Nhiều học viên cho rằng chỉ cần học thuộc nhiều mục từ đơn và nắm vững ngữ pháp là có thể biên phiên dịch tốt mà không thấy được tầm quan trọng của các ngữ trong bài dịch. Do đó không ít trường hợp dù tìm được ý, nhớ được các từ liên quan nhưng học viên vẫn diễn đạt không trôi chảy hoặc không viết được câu suôn sẽ. Từ là yếu tố biểu ý cơ bản; ngữ pháp quy định trật tự các từ trong câu, và bộ khung của câu chính là cụm động từ làm vị ngữ. Nếu xem từ là viên gạch, tấm ngói thì cụm động từ là bức tường nâng đỡ tòa nhà.
Trang 1GS.TS ĐỖ HỮU VINH
TỪ ĐIỂN MẪU CÂU LUẬT HỌC
ANH-VIỆT( ENGLISH-VIETNAMSE DICTIONARY OF LAWS)
NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Tiếng Anh pháp lý gồm nhiều thể loại (genres), mỗi thể loại đều có nhiều đặc trưng riêng biệt Ngôn ngữ pháp lý này được hình thành từ các lời thoại tại tòa án, ví dụ như các luật sư và các nhân chứng trong cuộc đối chất, đến các biệt ngữ (jargons) do các người đang hành nghề luật dùng trong giao tiếp tại tòa; ngôn ngữ viết trong các báo cáo luật, các văn bản pháp lý, án lệ , công ước quốc tế, các quy định, chính sách bảo hiểm, các hợp đồng buôn bán hay di chúc…Bất kỳ ai đọc một văn bản tiếng Anh pháp lý hẳn phải nhận thức rằng nó trình bày hai thành phần cơ bản: các từ vựng chuyên môn (từ vựng) và các ngữ đoạn cấu trúc câu lạ lẫm (ngữ pháp) Cả hai thành tố này góp phần vào các đặc trưng riêng biệt của một văn bản viết của tiếng Anh pháp lý là nguyên nhân gây ra những khó khăn cho người đọc, người dịch, đặc biệt cho sinh viên học tiếng Anh pháp lý.
Nhiều học viên cho rằng chỉ cần học thuộc nhiều mục từ đơn và nắm vững ngữ pháp là có thể biên phiên dịch tốt mà không thấy được tầm quan trọng của các ngữ trong bài dịch Do đó không ít trường hợp dù tìm được ý, nhớ được các từ liên quan nhưng học viên vẫn diễn đạt không trôi chảy hoặc không viết được câu suôn sẽ Từ là yếu tố biểu ý cơ bản; ngữ pháp quy định trật tự các từ trong câu, và bộ khung của câu chính là cụm động từ làm vị ngữ Nếu xem từ là viên gạch, tấm ngói thì cụm động từ là bức tường nâng đỡ tòa nhà
Đứng ở góc độ người học và nghiên cứu khoa học, chúng tôi mạnh dạn biên dịch quyển “ TỪ ĐIỂN MẪU CÂU LUẬT HỌC ANH-VIỆT “ nhằm giúp học viên đạt được những kỹ năng cơ bản cần thiết để sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh pháp lý theo tiêu chuẩn quốc tế ILES (International Legal English Standard) trong các trường hợp thuyết phục đối tác, tư vấn khách hàng, đàm phán và soạn thảo hợp đồng, tự tin trong công tác biên phiên dịch và giao dịch thương mại quốc tế
Nội dung của quyển từ điển bao gồm những thuật ngữ sau:
• Pháp luật về hợp đồng
• Pháp luật về sở hữu trí tuệ
• Pháp luật về giải quyết tranh chấp thương mại
Hy vọng quyển sách sẽ mang lại nhiều điều bổ ích với quý vị độc giả.
TÁC GIẢ
Trang 3ab initio from the beginning ngay từ khi khởi sự từ khởi sự từ lúc đầu
abandoned từ bỏ, xóa bỏ
abandoned ballot lá phiếu không được bầu
abandoned vehicle xe hơi bỏ ngoài đường không có người nhận
abandoning its traditions từ bỏ truyền thống
abandonment and salvage từ bỏ và thu hồi
abandonment clause điều khoản từ bỏ
abandonment of a dependent person bỏ rơi người mình có trách nhiệm
nuôi nấng; Phế bỏ
abandonment sự bỏ rơi, bỏ bê.
abated giảm nhẹ, lắng đi
abatement of action đình chỉ việc kiện tụng.
