoa

- Luân phiên cây trồng khác nhau trênmột đơn vị diện tích để thay đổi điều kiệnsống và thay đổi nguồn thức ăn

- Sử dụng giống chống sâu, bệnh để câytránh đợc sâu bệnh không xâm nhập

2 Biện pháp thủ công

- u điểm : Đơn giản, dễ thực hiện Có

Trang 27

điểm gì ?

? Nhợc điểm của 2 biện pháp trên là

gì ?

Gv : Cho học sinh quan sát H 23

? Sử dụng biện pháp hoá học cần đảm

bảo những nguyên tắc nào ?

? Sử dụng thuốc trừ sâu, bệnh theo

nhợc điểm của từng biện pháp, chỉ ra

đợc biện pháp cần u tiên trong phòng

trừ sâu, bệnh đ/v biện pháp hoá học,

cần biết cách khắc phục những hậu

quả có hại cho môi trờng Từ những

các nguyên tắc an toàn trong sử dụng

các loại thuốc hoá học, những trờng

hợp kháng thuốc trừ sâu, bệnh

hiệu quả khi sâu, bớm mới phát sinh

- Nhợc điểm : Hiệu quả thấp, tốn nhâncông

IV Củng cố.

Gv : hệ thống lại kiến thức toàn bài bằng câu hỏi:

? Đúng hay sai ?

a Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại

b Tháo nớc cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu, bệnh

c Dùng thuốc phun liên tục là biện pháp tốt nhất phòng trừ sâu bệnh hại câytrồng

d Phát triển động vật ăn thịt hay ký sinh trên trứng hay sâu non của sâu hại làbiện pháp phòng trừ sâu hại cây trồng có hiệu quả

V H ớng dẫn dặn dò.

- Học kỹ phần lý thuyết

Trang 28

- §äc phÇn cã thÓ em cha biÕt

- Tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi

- Su tÇm 1 sè nh·n hiÖu thuèc trõ s©u h¹i c©y trång thêng dïng hiÖn nay Hái cha,

mÑ hoÆc ngêi xung quanh vÒ c¸c kÝ hiÖu trªn nh·n

Ngµy so¹n: 27/10/2011

Ngµy gi¶ng: 3/11/2011

TiÕt 11 Bµi 14:

Thùc hµnh:

nhËn biÕt mét sè lo¹i thuèc vµ nh·n hiÖu cña

thuèc trõ s©u, bÖnh h¹i

a môc tiªu bµi häc

Trang 29

- Nhận biết đợc dạng thuốc nh bột thấm nớc, bột hoà tan trong nớc, thuốc dạng hạt,thuốc dạng sữa, thuốc nhũ dầu qua đặc điểm thuốc trong bao bì và kí hiệu dạngthuốc trên bao bì

- Chuẩn bị của Thầy: Giáo án, tranh ảnh liên quan đến bài dạy

Các mẫu thuốc : dạng bột, dạng bột thấm nớc, dạng hạt và dạng sữa Một số nhãn hiệu của 3 nhóm thuốc độc

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại

? ở địa phơng em đã thực hiện phòng trừ sâu, bệnh nh thế nào

Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi

Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm

III Bài mới.

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài:

Để trừ đợc sâu bệnh hại cây trồng, một vật liệu không thể thiếu đợc đối với ngờilàm nông nghiệp đó là thuốc trừ sâu, bệnh hại cây trồng Vậy thuốc đó có nhữngloại nào và đặc điểm nhận dạng ra sao? Ta học bài hôm nay:”thực hành: Nhận biếtmột số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại”

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2 : Giới thiệu quy trình

thực hành

Gv : yêu cầu học sinh ngồi đúng vị trí

tránh nguy hiểm khi va chạm với

thuốc trừ sâu

? Dấu hiệu để nhận biết thuốc trừ sâu

rất độc, nguy hiểm, độc cao, cẩn

a) Phân biệt độ độc của thuốc theo kí

hiệu và biểu tợng qua nhãn mác

- Nhóm độc 1 : “Rất độc”, “Nguy hiểm”

- Nhóm độc 2 : “ Độc cao”

