1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm nâng cao hàm số lượng giác và phương trình lượng giác – Đặng Việt Đông

52 1,4K 45

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 8,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các nửa đường tròn đường kính n OA , n1,2,.... Kí hiệu u là diện tích nửa đường tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n2,

Trang 2

DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN

A – LÝ THUYẾT CHUNG

I – DÃY SỐ

 Một hàm sốu N   được gọi là một dãy số vô hạn, kí hiệu là : *  u n

Khi nu n  , khi đó u nu n gọi là số hạng tổng quát của dãy  u n

 Một hàm sốu xác định trên tập hợp m số nguyên dương đầu tiên được gọi là dãy số hữu hạn

d : công sai của cấp số cộng

S nu1u2 u n : tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng

Trang 3

sốchữ

n

01

01

00,0

sốchữ

2

)1(

2

)2)(

1(

Trang 4

Câu 7 Cho dãy số  u n với

 

1

2 1

u u

Trang 5

A.  1 1

2

n n

u    

 

11

1 2

n n

n n

1 2

n n

Câu 15 Cho dãy số  u n với 1

1

122

Trang 6

Câu 21 Cho dãy số u n xác định bởi

1

1

cos 01

u u

Trang 7

giá trị nhỏ nhất trong các số hạng của dãy số ( )z Tính giá trị biểu thức n TM2m2.

quát u n log f  1 log f  2  log f n  Tìm tổng tất cả các giá trị của n thỏa mãn điều kiện

Trang 8

Câu 38 Cho dãy số u n (un) có

2( 1) 13

Câu 43 Cho cấp số cộng  u n và gọi S n

là tổng n số đầu tiên của nó Biết S 7 77

Trang 9

Câu 47 Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Biết

Trang 10

Câu 56 Biết rằng tồn tại đúng ba giá trị m m m của tham số 1, 2, 3 m để phương trình

Câu 60 Cho cấp số cộng  u có số hạng đầu u12 và công sai d  3 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy

, lấy các điểm A A1, 2, sao cho với mỗi số nguyên dương n, điểm A có tọa độ nn u; n Biết rằng khi

đó tất cả các điểm A A1, 2, ,A n, cùng nằm trên một đường thẳng Hãy viết phương trình của đường thẳng đó

A. y 3x5 B y 3x2 C y2x3 D. y2x5

Câu 61 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị  C của hàm số y3x2 Với mỗi số nguyên dương n, gọi A là giao điểm của đồ thị n  C với đường thẳng d x:  n 0 Xét dãy số  u n với u là n

tung độ của điểm A Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? n

A. Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d  2

B.Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d 3

C. Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d1

D. Dãy số  u n không phải là một cấp số cộng

Câu 62 Trên tia Ox lấy các điểm A A1, 2, ,A n, sao cho với mỗi số nguyên dương n, OA nn

Trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các nửa đường tròn đường kính

n

OA , n1,2, Kí hiệu u là diện tích nửa đường tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n2, kí hiệu u là n

diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA và n

tia Ox Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Dãy số  u n không phải là một cấp số cộng

B.Dãy số  u là một cấp số cộng có công sai

Trang 11

C. Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai

Câu 63 Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là 100000

đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 30000 đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó Một người muốn kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này để khoan một giếng sâu 20

mét lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình Hỏi sau khi hoàn thành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bằng bao nhiêu?

Câu 65 Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, múc lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty

Câu 66 Mặt sàn tầng của một ngôi nhà cao hơn mặt sân 0,5m Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai gồm 21 bậc, một bậc cao 18cm Kí hiệu h là độ cao của bậc thứ n n so với mặt sân Viết công thức để tìm độ cao h n

OA n  Kí hiệu u là diện tích của nửa hình tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n 2, kí hiệu u n

là diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA n

và tia Ox Chứng minh rằng dãy số (u n) là một cấp số cộng Hãy xác định công sai của cấp số cộng

đó

Trang 12

Câu 72 Cho tứ giác ABCD biết 4 góc của tứ giác lập thành một cấp số cộng và góc A bằng 30o Tìm các góc còn lại?

Trang 13

B A A

 

 

m n

A B

Câu 84 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là sai?