abating dịu đi, giảm bớt
abating problems (nuisance abatement) triệt hạ tài sản vì đã sử dụng
vào việc chứa chấp hay buôn bán ma túy xì ke
abdication thoái vị
abducted bắt cóc
Trang 4abductee người bị bắt cóc
abductees những người bị bắt cóc
abduction sự bắt cóc
abettor người giúp sức
abhor ghê tởm, ghét cay, ghét đắng
abhorrent kinh tởm
abi (asian boys insane) tên băng đảng á châu
abide and satisfy court rulings, to tuân hành đầy đủ phán quyết của tòa abide by, to tuân hành; tuân theo luật lệ
abiding belief in the truth tin tưởng chắc chắn vào sự thực trong phần
thảo luận nghị án của hội thẩm đoàn)
abjure tuyên bố từ bỏ, nguyện bỏ, rút lui
abode nơi ở, nơi cư trú
aboriginal thổ dân, trong những bộ lạc sinh sống tại Úc khi những người
Châu Âu đặt chân đến đây
abortion “nạo thai” tội phá thai
abortive non yếu, chết non chết yểu, sớm thất bại
abounds có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
Trang 5abrasion collar vết trầy trụa chung quanh vết thương do đạn gây ra abrasion vết trầy trụa vì bị thương hoặc bị hành hung
abridged procedure thủ tục rút gọn trong tố tụng
abrogate hủy tiêu, hủy bỏ.
abruptly đột ngột, bất ngờ
absconder kẻ lẩn tránh kẻ trốn tránh pháp luật
absent khiếm diện
absent trial of the defendant xét xử vắng mặt bị cáo
absentee application form mẫu đơn xin bỏ phiếu khiếm diện
absentee application đơn xin bỏ phiếu khiếm diện
absentee ballot phiếu khiếm diện
absentee ballot request form đơn yêu cầu cung cấp lá phiếu khiếm diện absentee mail process thủ tục gửi thư của tri cử tri khiếm diện
absentee procedures các thủ tục bỏ phiếu khiếm diện
absentee voter cử tri khiếm diện
absentee voter status tình trạng cử tri khiếm diện
absentee voting by mail bỏ phiếu khiếm diện qua thư
absolute liability trách nhiệm tuyệt đối
Trang 6absolute majority tuyệt đại đa số
absolute manarchy regime chính thể quân chủ chuyên chế
absolute monarchy state nhà nước quân chủ chuyên chế
absolute pardon toàn xá
absolute presumption sự suy đoán tuyệt đối không thể bác bỏ được
absolute warranty of seaworthiness cam kết tuyệt đối về khả năng đi
biển
absolve, to tha tội xá tội
abstain không bầu (hoặc không đi bầu, hoặc đi mà không bầu -khác với
phiếu trắng)
abstemious điều độ, sơ sài, đạm bạc
abstinence giới luật sự kiêng cữ kiêng khem (ví dụ: không uống rượu,
không dùng ma túy)
abstract bản sao lược; bản tóm lược bản trích lục
abstract of judgment tóm lược án văn.
abstract of record bản tóm tắt biên bản vụ án.
absurd phi lý, vô lý
abuse 1) sự lạm dụng; 2) ngược đãi.
Trang 7abuse excuse lý do bào chữa vì hoàn cảnh (bị cáo trước đây đã bị lạm dụng
nhiều lần)
abuse of authority lạm dụng quyền hành
abuse of diseretion (abuse of judicial discretion) lạm dụng quyền xét
sử
abuse of power during active service lạm quyền trong khi thi hành công
vụ
abuse of process sự lạm dụng trình tự tố tụng.