Trang 30

Hoạt động 4: Đánh giá kết quả thực

2 Quan sát một số dạng thuốc (Bằng chữ viết tắt).

a Thuốc bột thấm nớc : ( Viết tắt : WP,BTN, DE, WDG) ở dạng bột tơi, màu trắnghay trắng ngà, có khả năng phân tán trongnớc

b Thuốc bột hoà tan trong nớc (SP,BHN) ở dạng bột màu trắng, trắng ngà, cókhả năng tan trong nớc

c Thuốc hạt (G, GR, H) ở dạng hạt nhỏ,cứng, không vụn, màu trắng hay trắng ngà

d Thuốc sữa (EC, ND) ở dạng lỏng trongsuốt, có khả năng phân tán trong nớc dớidạng hạt nhỏ có màu đục nh sữa

e Thuốc nhũ dầu (SC) ở dạng lỏng, khiphân tán trong nớc cũng tạo hỗn hợp sữa

III Thực hành

Học sinh tiến hành nhận biết một số loạithuốc trừ sâu bệnh, nhãn thuốc trừ sâubệnh

IV Đánh giá kết quả thực hành.

Nhận xétqua nhãn Nhận xétqua thuốc Nhận xétthuốc trộn

với nớc1

234567

Trang 31

- Hỏi gia đình về cách sử dụng một số loại thuốc và ghi bài tập vào vở.

- Chuẩn bị kiến thức để tiết sau kiểm tra

- Rèn luyện tính tự giác và độc lập làm bài của HS

- Rèn luyện tính kỉ luật trong kiểm tra

1 Phơng pháp :

- Luyện tập

2 Phơng tiện

- Chuẩn bị của Thầy: Giáo án, đề kiểm tra

- Chuẩn bị của Trò : Dụng cụ học tập

Câu1(2 điểm): hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời không đúng

D Đất trồng là sản phẩm do lao động con ngời tạo thành

2- Phần rắn của đất có vai trò nh thế nào đối với cây trồng

A Cung cấp các chất dinh dỡng cần thiết cho cây trồng

B Làm giá đỡ cho cây trồng

C Cung cấp các yếu tố cần thiết cho cây trồng sinh trởng và phát triển

D Đáp ứng các nhu cầu về chất khoáng, chất hữu cơ cho cây trồng

3- Cày sâu, bừa kĩ kết hợp với bón phân hữu cơ có tác dụng nh thế nào đối với

đất trồng

A Cải tạo đất

Trang 32

B Làm cho đất tơi xốp và tăng lợng chất dinh dỡng trong đất

C Làm cho đất không bị chua

D Tạo lớp đất mặt dày, tơi xốp và chứa nhiều chất dinh dỡng

4 Giống cây trồng có vai trò nh thế nào

A Nâng cao năng suất cây trồng

B Tăng vụ gieo trồng trong năm, góp phần tăng sản lợng cây trồng trên một diện tích đất

C Giảm bớt công chăm sóc khi gieo trồng

D Thay đổi cơ cấu cây trồng

âu3: (1,5 điểm): Hãy nối các thành phần của đất trồng ở cột A cho đúng với vai

trò đối với cây trồng của từng thành phần ở cột B

1 Phần khí a cung cấp các chất dinh dỡng cần thiết

cho cây trồng và là giá đỡ cho cây trồng

2 Phần rắn b cung cấp nớc và hòa tan các chất dinh

d-ỡng trong đất để cây trồng hút đợc

d cung cấp các điều kiện ngoại cảnh cho cây trồng

II.tự luận (5 điểm)

Câu4: (1,5 điểm)

Phân bón là gì? Phân bón đợc chia thành mấy nhóm và là những nhóm nào?

Kể tên một vài loại phân bón mà em biết

Câu 1: hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất ?

1- Khi sử dụng phân bón cần đảm bảo những yêu cầu kĩ thuật nào?

C Bón cân đối giữa các loại phân D A, B và C đúng

2- Trớc khi gieo trồng phải tiến hành bón lót hay bón thúc

3- Trong các tiêu chí của giống cây trồng tốt, tiêu chí nào là quan trọng nhất?

