1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NỘI DUNG 3 ĐƯỜNG THẲNG

11 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 655,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC... Viết phương trình đường thẳng  biết tam giác IABcó diện tích bằng 8 và cạnh AB là cạnh lớn nhất.. Viết phương trình đường thẳng AC biết nó

Trang 1

III PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Yêu cầu

1) Nắm vững chắc tất cả các dạng phương trình đường thẳng trong mặt phẳng tọa

độ

2) Đặc biệt lưu ý dạng thường sử dụng sau:

Phương trình đường thẳng đi qua một điểm M0(x0;y0) và có VTPT n ( ; )A B là:

( ) : (  A x x 0) B y y(  0) 0  (A2 B2  0)

Ví dụ 1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy viết phương trình các đường thẳng chứa

các cạnh của tam giác ABC biết A 1; 6  và hai đường trung tuyến nằm trên hai đường thẳng có phương trình là x  2y 1   0, 3x    y 2 0

Bài giải

 Do tọa độ điểm A không nghiệm đúng các phương trình đã cho nên ta có thể giả sử rằng:

Phương trình trung tuyến BM là: x  2y 1   0

Phương trình trung tuyến CN là: 3x    y 2 0

 Đặt B 2b 1; b  , do N là trung điểm AB nên : N b;b 6

2

N b;b 6 CN 3b b 6 2 0 b 2

Suy ra: B 3; 2 

 Đặt C c;3c  2, do M là trung điểm AC nên : M c 1 3c 4;

M c 1 3c 4; BM c 1 2.3c 4 1 0 c 1

)

; ( 0 0

0 x y M

)

; (x y M

n

x y

O

Trang 2

Suy ra: C  1; 5

 Vậy phương trình AB, BC, AC là: AB : 11xBC : 7x 4y 132y 1 00

AC : 2x y 8 0

  

   .

Ví dụ 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 6; 2  và đường tròn (C) có phương trình

  2 2

x 1   y 2   5 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho AB  10

Bài giải

 Đường tròn (C) có tâm I 1; 2  và bán kính R  5

 Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên AB, ta có:

2

 Đường thẳng (d) đi qua M và có VTPT n  a; b có dạng:

a x   6 b y 2    0 ax  by 6a   2b  0

 Đường thẳng (d) thỏa đề bài khi:

  2 2

2

+ Với b   3a ta được  d : x  3y  0

+ Với b  3a ta được  d : x  3y 12   0.

Ví dụ 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường phân giác trong

 AD : x   y 0, đường cao  CH : 2x    y 3 0, cạnh AC qua M 0; 1  , AB  2AM Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC

Bài giải

 Gọi N là điểm đối xứng của M qua AD Suy ra: N  tia AB

Mặt khác ta có: AN  AM  AB  2AN N là trung điểm của AB

 Do MN  AD nên phương trình MN là: x   y m1  0

M 0; 1   MN    1 m 1   0 m 1  1

Suy ra: MN : x    y 1 0

Trang 3

 Gọi K  MN AD, tọa độ K là nghiệm của hệ pt:

y 2

  

Vì K là trung điểm của MN nên:  N K M  

 Do AB  CH nên phương trình AB là: x  2y  m2  0

N 1; 0 AB    1 m 2   0 m 2  1

Suy ra:  AB : x  2y 1   0

A  AB ADnên tọa độ A là nghiệm của hệ pt: x 2y 1 x 1 A 1;1 

Suy ra:  AC : 2x    y 1 0

 Vì C  AC CH nên tọa độ C là nghiệm của hệ pt:

2



 Do N là trung điểm của AB  B N A  

 Phương trình cạnh BC:  BC : 2x  5y 11   0.