abuse of the elderly lạm dụng người già; ngược đãi lão niên
abuse power lạm quyền
abuse sự bạo hành, lạm dụng, đối xử tàn bạo
abuse trust to appropriate property lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài
sản
abuse, to bạo hành hành hạ lạm dụng ngược đãi
abused child restraining order: lệnh cấm không được liên lạc, tiếp xúc,
đe doạ trẻ bị bạo hành (do chính thẩm phán toà thiếu nhi chỉ thị, hoặc do người giám hộ xin)
abuser (abusive person) kẻ bạo hành
Trang 8abuser kẻ lạm dụng
abusing power lạm quyền
abusive có tính cách lạm dụng; có tính cách ngược đãi, bạo hành, có tính
cách lăng nhục
Abusive language lời nói tục tằn, xúc phạm
abutment tường chống trụ chống ở đầu cầu
abz (asian boyz gang) tên băng đảng á châu
Academy Học viện
acapulco gold cần sa có phẩm chất cao cần sa loại đắt giá
accedence to an international treaty gia nhập điều ước quốc tế
accelerant detection dog một loại chó đánh hơi dùng để dò tìm hoá chất
đốt nhà
accelerant detection dog một loại chó đánh hơi hóa chất đốt nhà
accelerant một hóa chất dễ bén lửa
accelerate, to gia tốc gia tăng tốc độ
accelerated depreciation khấu hao luỹ thoái
accelerated option quyền chọn thanh toán trước
Trang 9accelerative endowment đơn bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp thanh toán
nhanh
accelerator chân ga bàn đạp
accelerometer máy đo tốc độ xe chạy
accept the bill of exchange chấp nhận hối phiếu
accept the offer in internation business chấp nhận chào hàng trong
thương mại quốc tế
accept to be bind into a contract chấp nhận giao kết hợp đồng
acceptance of candidacy chấp nhận tranh cử
acceptance of responsibility sự chấp nhận và nhìn nhận trách nhiệm
phạm pháp
acceptance sự chấp nhận
acceptance speech diễn văn, lời phát biểu ngắn bày tỏ sự biết ơn mà
người thường có khi được trao giải, giải thưởng hay danh hiệu cao quý nào đó
acceptance testing kiểm tra việc chấp nhận
accepted as được chấp nhận, xem là, được quốc tế công nhận
Trang 10Access Board; access board Ủy Ban Phụ Trách Tiếp Cận; ủy ban phụ trách
tiếp cận
access tiếp cận (cho người khuyết tật)
Access to Campaign Materials Act Đạo Luật Về Tiếp Cận Tài Liệu Vận
Động Tranh Cử
accessibility facility địa điểm có thể tiếp nhận người khuyết tật
accessibility phương tiện trợ giúp đặc biệt (cho người khuyết tật)
accessibility requirements các yêu cầu về phương tiện trợ giúp đặc biệt
cho người khuyết tật
accessible voting station trạm bỏ phiếu có thể tiếp nhận người khuyết tật accessories after the fact tòng phạm hậu án
accessories before the fact tòng phạm tiền án
accessories clause điều khoản về phụ tùng
accessory after the fact tòng phạm che chở
accessory before the fact tòng phạm xúi giục
accessory during the fact tòng phạm vì làm ngơ hoặc không ngăn cản
việc phạm pháp
accessory tòng phạm.
Trang 11accident and health insurance bảo hiểm tai nạn và sức khoẻ
accident and misfortune sự việc ngẫu nhiên tạo bất hạnh.
accident and sickness insurance bảo hiểm tai nạn và ốm đau
accident frequency tần số tai nạn
accident insurance bảo hiểm tai nạn
accident report & moving traffic violations các từ về tai nạn xe cộ và vi
phạm luật lưu thông
accident severity mức độ nghiêm trọng của tai nạn
accident tai nạn
accident- year statistics thống kê tai nạn trong năm
accidental death and dismemberment insurance bảo hiểm thương tật
toàn bộ vĩnh viễn và chết do tai nạn
accidental death clause điều khoản về chết vì tai nạn
accidental death insurance bảo hiểm chết vì tai nạn
accidental killing (involuntary manslaughter) tội ngộ sát, tội gây thiệt
mạng vì tai nạn hay vô tình
accidental means lực tác động bất ngờ.
Trang 12accidents during loading tai nạn trong lúc bốc dỡ hàng
accommodate điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
accommodation sự thích nghi
accomodation line mức bảo hiểm thoả thuận
accompanied by đi kèm với, kèm theo bởi
accomplice kẻ đồng lõa kẻ tòng phạm
accomplice liability trách nhiệm tòng phạm
accomplice đồng lõa
accomplice with organization đồng phạm có tổ chức
accord and satisfaction sự thỏa thuận và thi hành.
accord sự thỏa thuận, đồng ý.
accordance chiếu theo
according to one White House source theo nguồn tin từ Toà Bạch Ốc, tin
tức có được từ ai đó làm việc bên trong cơ quan này
according to theo
accorf sự thỏa thuận giữa hai bên tranh tụng
accost gạ gẫm níu, kéo, bám sát
Trang 13account current báo cáo quyết toán thường kỳ
account holder chủ tài khoản
account sales báo cáo bán hàng
account system chế độ kế toán
account tài khoản
accountable có trách nhiệm phải giải thích về hành động của mình
accountable to chịu trách nhiệm trước
accountants professional liability insurance bảo hiểm trách nhiệm nghề
nghiệp của kế toán viên
accounting book sổ kế toán
accounting documentation chứng từ kế toán
accounting entity đơn vị kế toán
accounting holder chủ tài khoản
accounting rules quy tắc kế toán
accounting year năm kế toán
accounts receivable insurance bảo hiểm các khoản phải thu
accredit ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm
accreditation body tổ chức chứng nhận
Trang 14accreditation chứng nhận
accredited advisor in insurance (AAI) cố vấn bảo hiểm cao cấp
accrual tiền tích lũy.