A. Dãy số  a n , với a  và 1 3 a n1 a n6,  n 1, vừa là cấp số cộng vừa là cấp số nhân

B. Dãy số  b n , với b  và 1 1  2 

1 2 1 3,

bb    n 1, vừa là cấp số cộng vừa là cấp số nhân

Trang 14

Câu 85 Xét bảng ô vuông gồm 4 4 ô vuông Người ta điền vào mỗi ô vuông đó một trong hai số 1

hoặc 1 sao cho tổng các số trong mỗi hang và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0 Hỏi có bao nhiêu cách?

Câu 88 Một người đem 100 triệu đồng đi gửi tiết kiệm với kỳ han 6 tháng, mỗi tháng lãi suất là 0, 7%

số tiền mà người đó có Hỏi sau khi hết kỳ hạn, người đó được lĩnh về bao nhiêu tiền?

A. 1024.1012 tế bào B. 256.1012 tế bào C 512.1012 tế bào D 512.1013 tế bào

Câu 91 Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích đế tháp Biết diện tích đế tháp là 12288m tính diện tích mặt trên cùng 2,

A B C là một tam giác đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương n 2, tam giác A B C là tam n n n

giác trung bình của tam giác A B C n1 n1 n1 Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu S tương ứng là diện n

tích hình tròn ngoại tiếp tam giác A B C Tính tổng n n n SS1S2 S n  ?

Trang 15

Câu 94 Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A Biết độ dài cạnh đáy BC, đường cao AH và cạnh bên AB theo thứ tự lập thành cấp số nhân công bội q Gía trị của q bằng 2

Câu 96 Một hình vuông ABCD có cạnh ABa, diện tích S Nối 4 trung điểm 1 A B C D theo1, 1, 1, 1thứ tự của 4 cạnh AB BC CD DA ta được hình vuông thứ hai là , , , A B C D có diện tích 1 1 1 1 S Tiếp tục 2.như thế, ta được hình vuông thứ ba là A B C D có diện tích 2 2 2 2 S và cứ tiếp tục như thế, ta được diện 3

Trang 16

sốchữ

n

01

01

00,0

sốchữ

2

)1(

2

)2)(

1(

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 17

n

 

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 18

Ta có u n1u n  1 2nu n 1 u2 2;u3 3;u4 4;

Dễ dàng dự đoán đượcu nn

Thật vậy, ta chứng minh được u nn * bằng phương pháp quy nạp như sau:

+ Với n 1 u1  Vậy 1  * đúng với n 1

nk k  , ta có: u k  Ta đi chứng minh k  * cũng đúngvới nk1, tức là: u k1 k 1

u  u   k Vậy  * đúng với mọi n   *

Câu 8 Cho dãy số  u n với

 

1

2 1 1

Trang 19

n

 

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 20

Câu 12 Cho dãy số  u n với 1

1

122

u u

u    

  B  

11

1 2

n n

n n

1 2

n n

Ta có:

1

1 2

2 3

1

1

2

2

2

n n

u u u u u

Trang 21

Ta có: u n1 u n   1 2nu n 1 u2 2;u3 3;u4 4; Dễ dàng dự đoán được u nn

Thật vậy, ta chứng minh được u nn * bằng phương pháp quy nạp như sau:

+ Với n 1 u1  Vậy 1  * đúng với n 1

Trang 22

+ Giả sử  * đúng với mọi  *

nk k  , ta có: u k  Ta đi chứng minh k  * cũng đúngvới nk1, tức là: u k1 k 1

+ Thật vậy, từ hệ thức xác định dãy số  u n ta có: u k1 u k  1 2kk1 Vậy  * đúng với mọi n   *

Câu 17 Đặt T  n 2 2 2   2 (có n dấu căn) Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Bước 1: Với n 1 thì vế trái bằng 2, còn vế phải bằng 2 cos 1 1 2 cos 2

Trang 23

Câu 19 Cho dãy số  u n được xác định bởi công thức 1

2 1

Nhận thấy dãy số trên là dãy số cho bởi công thức truy hồi

Với n 1 thì a  và 1 1 a  Vậy đẳng thức đúng với 4 1 n 1

Giả sử đẳng thức đúng với nk1, nghĩa là a k3 a k

Ta phải chứng minh đẳng thức đúng với nk1, nghĩa là chứng minh a k4 a k1

a    a   a   (theo hệ thức truy hồi)

Trang 25

Từ hệ thức truy hồi của dãy số  a n ta có:

2

2 2 1

Phân tích phần tử đại diện, ta có:

Kiểm tra từng phương án đến khi tìm được đáp án đúng

Trang 26

1

u u

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 28 Cho dãy số  x n

2

n

an x n

3

n

a n x

(x n)là dãy tăng khi và chỉ khi x n1x n 0,  n 1 2a 4 0a2

Câu 29 Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy bị chặn ?