A Sinh trởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ canh tác của địa phơng

B Đạt năng suất cao và chất lợng tốt

Trang 33

âu3: Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để đợc các câu đúng về mục đích

của việc bón phân

1 Bón lót nhằm… a đáp ứng kịp thời nhu cầu về dinh

d-ỡngcủa cây trong từng thời kì, tạo điều kiệncho cây sinh trởng phát triển

2 Bón thúc nhằm… b cung cấp chất dinh dỡng cho cây trong

suốt quá trình cây sinh trởng phát triển

c cung cấp chất dinh dỡng cho cây con ngay khi cây mới mọc, mới bén rễ

Trang 34

- Nêu đựơc tên của 3 nhóm phân bón: nhóm phân hữu cơ, nhóm phân vô cơ, nhómphân vi sinh

Trang 35

+ Làm đất để đảm bảo cho cây lấy đợc dinh dỡng và điều kiện sống khác, diệt đợc

cỏ dại, diệt đợc sâu hại

+ Bón phân lót để cung cấp chất dinh dỡng cho cây lúc rễ mới hình thành, tạo điềukiện cây sinh trởng, phát triển tốt

+ Gieo trồng: Đa đối tợng cây trồng vào môi trờng sinh trởng, phát triển tốt để có

sp nhiều và tốt

+ Chăm sóc, tạo các điều kiện thuận lợi để cây trồng cho năng suất cao, chất lợngtốt

+ Thu hoạch sp đúng thời gian mới đảm bảo số lợng và chất lợng sp tốt

+ Bảo quản để các sp sau thu hoạch cha sử dụng không bị hao hụt do hoạt độngsinh lí tiếp diễn ở mức cao, không bị hao hụt do sinh vật gây hại

+ Chế biến để sp sau thu hoạch có chất lợng cao, làm tăng lợi nhuận

- Trình bày đợc mục đích của việ làm đất trong trồng trọt, các công việc làm đất đốivới mục đích trồng trọt khác nhau

- Biết đợc khái niệm , những căn cứ để xác định thời vụ, mục đích kiểm tra, xử líhạt giống

Trang 36

- Phân biệt đợc các phơng pháp gieo hạt: gieo vãi, gieo hàng, gieo hốc Nêu vdminh họa

2 Kĩ năng

3 Thái độ

- Có ý thức cùng gia đình thực hiện làm đất, bón phân cho cây trồng ở vờn gia đình

để đảm bảo cây trồng sinh trởng, pt tốt

II Kiểm tra bài cũ

- GV trả bài kiểm tra và nhận xét

III Bài mới.

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài mới

Trong chơng trớc ta đã nghiên cứu cơ sở của trồng trọt, đó là đất trồng, phân bón, giống cây trồng và bảo vệ cây trồng Trong chơng tiếp này, ta sẽ nghiên cứu quá trình sx 1 loại cây trồng Quá trình đó phải làm những việc gì và thực hiện theotrình tự ntn Ta nghiên cứu chơng II, việc đầu tiên ta phải làm là: “Làm đất và bón phân lót Gieo trồng cây nông nghiệp”

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2 : Tìm hiểu mục đích

của việc làm đất

Gv : đặt câu hỏi

? Có 2 thửa ruộng, 1 thửa đợc cày bừa

kĩ, 1 thửa cha đợc cày bừa Theo em

tình hình cỏ dại và đất ở 2 thửa ruộng

? Làm đất bao gồm các công việc nào

? Mỗi công việc làm có mục đích gì ?

? Đối với từng loại đất phải cày nh thế

I Làm đất nhằm mục đích gì ?

- Làm đất là khâu kĩ thuật quan trọng cót/d làm cho đất tơi xốp, tăng khả năng giữnớc, chất dinh dỡng, đồng thời diệt cỏ dại

và mầm mống sâu bệnh, tạo điều kiện chocây sinh trởng, pt tốt

II Các công việc làm đất.

1 Cày đất : là xáo trộn lớp đất ở mật độ

sâu từ 20 đến 30 cm, làm cho đất tơi xốp,thoáng khí và vùi lấp cỏ dại

Trang 37

nào ?