accrued interest lãi tích lũy
accumulated amount số tiền tích luỹ
accumulation benefits quyền lợi tích luỹ được hưởng
accumulation period thời hạn tích luỹ
accumulation unit đơn vị tích luỹ
accumulation unit value giá trị đơn vị tích luỹ
accumulative sentence bản án tổng hợp
accuracy for voting systems sự chính xác cho hệ thống bỏ phiếu
accuracy sự chính xác
accusation buộc tội kết vào một tội.
accusatory documents cáo trạng
accusatory instrument (information or indictment) văn kiện sử dụng
trong thủ tục tố tụng gồm bản cáo trạng
accusatory process tiến trình trong các giai đoạn tố tụng hình sự
accusatory system (accusatorial system) hệ thống tố tụng hình sự
Trang 15accuse, to cáo buộc, cáo giác truy tố
accused (defendant) bị cáo kẻ bị truy tố
accused bị cáo
accuser người truy tố
accuses cáo buộc, buộc tội
Accu-vote optical scan chụp quét quang điện Accu-vote
achieve a convincing victory đạt được thắng lợi với đại đa số phiếu
achknowledge and enforce the procedure of foreign court's
judgement, civil decision and decision of arbitration in vietnam thủ
tục công nhân và cho thi hành tại việt nam bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài, quyết định của trọng tài nước ngoài
acid head người nghiện bị bệnh ảo tưởng vì chất ma tuý lsd
acidosis tình trạng acid gia tăng trong máu
acknowledge children from parents registration đăng ký việc cha mẹ
nhận con
acknowledged nhận, thừa nhận, công nhận
acknowledgment of paternity sự nhìn nhận tử hệ
acknowledgment việc xác nhận.
Trang 16acme tột đỉnh, đỉnh cao nhất
acquaintance rape (date rape) hiếp dâm người hẹn hiếp dâm người quen
biết
acquiescence sự chấp nhậ ngầm sự đành chấp nhận việc đã rồi (ex: silence
may by interpreted as acquiescence: im lặng có thể suy đoán là bằng lòng chấp nhận)
acquire legal status, to đạt được tư cách phá lpý
acquisition cost chi phí giành dịch vụ
acquisitive offense tội phạm có tính cách vụ lợi (thí dụ: tội ăn cắp)
Acquit xử trắng án, tuyên bố vô tội
acquittal sự tha bổng, trắng án.
acrimonious chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ)
act and deed văn bản chính thức (có đóng dấu)
Act as amended luật sửa đổi
act in concert cộng tác với ai
act đạo luật, hành động, hành vi sắc luật
Act of Congress Đạo Luật của Quốc Hội
Act of god thiên tai, trường hợp bất khả kháng
Trang 17act of hostility hành vi thù địch
Act of legislation sắc luật
act on their promises thực hiện lời hứa
acted deliberately cố tình, hữu ý
action biện pháp, tố quyền, vụ án, vụ kiện
action for damages tố quyền đòi bồi thường thiệt hại
action in personam việc kiện cá nhân đòi trả vật sở hữu.
action in rem việc kiện về vật quyền.
action publique quyền công tố
action tố quyền, sự kiện tụng.
active candidates các ứng cử viên đang tranh cử
active registered voter cử tri đã ghi danh bỏ phiếu
active status đang tiến hành, vụ kiện đang được xét xử.
active underwriter người bảo hiểm chủ động
Activism (judicial) Tính tích cực của thẩm phán
activists các nhà hoạt động vì mục đích nào đó, các nhà vận động acts hành động
acts of abuse (abusive behavior) hành động bạo hành
Trang 18actual authority (express authority) quyền hạn thực tế
actual cash value giá trị tiền mặt thực tế
actual cause of harm sự gây tổn hạn trực tiếp
actual loss thiệt hại; mất mát.
