1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 35 cau hoi va bai tap on chuong II

16 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!Các dạng bài tập trong chương II Dạng 1: Giải các bài toán có vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân; Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử.

Trang 1

09/11/2010 Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Trang 2

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Các dạng bài tập trong chương II

Dạng 1: Giải các bài toán có vận dụng quy tắc cộng,

quy tắc nhân; Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp

chập k của n phần tử.

Dạng 2: Khai triển nhị thức Niutơn với một số mũ cụ

thể; tìm hệ số của x k trong khai triển nhị thức Niutơn

thành đa thức.

Dạng 3: Xác định: Phép thử ngẫu nhiên; không gian

mẫu, biến cố có liên quan đến phép thử ngẫu nhiên.

Dạng 4: Tính xác suất của biến cố (biết sử dụng máy tính bỏ túi đề hỗ trợ việc tính xác suất)

Nhắc lại kiến thức cũ

Trang 3

09/11/2010 Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Bài 4: Sgk trang 76.

Có bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số được tạo

thành từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 sao cho:

a) Các chữ số có thể giống nhau?

b) Các chữ số khác nhau?

Giả sử số tự nhiên tạo thành có dạng là: abcd

Để lập được các số thỏa mãn điều kiện bài toán ta phải thực hiện bao nhiêu hành động là những hành động nào?

Chọn các số a,b,c,d từ tập hợp A

A

a,b,c,d a 0 , d {0; 2; 4; 6} ≠ ∈

Chọn số a có bao nhiêu cách chọn?

Chọn chữ số a có 6 cách chọn

Sau khi đã chọn chữ số a,thi ta chọn chữ số d, có bao nhiêu cách chọn?

Chọn chữ số d có 4 cách chọn Chọn chữ số b có 7 cách chọn Chọn chữ số c có 7 cách chọn

Sau khi đã chọn chữ số a,d thi ta chọn chữ số b, có bao nhiêu cách chọn?

Sau khi đã chọn chữ số a,d,b thi ta

chọn chữ số c, có bao nhiêu cách chọn?

Trang 4

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Theo quy tắc nhân ta có:

Số các số được lập thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

6.7.7.4 = 1176 số

Vậy có bao nhiêu cách lập số có 4 chữ số thỏa

mãn yêu cầu bài toán? Ta sử dụng quy tắc gì?Vì các chữ số khác nhau nên các số chẵn

có bốn chữ số khác nhau tạo thành từ bảy chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có mấy dạng?

b) Vì các chữ số khác nhau nên các số chẵn có bốn chữ

số khác nhau tạo thành từ bảy chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 bao gồm:

+Các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà hàng đơn vị bằng 0

Gọi số tự nhiên cần lập có dạng là:

Theo quy tắc nhân ta có số các số có dạng trên là: 6.5.4 = 120 số

+Các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà hàng đơn vị khác 0 có dạng: , ,

0

abc

2

abc

4

abc

6

abc

Trang 5

09/11/2010 Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Theo quy tắc nhân ta có:

Có 5.5.4 = 100 số

Có 5.5.4 = 100 số

Có 5.5.4 = 100 số

⇒ Số các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà

hàng đơn vị khác 0 là: 300 số

Bài giải hàn chỉnh

2

abc

Các số có dạng

4

abc

Các số có dạng

6

abc

Các số có dạng

Vây số các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số được lập

thành từ 7 chữ số tự nhiên đã cho là:

120 + 300 = 420 số

Trang 6

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

A

a,b,c,d a 0 , d {0; 2; 4; 6} ≠ ∈

Chọn chữ số a có 6 cách chọn Chọn chữ số d có 4 cách chọn Chọn chữ số b có 7 cách chọn Chọn chữ số c có 7 cách chọn Vậy có: 6.7.7.4 = 1176 số thỏa mãn yêu cầu bài toán

abcd

a) Giả sử số tạo thành là:

b) Vì các chữ số khác nhau nên các số chẵn có bốn chữ số khác nhau tạo thành từ bảy chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 bao

gồm:

