1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương pháp hàm số áp dụng giải hệ phương trình

18 258 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình... Phương trình vô nghiệm.. Chứng tỏ hàm số f{t đồng biến.. Đến đây ta giải như ở phần trên x Giải... Chú ý : Các em có nhận xét gì không khi tôi giải như trên.. Bây

Trang 1

GIOI THIEU VA TUYEN CHON

Đón xem Phần 3 của Phương pháp Hàm số giải Hệ phi

=fo)2fD= Ff (y= (2x? —3x +4)(2y? —3y +4) > 18

TH2 x>2 hận bàn 2 3910 ]Y bŸ 2 và nghiệm y`=4y+4=0 v.2

Vậy hệ đã cho vô nghiệm.

Trang 2

Giải

Điều kiện : x> 2 Nhân hai về của (2) với 2 sau đó lấy (1) trừ cho nồ ta có hộ:

l6, ny8In0xrlBr] ° y) xây +y+3=(V2x=1) +2V2x-1-4y

4x? -22x418=4y

©(r-1)(r-3)( +4:+4)=0

TT =(2)=(E9)

'Vậy hệ có hai

Giải

2 yl 2

Stayt ytlede ety oa ua 241

Hệ : © 2 > eo $ x „ thì hệ trở thành :

x(x+y'~2y°~2=7x

3

(r+ yy -22 4! x vexty

=4-y =á-y

v?=2(4-v)-7=0 |v? +2v415=0

Trang 3

ytl=x [y+y-2=0 :y)=(2:1).(5:~2)* Với :

3 [ee

HỆ vô nghiệm

# Với: v

9

Ww

v

() @ x'~In( Vx? +1-x)=-y" +1 (5) ma

ex'=h(Vx`+1=x]=Cy)'=(ÍCy)+1=Cy)}

f)=3t Ta

=>f đồng biến trên R

Vay () @ f(x) =f-y) x =-y

Thay vào (2)=> x? +x =(x +2)

{ore

>0,VteR

(x? +x)? =(x?=2x +3)

KL: nghiệm hpt: (1+

x+va? +4)(y+ fy? #1)=2

Gye)

12y?-10y+2=29 41

(+24)s+°]=2 @

12y2~10y+2=2WW`+1 @

Ta có: (1) csx+3? +4 =v[2y) +4+(—2y) Œ9

Giải hệ phương trình

Trang 4

3x°+5x+2=2Ÿx`+l

o(xtl) +2(xt1)=(0 +1) 420 +1 Œ9)

Xét hàm số gứ)=/+2z ta thấy g(Q đồng biến trên R nên từ (**) suy ra

winder"

7Jx#1=1= y(Jx+1+1)

(x4l)y? + yt] = 130+

Điêu kiện: x>-l,x, ye Ì

PT (1) (7-y)Vxtl= y+

trình)

Thay /x+ 4

Giải hệ: |

o y=7 không là nghiệm của phương

lương trình:

1 ey (ytl) +y(y41)(7-y)=13(y4 1) -(7-y)°

<= (y=1)(y-3)(y? +5y+12)=0 =f)

Với iy y=l=x=-= x=-5

Với y=3=x=0

Hệ phương trình có 2 nghiệm (x; y) là (2:03)

Trang 5

Ta kí hiệu các phương trình trong hệ như sau:

x=y2=x+2y? =2 (1)

2(Vx+2~4y)+8Jyy+2y =34~15x(2)

wk ae -2<x<2

Điêu kiện: iêu kiện: {rs +

V2=x=y

V2-x=-2y"

+ V6i J2—x=y thay vào (2) ta được

2(dx+2-4/V2~x)+8Ï4—x

Đặt ¿=vx+2—4\/2—x =f? =34—15x—8vJ4—x”

Khi đó (3) trở thành 2 =: = ; ©°

()©2-x+2~xy-2y` -oe[

+ Với 42—x=-2y Vì y30-2y 2- x>0 nên chỉ có thể xảy ra khi x=2

và y=0 thử vào (2 Hỏâmãn

30

T1 x=2

Kết luận: Héph h ai nghiệm: và

Giải hệ phương trình

Điêu kiện: x>0,1<y <6, 2x+3y-=7>0 (*)

