1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ ĐIỂN CÂU CỬA MIỆNG ANH VIỆT

331 674 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 331
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ điển này giúp chúng ta hiểu định nghĩa một cách chính xác hay chưa, chúng hướng dẫn bạn sử dụng một từ nào đó trong câu, giúp bạn kết hợp với từ ngữ khác và với các cấu trúc ngữ pháp. Ngoài ra, chúng còn lập trình cho não bộ của bạn tạo ra những câu tiếng anh chính xác .

Trang 1

GS.TS ĐỖ HỮU VINH

TỪ ĐIỂN CÂU CỬA MIỆNG ANH-VIỆT

( DICTIONARY OF MOST POPULAR

ENGLISH-VIETNAMESE)

NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Trong từ điển Tiếng Anh, các mẫu câu

bao giờ cũng quan trọng hơn định nghĩa

Định nghĩa chỉ có một nhiệm vụ duy

nhất đó là nêu lên ý nghĩa của một từ

Trong khi đó, các mẫu câu lại có đến ba

3 Chúng lập trình cho não bộ của

bạn tạo ra những câu Tiếng Anh

chính xác.

Đến nay, trên thế giới cũng như ở Việt

Nam, không có một quyển từ điển nào

biên soạn hệ thống ngữ đoạn và câu

hay, đây là công việc “ đội đá vá trời “

Nói cách khác, cùng với sự phát triển

của xã hội, từ điển hệ thống ngữ đoạn

và câu cũng phát triển theo quy luật

cung cầu của thị trường Tức là theo xu

hướng đa dạng hoá và tích hợp thông

tin nhằm phục vụ tốt nhất cho người

dùng Xu hướng này là tất yếu và biện

chứng, nó chi phối không chỉ ngành từ

điển học thế giới nói chung và Việt Nam

nói riêng

Xu hướng tích hợp thông tin trong từ

điển học về câu, nhằm đáp ứng nhu cầu

của người sử dụng, tiết kiệm tiền của và

thời gian trong thời đại thông tin Đây là

một xu hướng của từ điển học thế giới

cuối thế kỉ XX, đầu thế kỉ XXI

Qua nhiều năm công tác giảng dạy thực

tế tại các trường đại học, tại công ty

dịch thuật Edutek quyển TỪ ĐIỂN

ANH-VIỆT được biên dịch với những

điểm mới như sau:

o Ngữ đoạn và mẫu câu đa dạng bao hàm nhiều lĩnh vực trong đời sống như: văn chương, kinh tế, sách báo, tiểu thuyết, khoa học nghệ thuật…

o Hệ thống những mẫu câu văn chương hay nhất

o Giúp công tác biên phiên dịch nhanh chóng

o Giúp học viên tự tin khi bước vào lĩnh vực đầy sáng tạo đó là công tác phiên dịch

o Cẩm nang không thể thiếu đối với giáo viên, biên phiên dịch viên và giảng viên đại học

o Quyển sổ tay học tiếng Anh hiệu quả đối với dân văn phòng và giám đốc doanh nghiệp

Hy vọng sách sẽ đem lại nhiều điều thú

vị và bổ ích cho bạn đọc

TÁC GIẢ

Trang 3

MỤC LỤC

Popular sentences 1: Be, Do, Have

Popular sentences 2: Come, Make

Popular sentences 3: Give, Take

Popular sentences 4: Get

Popular sentences 5: Can, Could;

Popular sentences 6: May might;

Popular sentences 7: Will,Would

Popular sentences 8: Shall Should, Ought To,

Popular sentences 9: A, An

Popular sentences 10: The

Popular sentences 11: I We You They

He She

Popular sentences 12: As , Like , In,On

Popular sentences 13: At, By

Popular sentences 14: It, There

Popular sentences 15: If, So,

Popular sentences 16: Some, Any

Popular sentences 17: Wh-questions Popular sentences 18: How- questions

Popular sentences 19: This, that,

Popular sentences 20:These, Those Popular sentences 21: Yes, No, None, Yet ,

Popular sentences 22:Of course, Now,Nothing

Popular sentences 23 : And, Or,

Popular sentences 24:All, But

Trang 4

POPULAR SENTENCES 1: BE, DO,

HAVE

BE

Be a good sport and sing us a song

nào hãy can đảm lên ca cho chúng tôi

nghe một bài

Be a man hãy can đảm lên chư; nói lời

phải giữ lấy lời

Be assured, then tin chắc rằng

Be careful not to crease up the pages!

Cẩn thận đừng làm nhăn các trang báo!

Be careful of your diet cẩn thận trong

cách ăn uống của ông / bà

Be careful! Cẩn thận!

Be confident, therefore vì thế, hãy tự tin

lên

Be fair play hãy chơi cho fairplay, chơi

đẹp

Be honest, you’ll make a fortune out of

it thành thật mà nói, anh sẽ kiếm rất

nhiều tiền qua phi vụ đó

Be honoured được tôn trọng, giữ lời hứa

thực hiện các điều kiện đề ra trong các

thỏa thuận hòa bình trước

Be in touch hãy liên lạc nhé

Be it so chấp nhận vậy đi

Be like the granite of thy rock-ribbed

land hãy giống như viên đá gran nít trên

vùng đất toàn những đá là đá của mày

Be mounted được tổ chức

Be not deceived không bị lừa dối

Be of help to you chúng tôi có thể làm gì

được cho ngài

Be persecuted bị đàn áp

Be ready for the traffic! Coi chừng giao

thông cẩn thận nhé!

