1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp tính tích phân các hàm số lượng giác và vô tỉ

33 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 879,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói chung để tính được một tích phân chứa các hàm số lượng giác , học sinh đòi hỏi phải có một số yếu tố sau : - Biến đổi lượng giác thuần thục - Có kỹ năng khéo léo nhận dạng được cách

Trang 1

Phương pháp tính tích phân CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ VÔ TỶ

Sưu tầm và biên soạn : Nguyễn Đình Sỹ-ĐT: 0985.270.218

TÍCH PHÂN CHỨA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

- Nếu m lẻ , n chẵn : đặt cosx=t ( Gọi tắt là lẻ sin )

- Nếu n lẻ , m chẵn : đặt sinx=t ( Gọi tắt là lẻ cos )

- Nếu m,n đều lẻ thì : đặt cosx=t hoặc sinx =t đều được ( gọi tắt lẻ sin hoặc lẻ cos )

- Nếu m,n đề chẵn : đặt tanx=t ( gọi tắt là chẵn sinx , cosx )

b/ Phải thuộc các công thức lượng giác và các công thức biến đổi lượng giác , các hằng đẳng thức lượng giác , công thức hạ bậc , nhân đôi , nhân ba , tính theo tang góc chia đôi

3 Nói chung để tính được một tích phân chứa các hàm số lượng giác , học sinh đòi hỏi phải có một

số yếu tố sau :

- Biến đổi lượng giác thuần thục

- Có kỹ năng khéo léo nhận dạng được cách biến đỏi đưa về dạng đã biết trong nguyên hàm

II MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 Tính các tích phân sau :

a (ĐH, CĐ Khối A – 2005) 2  

0 1 3cos

sin2sin

dxx

xx

b ĐH, CĐ Khối B – 2005 dx

x

xx

I2 

0 1 cos

cos2sin

Trang 2

dxx

dxx

1+sinx 1 s inx

x c

2

xdx I

Trang 3

sinx-cosx+3 sinx-cosx+3

c c

Trang 5

dx sin x cot gx

1

dx sin x cot gx

Trang 6

ossin

c x dx x

sinos

x dx

sin 2

4 os

x dx

0

1 2sin

1 sin 2

x dx x

Trang 8

sin xcos xdx

2 0

sin 3

1 2 os3x

x dx c

Trang 9

x I

2 cos2

Trang 11

a

3 2

2 0

s inxcos

1 os

x dx

Trang 13

a/

2

3 0

0

sinsin os

x dx

0

sin cossin os

4sin

s inx+cosx

xdx I

Trang 14

sinsin os

4 0

2 0

s inxcos

1 os

x dx

s inxcos

x

dx x

1 s inxln

 (ĐHYDTPHCM-2000 ) 10

4 2

0

sin cossin os

Trang 15

Ta phân tích : asinx+bcosx+c  ' osx-b'sinx

's inx+b'cosx+c' 's inx+b'cosx+c' 's inx+b'cosx+c'

Trang 16

Tính (3) : Đặt :

2

2 2

sin s inx cot

sin

dx x

1 sin 2 sinsin

x x dx x

4 0

sin

4sin 2 2 1 s inx+cosx

x

dx x

Trang 17

17

2 3

2 0

2004 2004 0

sin

x dx

2 Rèn luyện tốt kỹ năng phân tích hàm số dưới dấu tích phân , nhất là kiến thức về căn thức

II MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

1 Tích phân dạng : 2 1  

0ax

2

2f(x)=ax

Trang 18

 

2 2

dx I

- Nói chung cách giải này dài Học sinh thử giải xem ( theo cách đã hướng dãn )

* Ta có thể sử dụng phương pháp đổi biến số dạng 1

Trang 19

b.2 Quy đồng mẫu số , sau đó đồng nhất hệ số hai tử số để suy ra hệ hai ẩn số A,B

b.3 Giải hệ tìm A,B thay vào (1)

Trang 20

4 5

x dx I

- Học sinh tự giải theo hướng dẫn

- Sau đây là cách giải nhanh

dy I

Trang 21

2 2

1 2 1

b.2 Tính x theo t : Bằng cách nâng lũy thừa bậc m hai vế của (1) ta có dạng x t

b.3 Tính vi phân hai vế : dx=' t dt  và đổi cận

Trang 22

3 5 3 2 0

2

5 4

dx e

Trang 23

xdx d

  

0 1

Trang 24

3.

Trang 25

2 22 2

11

x

x x

2 2

1tan 1

Trang 26

4 2 22 2 22  

11

x dx

Trang 27

4

2 / 2 2

2 0

x dx

1 x 

2ostdt.x=0 t=0;x=

dx

   

* Chú ý :

a Một học sinh giải cách này , các em tham khảo

Nhân liên hợp ta được :

Trang 28

1arctanu 2 arctan

0

du I

Trang 29

x dx

Trang 30

Đặt :

2 2 2

x dx

1 x 

2

2ostdt.x=0 t=0;x= t=

3

2 2

1 os2t( ) os ostdt=cos

dx x(1  x )

Trang 32

1  x 1 

Trang 33

7 3 0

1 1

x dx x

23*+

2 3

4 1

1

x dx x

Ngày đăng: 15/01/2017, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w