Trình bày vị trí, tác dụng, cách châm của các huyệt vùng đầu mặt cổ.... Ấn đường- Vị trí: Điểm giữa đầu trong hai cung lông mày... Dương bạch- Vị trí: từ điểm giữa cung mày đo lên 1 thốn
Trang 2Trình bày vị trí, tác dụng, cách châm của các huyệt vùng đầu mặt cổ.
Trang 32 Kỹ thuật châm cứu
- Châm ngang 15 0, châm nông
- Thận trọng khi cứu
Trang 41 Ấn đường
- Vị trí: Điểm giữa đầu trong
hai cung lông mày
Trang 52 Dương bạch
- Vị trí: từ điểm giữa cung mày đo lên 1 thốn
- Tác dụng: Hoa mắt, đau vùng trước trán, liệt dây thần kinh VII, chắp lẹo
- Cách châm: châm ngang 0.3 – 0,5 thốn
Trang 74 Toản trúc
- Vị trí: chỗ lõm đầu trong cung lông mày
- Tác dụng: đau đầu vùng trán, liệt VII, chảy nước mắt, đau mắt đỏ, máy mắt liên tục
- Cách châm: châm ngang 03 – 0.4 thốn
Trang 85 Ty trúc không
- Vị trí: ở hõm, đầu ngoài cung lông mày
- Tác dụng: đau dây V, hoa mắt, đau đầu, mi mắt nháy, sụp mi
- Châm ngang 0.3 thốn, hướng ra phía ngoài thái dương
Trang 118 Nghinh hương
- Từ chân cánh mũi đo ra ngoài 0.4 thốn ở điểm gặp rãnh mũi má
- T/d: Bệnh về mũi (ngạt mũi, viêm
mũi dị ứng), liệt VII, đau răng hàm
trên
- Châm xiên 0.3 thốn
Trang 129 Nhân trung
- Vị trí: 1/3 trên rãnh nhân trung
- T/d: ngất, choáng, sốt cao co giật, hôn mê, liệt VII
- Châm thẳng 0.1 - 0.2 thốn
Trang 1310 Địa thương:
-Vị trí: ở ngoài khóe miệng 0.4 thốn
-T/d: liệt VII, đau V, TE chảy dãi
- Châm ngang 0.5 – 1 thốn
11 Thừa tương:
- Vị trí: chỗ trũng chính giữa bờ dưới cơ vòng môi
- T/d: Liệt VII, đau răng, sốt, choáng, ngất
- Châm xiên 0.2 – 0.3 thốn
Trang 1412 Giáp xa:
-Vị trí: từ góc hàm dưới đo ra trước 1 thốn hoặc
từ địa thương đo ra sau 2 thốn
- T/d: Liệt VII, đau V, đau răng
- Châm ngang 0 5 – 1 thốn
Trang 1513 Thính cung:
- Vị trí: Chỗ lõm ngay trước giữa nắp tai
- T/d: Liệt VII, ù tai, đau tai, điếc tai.
- Châm thẳng 0.5 – 1 thốn
Trang 1614 Thừa khấp
- Vị trí: dưới mi mắt dưới 0.7 thốn tương ứng hõm dưới
ổ mắt.
- T/d: viêm màng tiếp hợp, chắp lẹo, tắc tuyến lệ, liệt VII-
- Châm ngang 0.3 – 0.4 thốn, hướng xuống dưới.
Trang 1715 Ế phong
- Vị trí: Chỗ lõm giữa góc xương
hàm dưới và xương chũm hoặc ấn
dái tai tới đâu huyệt ở đó
- T/d: Liệt VII, ù điếc tai, vẹo cổ,
Trang 1817 Phong trì:
- Vị trí: từ hõm dưới xương chẩm đo ngang ra 2 thốn, huyệt ở chỗ lõm ngoài cơ thang, sau cơ ức đòn chũm
- T/d: Đau vai gáy, tăng huyết áp, sốt cao, cảm cúm, đau đầu
- Châm thẳng 0,5 – 1 thốn
Trang 1918 Ngư yêu
- Vị trí: chính giữa bờ trên cung lông mày
- Tác dụng: liệt VII, đau đầu vùng trán, sụp mi, máy mắt
- Châm ngang
Trang 2019 Tứ thần thông
- Vị trí: cách bách hội 1 thốn về 4 phía
- Tác dụng: đau đầu vùng đỉnh, mất ngủ
- Châm ngang