Be re-instated được trao lại chức vụ

Be spared recession tránh được suy

thoái

Be sure to keep the pagoda within the

view-finder phải chắc là giữ nguyên ngôi

chùa trong phần lấy cảnh

Be sure to put down the address of the

receiver clearly nhớ ghi địa chỉ người

nhận cho rõ ràng

Be sure to set this weather pointer correctly bảo đảm đặt kim chỉ thời tiết

này cho đúng

Be sure that in spite of hãy chắc chắn

cho dù

Be these things as they may hẳn là thứ

đó

Be they ever so rich dầu cho họ giàu đến

đâu đi nữa

Be your interests what they may be đó

có thể là những thứ ngài quan tâm

To be a bad pupil học dốt

To be a bully là kẻ bắt nạt

To be a candidate là một ứng cử viên

To be a chatter box nói chuyện luôn

mồm

To be a formality là chuyện thủ tục

To be a good sailor không say sóng

To be a man of the times là người hợp

thời, thức thời

To be a marksman là tay bắn giỏi

To be a money spinner mang lại nhiều

To be absent from duty (from work)

không đến làm việc, đào nhiệm, vắng mặt không có lý do chính đáng

To be absent from the court không có

mặt tại tòa

To be absent-minded không chuyên chú,

đãng trí

To be absorbed and modified cần phải

hấp thu và cải biến

To be accustomed to late night quen

thức đêm, thức khuya

To be acquitted được tha bổng

To be affixed (to) là phần kèm theo của…

To be ahead of one’s times đi trước thời

đại

To be ailing (sickening) muốn ốm

To be alert (intelligent) lanh trí, lanh lợi

To be always imagining things lúc nào

cũng tưởng tượng những gì đâu đâu

Trang 5

To be an absentee vắng mặt

To be an early riser người hay dậy sớm

To be anchored gắn bó chặt chẽ

To be answerable to an authority thuộc

quyền một cơ quan

To be angry at something giận dữ điều

To be angry with somebody giận dữ ai

To be arrest while attendance bị bắt giữ

(trái phép) vi phạm quyền bất khả xâm

phạm của nghị sĩ khi đang dự họp

To be as proud as a peacock huyênh

To be at issue with someone on a

question đang tranh chấp với một ai về

một vấn đề

To be at large được tự do.

To be at stake đang đứng trước nguy cơ

To be at war establishment thu dụng

quân số chiến tranh

To be at war giao chiến

To be back in time về kịp giờ

To be backward học không kịp

To be balked in one’s hope thất vọng

To be banned by public opinion bị dư

luận nguyền rủa

To be beaten on the post bị thua tại mức

ăn thua, thua sát nút

To be before time đến trước giờ

To be behind time đến sau giờ

To be behind the times đi sau thời đại,

lạc hậu

To be better đã đỡ

To be born under a lucky star, under an

unlucky star có tướng tinh tốt, có tướng

tinh xấu

To be bow-legged (knock-kneed) chân

vòng kiềng

To be brought to book mang ra ánh sáng

To be bulldozed san phẳng bằng xe ủi

đất

To be bumped into đụng, tông vào

To be but poorly (to be unwell) có phần

mệt mỏi, khó chịu

To be called (to go) to the bar được gia

nhập luật sư đoàn

To be called out bị gọi nhập ngũ

To be called up for active service bị gọi

nhập ngũ

To be cannon fodder làm mồi cho súng

đạn

To be cast (in lawsuit) thua kiện.

To be cast away bị đắm tàu trôi dạt, phát

vãng, từ bỏ

To be clean, tidy sạch sẽ, ngăn nắp

To be coerced into confesion bị bức

cung

To be collectively responsible for đồng

chung trách nhiệm về

To be committed for trial bị giam giữ chờ

ngày ra tòa

To be conflated dính chùm với nhau

To be contingent upon tuỳ thuộc vào

To be conversant with something biết

thành thạo cái gì

To be co-opted được sử dụng theo kiểu

hợp tác

To be cost efficient có hiệu quả, kinh tế

To be crushed by a spell of misfortunes

bị một thời kỳ vận rủi làm cho tan nát

To be cut off bị cúp

To be dead against somebody chống đối

ai triệt để

To be delicate ẻo lả

To be deprived of bị tước đoạt mất

To be dieted on milk chỉ được uống sữa

thôi

To be disgusted with ghê tởm

To be dismayed bất mãn

To be dismissed from the service bị giải

ngũ, đuổi, cách

To be disqualificated from making a will

không có năng lực pháp lý lập di chúc

To be driven out ngăn chặn và không

dung túng

To be due phải đến

To be dying hấp hối

Trang 6

To be elected, to be returned trúng, đắc

cử

To be eligible đủ điều kiện ra ứng cử

To be entitled to speak and vote được

quyền ăn nói và biểu quyết

To be exact in one’s payments tuân thủ

nghiêm chỉnh thời hạn thanh toán, chi trả

một cách nghiêm chỉnh

To be fed up chán ngấy

To be five minutes late chậm năm phút

To be flogged bị ăn roi

To be fond of something rất thích cái gì

To be for ever chopping and changing

luôn luôn thay đổi ý kiến

To be fun of animal spirits khoẻ mạnh

phởn phơ

To be getting on in years (to advance in

years) thêm tuổi, càng ngày tuổi càng cao

To be good at (to be proficient in) giỏi

về môn

To be granted the honour được vinh dự

To be groggy lảo đảo, choáng váng

To be given a suspended sentence

hưởng án treo

To be hale and hearty cường tráng

To be handcuffed bị còng tay

To be handy with biết sử dụng

To be hardened in sin càng ngày càng

bê tha trụy lạc

To be heard by counsel tiến hành vụ

kiện thông qua luật sư

To be heard in one’s defence đưa ra lời

chứng để biện hộ (tại phiên tòa)

To be heckled with questions bị truy vấn

To be heedless (scatter-brained) lơ đễnh

To be held accountable phải chịu trách

nhiệm

To be honest, i’m not all that optimistic

we will pass the examthực ra mà nói, tôi

không lạc quan chút nào là chúng ta sẽ thi

đậu

To be hypnotized bị thôi miên, bị thu hút

To be ill ốm

To be immersed bị ngập

To be immersed in debt nợ ngập đầu

To be immersed in thought mải suy tư

To be immune không sợ lây, được miễn

dịch, miễn nhiễm

To be implicated có dính líu đến

To be in a blue funk hoảng sợ

To be in a majority (in the majority over ) Được đa số về

To be in a minority of one một mình một

ý kiến, không ai theo cả

To be in a position to do something ở

vào cái thế có thể làm được cái gì

To be in a state of suspense hồi hộp chờ

To be in control of one’s actions kiểm

soát các hành động của mình

To be in charge bị bắt giữ.