Hs trả lời

Gv nhận xét, kl:

- Đất cát cày nông

- Đất bạc màu cày sâu dần

- Đất sét cày sâu dần

- Đất trồng cây ăn quả cày sâu

? Bừa đất là gì ?

? Bừa đất cần có những yêu cầu nào ?

? Sau khi cày bừa kĩ ta phải tiến hành

? Để cây phát triển tốt sau khi lên

luống cần tiến hành những công việc

? Em hãy nêu các cây trồng ở địa

ph-ơng em thừph-ơng gieo trồng vào thời vụ

+ Loại cây trồng : Mỗi cây trồng có

đặc điểm sinh học và yêu cầu ngoại

chống ngập úng và tạo tầng đất dày chocây sinh trởng, pt

- Việc lên luống phải tiến hành theo quitrình nh sau :

IV Thời vụ gieo trồng.

1.Căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng.

- Dựa vào các yếu tố:khí hậu loại câytrồng, tình hình phát sinh sâu, bệnh ở mỗi

5 năm sau trồng lúa, lạc, khoai, ngô

- Vụ hè thu : từ tháng 4->7 trong năm :trồng lúa, ngô, khoai, lạc, đậu

- Vụ mùa : Từ tháng 6 đến tháng 11 trongnăm trồng lúa

- Vụ đông từ tháng 9 đến tháng 12 trong

Trang 38

cảnh khác nhau gieo trồng khác nhau.

+ Sâu bệnh : Nên tránh những đợt sâu

bệnh

? Trong các yêu tố trên yếu tố nào

quyết định nhất đến thời vụ ? Vì sao ?

kiểm tra và xử lý hạt giống

? Tại sao phải kiểm tra hạt giống và

Gv : yêu cầu học sinh nghiên cứu

thông tin trong sách giáo khoa

? Nếu ý nghĩa của kĩ thuật gieo trồng?

(Mật độ gieo trồng đợc thay đổi tuỳ

theo giống cây, loại đất và điều kiện

thời tiết)

? Cho ví dụ về cây lúa ? Trồng cây ăn

quả, cây lấy gỗ ?

ví dụ : Lúa trời rét cấy : 40-50

1 Mục đích kiểm tra hạt giống.

- Đảm bảo hạt giống có chất lợng tốt, đủtiêu chuẩn đem gieo

- Kiểm tra hạt giống theo tiêu chuẩn : +Tỷ lệ nẵy mầm cao, không có sâu bệnh,

độ ẩm thấp

+Không lẫn giống khác và cỏ dại

+ Kích thớc hạt to

2 Mục đích và phơng pháp xử lý hạt giống.

Kích thích hạt giống nảy mầm nhanh, trừsâu, bệnh hại ở hạt Có 2 cách xử lý :

+ Xử lý bằng nhiệt độ : Lúa 540, Ngô

400

III Ph ơng pháp gieo trồng.

1 Yêu cầu kĩ thuật

Phải đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật nh sau:

+ Bảo đảm đúng thời vụ, mật độ, khoảngcách, và độ nông, sâu

- Trồng bằng củ và trồng bằng hom

Trang 39

( Hạt có kích thớc lớn gieo sâu hơn

hạt có kích thớc bé, trung bình gieo :

2-5 cm)

Gv : treo tranh H 27 hs quan sát và

trả lời các câu hỏi sau

Gv : cho học sinh quan sát H 28

? Điền vào dấu … trong các H 28

Gv hệ thống lại các nôi dung chính của bài học

Yêu cầu HS trả lời các bài tập sau :

Câu 1 : đúng hay sai ?

a Mục đích của việc làm đất là tạo lớp đất mới trên bề mặt

b Mục đích của việc làm đất là đễ dễ bỏ phân bón

c Mục đích của việc làm đất là để tăng chất dinh dỡng

d Mục đích của việc làm đất là để tạo điều kiện thuận lợi cho cây trồng sinh trởng,phát triển tốt

e Mục đích của việc làm đất là tạo cho đất tơi xốp

Câu 2 : Điền từ vào chổ trống cho phù hợp

a Yêu cầu kĩ thuật của việc cày đất là : ………

b Yêu cầu kĩ thuật của việc bừa đất là : ………

c Yêu cầu kĩ thuật của việc lên luống là : ………

d Yêu cầu kĩ thuật của việc bón lót là : ………

? Vì sao cây trồng đúng thời vụ mới có năng suất cao ? Nớc ta có những thời vụnào trong năm ?