Ví dụ 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh A 1; 2 Trung tuyến

CM : 5x  7y  20  0 và đường cao BH : 5x  2y 4   0 Viết phương trình các cạnh

AC và BC

Bài giải

 Do AC  BH nên phương trình AC là: 2x  5y   m 0

A 1; 2 AC    2 10 m    0 m   8

Suy ra:  AC : 2x  5y 8   0

 Do C  AC CM nên tọa độ C là nghiệm của hệ pt:

2x 5y 8 x 4 C 4; 0 

 Đặt B a; b , do B  BHnên: 5a  2b   4 0

Trang 4

 Vì M là trung điểm của AB nên tọa độ M là : M 1 a 2 b;

 Do M 1 a 2 b; CM 5. 1 a 7.2 b 20 0 5

 Tọa độ M là nghiệm của hệ: 5a 2b 4 a 2  

B 2;3

 Phương trình cạnh BC là:  BC : 3x  2y 12   0.

Ví dụ 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) :x2 y2 4x 2y 15  0 Gọi

I là tâm đường tròn (C). Đường thẳng  đi qua M( 1 ;  3 ) cắt (C) tại hai điểm A

và B Viết phương trình đường thẳng  biết tam giác IABcó diện tích bằng 8 và

cạnh AB là cạnh lớn nhất

Bài giải

Đường tròn (C) có tâm I( 2 ;  1 ), bán kính R 2 5 Gọi H là trung điểm AB Đặt

).

5 2 0

Khi đó ta có

) vì

ktm ( 2

4 8

20 8

2

IA AB x

x x

x AB

Pt đường thẳng qua M: a(x 1 ) b(y 3 )  0 (a2 b2  0 )

axby 3ba 0

b a

b a IH

AB I d

3

4 0

0 ) 4 3 ( 2

| 2

| 2 )

, (

2

* Với a 0 ta có pt  :y 3  0

* Với .

3

4

b

a Chọn b 3 ta có a 4 Suy ra pt  : 4x 3y 5  0

Vậy có hai đường thẳng  thỏa mãn là y 3  0 và 4x 3y 5  0 

Ví dụ 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác cân ABC có đáyBC nằm trên đường thẳng d:2x 5y  1 0, cạnhABnằm trên đường thẳng d :12x y 230 Viết phương trình đường thẳng AC biết nó đi qua điểm M 3;1

Bài giải

VTPT củ a BC: n BC 2; 5  , VTPT củ a AB: n AB 12; 1  ,

VTPT củ a    2 2 

AC na b ab  Ta có 0

90

ABCACB

Trang 5

 cosABC cosACB cosn AB,n BC  cosn BC,n CA

AB BC CA BC

AB BC CA BC

 a 12b 0  9a 8b 0

+ Vớ i a 12b 0 Chọn a 12,b  1 thì n CA 12; 1   AB AC( loại)

+ Vớ i 9a  8b 0 Chọn a 8, b 9 nên AC: 8x  3 9 y  1 0

Vậy AC: 8x 9y 33  0.

Ví dụ 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   2 2

T xy  x y  và hai điểm A 4;1 ,B3; 1   Gọi C D, là hai điểm thuộc  T sao choABCD là một hình bình hành Viết phương trình đường thẳng CD

Bài giải

Ta có   1 2 9 2 10

:

Tx  x  

    nên  T có tâm 1 9;

2 2

I 

  bán kính 10

2

R

AB   AB , và  AB : 2x  y 7 0

Đườ ng thẳng CD AB CD : 2x  y m 0 ( điều kiê ̣n m  7)

Khoảng cách từ I đến CD là 2 7

2 5

m

m

5

1

m m

m

 thỏa mãn + m 6 pt CD : 2x  y 6 0

+ m 1 pt CD : 2x  y 1 0

Có hai đường thẳng thỏa mãn : 2x  y 6 0; 2x  y 1 0.