To be in charge of 1 Chịu trách nhiệm

quản lý, chăm nom hay bảo quản; 3 Được chăm nom được bảo quản

To be in default không thi hành nghĩa vụ.

To be in favour được chiếu cố.

To be in field dress (to be in heavy, marching order) mặc chiến phục

To be in full dress (to be in review order) lễ phục

To be in good trim sung sức

To be in jeopardy bị lâm nguy.

To be in mufti (to be in plain civilian clothes) thường phục dân sự

To be in office (to hold office) nắm chức

To be in plain dress, to be in undress

thường phục, quân phục làm việc

To be in pole position to do well ở vị trí

đứng đầu và có lẽ sẽ thắng

To be in power cầm quyền

To be in power đương quyền

To be in practice sung sức

Trang 7

To be in season đang mùa

To be in shape phát triển tốt

To be in somebody’s good books được

To be in the civil service làm công chức

To be in the clear không bị nghi ngờ

To be in the employ of làm cho ai

To be in the knowledge được cho biết

To be in the run, out of the run có phần

thắng, khó có phần thắng

To be in treaty with someone for đang

còn thương lượng với ai để

To be in troble bị rắc rối với pháp luật

To be in trouble with the law có chuyện

rắc rối với pháp luật

To be injured bị thương

To be jostled away bị xô đi

To be kept down in bị ở lại, không được

lên lớp

To be keyed to làm cho phù hợp với

To be knocked out bị đánh quỵ

To be laid up (to be confined to bed)

nằm liệt giường

To be late (behind time) đi chậm

To be left standing đứng chưng hững

To be left till called for (to be applied

for, poste restante) thư lưu lại chờ người

nhận đến lấy, hộp thư lưu trữ

To be legally bound bị ràng buộc về mặt

pháp lý

To be liable to smth phải bị.

To be life threatening nguy hiểm tới tính

mạng

To be love-sick ốm tương tư

To be love-smitten si tình, yêu say mê

To be mangled bị nát thây

To be member as of right trở thành

thành viên một cách mặc nhiên

To be more explicit để rõ ràng hơn

To be moved (to be stirred up) bị lúc

To be no party to something không dây

dưa vào một cái gì

To be of (full) age vào tuổi trưởng thành

To be of an age to marry đến tuổi kết

hôn

To be of counsel for smb Làm luật sư

của người nào đó

To be of full (of legal) age đến tuổi

trưởng thành

To be of good social position có địa vị

xã hội khả quan

To be of poor physique mảnh khảnh,

gầy yếu

To be off drug không còn dùng thuốc nữa

To be off side ở thế việt vị

To be off the point lạc đề

To be on a committee (to sit on the committee) có chân trong ủy ban

To be on active service tại ngũ, hiện dịch

To be on all fours phù hợp, thích hợp.

To be on death-row đang chờ tử hình

To be on detached service biệt phái

To be on friendly terms with rất ăn ý với

ai

To be on ill terms with rất xung khắc với

ai

To be on leave đang nghỉ phép

To be on side đứng về phía, ở đây có

nghĩa là ông Barak Obama sẽ ủng hộ ông Gordon Brown

To be on speaking terms with one's neighbors hòa hảo với láng giềng lân

bang

To be on top dẫn đầu

To be on the floor thảo luận, được đem

ra thảo luận (dự luật…)

To be on the foundation được miễn phí

To be on the march đang tiế, Đang đi

To be on the take có dính líu vào vụ việc

đang điều tra

To be on the war-footing ở vào tình trạng

chiến tranh

Trang 8

To be ordained được tấn phong

To be out of all reason thật là hết chỗ nói

To be out of control mất điều khiển

To be out of practice bỏ lâu không tập,

thiếu sức

To be out of shot ngoài tầm súng

To be out of tune lạc giọng

To be out of work thất nghiệp

To be out on a photographic

reconnaissance bay đi trinh sát chụp

hình

To be over age to do something đã trên

tuổi để làm cái gì

To be over anxious hồi hộp, không bình

thường

To be over head and ears in love say

như điếu đổ

To be paid by time lãnh tiền theo giờ

To be panic-stricken hoảng hốt

To be party to a crime bị dính líu vào một

hành vi phạm tội

To be party to a suit bị liên can vào một

vụ kiện

To be past middle age bắt đầu về già

To be past recovery không mong gì phục

hồi

To be pedantic lên mặt học rộng, biết

nhiều

To be personally sued bản thân bị kiện.

To be placed (to be put) in(to) the dock

To be present at có mặt tại

To be pressed to meet the deadline bị

áp lực phải kịp thời hạn chót, phải bán

được xe trong thời gian có giới hạn

To be promoted in order of age được

thăng trật theo tuổi tác

To be prostrated mệt mỏi, mất tinh thần,

kiệt sức

To be punished for chattering bị phạt về

tội nói chuyện

To be purse-proud cậy mình giàu

To be quite frank, i find philosophy rather tedious nói thật, tôi thấy môn triết

hơi chán

To be quite frank, nobody’s interested

in anything but pop music nói thẳng,

người ta chỉ quan tâm tới nhạc trẻ thôi

To be raised to the bench được bổ

nhiệm làm thẩm phán

To be ready for every emergency sẵn

sằng đối phó với mọi bất ngờ

To be rejected thất cử

To be remiss cẩu thả

To be reported to the principal bị trình

lên hiệu trưởng

To be returned unopposed đắc cử dễ

dàng

To be ridden by fears, by prejudices bị

chi phối bởi sự sợ hãi, bởi các thành kiến

To be rotated back bị gởi trả về

To be satisfied được hài lòng, đã bị

thuyết phục

To be seasick say sóng

To be sedulously avoided [sedu-lously

= persevering] để tránh liên tục.

