1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các hàm số lượng giác và các dạng bài tập

4 806 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 32,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hàm số lượng giác và các dạng bài tập Tiếp theo nội dung của chương trình đại số lớp 10, chương đầu tiên của chương trình đại số - giải tích lớp 11 chúng ta sẽ tiếp tục học về lượng

Trang 1

Các hàm số lượng giác và các dạng bài tập

Tiếp theo nội dung của chương trình đại số lớp 10, chương đầu tiên của chương trình đại

số - giải tích lớp 11 chúng ta sẽ tiếp tục học về lượng giác bao gồm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Trong bài này chúng ta sẽ nhắc ba tính chất cơ bản nhất của các hàm số lượng

giác y=sinx,y=cosx,y=tanx,y=cotx mà ta phải nhớ bao gồm tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và một số dạng bài tập ở phần này

Tậ

p xác định của hàm số lượng giác

Hàm số y=sinx có TXĐ là D=R

Hàm số y=cosx có TXĐ là D=R

Hàm số y=tanx có TXĐ là D=R∖{π2+kπ,k∈Z}

Hàm số y=cotx có TXĐ là D=R∖{kπ,k∈Z}

Trang 2

Tập giá trị của hàm số lượng giác

Hàm số y=sinx có TGT là [−1;1], nghĩa là ta có −1≤sinx≤1∀x∈R

Hàm số y=cosx có TGT là [−1;1], nghĩa là ta có −1≤cosx≤1∀x∈R

Hàm số y=tanx có TGT là R

Hàm số y=cotx có TGT là R

Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác

Hàm số y=sinx tuần hoàn theo chu kỳ là 2π, nghĩa là ta

có sin(x+k2π)=sinx∀x∈R

Hàm số y=cosx tuần hoàn theo chu kỳ là 2π, nghĩa là ta

có cos(x+k2π)=cosx∀x∈R

Hàm số y=tanx tuần hoàn theo chu kỳ là π, nghĩa là ta có tan(x+kπ)=tanx∀x∈R Hàm số y=cotx tuần hoàn theo chu kỳ là π, nghĩa là ta có cot(x+kπ)=cotx∀x∈R

Các dạng bài tập hàm số lượng giác

Trong bài này chúng ta có hai dạng toán thường gặp là tìm tập xác định và tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

Ví d ụ 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a y=sinx+1−−−−−√ b y=1cos2x c y=tan(x−π3) d y=1cotx

Gi

ả i

a Hàm số xác định khi: x+1−−−−−√∈R⇔x+1≥0⇔x≥−1

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: D=[−1;+∞)

b Hàm số xác định khi: cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ(k∈Z)

Trang 3

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: D=R∖{π2+kπ|k∈Z}

c Hàm số xác định khi: x−π3≠π2+kπ⇔x≠5π6+kπ(k∈Z)

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: D=R∖{5π6+kπ|k∈Z}

d Hàm số xác định khi: {cotx≠0x≠kπ(k∈Z)⇔{x≠π2+kπx≠kπ(k∈Z)

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: D=R∖{π2+kπ,kπ|k∈Z}

Ví d ụ 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

a y=2sinx−3 b y=cos22x−2 c y=sinx+3√cosx

Gi

ả i

a Ta có: ∀x∈R thì:

−1≤sinx≤1⇔−2≤2sinx≤2

⇔−5≤2sinx−3≤−2⇔−5≤y≤−2

y=−5⇔sinx=−1⇔x=−π2+k2π(k∈Z)

y=−2⇔sinx=1⇔x=π2+k2π(k∈Z)

Vậy miny=−5 tại x=−π2+k2π(k∈Z)

maxy=−2 tại x=π2+k2π(k∈Z)

b Ta có: ∀x∈R thì:

−1≤cos2x≤1⇔0≤cos22x≤1

⇔−2≤cos22x−2≤−1⇔−2≤y≤−1

y=−2⇔cos2x=0⇔2x=π2+kπ⇔x=π4+kπ2(k∈Z)

y=−1⇔[cos2x=1cos2x=−1⇔[2x=k2π2x=π+k2π⇔[x=kπx=π2+kπ(k∈ Z)

Trang 4

Vậy miny=−2 tại x=π4+kπ2(k∈Z)

maxy=−1 tại x=kπ hoặc x=π2+kπ (k∈Z)

c Ta có: y=sinx+3√cosx=2(12sinx+3√2cosx)

=2(cosπ3sinx+sinπ3cosx)=2sin(x+π3)

Đến đây bạn có thể tự giải tương tự như ví dụ a và b

Ngày đăng: 31/08/2016, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w