'Nhận thấy fr không là nghiệm của hệ phương trình— Jy—1+Vx +0

Khi đó, PT() > x(y-I)-(y-1 =

Trang 6

y-I-x

Vy-t+vx

1

©(x-y+l)|y-l+-———= |=0

€>x=y+I=0©y=x+1 (đo (9))

=G-)Œ-y#l)=

Thay vào PT (2) ta được: 3V5—x +35x~4=2x+7 ĐK: 4/5<x<5 Œ9)

©35~x~(T~x)+3(\J5x~=4—x)=0 H-5N XỶ | 445x—x') _

ep

3J5-x+(Œ-x) v5x-4+x

=cseses°|

1

3VS-x +(7=,

<-x? +5x-4=0 (do (**

+ =y=

x=4 =y=

'Vậy nghiệm của hệ phương trình là

Giải hệ PT f

DKXD vx

)=9s yor]

Với y=x” +1 thay vào PT thứ 2 ta được

3(22+1)(2+f9a2+3)+(4ˆ+6)(VI+x+x +1)=0 Dễ thấy PT vô nghiệm

Voi y= thay vào PT thứ 2 ta được 34(2+/9xˆ+3)+(4x+2)(ÝI+x+xÝ +I)=0

Trang 7

2 3x(24 vox" +3 ox +3)= ~(2x+1) IW+(axeD” 3+(2x+1)” +2)

2 3x(24- Vox" #3) =(-2x- (bry 34(-2x-1)° y +2)

e

VO +2 >0 suy ra hàm số đồng biến

Xét hàm số ƒ@)= ie +2+2) ta có ƒ'Œ@)=xÏ2+2+2+

Từ đó suy ra 3x=-2x~lex==e Vậy HPT có nghiệm (s)=[

y>-I

0) SE ##-( +2) [H02 Sm

Điều kiện: |

gen) er my

°41>0vre] suyra f(t) dong bien trén 0 Nén

y+1 Thay vao (2) ta được 3x?~8x—3=4xVx+l

{ x21

©(2x-1 =(x+2Vx+lÌ © oray fealty Te [2b Ầ _

9x? -10x-3=0

3

Ta có y=-Ï—-I

, x+l

Với x=3+25 Các nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện = y = Với x — = _

Trang 8

KL: Hé phuong trinh có hai nghiệm (x:y) -[sta5 +38)

& (oy (28, “|, ‘

HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARRIT

xey=atta [(xcy)(w#y=D)=0

92-2! =x-y | -2 'sx-y

«_ Khi x=y, thì x=-I Vậy nghiệm: :

© Khix+y=l, (2) có nghiệm hệ có nghiệm : (x;y)=(1;0)

Chú ý : Tại sao ta khong dura cl ạ = y? — y, sau đó xét hàm số

x phương pháp giải phương trình mũ Phương trình có dạng :

x 2 x

b-a

Trang 9

Do đó phương trình trở thành ; 2° ~2° Ta nh

Xét hàm số : 7()=#+š=7'()=# I2+2.>0Yr£R suy ra ham f(t) đồng biến trên R Do

-x "

vậy để xây ra f(b)=fa) chỉ xây ra khi a=b re» TT „ Í— 2X „1 x2 =1—2y XE x

©>3)~2x=0— x=2 (vì x khác 0) và ya 22-3 4(xy)=(2-3)

Chú ý : Vì ta sử dụng được phương pháp hàm số vi a,b thuge R

2° -12xy +20y? =0

In(I+x)~In(I+y)=x=y ` [In(I+x)= Oo

Từ (2) : In(I+x)~(x+1)=Ind+ y)~(y+1)

Hàm số đồng biến với mọi tthuoocj (0;

Cho nên ta phải sử dụng phương pháp "

