Bài 2: Các Hậu Tố Chữa Bài Tập Tham Khảo I.Hãy phân loại danh,động, tnh từ và dịch c c thuật ngữ sau sang t ếng Việt 1... a 39-year old archa ologist and universi y profes or giáo sư, r
Trang 1Bài 2: Các Hậu Tố Chữa Bài Tập (Tham Khảo)
I.Hãy phân loại (danh,động, tnh từ) và dịch c c thuật ngữ sau sang t ếng Việt
1 anemia – bệnh thiếu máu
3 stenosis – t nh trạng hẹp (mi ral valve stenosis- bệnh hẹp van 2 lá)
4 Dystrophy – Sự Loạn dưỡng
5 Acidosis – Sự toan hóa
6 Anesthesia/ Loc l anesthesia /General anesthesia - Sự gây tê ( tại chỗ/ oàn thân – gây mê)
7 Psychiatry – tâm thần học
8 Orthopedist – bác sĩ chỉnh hình
9 Obstetrics – sản khoa
10.Urology – Niệu học
11.Pediatrics – nhi khoa
12.Dermatology – da l ễu
13.Pharma y – dược khoa
14.Gyne ology – phụ khoa
15.Physiologic – thuộc về sinh l
16.loc l – tại chỗ
17.Cutaneous – thuốc về da
18.Lymphoid - dạng bạ h huyết
19.Cel ular – thuộc tế bào
20.Basic – cơ bản
21.Sal vary – thuộc tuyến nước bọt
22.Oral – thuộc miệng (oral drug- thuốc uống)
23.Rheumatoid - dạng thấp (khớp) - rheumatoid arthri is (VKDT)
24.Viri e – thuộc giới nam
25.Anatomical – thuộc giải phẫu
26.Circular thuộc tuần hoàn
27.Exploratory – mang t nh thăm dò (Exploratory testng – XN thăm dò)
Trang 2I Tìm và dịch các thuật ngữ Y khoa sang tiếng việt
- E.G a 39-year old archa ologist and universi y profes or (giáo sư), returned f om a 6-month expedi ion in the rain forest of South Americ
suf ering f om a combinat on of physical symptoms(các triệu chứng cơ
năng) and conditions ( ình trạng bệnh l ) that would not subside on their own
- He was fatigued(mệt mỏi),yet unable to sle p through the night.He also had a mi d feve (sốt ,night sweats (ra mồ hôi về đêm) occ sional dizzines (chóng mặt ,double vision(nhìn đôi - diplopia), and mi d c ampy (chuột rút ,abdominal pain(đau bụng) a companied by intermi tent diarrhea( iêu chảy)
- In addiion, he had a nonhe lng wound (vết thương) on his ankle f om
an insect bie.He made an appointment wi h his fami y doctor,an inte nist (nhà nội khoa).On examinat on,E.G was febri e ( everish – sốt wih a temperature of 101°F
- His he rt and lungs were normal,wi h a sl ghty elevated heart rate( ần
số tim).His abdomen was tender to palpation ( ouch – sờ),and his bowel (ruột sounds were a t ve and gurgl ng( iếng óc ách) to auscultation
(lstening – nghe)
- His skin was dry and warm.He had symmetrical(đối xứng) areas of edema (swel ing - phù) around both kne s and tendernes over both patelae (kne caps) (xương bánh chè)
- The ulc ration (loét on his left lateral ankle(mắt cá chân) had a ring
of nec osis ( is ue death) hoại tử) sur ounding an area of granulation
tis ue(mô hạt There was a smal amount of purulent (pus-containing – mủ) drainage.E.G.’s doctor ordered a series of hematology (huyết học) lab studies and stool cultur s(cấy phân) for ova and parasites( rứng và ký sinh trùng)
- The doctor suspe ted a viral disease (bệnh do virus),pos ibly car ied by mosquioes(muỗi),indigenous(bản địa) to tropical rain forests.He also
