Tài liệu này dành cho sinh viên, giáo viên khối ngành công nghệ thông tin tham khảo và có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành công nghệ thông tin Khoa Công ngh Thông Tin
Trang 2Nội dung
Trang 3Mục tiêu
Cung cấp cho người học các kiến thức
cơ bản về Excel
Sau khóa học người học có thể:
Thực hiện các tính toán đơn giản
Sắp xếp và tìm kiếm dữ liệu
Vẽ một số loại đồ thị đơn giản
Trang 4Điều kiện tiên quyết
Có hiểu biết cơ bản về máy tính
Đã học Microsoft Word
Biết cách gõ tiếng Việt trong Windows
Dụng cụ học tập: máy tính có cài
Microsoft Windows, Microsoft Excel,
Vietkey hoặc Unikey
Trang 5 Lưu tệp lần đầu và Lưu tệp với tên khác
Thoát khỏi Excel
Trang 6 Nháy đúp vào biểu tượng Microsoft Excel trên Desktop
Trang 7Giao diện chính
Thanh trạng thái Tools Định dạng
Trang 10Lưu tệp
C1: Kích chuột vào biểu tượng
Save trên Toolbar.
C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
C3: Vào menu File/Save.
Trang 11Lưu tệp lần đầu và Lưu tệp với tên khác
1-Chọn nơi lưu tệp
2-Nhập tên tệp 3-Nhấn để lưu tệp
Không lưu tệp và đóng hộp thoại
Lưu tệp lần đầu
Lưu tệp với tên khác: menu File Save As
Trang 12Thoát khỏi Excel
C1: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của Excel.
C2: Vào menu File/Exit
C3: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện thông báo sau:
•Yes: ghi tệp trước khi thoát
•No: thoát không ghi tệp
•Cancel: huỷ lệnh thoát
Trang 13Một số thành phần cơ bản của Excel
Sheet (Bảng tính)
Cell (ô)
Công thức
Trang 14Sheet (Bảng tính)
Trong một tệp Excel (1 workbook) có thể có nhiều sheet
Mỗi sheet có 65536 hàng và 256 cột
Thêm một sheet: menu Insert/Worksheet
Xoá một sheet: menu Edit/Delete Sheet
Đổi tên sheet: nháy chuột phải tại tên sheet
ở góc trái dưới bảng tính, chọn Rename, gõ tên mới cho sheet rồi ấn Enter.
Trang 15Thêm/Xóa hàng, cột trong sheet
Thêm một hàng vào bên trên hàng hiện tại:
Ấn chuột phải vào tên hàng hiện tại rồi chọn Insert
Thêm một cột vào bên trái cột hiện tại: Ấn chuột phải vào tên cột hiện tại rồi chọn Insert
Xoá hàng: Ấn chuột phải vào tên hàng rồi
chọn Delete
Xoá cột: Ấn chuột phải vào tên cột rồi chọn
Delete
Trang 16Cell (ô)
Trong Excel mỗi ô có một địa chỉ riêng, địa chỉ này thường được sử dụng như tên biến trong các công thức hoặc hàm
Trong Excel có 3 loại địa chỉ:
Địa chỉ tương đối, ví dụ A10
Địa chỉ tuyệt đối trước hàng và cột có thêm dấu $ Ví
dụ $A$10
Địa chỉ hỗn hợp, trước hàng hoặc cột có dấu $ Ví dụ
$A10 hoặc A$10
Dấu $ ở trước hàng/cột thì hàng/cột đó là
“cố định” – không bị thay đổi khi thực hiện thao tác copy
Trang 18Di chuyển con trỏ ô (tiếp)
Sử dụng các phím:
,,, để di chuyển 1 ô theo hướng mũi tên
Home: về cột A dòng hiện tại
Trang 20Chọn miền, cột, hàng, bảng
Chọn miền: kích chuột vào ô cao trái, giữ và
di tới ô thấp phải, nhả chuột.
Chọn cả hàng: kích chuột vào ô tên hàng.
Chọn cả cột: kích chuột vào ô tên cột.
Chọn cả bảng tính: kích chuột vào ô giao giữa tên hàng và tên cột.
Nếu chọn nhiều miền rời nhau thì giữ phím Ctrl trong khi chọn các miền đó.
Khi cần lấy địa chỉ ô hoặc miền trong công thức thì không nên gõ từ bàn phím mà nên dùng chuột chọn để tránh nhầm lẫn.