actual malice (express malice; malice in fact) ác ý biểu lộ (có thể hiện
actual total loss tổn thất toàn bộ thực tế
actuarial adjustment điều chỉnh tính toán bảo hiểm
actuarial consultants chuyên gia tư vấn về tính toán bảo hiểm
actuarial cost methods phương pháp xác định chi phí theo tính toán bảo
hiểm
actuarial equity sự công bằng tính toán bảo hiểm
actuarial equivalent tính phí bảo hiểm tương đương
Trang 19actuarial gains and losses lỗ và lãi trong tính toán bảo hiểm (bảo hiểm
nhân thọ)
actuarial rate tỷ lệ phí theo tính toán bảo hiểm
actuarial science khoa học về tính toán bảo hiểm
actuary chuyên gia tính toán bảo hiểm
Actus reus Khách quan của tội phạm
actus reus guilty act the criminal act hành động cấu thành tội phạm
hành động phạm pháp
acute sắc, sắc bén, sắc sảo, nhạy, tinh, thính
ad hoc committee Ủy ban đặc nhiệm
ad hoc lâm thời tạm thởi
ad hoc recognition công nhận ad hoc
ad litem người đại diện trong vụ án; cho mục đích xét xử.
ad referendum sign ký ad referendum
ad valorem theo giá trị
adamant cứng rắn, rắn như kim cương
adapt cải biên
adaptation phóng tác
Trang 20adapted thích nghi, thích ứng
adapter người cải biên, chuyển thể tác phẩm
adapter – oeuvre composite người phóng tác
add on thêm vào.
add to cash value option quyền lựa chọn bổ sung giá trị giải ước
addendum phần bổ sung (của đơn bảo hiểm)
additional death benefit số tiền trợ cấp tử vong bổ sung
additional deposit privilege đặc quyền đặt cọc thêm
additional expenses - strikes các chi phí bổ sung - đình công
additional funding khoản quỹ, ngân sách bổ sung
additional insured người được bảo hiểm bổ sung
additional living expense insurance bảo hiểm chi phí sinh hoạt bổ sung additional penalty hình phạt bổ sung
Trang 21additional premium - reinsurance phí bảo hiểm bổ sung - tái bảo hiểm additional premium phí bảo hiểm bổ sung
additional tests thử lại độ rượu trong máu (do bị cáo yêu cầu)
additur phán quyết tăng tiền bồi thường.
address change thay đổi địa chỉ
address địa chỉ
addressed nói với, phát biểu trước; thảo luận và giải quyết
addressed the nation phát biểu trước toàn quốc
addressing cố gắng giải quyết ( vấn đề nào đó)
adds to the confusion càng khiến tình hình rối ren, không rõ ràng
adduce an argument, to đưa ra một lập luận
adduce an evidence, to đưa ra một bằng chứng
adduce, to dẫn chứng, viện dẫn
adept at giỏi, lão luyện
adherents dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với
adhesion contracts hợp đồng tuân thủ.
adhesion insurance contract hợp đồng bảo hiểm định sẵn
ad-hoc arbitration trọng tài vụ việc (ad-hoc)
Trang 22adivisor, legal cố vấn pháp luật
adjudicated incompetent phán xét mất năng lực trí tuệ
adjudication of delinquency việc xét xử thiếu niên phạm pháp
adjustable life insurance bảo hiểm nhân thọ có thể điều chỉnh
adjustable premium phí bảo hiểm có thể điều chỉnh
adjustable rate mortgage (ARM) hợp đồng thế chấp với lãi suất có thể
điều chỉnh
Trang 23adjusted net worth giá trị ròng đã được điều chỉnh.
adjusted premium method phương pháp tính toán trên cơ sở phí bảo hiểm
được điều chỉnh
adjusted premium phí bảo hiểm đã được điều chỉnh
adjusted surplus số dư đã điều chỉnh
adjuster chuyên viên tính toán tổn thất
adjuster, staff chuyên viên tính toán tổn thất của công ty bảo hiểm
adjustment bureau công ty tính toán tổn thất bảo hiểm
adjustment income trợ cấp điều chỉnh
adjustment provision điều khoản điều chỉnh lại đơn bảo hiểm.
admin per se quyền cố hữu.
administative aggravating circumstances tình tiết tăng nặng trong xử
Trang 24administration crime composition tribunal president cấu thành tội
phạm hành chính
administration quản lý
administrative behaviour hành vi phạm tội
administrative charge chi phí quản lý (hành chính)
administrative code bộ luật hành chánh
administrative coercion cưỡng chế hành chính
administrative committee uỷ ban hàng chính
administrative complaint khiếu nại hành chánh
administrative court tòa hành chính
administrative decision quyết định hành chính
administrative division đơn vị hành chính
administrative document văn thư hành chính
administrative examination kiểm tra hành chính
administrative expenses chi phí quản lý của công ty bảo hiểm
administrative government system bộ máy hành chính nhà nước administrative implementation thi hành án hành chính
Trang 25administrative law judge (hearing axaminer hearing officer) quan tòa
hành chánh, thẩm phán hành chánh
administrative law luật hành chính
administrative lawsuits khởi kiện vụ án hành chính
administrative liability trách nhiệm hành chính
administrative methods biện pháp hành chính
administrative mitigating circumstances tình tiết giảm nhẹ trong xử
phạt vi phạm hành chính
administrative monopoly / monopoly in administration độc quyền
hành chính
administrative preventation phòng ngừa hành chính
administrative procedure án lệnh về việc cấp dưỡng qua thủ tục hành
chánh
administrative reform cải cách hành chính
administrative responsibility l liability trách nhiệm hành chính
administrative review or "ar" việc tái xét hành chánh.