© - Nếu thay vào (2):

x=2y

Giải

x`~3ˆ =y`~3y~2(1)

log,|X=? |+iog,Í*=l]=(x-3Ÿ (2) * y= 1 "\ư-2 = =()©x`~3*+Ì+3x~l= y`~3y+3x—3

Trang 10

©(x-UJ =y`~3y+3(x—1)©(x-1`~3(x-1)=y*~3y(*)

Đặt : x-l=t suy ra (*) trở thành : r`— y`~3(r= y)=0(r— y)(P +iy+ y?~3)=0

+/ Trường hợp chỉ khi : x-1=y, hay : x=y+l, x-2=y-1 9 22 yo

Thay vào (2) ta 66 : log, 1+log, 1=(x-3) >(x-3)' =0.& x=3 Do đó nghiệm của hệ

phương trình là : (x;y)=(3;2)

+/ Trường hợp : f? +iy+ y°~3=0©(x=2+1) +(x~2+1)y+ y~=3=0

c©(x-2}`+(2+y)(x-2)+y°+y~2=0

Giải 2x2y+y =2 2+ x6 2(y— x2 Ì+ về (2Ÿ

| yty =2x 42° 2x (y v)ty (x = Pe yt yx? +x) =0

yet =(x+1))

o (x+2)fy4T=(xH1) ~ |(x42) yet = (2+

~Trường hợp 1: y=x°, thay vào (2) :

(x+2)Vx? +15 (x7 +142x) or? -(x4

=A,=x'~4(2x” +aỷ

=ƒ(y)=23+y +, y Phương trình vô nghiệm

B;3).(3:3)

3

- Chia 2 về phương trinh (1) cho x'zo=()e2(>)2{>) =2x+xỶ xJ (x

- Xét hàm số : ƒ(?)=2t+?” = ƒ'()=2+3¡” > 0Vr eR Chứng tỏ hàm số f{t) đồng biến Để

phương trình có nghiệm thì chỉ xảy ra khi: 2 = x > y= +” Đến đây ta giải như ở phần trên x

Giải

Trang 11

2+6y=Š-Jx=2y x-2y-wjx=2y~-6y)=0- |(|x=2y+2y)(Wx=2y-3y)=0

Í¿+(x=2y =x+3y~2 yet y =xt3y~2 vx+vjx=2y =x+3y~2

<0

- Trường hợp l: jx=2y =-2y œ{” x-2y=4y vị

Thay vào (2) ©x[x~2y =4y?+5y~2©>~-2y=4y?+5y~2=—=4y?+7y~2=0

>0 >0

- Trường hợp : {em x-2y=9y? ” |y=9y? +2y of} (*)

Thay vao (2): & y9y? +2y+3y =9y? +2y+3y-2< Oy?

=9y" t=2

= aby s2 | ›

P-1-2=0

Vay hé có nghiệm : (x; y)= ny hố

“Ta xét hàm số f() =>ƒ'()=2+1>0vz >0 Chứng tỏ f() là một hàm số đồng

biến , cho nên ta có : y=x©y=x°-x.Œ9

Thay vào (1) :

¬ "an

erty Sele e+(s?-2) + x —=le@#'=Itsl(=lJ)+2(x=l)=0

oe Dfertee (e142) —— —-

Thay vào (*) : h= x=ly=0

Trang 12

Chú ý : Các em có nhận xét gì không khi tôi giải như trên Bây giờ tôi nêu thêm hai cách nữa

đề các em kiêm nghiệm nhé :

Cách 2

Đặt : x®y=y=v=(I)extty2+-T? = 1es (xt y) 2 2 1

eo =2y4 a1 ou -u— 20+ 2v=0 uw? =1)=2v(u=1)=0 (w=1)[u(u+1)-2v]=0 u

w+u-2v=0 (x+y) +(x+y)-2ay=0

* Néu xty=I thay vao (2) ta duge :

Trang 13

Giải

„_ Sink

Từ :, siny 0 ơi

38x +3+1=6(2y2—2y+1+8y(2)

Ø” siny sinx siny

~ Chứng tỏ hàm số f(t) luôn đồng biến Phương trình có nghiệm khi x=y

- Thay vào (2) : 38x” +3+1=62x°)~2x+1+8xc>3v§x” +3+1—62x)=2x+1=8x—1 9(8x° +3)-36(2x? -2x+1) 9(8x~1)