+ Các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà hàng đơn vị

bằng 0

Gọi số tự nhiên cần lập là:

Theo quy tắc nhân ta có số các số có dạng trên là: 6.5.4 = 120 số

Trang 7

09/11/2010 Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

b) Vì các chữ số khác nhau nên các số chẵn có bốn chữ số khác nhau tạo thành từ bảy chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 bao gồm:

+ Các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà hàng đơn vị bằng 0 Gọi số tự nhiên cần lập là:

Theo quy tắc nhân ta có số các số có dạng trên là:

6.5.4 = 120 số

+Các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà hàng đơn vị khác 0: ; ; theo quy tắc nhân ta có:

0

abc

2

abc abc 4 abc 6

Có 5.5.4 = 100 số

Có 5.5.4 = 100 số

Có 5.5.4 = 100 số

2

abc

Các số có dạng

4

abc

Các số có dạng

6

abc

Các số có dạng

Trang 8

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

⇒ Số các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà

hàng đơn vị khác 0 là: 300 số

Vây số các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số được lập

thành từ 7 chữ số tự nhiên đã cho là:

120 + 300 = 420 số

Cách giải khác của câu b) Bài 5 SGK trang 76

Trang 9

09/11/2010 Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

b) Vì các chữ số khác nhau nên các số chẵn có bốn chữ

số khác nhau tạo thành từ bảy chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 bao gồm:

+ Các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà hàng đơn vị bằng 0:

Để lập số có dạng:

Mỗi cách chọn bộ 3 chữ số a,b,c trong 6 chữ số

(1;2;3;4;5;6) là một chỉnh hợp châp 3 của 6, suy ra số

các số có dạng trên là: 3

6 120

A =

0

abc

+Các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà hàng đơn vị khác 0: ; ;abc 2 abc 4 abc 6

2

abc

Để lập các số có dạng

Chọn chữ số a từ 5 chữ số (1;3;4;5;6) ta có 5 cách chọn

Sau khi chọn chữ số a ta chọn chữ số b và c, mỗi cách

chọn bộ 2 chữ số bc trong 5 chữ số còn lại là một chỉnh

hợp chập 2 của 5, theo quy tắc nhân ta có số các số dạng này là:5 =100 sốA52

0

abc

Trang 10

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Tương tự ta có:

Có 5.20 = 100 số

Có 5.20 = 100 số

4

abc

Các số có dạng

6

abc

Các số có dạng

⇒ Số các số chẵn có bốn chữ số khác nhau mà

hàng đơn vị khác 0 là: 300 số

Vây số các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số được lập

thành từ 7 chữ số tự nhiên đã cho là:

120 + 300 = 420 số

Bài 5 SGK trang 76

Trang 11

09/11/2010 Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Vậy nếu xếp nam vào các vị trí 1;3;5 hay nói cách khác là

nam ngồi đầu bàn thì có bao nhiêu cách xếp nam nữ xen

kẽ nhau?

Bài 5 SGK trang 76:

Xếp ngẫu nhiên 3 bạn nam và 3 bạn nữ ngồi vào 6 ghế

kê theo hàng ngang Tìm xác suất sao cho

a)Nam nữ ngồi xen kẽ

b)Ba bạn nam ngồi cạnh nhau

Hướng dẫn

6 Bạn được xếp vào bao nhiêu chỗ?

Mỗi cách xếp cho ta cái gì?

Vậy có thể có bao nhiêu cách xếp?

Mỗi cách xếp cho ta một hoán vị của 6 người nên n( ) 6!Ω =

Ký hiệu A là biến cố: “Nam và nữ ngồi xen kẽ nhau”

1 2 3 4 5 6

Để xếp nam nữ xen kẽ nhau ta cần thực hiện bao nhiêu hành động liên tiếp?