Trang 22Nhập dữ liệu vào ô (tiếp)
Sửa dữ liệu trong 1 ô: đưa con trỏ tới
ô cần sửa, ấn phím F2, sửa dữ liệu, ấn Enter để hoàn thành
Sử dụng phím Tab để chuyển giữa các
ô khi nhập dữ liệu cho một miền
Trang 24Hàm số
Excel cung cấp nhiều hàm số sử dụng trong các lĩnh vực: toán học, thống kê, logic, xử lý chuỗi ký tự, ngày tháng …
Trong hàm có xử lý các hằng ký tự hoặc hằng xâu ký tự thì chúng phải được bao trong cặp dấu “ ”
Các hàm số có thể lồng nhau.
VD: IF(AND(A2=10,A3>=8),“G”,IF(A2<7,“TB”,“K”))
Có thể nhập hàm số bằng cách đánh trực tiếp tên hàm hoặc chọn menu Insert Function rồi theo hướng dẫn ở từng bước.
Trang 25Hàm số - Hàm AND
AND (đối 1, đối 2,…, đối n)
Các đối số là các hằng, biểu thức logic
Hàm thực hiện phép VÀ logic các biến
Cho kết quả là True nếu tất cả các đối là True
Ví dụ
Trang 26Hàm số - Hàm OR
OR (đối 1, đối 2,…, đối n)
Các đối số là các hằng, biểu thức logic
Hàm thực hiện phép Hoặc logic các biến
Cho kết quả là True nếu một trong các đối là True
Ví dụ:
Trang 27Hàm số - Hàm SUM
SUM (đối 1, đối 2, …, đối n)
Các đối số là các hằng, địa chỉ ô, miền.
Hàm tính tổng của các đối số
Ví dụ:
Trang 28Hàm số - Hàm AVERAGE
AVERAGE (đối 1, đối 2, …, đối n)
Các đối số là các hằng, địa chỉ ô, miền.
Hàm tính trung bình cộng của các đối số
Ví dụ:
Trang 29Hàm số - Hàm MAX
MAX (đối 1, đối 2, …, đối n)
Các đối số là các hằng, địa chỉ ô, miền.
Hàm cho giá trị Lớn nhất trong các đối số
Ví dụ
Trang 30Hàm số - Hàm MIN
MIN (đối 1, đối 2, …, đối n)
Các đối số là các hằng, địa chỉ ô, miền.
Hàm cho giá trị Nhỏ nhất trong các đối số
Ví dụ
Trang 31Hàm số - Hàm IF
IF (BT logic, trị nếu đúng, trị nếu sai)
Trả về trị nếu đúng nếu BT logic có g/t True
Trả về trị nếu sai nếu BT logic có g/t False
Các lệnh IF có thể lồng nhau
Ví dụ:
Trang 32Hàm số - Hàm IF (tiếp)
Ví dụ - Bài thực hành 1
Trang 33Hàm số - Hàm IF (tiếp)
Trang 34Hàm số - Hàm SUMIF
SumIf(Miền điều kiện, Điều kiện, Miền tổng)
Hàm này tính tổng các số trong Miền tổng mà
có các dữ liệu trong Miền điều kiện thỏa mãn Điều kiện
Ví dụ - Bài thực hành 5
Tính tổng vốn của mặt hàng gạo
Miền điều kiện: cột Mặt hàng
Điều kiện: “=Gạo”
Miền tổng: cột Vốn
Trang 36Hàm số - Hàm COUNTIF
COUNTIF(miền_đếm, điều_kiện)
Hàm này đếm số lượng các ô trong Miền đếm
mà thỏa mãn Điều kiện
Ví dụ:
Tìm số người có điểm toán < 5
Miền điều kiện: cột Điểm toán
Điều kiện: “<5”
Trang 37Hàm số - Hàm VLOOKUP
lấy dữ liệu, True/False)
Hàm tìm Trị tra cứu trong cột đầu tiên của
Bảng tra cứu, nếu tìm thấy sẽ trả về dữ liệu
trong cùng hàng với hàng mà tìm thầy Trị tra cứu nhưng trong Cột lấy dữ liệu
Ví dụ tra từ điển:
Trị tra cứu Bảng tra cứu Dữ liệu cần lấy
Trang 38Hàm số - Hàm VLOOKUP (tiếp)
Ví dụ - Bài thực hành 10
?
Trang 40Hàm số - Vlookup thay If
Chuyển điều kiện của lệnh If thành các bất đẳng thức kép cùng chiều và có ít nhất một vế có dấu bằng
Trang 41Hàm số - Hàm HLOOKUP
Hàm hLookup tương tự như vLookup
nhưng sử dụng khi bảng tra cứu nằm
ngang như hình sau:
Trang 42Hàm số - Hàm RANK
bộ giá trị cần xếp, Tiêu chuẩn xếp
hạng)
Hàm này tìm ra thứ hạng của Giá trị cần
xếp hạng trong Bảng toàn bộ các giá trị
Trang 43Hàm số - Hàm RANK (tiếp)
Ví dụ: Xếp hạng điểm Toán với người
điểm cao xếp đầu
Trang 44Hàm số - Một số hàm xử lý xâu kí tự
LEFT(“Chuỗi ký tự”, n): Cho n ký tự bên trái của chuỗi.