To be seised of an issue xem xét vấn đề

(về tòa án)

To be seized with a cramp bị chuột rút

To be self-complacent hợm tự mãn

To be sickly hay đau ốm

To be silenced by howls and booing bị

các tiếng la ó và đả đảo làm át giọng

To be simple-mannered chất phác

To be situated to the west of nằm về

phía tây của

To be sketched or silhouetted against

hằn ra, lộ ra, hiện rõ ra

To be sound khỏe mạnh

To be splay-footed bị bàn chân quặt ra

sau

Trang 9

To be spoony on somebody phải lòng ai,

To be steeped in sweat ướt đẫm mồ hôi

To be stumped bí (không trả lời được)

To be strong, sturdy chắc chắn, vạm vỡ

To be subject to bị lệ thuộc vào

To be sued bị kiện ra tòa.

To be supported by someone in a

proposal được ai ủng hộ về một đề nghị

To be sure, we sometimes hear chắc chắn

là đôi khi chúng ta nghe

To be swollen (bloated with pride) đầy

tự mãn, vênh váo

To be terror-stricken bị khủng khiếp, thất

đảm

To be toothless (edentate, edentulous,

edentulate) sún răng

To be tortured bị tra tấn, dùng nhục hình

To be twenty years of age được hai mươi

tuổi

To be the first in one’s year đứng đầu

khóa, thủ khoa

To be the laughing stock of làm trò cười

cho

To be the pick of the attack người chơi

sáng chói nhất

To be thrown off one’s guard bị đánh bất

thình lình, bất chợt

To be tricky ăn gian

To be unanimous nhất trí với

To be unbiased vô tư

To be under (legal) age vị thành niên,

chưa đến tuổi trưởng thành

To be under accusation bị buộc tội.

To be under age còn vị thành niên

To be under an hallucination bị ám ảnh

với cái ảo tưởng

To be under care and custody được

chăm sóc đến mất tự do

To be under indictment bị buộc tội, bị

cáo buộc

To be under temporary custody bị tạm

giữ

To be unmder arrest bị bắt

To be upset, rattled, shaken up bối rối,

lo lắng

To be versed in thông thạo về

To be weak yếu ớt

To be well-meaning có ý tốt

To be within reach of the interested public ở trong tầm tay của những người

quan tâm, những người quan tâm đều có thể xem

To be within shot trong tầm súng

To be wonder-stricken ngây người ra

To be worn to a shadow hao gầy, tiều

tụy chỉ còn là cái bóng

To be worse đau thêm

To be wrecked bị tai nạn.

Do i have to do away with my habit? Tôi

có phải bỏ thói quen của tôi không?

Do i have to pay duty on the cigarettes?

Tôi có phải đóng thuế số thuốc lá này không?

Do i have your permission? Oâng cho

Do i really need to copy it? Thực sự tôi

có cần sao chép cái đó không?

Do i seem very ungenerous? Có phải tôi

không được phóng khoáng?

Do join me for a coffee đi uống cà phê

với tôi

Do let me have a try xin cứ để tôi thử

Trang 10

Do make a music like to rustling satin

tạo ra âm nhạc như tiếng sột soạt của vải

sa tanh

Do me a favor and close the window

làm ơn đóng cửa sổ giùm tôi

Do me the favor to type the letter làm ơn

đánh máy giùm tôi bức thư

Do me the honor of believing tôi cảm

thấy vinh dự khi tin rằng

Do not imagine không thể hình dung

Do not let us conceal from ourselves

chúng tôi sẽ không che giấu

Do not listen to the reel of vice and folly

around us đừng có nghe theo cái đảo

điên tồi bại quanh ta

Do not misunderstand me đừng hiểu

Do not talk to me of đừng nói với tôi về

Do not the circumstances justify it?

Đừng lấy hoàn cảnh mà biện minh?

Do not think me guilty of tôi có lỗi

Do ou know what i’ve just heard? Anh

có biết tôi vừa nghe gì không?

Do that again and i’ll throw you out lần

nữa là tao sẽ tống cổ mày ra nhé

Do vou have sorne more, there's plenty

left? Oâng muốn dùng thêm nữa không,

hãy còn nhiều?

Do we have to pay the full price for

children? Trẻ em có phải trả đủ giá

không?

Do we not know chúng tôi không biết

Do what you will điều mà bạn sẽ làm

Do you agree with me? Anh đồng ý với

tôi không?

Do you approve of the new design? Anh

có chấp thuận kiểu dáng mới không?

Do you approve? Anh chấp thuận

không?

Do you ask how that can be ngài hỏi là

liệu điều đó có thể

Do you attach any particular meaning to that? Bạn có ý nào khác không?

Do you believe this can be truthfully said

ngài có tin răng điều này được nói là đúng sự thật

Do you bring food to the room? Oâng có

đem thức ăn đến phòng không?

Do you by any chance remember what

he suggested at the meeting? Anh có

tình cờ nhớ ông ấy đề nghị gì ở buổi họp không?

Do you care for this color? Anh có thích

màu này không?

Do you cough?

Do you cough? Có ho không?

Do you enjoy having a summer holiday

on the beach? Anh có thích nghỉ hè ở bãi

biển không?

Do you ever miss the train? Anh có bao

giờ lỡ xe lửa không?

Do you fancy coming along? Anh muốn

đến không?

Do you fancy that girl? Anh có thích cô

gái đó không?