Trang 6

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cóA 1; 4 , tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của ADBcó phương trình x  y 2 0 , điểm M 4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB

K C

A

D

M M'

E

Gọi AI là phân giác trong của BAC

Ta có : AIDABCBAI

IADCADCAI

BAICAI,ABCCAD nên AIDIAD

 DAI cân tại D DEAI

PT đường thẳng AI là : x  y 5 0

Goị M’ là điểm đối xứng của M qua AI  PT đường thẳng MM’ : x  y 5 0

Gọi KAIMM' K(0;5) M’(4;9)

VTCP của đường thẳng AB là AM'  3;5 VTPT của đường thẳng AB là n5; 3  

Vậy PT đường thẳng AB là: 5x  1 3 y 4 0  5x 3y  7 0

Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có

phương trình: x  y 1 0, phương trình đường cao kẻ từ B là: x 2y  2 0 Điểm M(2;1) thuộc đường cao kẻ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC

Gọi H là trực tâm  ABC Tìm được B(0;-1),cos 1 cos

10

HBC  HCB

Pt đthẳng HC có dạng: a(x-2)+b(y-1)=0(n ( ; )a b là VTPT và 2 2

0

ab  )

2

1

10

a b

   

Trang 7

2

2

a

b

b

  

       



, phương trình CH: -2x + y + 3 = 0

AB CH Tìm được pt AB:x+2y+2=0

Tìm được : ( ;2 5)

C  ,pt AC:6x+3y+1=0

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho hình vuông ABCD có M(1;2) là

trung điểm AB, N(-2;1) là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN=3NC Viết phương trình của đường thẳng CD

Ta có MN= 10, AN=3AC/4=3 2

4

a

MN2=AM2+AN2-2AM.AN.cos450=

2

5 8

a

 a=4

Gọi I(x;y) là trung điểm của CD.Ta có

4

, 2

4

IM

BD

IN

  

+Đường thẳng CD đi qua I(1;-2) có pt : y+2=0

+ Đường thẳng CD đi qua I(17/5;-6/5) có pt : 3x-4y-15=0

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho C 5; 4 , đường thẳng d x:  2y 11  0

đi qua A và song song với BC, đường phân giác trong AD có phương trình

3x  y 9 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Tìm được A 1;6 , AC x: 2y13 0 , BC x: 2y 3 0

Từ C kẻ đường thẳng vuông góc AD, cắt AD tại I , cắt AB tại J Khi đó tam giác

ACJ cân tại A

Phương trình đường thẳng CI x: 3y 7 0I  2;3 ,J 1;2, phương trình đường thẳng AB: 2x  y 4 0

Trang 8

B' A

B

D C

M

Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh

AB: x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2) Viết phương trình cạnh BC

Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT: - - 2 0

x y

Gọi B(b; b- 2)  AB, C(5- 2c; c)  AC

Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên 3 5 2 9

    

2

b c

 

Hay B(5;3), C(1;2)

Một vectơ chỉ phương của cạnh BC là uBC   ( 4; 1)

Phương trình cạnh BC là: x - 4y + 7 = 0

Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai đáy

AD, BC Biết B(2; 3) và ABBC, đường thẳng AC có phương trình x  y 1 0, điểm

 2; 1

M   nằm trên đường thẳng AD Viết phương trình đường thẳng CD

Vì ABCD là hình thang cân nên nội tiếp trong một đường tròn Mà BCCD nên AC là đường phân giác của góc BAD

Gọi B' là điểm đối xứng của B qua AC

Khi đó B' AD Gọi H là hình chiếu của B trên AC Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:

  Suy ra H 3; 2

Vì B’ đối xứng với B qua AC nên H là trung điểm của BB’ Do đó B' 4;1 

Đường thẳng AD đi qua M và nhận MB' làm vectơ chỉ phương nên có phương trình

xy  Vì AACAD nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình:

  Do đó, A 1; 0

Ta có ABCB’ là hình bình hành nên ABB C' Do đó, C5; 4

Gọi d là đường trung trực của BC, suy ra d: 3x y 14  0

Gọi I  d AD, suy ra I là trung điểm của AD Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ:

x y

x y

   

43 11

;

10 10

  Do đó, 38 11;

Vậy, đường thẳng CD đi qua C và nhận CD làm vectơ chỉ phương nên có phương trình 9x 13y 97  0 (Học sinh có thể giải theo cách khác)

Trang 9

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn (C1) và (C2) lần lượt có phương trình là 2 2 2 2