? Vì sao cần kiểm tra và xử lý hạt giống trớc khi gieo? Muốn kiểm tra tỉ lệ nãymầm ngời ta làm thế nào ?

? Ngời ta có thể gieo trồng Ngô bằng những cách nào ? u, nhược điểm của từngphơng pháp ?

Hs thảo luận nhom, trả lời

Gv nx, kl

V H ớng dẫn về nhà :

- Trả lời tất cả các bài tập trong sách

Tìm hiểu, ghi chép, thời vụ gieo trồng lúa và 1 loài cây hoa màu nào đó ở địa ph

-ơng

- Đọc trớc bài 17, 18

Trang 40

Ngày soạn: 16/11/2011

Ngày giảng: 23/11/2011

Tiết 14 Bài 17, 18: Thực hành:

xử lí hạt giống bằng nớc ấm Xác định sức nảy

mầm và tỉ lệ nảy mầm của hạt giống

a mục tiêu bài học

1 Kiến thức

2 Kĩ năng

- Làm đợc các cv xđ sức nảy mầm, tỉ lệ nảy mầm và xử lí hạt giống bằng nớc ấm

- Chuẩn bị đợc dụng cụ và sử lí đợc hạt giống lúa, ngô bằng nớc ấm đúng kĩ thuậtnh:

+ Pha đợc nớc muối để loại bỏ hạt lửng, hạt lép…

+ Đặt nhiệt kế, đọc nhiệt kế chính xác Xác định đúng nhiệt độ nớc để xử lí lúa hayngô

+ Ngâm hạt trong nớc nóng đúng yêu cầu

- Chuẩn bị và đặt đợc thí nghiệm đúng yêu cầu kĩ thuật để xđ đợc sức nảy mầm và

tỉ lệ nảy mầm của hạt lúa hay ngô giống

- Tính đợc tỉ lệ nảy mầm, sức nảy mầm của hạt lúa, ngô, mẫu cần kiểm tra phản

ánh sát thực chất lợng của hạt

3 Thái độ

- Vận dụng hiểu biết về kiểm tra hạt giống trớc khi gieo trồng để xđ đợc tỉ lệ nảymầm, sức nảy mầm của hạt giống, giúp gia đình quyết định sử dụng hoặc thay bằnghạt giống khác

- Tích cực cùng gia đình xử lí hạt giống nh hạt lúa, ngô trớc khi ngâm ủ, để kíchthích tốc độ nảy mầm và góp phần phòng trừ sâu, bệnh hại

+ Đĩa Petri, khay men hãy gỗ, giấy thấm nớc hay nớc lọc, vải thô hoặc bông

- Chuẩn bị của Trò: đồ dùng , dụng cụ học tập

Vật liệu và dụng cụ nh trên

Ngày đăng: 07/09/2016, 20:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điền vào bảng. - Giao an cong nghe 7moi chuan
ng điền vào bảng (Trang 10)
Bảng phụ. - Giao an cong nghe 7moi chuan
Bảng ph ụ (Trang 26)
Bảng phụ. - Giao an cong nghe 7moi chuan
Bảng ph ụ (Trang 84)
Bảng mẫu ở SGK (GV dùng bảng phụ) - Giao an cong nghe 7moi chuan
Bảng m ẫu ở SGK (GV dùng bảng phụ) (Trang 86)
Hình VAC hoặc RVAC. - Giao an cong nghe 7moi chuan
nh VAC hoặc RVAC (Trang 99)
Bảng phụ. - Giao an cong nghe 7moi chuan
Bảng ph ụ (Trang 103)
Bảng sau: - Giao an cong nghe 7moi chuan
Bảng sau (Trang 157)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w