3V8x7 +3 +6V 2x7 -20+1

eo ly fae = c 8

3V8x° +34+6V2x° -2x+1=9 8x2 43 +2N2

- Với xen =(x2)*[ Ga): 8 818

vex? 43 > V3 eo

- Ta có : với ve( 002) sy => 8x2 +3422 —2x41>3

- Vậy hệ có nghiệm duy nhất ¢ (x;y) =

Giải

Từ (x+view [miei yan (iF )=(r OY) nan tên to

xf6x—2xy +1 =4ayt 6x41 x 6x-2xy +1 =4xy+ 6x41

lee +t ete

Vie? VPs] Vier

Chứng tỏ hàm số déng bién Dé f(x)=f(-y) chi xay ra x=-y (*)

- Thay vao phuong trinh (2) :

2 > | V2? 46x41 =3

NOTRE = wort BF VBI-3) =% | Tư

Xét hàm số : ƒŒ@)=r+1+?? = ƒ'Œ)=1+ >0VreR

V2x? +6x4+1=-2x

Trang 14

x20 x20 + Tường họp: ý VET =x | =f =>x=ly=-l

2x? +6x+1=9x° 71x -6x-1=0

x<0 x<0

* Trường hợp : V2x” +6x+l=~2x© ng prvevsn * [»-ee Hư ¬

= My tT ay npc ha nghigm (xyU-1 wi, Wi,

Giải

(&°+1)x+(y~3)N5=2y =0(1)

| +»?+2/3-4x=7 (2)

-PT(): 4x`+xz=~(y~3)x5~2y (3) Đặt r =j5~2y =

3

o

- Khi đó @): 4` +x= C” œ (2x)`+2x=f ©

~ Xét hàm số : f(u)=w` + = ƒ '(w)= 0

fx)=fW) chỉ xảy ra khi : 2x=t < 2

luôn đồng biến Do đó để

492 = 5-2y œ2y=5—4x2 (4)

Ix -7=0 ;e|ni] -Ta thấy x=0 và x-3 4 4

=—==1#(4 -3) -^—= <0vxe (s3) Bax 4

ấy , thay vào (4) tìm được y=2

Giải :

Vax+2+2y +4 =6 (2)

- Điều kiện : y >zx>-2(9

- Đặt : Từ (2): 4x+2y+6=36 2x+ y=l5=2x+I=l6-y

Trang 15

- Tử (1):Đặt: y~2=r=y=2+2©2y~3=2(/?+2)~3=2/2 +1

- Cho nên về phải (1) : <> (2? +1): =2r`+r ©(1):2(x+1)Ì+(2x+1)=2ˆ+r

- Xét hàm số : ƒ (w)=2w` +w = ƒ '(u)= 2° +1> 0V e R Chứng tỏ hàm số luôn đồng biến

Dé f(x)=f{t) chỉ xảy ra khi : x=t

_31-53

offen fer eo pes eo ye 2

2x+y=l5 15-y=Jy-2 |9 Ì-3ly+227=0 =

2) ; 1-53

>IŠ

- Vậy hệ có nghiệ

x'+2x-y—

2

Từ :

yi +4x+1+In(y? +2x)=0(2)

- Diéu kién : y* +2x>0(*)

- Phương trình (1): <> 2(x° +2x)

-Do: xỞ+2>0—>2x=y+IŒ

©2x(x°+2)=(y+1)(s° +2)

- Mặt khác : f(-L)=t

Từ [eee =0 (1)

4x° -8x+2y° +? -2y+3=0(2)

~ibukign: x25

-Từ (1): (8x=3)V2x=I= y+4y°(*)

- Đặt: r=2x—I=>2x=/ˆ+1e(8x~3)6J2x—T =[ 4Á +1)~3]+=(4 +1) =e +r

- Do đó (#): 42+r=4y°+y

Trang 16

- Xét hàm số : ffu)= 4#` +w => ƒ '(w) =12w2 +1 >0Vw e R Chứng tỏ hàm số đồng biến Do đó phương trình có nghiệm khi : f(t)=f(y) ©v2x—1= y>2x= y +1)