Trang 27

Câu 30 Cho dãy số  u n với 2,

Câu 31 Cho dãy số ( )z xác định bởi n sin 2 cos

n

giá trị nhỏ nhất trong các số hạng của dãy số ( )z Tính giá trị biểu thức n TM2m2

Hướng dẫn giải Chọn A

Dựa vào chu kì của hàm số ysin ;x ycos ,x ta có z n12z n, n 1

Dễ chỉ ra được u n 0, n 1.Từ hệ thức truy hồi của dãy số, ta có

quát u n log f  1 log f  2  log f n  Tìm tổng tất cả các giá trị của n thỏa mãn điều kiện

Trang 28

Trường hợp 1: n2p (Chẵn), khi đó ta có khai triển sau:

Trường hợp 1: n2p (Lẻ), khi đó ta có khai triển sau: 1

Kết luận: Tổng các giá trị của n thỏa mãn điều kiện u n2018 là 21.1

Chú ý: Tới đoạn này sử dụng lệnh CALC là nhanh nhất Nhưng nếu bài toán không cho

trước đáp số có thể sử dụng Bảng TABLE để truy tìm giá trị nguyên dương n 1 nhỏ nhất

để a   n

Trang 29

Câu 36 Cho dãy số  u n xác định bởi 1

2019 2

Trang 30

2( 1) 13

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 39 Cho hai cấp số cộng  x n : 4, 7,10, và  y n :1, 6,11, Hỏi trong 2018 số hạng đầu tiên của mỗi cấp số có bao nhiêu số hạng chung?

Hướng dẫn giải Chọn C

2018

4035

Câu 41 Cho cấp số cộng  u n biết u 5 18 và 4S nS2n.Tìm số hạng đầu tiên u và công sai 1 d củacấp số cộng

Trang 31

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 43 Cho cấp số cộng  u n và gọi S n

là tổng n số đầu tiên của nó Biết S 7 77

Ta có

1

1 12

Trang 32

Câu 46 Chu vi của một đa giác n cạnh là 158, số đo các cạnh đa giác lập thành một cấp số cộng với công sai d 3 Biết cạnh lớn nhất có độ dài là 44 Tính số cạnh của đa giác

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 47 Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Biết

   , giá trị xy là:

Hướng dẫn giải Đáp án D

Ta có:

2 sin sin 2sin

2 sin os 4sin os 4 sin os

os 2 os os os sin sin 2 os os 2 sin sin

13sin sin os os 3 tan tan 1 tan tan

Hướng dẫn giải Đáp án C

Ta có a, b, c là số hạng thứu m, n, p của một cấp số cộng và một cấp số nhân nên:

Trang 33

m n p

Ta có

cot a.cot 1 1

cot a.cot 1 1

cot a.cot cot cot a cot cot

Mà cot acotc2 cotb

Do đó ta được cot a.cot cotb c3cotbcot a.cotc3

2 sin sin 2sin

2 sin os 4sin os 4 sin os

os 2 os os os sin sin 2 os os 2 sin sin

13sin sin os os 3 tan tan 1 tan tan

Trang 34

Câu 51 Cho ba (bố số chứ) số a b c d, , , theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết tổng ba số hạng đầu bằng 148

9 , đồng thời theo thứ tự đó chúng lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng Tính giá trị biểu thức Ta b  c d?

Kiểm tra từng phương án cho đến khi tìm được phương án đúng

Theo giả thiết ta có:

Trang 35

1 sin 1 sin 3 2 sin

2 4 sin 4 sin 2 sin 2 sin sin 2 sin 1 0

1sin

26

Áp dụng kết quả phần lý thuyết, ta có phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì điều

Trang 36

Vậy các giá trị cần tìm là m  2 Do đó D là phương án đúng

Câu 56 Biết rằng tồn tại đúng ba giá trị m m m của tham số 1, 2, 3 m để phương trình