VD: =LEFT(“Gia Lâm – Hà Nội”,7)
cho kết quả là chuỗi “Gia Lâm”
RIGHT(“Chuỗi ký tự”, n): Cho n ký tự bên phải của chuỗi.
VD: =RIGHT(“Gia Lâm – Hà Nội”,6)
cho kết quả là chuỗi “Hà Nội”
MID(“Chuỗi ký tự”, m, n): Cho n ký tự tính từ
ký tự thứ m của chuỗi.
VD: =MID(“Gia Lâm–Hà Nội”,9,2)
cho kết quả là chuỗi “Hà”
Trang 45Hàm số - Một số hàm xử lý ngày tháng
NOW(): Cho ngày và giờ ở thời điểm hiện tại.
TODAY(): Cho ngày hiện tại.
DAY(“mm/dd/yy”): Cho giá trị ngày.
Trang 46Các thao tác soạn thảo
Trang 47Các thao tác soạn thảo - Sao chép
Sao chép (Copy):
Chọn miền
Ấn Ctrl+C (bấm nút Copy, menu Edit/Copy)
Dịch tới ô trái trên của miền định dán
Ấn Ctrl+V (bấm nút Paste, menu Edit/Paste)
cận:
Di chuột tới dấu chấm ở góc phải dưới của ô, bấm
giữ trái chuột và di qua các ô lân cận rồi nhả chuột Địa chỉ tương đối của các ô trong công thức sẽ được thay tương ứng
Trang 48Các thao tác soạn thảo – Di chuyển
Dịch chuyển (Move):
Chọn miền
Ấn Ctrl+X (bấm nút Cut, menu Edit/Cut)
Dịch tới ô trái trên của miền định dán
Ấn Ctrl+V (bấm nút Paste, menu
Edit/Paste)
Trang 49Các thao tác soạn thảo – Paste Special
Menu Edit Paste Special …
Trang 50Các thao tác soạn thảo - Undo và Redo
Undo: Ctrl+Z, hoặc bấm nút trên
thanh công cụ chuẩn: có tác dụng huỷ
bỏ việc vừa làm, hay dùng để khôi phục trạng thái làm việc khi xảy ra sai sót.
Redo: Ctrl+Y, hoặc bấm nút trên
thanh công cụ chuẩn: làm lại việc vừa
bỏ hoặc làm lại việc vừa làm
Trang 51Các thao tác soạn thảo – Xóa, sửa
Xoá: Chọn miền cần xoá, ấn phím Delete
Sửa: Dịch tới ô cần sửa: kích đúp chuột,
hoặc ấn phím F2, hoặc kích chuột trên thanh công thức, con trỏ nhấp nháy trong
ô thì sửa bình thường
Trang 52Các thao tác soạn thảo – Nhập 1 dãy
Nhập một dãy liên tục cách đều vào các ô liền kề nhau (không bắt buộc tăng 1 đ.vị), vd: nhập STT, nhập các tháng trong năm…:
Nhập 2 g/t đầu tiên của dãy vào 2 ô tương
ứng
Bôi đen 2 ô vừa nhập
Thực hiện kéo như khi sao chép công thức
Trang 53Các thao tác soạn thảo – Định dạng
Thay đổi kích thước hàng/cột: 2 cách chính:
C1: Di chuột vào mép hàng/cột, con trỏ thành
hình mũi tên 2 chiều, ấn giữ trái chuột, di đến
vị trí mới rồi nhả chuột.
Trang 54Các thao tác soạn thảo – Định dạng (t)
Định dạng ô (Menu Format/Cells…)
Trên Hộp thoại định dạng ô có các Tab sau:
+ Tab Number: định cách hiển thị số + Tab Alignment: định cách chỉnh vị trí dữ liệu + Tab Font: định font chữ
+ Tab Border: định đường kẻ viền các ô
…
Trang 55Các thao tác soạn thảo – Định dạng (t)
Kiểu hiển
thị
Khung xem trước
Số chữ số thập phân
Sử dụng ký hiệu ngăn cách hàng nghìn
Cách hiển thị số âm giải thích
kiểu đang
chọn
Tab Number
Trang 56Các thao tác soạn thảo – Định dạng (t)
Nhập các ô liền
kề thành 1 ô
Căn dữ liệu
chiều dọc ô
Trang 57Các thao tác soạn thảo – Định dạng (t)
Tab Font
Chọn phông
Chọn màu chữ
Gạch chân
chữ
Xem trước Chọn kiểu chữ
Trang 58Các thao tác soạn thảo – Định dạng (t)
Tab Border
Không kẻ
khung
Màu đường kẻ
Khung
bao ngoài
Chọn kiểu đường kẻ
Trang 60Cơ sở dữ liệu – Khái niệm
CSDL gồm các trường (field) và bản ghi (record).