Do you feel capable of conducting an orchestra? Anh có cho rằng anh có thể

điều khiển dàn nhạc không?

Do you feel short of breath sometimes?

Do you feel short of breath sometimes?

Đôi lúc có bị hụt hơi không?

Do you feel tired?

Do you feel tired? Có cảm thấy mệt

không?

Do you find stamp collecting or gardening more to your taste? Anh thấy

thích sưu tầm tem hay làm vườn hơn?

Do you find the man interesting?cô có

thấy ông đó hấp dẫn không?

Do you get a good salary? Lương của

anh có cao không?

Do you get me? Hiểu ý tôi không?

Do you go along with that? Anh có cho

điều đó là đúng không?

Do you go for cooking? Anh có thích nấu

nướng không?

Trang 11

Do you go for jazz? Anh có thích nhạc

jazz không?

Do you go in for jazz music? Anh có

thích nhạc jazz không?

Do you happen to be free this evening?

Tối nay chắc anh rảnh hả?

Do you happen to know anything about

the tv program for tonight? Anh có biết

gì về chương trình tv tối nay không?

Do you happen to know her trouble?

Anh có tình cờ biết chuyện buồn của cô

ấy không?

Do you happen to know what’s on at the

people’s theatre tonight? Chẳng hay

ông có biết tối nay rạp nhân dân diễn vở

gì không?

Do you happen to remember their sales

terms? Anh có nhớ các điều khoản mậu

dịch của họ không?

Do you have a tv guide? Anh có sách

hướng dẫn sử dụng truyền hình không?

Do you have all types of seafood here?

Ơû đây có phục vụ tất cả các loại hải sản

không?

Do you have any aerograrnmes? Oâng có

thư hàng không chứ?

Do you have any appetite?

Do you have any appetite? Aên uống có

ngon miệng không?

Do you have any experience of editing a

newspaper? Anh có kinh nghiệm trong

việc biên tập báo không?

Do you have any experience? Anh có

kinh nghiệm không?

Do you have any intention of learning

german language?anh có ý định học

tiếng đức không?

Do you have any interest in shipping?

Anh có hứng thú đối với tàu bè không?

Do you have any objection to my having

a day off? Oâng có phản đối nếu tôi nghỉ

một ngày không?

Do you have any objection? Oâng có

phản đối gì không?

Do you have any pain here? Oâng / bà có

đau ở đây không?

Do you have any particular views on the copany’s financial disaster? Oâng có

quan điểm đặc biệt nào về tình hình tài chính nguy cấp của công ty?

Do you have any plans for this sunday?

Chủ nhật này anh có định làm gì không?

Do you have anything ready-made that will fit me? Oâng có cái gì làm sẵn vừa/

hợp với tôi không?

Do you have one for around 100 yuan?

Anh / chị có cái nào khoảng 100 nhân dân tệ không?

Do you have room service? Oâng có dịch

vụ phòng không?

Do you have slam the door?có cần phải

đóng sầm cửa như vậy không?

Do you have some good woolen fabrics? Oâng có len tốt không?

Do you have the qualifications necessary to run a factory? Anh có hội

đủ những điều kiện cần thiết để điều hành một nhà máy không?

Do you have the time? Mấy giờ rồi?

Do you honestly feel that’s reasonable?

Thành thật mà nói anh có thấy điều đó là hợp lý không?

Do you intend to open a saving account?anh có dự định mở một tài

khoản tiết kiệm không?

Do you intend to stay with london transport? Anh có ý định ở lại với london

transport không?

Do you know about the millionaire? Anh

có biết gì về ngài triệu phú đó không?

Do you know anything about gardening? Bạn có biết gì về nghề làm

vườn không?

Do you know anything about the history

of egypt? Anh có biết gì về lịch sẻ ai cập

không?

Do you know how to cook? Bạn có biết

nấu ăn không?

Do you know how to work the camera?

Anh có biết cách sử dụng máy ảnh không?

Do you know mr carl mond? Anh có biết

ông carl mond không?

Trang 12

Do you know the author’s name? Oâng

có biết tên tác giả không?

Do you know this song? Anh có biết bài

hát này không?

Do you know what his chief interests

are now? Bạn có biết mối quan tâm hàng

đầu hiện tại của anh ấy là gì không?

Do you know what i mean? Anh có hiểu

điều tôi muốn nói không?

Do you know what that building is? Anh

có biết tòa đó nhà là gì không?

Do you know what time it is? Anh có

biết mấy giờ rồi không?

Do you know who owns the house? Anh

có biết ai làm chủ nhà này không?

Do you know, i envy you that bạn có biết

là tôi rất ghen tị với bạn về điều đó

Do you know, i’ve just been told (that)

the got derailed last nightanh biết

không, tôi mới nghe nói xe lửa trật đường

rầy tối qua

Do you like fried sausages better? Anh

có thích xúc xích chiên hơn không?

Do you like lots of free time? Anh có

thích có nhiều thời gian rảnh rỗi không?

Do you like to open a current account?

Anh có muốn mở một tài khoản vãng lai

không?

Do you like your steak well-done or

underdone? Oâng muốn bít-tết chín hay

tái?

Do you like your tea strong or weak?

Oâng muốn uống trà đậm hay lợt?

Do you mean i don’t have to get a visa?

Yù anh là tôi không cần xin visa sao?

Do you mean to postpone the

appointment? Anh có ý định trì hoãn

cuộc hẹn không?

Do you mean to say we’re in for a

thunderstorm? Yù anh muốn nói chúng ta

sắp gặp bão lớn hả?

Do you mind if i call on you tomorrow?

Mai tôi ghé anh được không?

Do you mind if i turn off the light? Tôi

tắt đèn đi được không ạ?

Do you mind my making a sug-gestion?

Bạn có phiền nếu tôi có ý kiến?

Do you need anything in the fruit line?

