Mục tiêuTrình bày vị trí, tác dụng, cách châm của các huyệt vùng ngực - lưng... Chỉ định điều trị - Các bệnh thuộc bộ máy hô hấp - Các bệnh thuộc bộ máy tuần hoàn - Viêm tuyến vú, tắc ti
Trang 1HUYỆT VÙNG NGỰC – LƯNG
Trang 2Mục tiêu
Trình bày vị trí, tác dụng, cách châm của các huyệt vùng ngực - lưng
Trang 3NỘI DUNG
1. Chỉ định điều trị
- Các bệnh thuộc bộ máy hô hấp
- Các bệnh thuộc bộ máy tuần hoàn
- Viêm tuyến vú, tắc tia sữa
- Đau dây thần kinh liên sườn
- Đau vai gáy
2 Kỹ thuật châm cứu: châm ngang
Trang 4VỊ TRÍ TÁC DỤNG CÁC
HUYỆT
viêm thanh quản, mất tiếng, nấc
2 Đản trung
ngang núm vú (nam), ngang bờ
trên khớp ức sườn V (nữ)
tức,ngực, hen, nấc, ít sữa
Trang 5VỊ TRÍ TÁC DỤNG CÁC
HUYỆT
3 Trung phủ
- Giao điểm của khoang liên sườn 2 và rãnh
delta ngực
- T/d: Hen xuyễn, ho, tức ngực, đau TK liên
sườn II, viêm quanh khớp vai, viêm tuyến vú, tắc tia sữa.
Trang 6VỊ TRÍ TÁC DỤNG CÁC
HUYỆT
4 Nhũ căn
- Giao KLS 5 và dọc đường thẳng vú
- T/d: viêm tuyến vú, tắc tia sữa, đau vùng trước tim, đau tk liên sườn V
- Châm xiên 0.3 – 0.5 thốn
Trang 7VỊ TRÍ TÁC DỤNG CÁC
HUYỆT
5 Kỳ môn
- Giao liên sườn 6, đường giữa đòn
tức bụng, nôn, nấc.
6 Đại chùy
7
- Châm ngang 0.5 – 0.7 thốn
Trang 8VỊ TRÍ TÁC DỤNG CÁC
HUYỆT
7 Kiên tỉnh
C7 –D1 đến mỏm cùng vai.
tuyến vú, ít sữa
8 Thiên tông
nhức
Trang 9VỊ TRÍ TÁC DỤNG CÁC
HUYỆT
9 Đại trữ
10 Phong môn
gáy do lạnh, đau đầu
Trang 10VỊ TRÍ TÁC DỤNG CÁC
HUYỆT
11 Phế du
12 Tâm du
quên
Trang 1113 Định suyễn
- Gồm 7 huyệt, từ giữa D1 – D7 đo ra 1 thốn
- T/d: cắt cơn hen, khó thở, mẩn ngứa
- Châm ngang 0,5 – 1 thốn
14 Khí suyễn
- Từ giữa D7 – D8 đo ngang ra
2 thốn
- T/d: hen suyễn
- Châm ngang 0,5 thốn
Trang 12VỊ TRÍ TÁC DỤNG CÁC
HUYỆT
15 Cách du
- Từ D7 – D8 đo ra 1,5 thốn
- T/d: ho, nấc, đau vùng tim, nôn,
- Châm ngang 0,5 – 1 thốn