administrative rules các qui chế hành chánh
Trang 26administrative sanctions chế tài qua thủ tục hành chánh (thí dụ: bằng lái
xe bị treo)
administrative sentence bản án hành chính
administrative service only (aso) chỉ thực hiện các dịch vụ quản lý
administrative surveillance quản chế hành chính
administrative violation vi phạm hành chính
administrative warn cảnh cáo hành chính
administrator người quản lý
administratrix người quản lý di sản (đàn bà).
adminstrative claim khiếu nại hành chính
admiralty law (maritime law) luật hành hải
Admiralty law maritime law luật về hàng hải
admiralty liability trách nhiệm trong hàng hải
admiralty proceeding trình tự tố tụng hàng hải
Trang 27admission into custody or incareeration thủ tục câu lưu, thủ tục nhập
trại cải huấn
admission of guilt sự nhìn nhận tội trạng
admission sự chấp nhận làm bằng chứng hay tang vật, sự nhận nhận thú,
sự thú nhận
admits thừa nhận
admitted assets tài sản được chấp nhận
admitted company công ty được công nhận
admonish khuyến cáo, cảnh cáo.
admonished mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ động viên admonition sự khuyến cáo.
admonition to jurors chỉ thị cho hội thẩm đoàn, sự khuyến cáo hội thẩm
đoàn
admonition to jurors sự khuyến cáo hội thẩm đoàn.
adnubuster an oath, to điều khiển nghi thức tuyên thệ, làm lễ tuyên thệ adolescence thiếu niên, giai đoạn trước khi trở thành người lớn
adopt thông qua
adopted child con nuôi
Trang 28adoptee (adopted child) con nuôi
adoption registration đăng ký việc nuôi con nuôi
adoption việc nhận con nuôi.
adoptive admission sự chấp thuận theo ý kiến ai.
adoptive parents cha mẹ nuôi
adrift kẻ phiêu bạt vì ghiền thuốc
adroit khéo léo, khéo tay
adult correction institution nhà tù trại cải huấn, trại giam
adult offender phạm nhân, kẻ phạm pháp
adult protective services sở bảo vệ các trường hợp người lớn bị ngược đãi
hay hành hạ
adulterate the cocaine, to biến ché cocaine để bán được nhiều hơn
adulterate, to biến chế, ngụy tạo, pha trộn, sửa đổi bằng cách làm biến
dạng bằng chứng
adulterated drugs thuốc đã bị biến chế hay pha trộn
adulterator kẻ ngụy tạo tài liệu hay sản phẩm
adulterer kẻ phạm tội ngoại tình
adultery tội ngoại tình (có thể là lý do để li dị)
Trang 29advance freight (A.F) cước phí trả trước
advance funding đóng phí bảo hiểm trước
advance payment thanh toán trước
advance premium phí bảo hiểm thanh toán trước
advance(d) ballot bỏ phiếu sớm
advanced funded pension plan chương trình hưu trí được tài trợ trước advanced life underwriting quy trình xét nhận bảo hiểm nhân thọ cao cấp advanced tiên tiến, hiện đại
advent sự xuất hiện, sự đến, sự tới
adventure hành trình
Adversarial process Quá trình tranh tụng
adversaries kẻ địch, kẻ thù đối phương, đối thủ
adversary proceeding tiến trình pháp lý trong hệ thống đối tụng
adversary system hệ thống đối tụng.
adverse financial selection sự lựa chọn bất lợi về tài chính
adverse đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối
adverse selection sự lựa chọn bất lợi.
adverse winess nhân chứng của đối phương, nhân chứng đối tịch
Trang 30adverse witness nhân chứng đối nghịch.
adverse witness nhân chứng đối tịch
advertisers các nhà quảng cáo
advertisers liability insurance bảo hiểm trách nhiệm của nhà quảng cáo advertising contracts các hợp đồng quảng cáo
advertising, insurance company quảng cáo (của công ty bảo hiểm).
