Bài giảng Micrsoft excel, Tài liệu trực tuyến, shase tài liệu, Tài liệu shase, Tài liệu seo, Tài liệu tham khảo, Tài liệu nghiên cứu, Tài liệu học, Kiếm tài liệu, Kho tài liệu, Trang tài liệu, Website tài liệu, Blog tài liệu, Ebooks tài liệu, Sách tài liệu, Sách tham khảo, sách học tập, Luận văn miễn phí, Đồ án miễn phí, Download miễn phí, Download tài liệu miễn phí, Thư viện trực tuyến, Thư viện luận văn, Thư viện giáo án, Thư Viện bài giảng, Thư viện chia sẽ, Thư viện miễn phí, Thư viện download
Trang 11/70
011100101001010101010010101010001110100111000111111111010101010101110101010000111010010010000101010010
011100101001010101010010101010001110100111000111111111010101010101110101010000111010010010000101010010
Trang 2Windows , thuộc bộ công cụ văn phòng
Microsoft Office (MsOffice)
– Excel là ứng dụng đa văn bản
Trang 33/120
Trang 42 Các chức năng chính của Excel
Trang 55/120
Trang 1111/120
Cell Cell
Column
Row
Trang 1212/120
Trang 14A1 D1
B2
C3
Trang 1515/120
Trang 16D1
A1:C3
D1
A1,B2,C3
Trang 1717/120
Trang 19
Trang 2020/120
Trang 21:
= 15 + (4 * A6) – SUM(B2:B4) \
Trang 2222/120
6 5 5 =sum(A1:C1)
4 3 6 =sum(A2:C2)
Trang 2323/120
Trang 246 5 5 = $A$1+$B1+C$1
4 3 6 = $A$1+$B2+C$1
= $A$1+$B1+D$1
Trang 2626/120
Trang 32
Trang 3333/120
Trang 3939/120
Trang 4040/120
Trang 70
Trang 7272/120
Trang 75
Trang 7676/120
Các hàm điều kiện
1.Hàm Sumif
Cú pháp:
SUMIF(Vùng đk, điều kiện, vùng cần tính tổng)
- Vùng điều kiện: là vùng dĂÀ liệu trên bÂềng tính
lấy làm điều kiện để tính tổng
- Điều kiện: là điều kiện tính tổng có thể là số, biểu
thức hoặc kiểu vĂĐn bÂền (Ví dụ:
10;”>10”;”CPU”)
- Vùng cần tính tổng : là dãy giá trị cần tính tổng
Nếu bỏ qua vùng này thĂ¿ mặc định lấy vùng
điều kiện làm vùng tính tổng
Trang 77- Điều kiện: là điều kiện tính tổng có
thể là số, biểu thức hoặc kiểu văn bản
(Ví dụ: 10;”>10”;”CPU”)
Trang 7878/120
Trang 8080/120
Trang 8181/120
Trang 8484/120
Trang 85
Trang 8686/120
Trang 8787/120
Trang 91
Trang 9292/120
Trang 94
Trang 9595/120
Trang 96III Các hàm sử dụng trong cơ sở dữ liệu
1 Hàm DSUM:
* Cú pháp:
DSUM(vùng_CSDL, N, vùng_tiêu_chuẩn)
Cho kết quả là tổng dữ liệu số trên cột thứ
N của những mẫu tin trong vùng_CSDL
thỏa mãn điều kiện của vùng _tiêu_chuẩn
N là số thứ tự của cột trong vùng CSDL cần thực hiện tính tổng, cột đầu tiên được đánh
Trang 9797/120
Ví dụ : Để tính tổng tiền lương của lọai lao động A trong
bảng sau, công thức được tính trong ô E9 là =
DSUM(A4:E8,5,A1:A2) = 645000
Trang 9898/120
2 Hàm DMAX:
Cú pháp:
DMAX(vùng_CSDL, N, vùng_tiêu_chuẩn)
Cho kết quả là giá trị lớn nhất trên cột thứ
N của những mẫu tin trong vùng_CSDL
thỏa mãn điều kiện của vùng
_tiêu_chuẩn
• Ví du : Để tính tiền lương lớn nhất của lọai
lao động A trong bảng trên, công thức
được tính trong ô E9 là =
DMAX(A4:E8,5,A1:A2) = 560000
Trang 9999/120
3 Hàm DMIN:
Cú pháp:
DMIN(vùng_CSDL, N, vùng_tiêu_chuẩn)
Cho kết quả là giá trị bé nhất trên cột thứ
N của những mẫu tin trong vùng_CSDL
thỏa mãn điều kiện của vùng
_tiêu_chuẩn
• Ví du : Để tính tiền lương bé nhất của
lọai lao động A trong bảng trên, công
thức được tính trong ô E9 là =
DMIN(A4:E8,5,A1:A2) = 85000
Trang 100100/120
4 Hàm DCOUNT:
Cú pháp:
DCOUNT(vùng_CSDL, N, vùng_tiêu_chuẩn)
Cho kết quả là số ô chứa giá trị số trên
cột thứ N của những mẫu tin trong
vùng_CSDL thỏa mãn điều kiện của
vùng_tiêu_chuẩn
• Ví du : Để đếm số trường của lọai lao
động A trong bảng trên, công thức
được tính trong ô E9 là =
DCOUNT(A4:E8,5,A1:A2) = 2
Trang 101Cho kết quả là số ô có chứa giá trị trên
cột thứ N của những mẫu tin trong
vùng_CSDL thỏa mãn điều kiện của
vùng_tiêu_chuẩn
Trang 102102/120
6 Hàm DAVERAGE:
Cú pháp:
Cho kết quả giá trị trung bình trên cột
thứ N của những mẫu tin trong
vùng_CSDL thỏa mãn điều kiện của
vùng _tiêu_chuẩn
lao động A trong bảng trên, công thức
được tính trong ô E9 là =
DAVERAGE(A4:E8,5,A1:A2) = 322500