Oâng / bà có cần gì trong số trái cây đó không?

Do you need to see him today? Anh cần

gặp anh ấy hôm nay không?

Do you not know i am speaking of ngài

không biết tôi đang nói gì

Do you pay interest on this account?

Anh có trả lãi trên tài khoản này không?

Do you plan to apply for the position?

Anh có dự định xin vị trí đó không?

Do you prefer the red one or the green one? Anh thích cái màu đỏ hay cái màu

xanh lá cây hơn?

Do you prefer to sit near to or away from the stage? Oâng / bà thích ngồi gần

hay xa sân khấu?

Do you prefer to stay at home? Anh có

thích ở nhà hơn không?

Do you press me to tell? Có phải bạn

đang ép tôi phải nói?

Do you realize (that) she was in trouble?anh có nhận ra rằng cô ấy gặp

phiền phức không?

Do you really regard him as a serious antagonist? Có phải thực sự coi anh ấy là

kẻ phản diện nguy hiểm?

Do you really think morgan’s view is acceptable? Anh có thực sự cho rằng

quan điểm của morgan là chấp nhận được không?

Do you really think so? Anh nghĩ thế thật

sao?

Do you reckon everything’s all right?

Anh có nghĩ rằng mọi việc đều tốt đẹp không?

Do you reckon my idea is ok? Theo anh

ý kiến của tôi được không?

Do you reckon you could win the game?

Anh có cho rằng anh thắng cuộc không?

Do you reckon you’ll give up smoking?

anh có nghĩ là mình sẽ bỏ hút thuốc không?

Do you remember a concrete instance

bạn có nhớ một ví dụ rõ ràng

Do you remember his name? Anh có

nhớ tên anh ấy không?

Trang 13

Do you require a deposit to conpfirm a

reservation? Oâng có đòi đặt cọc để xác

nhận việc đăng ký phòng không?

Do you see my point? Hiểu ý tôi không?

Do you see what i mean? Anh hiểu ý tôi

không?

Do you sell coltee boilers? Oâng có bán

bình nấu cà phê không?

Do you share my interst in international

trade? Anh có như tôi cùng quan tâm đến

thương mại quốc tế không?

Do you smoke much? Anh hút có nhiều

không?

Do you spell “until” with one or two “i”

s? Bạn đánh vần từ until với một hay hai

chữ i?

Do you take me? Hiểu chưa?

Do you think i ought to take it? Anh có

nghĩ tôi nên nhận nó không?

Do you think i should change the plan?

Anh có nghĩ tôi nên thay đổi kế hoạch

không?

Do you think i’d believe a story like

that? Anh có cho rằng tôi sẽ tin vào một

câu chuyện như thế không?

Do you think it convenient to meet at

8:30? Anh xem gặp nhau lúc 8 giờ 30 có

tiện không?

Do you think it might be something

serious? Anh nghĩ có cái gì hư hại nặng

không?

Do you think it’ll work? Anh có nghĩ rằng

nó sẽ hiệu quả không?

Do you think it’s a good idea? Anh có

nghĩ đó là một ý kiến hay không?

Do you think it's a bit too dark? Anh /

chị có nghĩ là nó hơi tối không?

Do you think mr hudson could see me

next friday? Anh thấy thứ sáu tới ông

hudson tiếp tôi được không?

Do you think so? Anh có nghĩ thế không?

Do you think that’s a good idea? Anh có

nghĩ rằng đó là một ý kiến hay không?

Do you think there is anything ominous

in it? Bạn có thấy có bất cứ điểm gì đáng

lo ngại ở đây không?

Do you think these tapes’re all right?

Theo anh những băng từ này có tốt không?

Do you think you can pilot a ship? Bạn

có nghĩ rằng bạn có thể dẫn tàu được không?

Do you think you could arrange for that tomorrow evening? Anh xem có sắp xếp

được vào tối mai không?

Do you think you could change these dollars for me, please? Xin bà đổi những

đồng đô la này cho tôi

Do you think you could come to my home this afternoon? Anh thấy có đến

nhà tôi chiều nay được không?

Do you think you could getme one? Anh

/ chị có thể lấy cho tôi một cái được không?

Do you think you could make it sometime next friday? Anh xem có thể

sắp xếp lúc nào đó vào thứ sáu tới được không?

Do you think you could manage to be there at six? Anh xem có thể sắp xếp có

mặt ở đó lúc 6 giờ không?

Do you think you could possibly move your car forward a bit please? Xin anh

dời xe lên phía trước một chút

Do you think you could tell me? Anh

nghĩ mình có thể nói cho tôi nghe được gì không?

Do you think you could turn your tv down a bit?anh làm ơn vặn nhỏ tv một

chút được không?

Do you think you have no doubt of his arrival in time? Anh hoàn toàn tin chắc

anh ta sẽ đến kịp lúc chứ?

Do you think your tubes’re wearing out?

Anh có cho rằng đèn hình máy anh sắp hết sử dụng được không?

Do you think, then ngài có nghĩ rằng

Do you understand what i said? Hiểu

điều tôi vừa nói không?

Do you want a cold-wave, madam?

Thưa bà, bà có muốn kiểu tóc xoăn xoắn không?

Trang 14

Do you want a little off the top? Oâng có

muốn cắt bớt một tí trên cùng không?

Do you want a little off? Bà có muốn cắt

ngắn thêm một tí nữa không?

Do you want a manicure? Bà có muốn

làm móng tay không?

Do you want a single room or a double

room? Oâng / bà muốn phòng đơn hay

phòng đôi?

Do you want any oil? Oâng có muốn châm

dầu không?

Do you want any padding in the

shoulders? Oâng / bà có muốn đệm vai

không?

Do you want anything to start with?

Oâng có muốn món gì để khai vị không?

Do you want it cut short? Oâng có muốn

cắt ngắn không?

Do you want it registered? Oâng có muốn

gửi bảo đảm không?