adverts từ viết tắt của từ 'advertisements' quảng cáo
advetisment quảng cáo
advice of counsel ý kiến của luật sư biện hộ
advisable thích hợp, nên làm
advise, to cố vấn, góp ý kiến, khuyến cáo
advisement of rights khuyến cáo về quyền của người bị bắt, thông tri
quyền của bị cáo
advisement, to take nunder dành lại để hậu xét
advisement, under đang được cứu xét
advisory board member thành viên ủy ban cố vấn
advisory committee uỷ ban tư vấn.
advisory coulsel (standby counset) luật sư cố vấn cho bị can tự biện hộ
Trang 31advisory counsel or standby counsel luật sư cố vấn cho bị can tự biện hộ advisory opinion ý kiến tư vấn, cố vấn
advisory panel ban cố vấn
advocary lời biện hộ, sự bào chữa, sự bênh vực, sự tán thành, sự yểm trợ advocate người bào chữa, người bênh vực, người yểm trợ
advocates người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực luật sư, thầy cãi aegis sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo vệ
aerobics thể dục nhịp điệu
aerodynamics khí động lực học
affect the wider economy ảnh hưởng tới nền kinh tế trên phạm vi rộng lớn
hơn, tới mọi khu vực kinh tế của Mỹ
affiant người lập chứng thư hữu thệ
affidavit chứng thư hữu thệ.
affidavit for absentee ballot bản khai tuyên thệ dành cho phiếu khiếm
Trang 32affidavit of identity bản chứng thệ về danh tánh
affidavit of prejudice kiến nghị xin bãi miễn thẩm phán vì có thành kiến,
văn bản kiến nghị của một tụng viên gởi riêng cho thẩm phán yêu cầu đích danh thẩm phán không thụ lý vụ việc (để tránh trường hợp bị thành kiến)
affidavit of registration bản chứng thệ ghi danh bỏ phiếu
affidavits bản khai tuyên thệ
affiliated companies các công ty thành viên.
affiliation sự liên kết
affirmation sự xác định, khẳng định.
affirmative defense bào chữa vô can
air quality inspector thanh tra viên chất lượng không khí
affirmative defense sự bào chữa với lý do tích cực của bị cáo (thí dụ:
trường hợp tự vệ, không có mặt tại phạm trường) bị cưỡng bức
affirmative testimony (positive testimony) lời chứng xác thực
affirmative testimony positive testimony lời chứng xác thực
affirmed giữ nguyên phán quyết của tòa sơ thẩm
affix đóng dấu
afflicted làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở
Trang 33affluent nhiều, dồi dào, phong phú
affray tội cãi lộn nơi công cộng, tội gây rối an ninh trật tự công cộng
affronts lời nói và hành động khiếm nhã, gây hại
afis automated fingerprint identification system hệ thống thu thập và
lưu trữ dấu tay trên máy vi tính
aforethought có chủ tâm, có dự mưu, có tính toán trước
after acquired intent ý định hậu sự.
after arrival sau khi đến
aftershocks dư chấn, các trận động đất nhỏ thường xảy ra sau khi có trận
động đất lớn
ag (asian gang) tên băng đảng á châu
against chống, đối với
age change thay đổi về tuổi.
age discrimination in employment act (adea) điều luật về phân biệt
tuổi tác đối với người lao động
age limits giới hạn độ tuổi.
age of capacity (age of consent age og majority lawful age legal age)
tuổi có đủ khả năng suy sét, tuổi trưởng thành
Trang 34age of consent tuổi biết thỏa thuận
age of criminal legally tuổi chịu trách nhiệm hình sự
age of minority tuổi vị thành niên
age set back phương pháp tính giảm bớt tuổi.
age, under dưới tuổi tuổi vị thành niên
agencies and organisations having competence to settle labour disputes cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động agencies belong to the government cơ quan thuộc chính phủ
agencies carry out procedure cơ quan tiến hành tố tụng
agencies equal to ministry cơ quan ngang bộ
agency agreement hợp đồng đại lý.
agency by ratification đại lý toàn quyền.
agency contract (agency agreement) hợp đồng đại lý.
agency contract hợp đồng đại lý
agency manager người quản lý đại lý.
agency người đại diện được ủy quyền hành động
agency plant tổ chức đại lý.
agency tổ chức đại lý.