HĐ1:Xếp 3

nam vào 3

vị trí 1; 3; 5

Mỗi cách xếp cho ta cái gì?

Có bao nhiêu cách xếp?

HĐ2: Xếp 3

nữ vào 3 vị trí 2;4;6

- Nếu Nam ngồi đầu bàn thì có (3!).(3!) cách xếp nam nữ xen kẽ nhau

Tương tự: - Nếu Nữ ngồi đầu bàn thì cũng có (3!).(3!) cách xếp nam nữ xen kẽ nhau

Vậy theo quy tắc cộng ta có bao nhiêu cách xêp nam nữ xen

kẽ nhau?

Suy ra n(A)=?

Vậy theo quy tắc cộng ta có n A( ) 2.(3!)= 2 = 72

Trang 12

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Vậy xác suất của biến cố A là:

( ) 72

( ) 720

n A

P A

n

= = =

Trang 13

09/11/2010 Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

=

+

4 6

n(A) C C

a) A: “ Bốn quả lấy ra cùng màu”.

P(A)

n( ) 210 105

Xác suất của biến cố A là:

Bài 6 SGK trang 76:

Từ 1 hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen, lấy

ngẫu nhiên đồng thời 4 quả Tính xác suất sao cho:

a) Bốn quả lấy ra cùng màu.

b) Có ít nhất 1 quả cầu trắng.

Hướng dẫn:

Lấy ngẫu nhiên 4 quả trong

10 quả, nên mỗi cách lấy cho ta cái gì?

Suy ra có bao nhiêu cách lấy ?

Vậy không gian mẫu của phép thử này có bao nhiêu phần tử

Số phần tử của không gian là: Ω = 4 = 210

10

n( ) C

Khi thực hiện phép thử thì có bao nhiêu trường hợp làm cho biến cố A xảy ra?

4 quả màu trắng được lấy trong bao nhiêu quả màu trắng?

Mỗi cách lấy 4 quả màu trắng trong 6 quả là gì?

Vậy có bao nhiêu cách lấy 4 quả màu trắng?

Tương tự có bao nhiêu cách lấy 4 quả màu

đen?

n(A) = ?

b) B: “ Có ít nhất 1 quả cầu trắng”

Phát biểu biến cố đối

của biến cố B

: “ Không lấy được quả màu trắng”.

B

( ) = 4 = ⇒ ( ) = ⇒ = − =

4

Không lấy được quả màu

trắng tức là ta chỉ lấy được 4

quả màu đen trong 4 quả màu

đen trong hộp, có bao nhiêu

cách lấy? n B( ) = ?

Vây xác xuất của biến cố B là 209

210

Trang 14

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Sử dụng máy tính CASIO tính các số.

Tính

Ví dụ: Tính

Bấm: 5 Shift !

(màn hình hiện: 5!)

Bấm =

Kết quả: 120.

+ Tính :

Ví dụ: Tính

Bấm: 7 (Shift) nPr 4

(màn hình hiện: 7P4) Bấm =

Kết quả: 840.

P , A , Cn k n k n

5

P

Pn

Ak n

4 7

A

Trang 15

09/11/2010 Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

+ Tính :

Ví dụ: Tính : Bấm: 8 (Shift) nCr 4

(màn hình hiện: 8C4) Bấm =

Kết quả: 70.

• Tính giá trị của các biểu thức sau:

• a) b)

C)

6 5 12

2

3 4

P C

+ − +

3

6

12A

C P C A

C

+

3

7 4 5 9

7

2 2 4

4 4 7 6

6C

Sử dụng máy tính CASIO tính các số.

P , A , Cn k n k n

Ck n

4 8

C

Trang 16

Cám ơn quý thầy cô đã đến dự!

Củng cố dặn dò:

về hà ôn lại các dạng bài tập cơ bản của chương, xem lại các bài tập trong bài nhi thức Niutơn tiết sau chung

ta làm bài tập.

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w