Do you want it shorter or longer? Oâng /

bà muốn nó ngắn hơn hay dài hơn?

Do you want it trimmed? Oâng có muốn

tỉa không?

Do you want me to shave it? Oâng có

muốn tôi cạo nó không?

Do you want to have your hair parted?

Oâng có muốn tóc rẽ ngôi không?

Do you want to hear something

interesting? Anh có muốn nghe điều hấp

dẫn không?

Do you want to leave a message? Oâng

có muốn nhắn gì không ạ?

Do you want to watch this tv program?

Anh có muốn xem chương trình truyền

hình này không?

Do you want your windscreen cleaned,

too? Oâng muốn lau kính xe nữa chứ?

Do you wish to send it by airmail? Oâng

có muốn gửi nó bằng đường hàng không

không?

Do you work in a bank, if you don’t

mind my asking? Cho phép tôi hỏi, anh

làm việc trong ngân hàng à?

Do your best to be here early this

saturday evening chiều thứ bảy này thế

nào anh cũng phải đến đây sớm nhé

Do your friends call you bob? Bạn bè

gọi anh là bob phải không?

To do (make, swear) fealty thề trung

thành

To do (to dispense, o distribute, to mete out) justice thi hành công lý

To do (to serve, to spend) time chấp

hành thời hạn hình phạt, chấp hành thời hạn tù

To do an act at peril hành động liều lĩnh.

To do an act hành động.

To do an ultrasonograph làm siêu âm

To do away with something as a measure of economy bãi bỏ một cái gì

để tiết kiệm

To do barrel-rolling quay tròn quanh trục

bay

To do clinical work khám bệnh cho thuốc

To do considerable execution gây tai hại

lớn

To do cycling đi xe đạp

To do looping, the loop lộn vòng

To do one’s best làm hết sức mình

To do one’s duty làm tròn bổn phận,

nhiệm vụ

To do one’s exercises tập thể dục

To do one’s paper làm bài

To do one’s task làm bài

To do one's military service thi hành

quân dịch

To do or dress one’s hair làm tóc

To do penance ăn năn, tự hành xác để

hối lỗi

To do penance hình phạt chuộc tội, tự

trừng phạt để hối lỗi

To do properly làm chu đáo

To do somebody a good turn (to oblige somebody) giúp đỡ ai

To do someone a good, a bad, office

giúp ích ai, làm hại ai

To do something against time cố làm

cho xong đúng kỳ hẹn

To do something in a kindly spirit làm

điều gì với thiện ý

To do something in a spirit of mischief

làm điều gì với ác ý

Trang 15

To do something in no time làm thoáng

cái xong

To do something several times over làm

cái gì nhiều lần

To do stalling thả máy

To do steep climbing bay lên theo hướng

dốc đứng

To do time at chi hoa jaihouse ở tù (thụ

án) ở trại giam chí hoà

To do time ở tù

To do two things at a time làm hai việc

một lúc

To do the breast-stroke bơi sấp

To do the sums trong trường hợp này ,

tính toán tới ảnh hưởng kinh tế của các

khoản tiêu phí

To do violence thực hiện hành vi bạo lực.

HAVE

Have a coke? Uống cô ca nhé?

Have a fun chúc vui vẻ

Have a good christmas! Giáng sinh vui

vẻ!

Have a good day chúc một ngày tốt lành

Have a good time chúc đi chơi vui

Have a happy birthday! Chúc sinh nhật

vui vẻ!

Have a happy easter! Chúc lễ phục sinh

vui vẻ!

Have a nice party chúc ăn tiệc vui

Have a smoke, wil you? Mời ông / bạn

hút thuốc

Have access to (trong bài này có nghĩa)

có thể nhận được

Have an uphill battle có cuộc đấu tranh

vất vả trước hoàn cảnh rất bất lợi

Have another helping of chicken? Xiu

dùng thêm thịt gà

Have been dashed bị phá hỏng

Have come against a backdrop xảy ra

trong bối cảnh

Have fitted out được trang trí và hoàn

thiện

Have i exaggerated tôi đã nói quá

Have i got it right, please? Tôi hiểu có

đúng không?

Have i got to put my voting paper in the box? Tôi có phải bỏ phiếu của tôi vào hộp

không?

Have i got to? Tôi có phải không?

Have i got the go-ahead? Tôi có được

phép không?

Have i incurred your displeasure? Có

phải tôi làm bạn khó chịu không?

Have i made myself clear? Nãy giờ tôi

nói có rõ không?

Have long been common practice đã từ

lâu trở thành việc làm rất phổ biến, thông thường

Have long been tainted by corruption scandals từ lâu mắc tai tiếng vì tham ô Have one hand on rất gần kề chiến

thắng, gần đạt được điều gì đó (Nghĩa đen nắm trong tay phần chiến thắng)

Have serious consequences có những

hậu quả nghiêm trọng

Have tied up their boats neo tàu Have voted for change bỏ phiếu ủng hộ

những thay đổi, hay nói cách khác bầu cho đảng này vì muốn thấy có thay đổi

Have yet to find out ở đây là còn chờ

được biết (chưa biết nhưng sẽ biết khi ông Zuma trở thành Tổng thống)

Have you any bigger sizes? Oâng có kích

thước lớn hơn không?

Have you any rooted objection to it?

Bạn có bất cứ ý niệm nào phản đối điều đó không?

Have you anything definite in your mind? Bạn có gì rõ ràng trong đầu

không?

Have you been here long? Oâng ở đây lâu

chưa?

Have you chosen something? Oâng đã

chọn món nào chưa?

Have you decided on sornething, sir?

Oâng đã quyết định ăn gì rồi?

Have you decided to support him? Oâng

đã quyết định ủng hộ ông ấy không?

Have you developed the photos yet?

Oâng đã rửa ảnh chưa?

Trang 16

Have you done that kind of job before?