Trường là một cột CSDL, mỗi trường biểu thị một thuộc tính của đối tượng và có kiểu dữ liệu nhất định.
Bản ghi là một hàng dữ liệu.
Dòng đầu của miền CSDL chứa các tên trường, các dòng tiếp sau là các bản ghi.
Trang 61 Trường quy định cách xếp thứ tự gọi là khoá
Có thể định tối đa 3 khoá Các bản ghi cùng
g/t ở khoá thứ nhất được xếp thứ tự theo khoá thứ 2; cùng g/t ở khoá thứ 2 được xếp thứ tự theo khoá thứ 3.
Trang 63Cơ sở dữ liệu – Tìm kiếm (Lọc)
Mục đích của tìm kiếm (Filter) là lấy
ra những bản ghi (thông tin) thoả mãn điều kiện nhất định.
Trang 64CSDL – Phân loại tìm kiếm
Tìm kiếm
Tìm kiếm trên 1 trường (cột) Tìm kiếm trên 2 trường (cột)
Tìm kiếm với đK AND Tìm kiếm với đK OR
Trang 65CSDL – Auto Filter
Chọn miền CSDL gồm cả dòng tên trường
Menu Data/Filter/AutoFilter, ô tên trường có đầu mũi tên thả xuống của hộp danh sách
Kích chuột vào đó, có danh sách thả xuống:
All: để hiện lại mọi bản ghi
Top 10…: 10 giá trị lớn nhất
Custom…: tự định điều kiện lọc
Các giá trị rời rạc của cột
Trang 66CSDL – Auto Filter (t)
Ví dụ: Tìm những người có HS >=3 và NC>24
Trang 67Does not end with Không kết thúc với contains Chứa
Does not contain Không chứa
Trang 68CSDL– Advanced Filter
B1: Định miền điều kiện:
Dòng đầu ghi tên trường để định điều kiện, chú ý
phải giống hệt tên trường của miền CSDL, tốt nhất
là copy từ tên trường CSDL
Các dòng tiếp dưới ghi điều kiện: các điều kiện
cùng dòng là phép AND, các điều kiện khác dòng là phép OR
B2: Thực hiện lọc
Vào menu Data/Filter/Advanced Filter…
Trang 69CSDL– Advanced Filter (t)
Ví dụ: Tìm những người có NC ≥ 26 hoặc HS ≥ 4
Định miền điều kiện
Hiện KQ lọc ngay tại
Trang 70CSDL– Advanced Filter (t)
Tìm những người có NC<=26 và NC>=22
Tìm những người có NC>=26 hoặc NC<=22
Tìm những người có NC >= 26 và HS >=3
Trang 721.Định kiểu đồ thị
2.Định dữ liệu
3.Các lựa chọn: tiêu đề, các trục, chú giải …
4.Chọn nơi hiện đồ thị
Trang 74Tiêu đề cột làm chú giải
Hàng Cột
Trang 75Đồ thị - Bước 3: Các lựa chọn
- Tab Titles: tiêu đề đồ thị và tiêu đề các trục
Trang 78Đồ thị - Bước 4: Định nơi đặt đồ thị
Đồ thị hiện trên 1 sheet mới
Đồ thị hiện trên 1sheet đã tồn tại
Trang 79Đồ thị - Thay đổi đồ thị
Chuyển đồ thị tới vị trí mới bằng phương
thức Kéo và thả.
Thay đổi kích thước đồ thị bằng cách kích
chuột vào vùng trống của đồ thị (chart area) để xuất hiện 8 chấm đen ở 8 hướng, đặt chuột vào chấm đen, giữ trái chuột và
di tới kích thước mong muốn rồi nhả chuột.
Thay đổi các thuộc tính của các thành
phần đồ thị (font chữ, tỷ lệ các trục, màu
sắc nền,…) bằng cách nháy chuột phải vào
thành phần đó và chọn Format …
Có thể quay lại bất kì bước nào trong 4
bước bằng cách ấn chuột phải vào vùng trống của đồ thị và chọn bước thích hợp