suspected a form of dysente y(bệnh lỵ) typic l y caused by protozoa(đơn bào)
- E.G.was also pos ibly anemic( hiếu máu),dehydrated(bị mất nước), and septic (nhiễm khuẩn huyết The doctor was confident that definitive diagnosis (chẩn đoán xác định) and treatment (điều trị), E.G.would gain rel ef f om his insomnia(mất ngủ), diplopia (double vision – nhìn đôi), and diz ines
Trang 3I I.Chọn đáp án đúng
1 Diplopia, the condi ion of having double vision, has the suf ix:
a lopia
b opia
c ia
d pia
e plopia
2 The adject ve septc is formed f om the noun:
a sepsis
b septosis
c septemia
d septery
e anemia
3 E.G.was suspe ted of having anemia (diminished hemoglobin) The
adject ve form of the noun anemia is _,and the field of he l h scienc devoted to the study of blood is c led _
a anemic; hematology
b hematosis; hemat sm
c dehemia; hematomegaly
d anemic; parasiology
e microhemat c; hemacology
IV.Ôn tập
Write the suf ix that means “condition of” in each of the fol owing words:
4 ne rosis .osis
5 dysentery y
6 insomnia ia
Write the adje tive ending of each of the folowing words:
7 febri e i e
8 symmetric l .ical
9 anemic ic
Write the singular form of each of the fol owing words:
10.patel a .patela
11.ova .ovum
12.protozoa protozoon.
Write a word from the case study that means each of the fol owing:
13.The word virus used as an adje t ve .viral
14.The noun form of the adje t ve necrotc .ne rosis
Trang 415.Expert in the field of archeology ar haeologist
16.Expert in the field of internal medicine .inte nist
17.The noun abdomen used as an adje t ve abdominal
Trang 5Bài Dịch tham khảo: (Do một bạn dịch mình đã xem qua)
Trở về sau một chuyến thám hiểm dài 6 tháng ở rừng nhiệt đới Nam Mỹ, E.G, một nhà khảo cổ và cũng là một giáo sư đại học có c c triệu chứng và t nh trạng bệnh mà không thuyên giảm.Ông thấy mình mệt mỏi, đêm ngủ không trọn giấc Ông cũng thấy mình bị sốt nhẹ, ra mồ hôi về đêm, thỉnh thoảng có chóng mặt, nhìn đôi và chuột rút,đau bụng, kèm với têu chảy kéo dài.Thêm vào đó,ông
có một vết thương chưa khỏi do côn trùng đốt ở mắt cá chân.Ông đến gặp bác
sỹ gia đình của mình,là một bác sỹ nội khoa.Qua thăm khám thì thấy ông E.G
bị sốt với nhiệt độ 1010F (khoảng 38,50C).Khám tm phổi bình thường, chỉ có tăng nhẹ nhịp tm Khám bụng thấy có phản ứng đau,có nhu động ruột và t ếng
“ục ục khi nghe.Bệnh nhân có da khô và ấm Phù đều đối xứng ở hai đầu gối
và đau ở vị trí xương bánh chè Vết loét ở mắt c chân ngoài bên trái có hoại tử dạng vòng nhẫn bao quanh một vùng tổ chức mô hạt.Vết thương có í dịch t ết lẫn mủ.Bác sỹ của ông E.G đã yêu cầu làm một loạt c c xét nghiệm máu,c y phân t m trứng và t m ký sinh trùng Bá sỹ đã nghĩ tới bệnh do virus, có thể là truyền do muỗi sống ở vùng rừng mưa nhiệt đới.Bác sỹ cũng nghĩ tới một dạng bệnh lỵ thường gây ra do một dạng đơn bào.Ông E.G cũng có thể đang trong
t nh trạng bị thiếu máu, mất điện giải và nhiễm trùng huyết.Bác sỹ này cũng t n chắ rằng ông E.G sẽ được c i thiện tnh trạng mất ngủ,nhìn đôi và chóng mặt sau khi được chẩn đoán xác định và điều trị