Trang 35agenda nghị trình cuộc họp
agent đại lý
agent of record đại lý chính thức.
agent, federal nhân viên công lực liên bang
agent, policywriting đại lý cấp đơn.
agent, undercover cảnh sát chìm, nhân viên công lực chìm
agent’s authority quyền hạn của đại lý.
agent’s balance báo cáo số dư của đại lý.
agent’s qualification laws quy định về trình độ chuyên môn của đại lý ages being imposed criminal liability tuổi chịu trách nhiệm hình sự
age-weighted profit-sharing plan chương trình phân chia lợi nhuận theo
độ tuổi
aggravate, to gia trọng “tăng nặng”
aggravated arson tội đốt nhà với trường hợp gia trọng
aggravated assault tấn công với trượng hợp gia trọng
aggravated battery tội đánh đập với trường hợp gia trọng
aggravated criminal contempt tội coi thường lệnh hình sự trường hợp gia
trọng
Trang 36aggravated harassment đe dọa quấy phá trong trường hợp gia trọng
aggravated kidnapping bắt cóc trong trường hợp gia trọng child
kidnapping (child stealing baby snatching) bắt cóc con nít
Aggravated larceny tội ăn cắp với trường hợp gia trọng
aggravated rape hiếp dâm trường hợp gia trọng
aggravated robbery ăn cướp trường hợp gia trọng
aggravated stalking rình rập với trường hợp gia trọng
aggravated tội hủy hoại thân thể nạn nhân gia
aggravated trespass tội xâm nhập bất động sản gia trọng.
aggravating circumstances tình tiết tăng trọng (làm nặng tội)
aggravating cirumstances of criminal responsibility những tình tiết
tăng nặng trách nhiệm hình sự
aggravating factors yếu tố gia trọng.
aggravation sự gia trọng.
aggregate annual deductible tổng mức khấu trừ hàng năm.
aggregate excess contract hợp đồng bồi thường vượt mức gộp.
aggregate indemity tổng mức bồi thường.
aggregate level cost method phương pháp tính tổng mức chi phí.
Trang 37aggregate products liability limit tổng hạn mức trách nhiệm sản phẩm aggregate term tổng mức hình phạt.
aggression xâm lược
agonising đầy nhức nhối, căng thẳng
Agonisingly một cách đau đớn, ở đây là vô cùng(chậm chạp)
agreeable clauses (of a civil contract) điều khoản tùy nghi của hợp đồng agreed amount clause điều khoản về giá trị thoả thuận.
agreed returns phí bảo hiểm hoàn trả theo thoả thuận
agreed statement of facts (stipulation) sự đồng thuận sự trình bày các
sự kiện thực tại của vụ án được cả hai bên đối tụng đồng thuận
agreed statement of facts xác nhận sự kiện đã được thỏa thuận.
Trang 38agreed working time thời giờ làm việc theo thỏa thuận
agreement bản hợp đồng, sự đồng ý, sự thỏa thuận
agreement on international goods transportation (smgs) hiệp định
agricultural equipment insurance bảo hiểm thiết bị nông nghiệp.
agricultural land đất nông nghiệp
agriculture and rural development bank ngân hàng nông nghiệp và phát
triển nông thôn
ahead of trước khi
aid and abet tiếp tay và xúi giục phạm tội
aid and abte, to tiếp tay và xúi giục phạm pháp
aid and comport, to tiếp tay và giúp đỡ kẻ thù
Trang 39aider and abettor kẻ tiếp tay và xúi giục (bằng cách ra chỉ thị hay giúp
phương tiện phạm pháp)
aider and abettor người tiếp tay và xúi giục.
aiding an escape tiếp tay tù nhân vượt ngục
ailing đau yếu; trong điều kiện tồi
ailments bệnh tật, thường là không nghiêm trọng
air cargo clauses điều khoản bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường
hàng không
air cargo insurance bảo hiểm hàng hoá vận chuyển đường hàng không air conditioners máy điều hòa nhiệt độ
Air Force One chuyên cơ chở Tổng thống Hoa Kỳ
air sendings gửi hàng hoá bằng đường hàng không.
air space of a nation vùng trời của quốc gia
aircraft hull insurance (hull aircraft insurance) bảo hiểm thân vỏ máy
Trang 40airline hãng hàng không
airport liability insurance bảo hiểm trách nhiệm chủ sân bay.
airstrikes các cuộc không tập
ak súng bán tự động (ak47)
aka also known còn gọi là, cũng có tên khác là
alacrity sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu
alarmed lo ngại
albeit mặc dù
alcohol abuse nghiện ngập uống rượu bừa bãi, không điều độ
alcohol addict: kẻ nghiện rượu
alcohol addiction (alcoholism alcohol dependence) sự nghiện rượu
alcohol consumption uống rượu
alcohol dependency nạn nghiện cứu
alcohol evaluation thẩm định xem bị cáo có nghiện rượu hay không
alcohol in public tội uống rượu nơi công cộng
alcohol rehabilitation center trung tâm điều trị và phục hồi trung tâm “cai
rượu”
alcohol related illnesses các bệnh tật do nghiện rượu gây ra