(x 1)  (y 4)  10,xy  6x 6y 13  0 Viết phương trình đường thẳngqua M(2;5) cắt hai đường tròn (C), (C’) lần lượt tại A, B sao cho

25 12

I MA I MB

biết rằng phương trình đường thẳng có hệ số nguyên (I1,I2 lần lượt là tâm của (C1)

và (C2))

 (C1) có tâm I1(-1;4), bán kính R1 = 10

 (C1) có tâm I1(3;3), bán kính R2 = 5

 Dễ kiểm tra được: M là một giao điểm của (C1),(C2)

: (x 2)a b(y 5) 0, (a, b Z, a b 0)

 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của I1,I2 lên 

;

 Ta có:

I MA I MB

SSI H MAI K MBI H MHI K MK

I H I M I H I I M I K

2

1

(loai do a

172

n

a

b

 



  

 

  



+ Với a 2

b   , chọn a = 2, b= -1   : 2x  y 1 0

+ Với 1

2

a

b  , chọn a = 1, b= 2   :x 2y 12  0

Có hai có hai đường thẳng thỏa điều kiện bài toán là 2x–y+1=0, x+2y–12 = 0

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng  :y  2 0 và các điểm

(0; 6), (4; 4)

A B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng  sao cho tam giác ABC vuông tại B

Phương trình đường thẳng AB là: 0 6 6

 x y  x y 

C C t BA BC t

Trang 10

Câu 9 Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, CD = 2AB Gọi I là giao điểm của

hai đường chéo AC và BD Gọi M là điểm đối xứng của I qua A với 2 17

3 3

  Biết phương trình đường thẳng DC : x + y – 1= 0 và diện tích hình thang ABCD bằng 12 Viết phương trình đường thẳng BC biết điểm C có hoành độ dương

I A

B M

H

Ta có : tam giác MDC vuông tại D

 (MD) : x – y + 5 = 0

 D(-2; 3)

MD = 8 2

3  HD = 3

4MD = 2 2

Gọi AB = a  SABCD = 3a.2 2

2 = 12  a = 2 2

 DC = 4 2

Gọi C(c; 1 –c )  DC2 = 2(c + 2 )2  c = 2 hay c = -6 (loại)  C(2; -1)

 B(3; 2)

 (BC): 3x – y – 7 = 0

Câu 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2

1

(C) :xy  13 và

2

(C ) : (x 6) y  25 cắt nhau tại A(2; 3) Viết phương trình đường thẳng

đi qua A và lần lượt cắt (C1 ), (C ) 2 theo hai dây cung phân biệt có độ dài bằng nhau Gọi giao điểm thứ hai của đường thẳng cần tìm với (C1) và (C2) lần lượt là M và N

Gọi M x y( ; ) 2 2

1

    (1)

Vì A là trung điểm của MN nên N(4 x; 6 y)

2

Từ (1) và (2) ta có hệ 2 22 2

2 3

6 5

x y

x y

x

y

  

 

 



 M( 17

5

; 6

5 )

Đường thẳng cần tìm đi qua A và M có phương trình: x 3y  7 0

Trang 11

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD với AB//CD có diện

tích bằng 14, ( 1; 0)

2

H  là trung điểm của cạnh BC và ( ; )1 1

4 2

I là trung điểm của AH Viết phương trình đường thẳng AB biết đỉnh D có hoành độ dương và D thuộc đường thẳng d: 5x  y 1 0

M

H

I

Vì I là trung điểm của AH nên A(1;1); Ta có: 13

2

AH  Phương trình AH là: 2x 3y  1 0.Gọi MAHCD thì H là trung điểm của AM Suy ra: M(-2; -1) Giả sử D(a; 5a+1) (a>0) Ta có:

ABCD ADM

ABH MCH S SAH d D AH

13

d D AH

Hay 13a  2 28  a 2( ìv a 0) D(2;11)

Vì AB đi qua A(1;1) và có 1VTCP là 1 (1;3)

4MD AB có 1VTPT làn(3; 1)  nên AB

có pt là: 3x  y 2 0

Ngày đăng: 04/09/2016, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w