~ Thay vào (2) : (y? +1) —4(y?+1)+2y' + y*-2y+3=0 y'+2y*—-y*-2y=0

= y(y +29? —y-2)=0 y(y=1)(y? +3y+2)=0 y(y=1)(y+2)(y+1)=0

sw fel castes} (2%, ofp stone

=0=3Ìy+2x=l©xŸy=l~2x

1 1

2x)

- Cho nên (3) 2" =2” =2(b~a) © 2" +2a=2"+2b

- Xét hàm số : f()=2' +2: = ƒ '(?)=27 In2+2 >0Y/ e Ñ Hàm số đồng biến , vậy phương trình

có nghiệm khi và chỉ khi : a=b , tức b-a=0 , hay : — „ Thay vào (*) ta tìm được

Trang 17

Giải : Tir:

(I+4**)#'*° =142°""'(1)

y`#4x+I+In(y? +2x)=0(2)

+42

~ Phương trình (1) : No 545.4" =5" +2.10" (a= 2x-y)

say

a os 4a digas qa _ ga

$95" +2.10" —54" =5 > f(a)= 35" +Z10"—4" -1=0

- Xét: #)=s5 In5+ 107'In10=4 ina of > 210 In m4)

- Chứng tỏ hàm số đồng biến Mặt khác : f(1)=0 , đó cũđổlà nị tất của phương trình

~ Với a=l suy ra 2x-y=l , hay 2x=y+l Thay vào (2) => y' + (9?+y+))=0©

= ⁄6)=y`+2y =y)+2y+2+In(y°+y+l1]=0= (2+y+Ð) 4 = 2+ Syn” #

2

2y+l

- Xét: et: g(y) vươn = #0) gi!

1 "

y>-s>ƒ(

y<-

- Chứng tỏ f(y) Ấ(-1)=0 suy ra y=-1 là nghiệm duy nhất của PT

- Kết luận : hệ :y)=(0:- 1)

Giai

Từ 2)

[I*0-z)]\W2=x=[1+(2y~0]2yJ2y=1e(W2=x) +5=x=(W2y=1) + J2y=1

Ta xét hàm số : ƒ()=r`+r = ƒ') =3” +1 > 0Vr e R Chứng tỏ hàm số luôn đồng biến trên R

Do đó đề ƒ(V2=x)= ƒ(V2y 1), chi xay ra khi: J2—x = J2y—1 +37 x=3-2y

Trang 18

Thay vao (1)

x -(3-x) +150 ¥ +x-2=0(x-1)(x° +x+2)=05 x=1; y=3-1=2

Giai

Hệ lều +8xy =2(x+ Wer) fe) + 8xy =2(x4

x -y=/xt+y x +x=(y+x)+

Từ (2) :

t=vjx+y>0=x +x=/?+t©x)~/?+(x=t)=

+/ Trường hợp : x=t © ÍX + y =x<©®

thay vào (1) xf +8(x” -x)x=2y?

«© x°+8§x`-8x? =l6x?)+2x`—2x

+8x° —8x° =2x)[8+x`—xẺ |

§x`—24x? =0

x=2y=2

)(x+2)(x`~2x+6}=0|x=-2— y=6

x? -2x+6=0

Vay hé co nghiém¢ an

+/ Trường hợp : Ve my=-el)e]

x+y=+ +2x+l y=x +x+l

(1) <>(x+ y) +8xy = +y)+2xy(x+y)<>(x+ y) —16(x+ y)+8w~2xy(x+ y)=0

c©(x+ y) —l6(x+ y)+2xy[4-2(x+y)]=0

Thay vao (1): (x +1)" +8x(x” +x+1)=2(x+1) [ 84x(x° +x+1)|

(x+1)" +8x(x7 +x41)=2(x+1) [8+ x(° +x4+1) |

Ngày đăng: 04/10/2016, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w