1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập ôn CHƯƠNG III đs10

6 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 306,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chủ đề 1: Điều kiện xác định của phương trình Câu 1... Tìm m để phương trình có 1 nghiệm đúng bằng bình phương nghiệm kia.. Phương trình x2-6x+m-2=0 có hai ng

Trang 1

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III-ĐẠI SỐ 10 NÂNG CAO

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chủ đề 1: Điều kiện xác định của phương trình

Câu 1 Điều kiện của phương trình

2

3x 4 2x 5 x

x 3 x 3

  là

A x �  3 B x   3 C x   3 D x �� 3

Câu 2 Điều kiện của phương trình 2x 3 1 2x   là

A

3

x

2

B

1 x 2

C

3 x 2

D

1 x 2

Câu 3

Câu 3 Điều kiện của phương trình x 2  3 x  4 x 1 5   là

Câu 4 Điều kiện của phương trình

2 2

x 3x 4 2x 5

x 3 x 3 x 3

A D  � B D  � \ 3  C D  � \  3 D D  � \ � 3

Chủ đề 2: Nghiệm của phương trình bậc hai Câu 1 Phương trình x 2    4 4 2xnhận giá trị nào sau đây là nghiệm

Câu 2 Phương trình 2x = 3 tương đường với phương trình nào sau đây

A 2(x 1) x 3(x 1)   B 2 3 2x x 3 2x 3  

C 2x  1 x 3    1 x  D 2 2

4x 9  4x 9

Câu 3 Phương trình x2  x 6 có nghiệm là

A x = 2 hoặc x = 3 B x = - 2 hoặc x = 3

C x = 2 hoặc x = - 3 D x = - 2 hoặc x = - 3

Trang 2

Câu 4. Phương trình x2 2mx 2 m 0    có một nghiệm x = 2 thì

Câu 5 Phương trình x 2  3x m 1 0    có nghiệm thì

A m =

5

5

5

4 5

Câu 6 Cho phương trình x2 – (3m+1)x + 3m = 0 Để phương trình này có hai nghiệm

đều lớn hơn

1

2 thì m là:

A m>-1/6 B m<1/6 C m < - 2 D m>1/6

Câu 7. Cho phương trình x2+(m2-3m)x+m+1=0 Tìm m để phương trình có 1 nghiệm đúng bằng bình phương nghiệm kia

A m=0 hoặc m=1B m � 1 C m=0 D m=1

Câu 8 Tập nghiệm của phương trình  x2 4x 2 2x

A S  � B S 2 C S  � D S � � �52; 2�

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 4x 5 6x 9 10x4 là:

A S= 2;2 B S= 2; 4

S �  �� � �� ��  � ��

Câu 10 Phương trình x2-6x+m-2=0 có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

A 2<m<6 B 2<m<11 C 0<m<11 D 2 � �m 11

Câu 11. Tập nghiệm của phương trình x 3 10 x2 x2  x 12 là:

A S   3 B S  3;1 C S   3;3 D S  1; 3;3

Câu 12: Nghiệm của phương trình 2x x 2 6x212x 7 0 là:

A 1 2 2  hoặc 1 2 2  B 1 2 2 

Trang 3

Câu 13: Giải phương trình

2 4 2

2 2

x x

x x

   

 được các nghiệm là:

Câu 14: Giải phương trình x 2  x x3 x2 ta được:

A x=0 và x= 1 B x = 0 C Vô nghiệm D x= 1

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 5x 1 3x 2 x1 là:

A S  1;2 B S 2 C S   1; 2 D S  1

Câu 16: Giải phương trình x2 x  1 4 x1 ta được:

A x=2 B x=– 2 C Vô nghiệm D x=2 và x= – 2

Câu 17: Cho phương trình x2 – 2x – 2006 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 khi đó x12 + x22 bằng:

A 2008 B 4008 C -4008 D Một đáp số khác

Câu 18: Nghiệm của phương trình x 2x 7 4 là:

A x=7 B x=9 C x=8 hoặc x=9 D x=8

Câu 19 Phương trình x  x 1   x 1 3   có nghiệm là

A x = 3 B x = 1 C Vô nghiệm D x = 1 hoặc x = 3

Câu 20 Số nghiệm của phương trình

2

x 2  x 2

  là

Câu 21 Chọn khẳng định sai?

A Phương trình x2 6 x   8 0 có hai nghiệm trái dấu

B Phương trình x2-5x+2  0 có hai nghiệm dương

C Phương trình x2 3 x+8  0 có hai nghiệm trái dấu

D Phương trình x2-6x+9  0 có nghiệm kép

Chủ đề 3: Định lý Viet

Trang 4

Câu 1 Phương trình bậc hai nào sau đây mà hai nghiệm x x1 ; 2 thỏa hệ

x x

�   

Câu 2 Tính giá trị của biểu thức Ex12x F22,  (3x1  2 )(3x2 x2  2 )x1 với x1 ; x2 là nghiệm của phương trình 3x2 + 5x – 6 = 0 ta được:

A E =

200

3 và F =

61

-61

9 và F =

200 3

C E =

61

9 và F =

200 3

D E =

200 3

và F =

61 9

Câu 3 Tính giá trị của tham số m để phương trình x22(m 1)x m  2 0có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa hệ thức x12x22  14

A m=-1 B m=5 C m=-1 hoặc m=-5 D m=-5

Chủ đề 4: PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG

PHƯƠNG Câu 1 Phương trình x4 4x2   3 0 có tập nghiệm là

A � � 1; 3

B  1;3 C  � 1 D  � 3

Câu 2 Phương trình   x 4 x 2  m 2   1 0 Chọn khẳng định đúng?

A Phương trình vô nghiệm với mọi tham số thực m

B Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

C Tổng hai nghiệm phương trình bằng 0

D Phương trình có bốn nghiệm với mọi tham số thực m

Chủ đề 5: Hệ phương trình bậc nhất nhiều

ẩn

Câu 1 Hệ phương trình

x 3y 2 0

x y 2 0

  

�   

� có nghiệm là

Câu 2 Hệ phương trình

x 2y 3z 1

x 3y 1

y 3z 2

  

�   

�   

� có nghiệm là

Trang 5

A (2;1;1) B.(-2;1;1) C.(2;-1;1) D.(2;1;-1)

Câu 3 Hệ phương trình

x 2y 7

x y 1

 

�  

� tương đương với hệ phương trình nào sau đây

A

x 2y 7

2x y 8

 

�  

x y 1 2x 3

 

� 

x 2 2x y 3

�  

x 2y 7

y x 1

 

�  

Câu 4 Với giá trị nào của m thì hệ phương trình

x 2y 3

mx y 1 m

 

�   

� có nghiệm

A

1

m

2

B

1 m 2

C

1 m 2

D

1 m 2

B PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Giải các phương trình sau:

13/

14/

Bài 2 Giải các phương trình sau:

2x 7 3 x

1 1

Bài 3 Giải các phương trình sau:

Trang 6

11/ 12/

Bài 4 Giải các phương trình sau:

Bài 5 Cho phương trình Định m để phương trình:

1/ Có 2 nghiệm phân biệt 2/ Có nghiệm (hay có 2

nghiệm)

3/ Có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó 4/ Có một nghiệm bằng –

1 và tính nghiệm còn lại

Bài 6 Cho phương trình

1/ Giải phương trình với

2/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

3/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

4/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn

Ngày đăng: 12/11/2018, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w