Áp dụng kết quả ở phần lý thuyết, ta có phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì điều

b a

8

Hướng dẫn giải Chọn C

0

tx t Khi đó ta có phương trình: t210t2m27m0 (*).Phương trình đã cho có 4nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt

2 2

(do tổng hai nghiệm bằng 100 nên không cần điều kiện này)

+ Với điều kiện trên thì (*) có hai nghiệm dương phân biệt là t t1, 2 (t1t2)

Khi đó phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt là  t2; t1; t1; t2

Bốn nghiệm này lập thành một cấp số cộng khi

Trang 37

Câu 60 Cho cấp số cộng  u có số hạng đầu u1 2 và công sai d  3 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy

, lấy các điểm A A1, 2, sao cho với mỗi số nguyên dương n, điểm A có tọa độ nn u; n Biết rằng khi

Trang 38

đó tất cả các điểm A A1, 2, ,A n, cùng nằm trên một đường thẳng Hãy viết phương trình của đường thẳng đó

A. y 3x5 B. y 3x2 C. y2x3 D. y2x5

Hướng dẫn giải Chọn A

tung độ của điểm A Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? n

A. Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d  2

B.Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d 3

C. Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d1

D. Dãy số  u n không phải là một cấp số cộng

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có A n u n ; n trong đó u n 3n 2

Do u n1u n 3,  nên n 1  u n là một cấp số cộng với công sai d 3

Suy ra B là phương án đúng

Câu 62 Trên tia Ox lấy các điểm A A1, 2, ,A n, sao cho với mỗi số nguyên dương n, OA nn

Trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các nửa đường tròn đường kính

n

OA , n1,2, Kí hiệu u là diện tích nửa đường tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n2, kí hiệu u là n

diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA và n

tia Ox Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Dãy số  u n không phải là một cấp số cộng

B.Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai

Trang 39

Diên tích nửa đường tròn đường kính OA là n

Câu 63 Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là 100000

đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 30000 đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó Một người muốn kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này để khoan một giếng sâu 20

mét lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình Hỏi sau khi hoàn thành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bằng bao nhiêu?

A. 7700000đồng B.15400000đồng C 8000000đồng D. 7400000đồng

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi u n là giá của mét khoan thứ n, trong đó 1n20

Theo giả thiết, ta có u 1 100000 và u n1u n 30000 với 1n19

Ta có (u n) là cấp số cộng có số hạng đầu u 1 100000 và công sai d 30000

Tổng số tiền gia đình thanh toán cho cơ sở khoan giếng chính là tổng các số hạng của cấp số cộng (u n) Suy ra số tiền mà gia đình phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng là

nn

  n 100 Suy ra bàn cờ có 100 ô

Trang 40

Câu 65 Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, múc lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty

Hướng dẫn giải Chọn B

Kí hiệu u là mức lương của quý thứ n n làm việc cho công ty Khi đó u 1 13,5 và

Dãy số  u n lập thành cấp số cộng có số hạng đầu u 1 13,5 và công sai d 0,5

Một năm có 4 quý nbên 3 năm có tổng 12 quý

Số tiền lương sau 3 năm bằng tổng số tiền lương của 12 quý và bằng tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng  u n Vậy, tổng số tiền lương nhận được sau 3 năm làm việc cho công

12

12 2.13, 5 11.0, 5

1952

Câu 66 Mặt sàn tầng của một ngôi nhà cao hơn mặt sân 0,5m Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai gồm 21 bậc, một bậc cao 18cm Kí hiệu h là độ cao của bậc thứ n n so với mặt sân Viết công thức để tìm độ cao h n

A h n 0,18n0, 32 m B h n 0,18n0, 5 m

C h n 0, 5n0,18 m D h n 0, 5n0, 32 m

Hướng dẫn giải Chọn A

Ký hiệu h là độ cao của bậc thứ n n so với mặt sân

Khi đó, ta có h n1 h n0,18 (mét), trong đó h 1 0,5 (mét) Dãy số  h lập thành một cấp n

số cộng có h 1 0,5 và công sai d 0,18 Suy ra số hạng tổng quát của cấp số cộng này là

OA n  Kí hiệu u là diện tích của nửa hình tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n 2, kí hiệu u n

là diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA n

và tia Ox Chứng minh rằng dãy số (u n) là một cấp số cộng Hãy xác định công sai của cấp số cộng

đó

Ngày đăng: 24/05/2018, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w