Anh có làm loại công việc đó trước đây

chưa?

Have you ever felt a wind like that

before? Bạn có cảm thấy gió như thế

trước đây bao giờ chưa?

Have you ever noticed ngài từng thấy

Have you ever seen ibsen’s plays? Anh

đã xem kịch của ibsen bao giờ chưa?

Have you ever thought of dining out

this evening? Em có bao giờ nghĩ sẽ đi

ăn ngoài tối nay không?

Have you filled out your customs

forms? Oâng / bà đã điền vào mẫu hải

quan chưa?

Have you found out what the problem

is? Oâng có tìm ra trục trặc gì không?

Have you got a bigger size? Anh / chị có

cỡ lớn không?

Have you got a job for a secretary? Oâng

có chỗ cho một thư ký không?

Have you got a room overlooking the

sea? Oâng có phòng nhìn ra biển không?

Have you got any accommodation? Cô

còn phòng không?

Have you got any comments on this

program? Oâng có bình luận gì về chương

trình này không?

Have you got any idea about

computers? Anh có biết gì về máy vi tính

không?

Have you got any identification? Oâng /

bà có chứng minh thư gì không?

Have you got any prohibited goods with

you? Oâng / bà có mang hàng hoá bị cấm

hay không?

Have you got any tickets? Anh / chị còn

vé không?

Have you got any vacancies for jull-time

plumbers? Oâng có chỗ thường xuyên cho

thợ ống nước không?

Have you got it right? Anh hiểu đúng

không?

Have you got some oil, by any chance?

Anh xem có chút dầu nào không?

Have you got two connecting double rooms for november 1st, 2nd? Cô có hai

phòng đôi thông nhau cho ngày 1 và 2 tháng 11 không?

Have you got the latest issue of newsweek? Oâng có số báo mới nhất của

tờ newsweek không?

Have you heard (that) they’ve been dismissed? Anh có nghe là họ đã bị sa

thải chưa?

Have you heard about the story of adam and eve? Anh đã nghe về chuyện adam

và eve chưa?

Have you heard? Anh nghe chưa?

Have you lost weight recently?

Have you lost weight recently? Gần đây

có bị sụt cân không?

Have you made a mess of the room?

Chính anh đã làm cả phòng rối tung lên phải không?

Have you meet nathan malcolm?anh

gặp nathan malcolm chưa?

Have you really? Thực ư?

Have you reflected what the sequences might be to yourself? Bạn có

con-thấy hậu quả nào bạn có thể phải đối mặt không?

Have you tot any idea how high the tower is? Anh có biết tháp đó cao bao

nhiêu không?

To have (to get) good marks được điểm

cao

To have a bad time (a rough time) trải

qua lúc buồn bực, khó khăn

To have a bit of practice cố quen làm

To have a bruise bị thâm tím

To have a claim to something có quyền

về cái gì

To have a day, an at-home day được một

ngày ở nhà tiếp khách

To have a decent grasp có kiến thức,

hiểu biết nhất định

To have a fine set of teeth có hàm răng

đẹp

To have a gold-filling trám răng bằng

chất vàng

Trang 17

To have a good mind (a great mind to

do something) rất muốn làm cái gì

To have a good season được mùa

To have a good time vui chơi

To have a good, a bad, night, night’s

rest ngủ ngon, ngủ không ngon

To have a good, a fine physique thể chất

mạnh khoẻ và đẹp

To have a good, bad memory có trí nhớ,

kém trí nhớ

To have a headache nhức đầu

To have a high old time (the time of

one’s life) chơi bời thỏa thích

To have a liking for mến, thích, yêu mến

To have a long session họp lâu

To have a loss of speed mất tốc độ

To have a nervous breakdown bị khủng

hoảng tinh thần

To have a pain in one’s stomach đau ở

dạ dày hay đau bụng

To have a permanent waving or a perm

made đi uốn tóc

To have a person in tow phải chăm sóc

người nào

To have a prejudice against to be

prejudiced có thành kiến đối với

To have a presentiment có linh cảm

To have a ready (a glib) tongue ăn nói

giảo hoạt

To have a romp chơi thật là vui

To have a row chèo thuyền chơi

To have a sail chơi thuyền buồm

To have a sharp tongue miệng lưỡi châm

biếm

To have a shy at doing something thử

làm cái gì

To have a smattering of something biết

đại khái cái gì, có một kiến thức mơ hồ về

cái gì

To have a smooth tongue khéo nói

To have a sound constitution, to have a

good physique khỏe mạnh, có thể chất

tốt

To have a spite against someone hờn

oán

To have a stiff upper lip bình thản, can

đảm trước đau đớn, khó khăn

To have a stomachache đau bụng

To have a talk with someone chuyện trò

với ai

To have a tooth filled (stopped with cement) trám răng

To have a turn for có khiếu về

To have a vote có quyền bỏ phiếu

To have a wife and three children to support có một vợ và ba con phải nuôi

To have access to the full complement

được hưởng đầy đủ các cơ hội

To have an alibi có chứng cứ ngoại

phạm

To have an early dinner ăn cơm sớm

To have an inclination for something, to someone thiên về cái gì, thiên về ai

To have an inclination to do something

có ý muốn làm cái gì

To have an interview with someone

được ai phỏng vấn

To have an offday gặp phải ngày chơi dở

To have arraignment bị buộc tội.

To have binding force có sức ràng buộc.

To have charge of phụ trách, quản lý.

To have exchange of ideas họp trao đổi

ý kiến

To have got the gift of gab có tài ăn nói

hùng hồn lưu loát

To have had its day hết thời

To have half a mind to do something

nửa muốn làm cái gì

To have in custody 1 Bảo quản, trông

coi; 2 Thực hiện việc giám hộ, đỡ đầu, bảo trợ; 3 Giam giữ

To have in custody on a warrant giam

giữ theo lệnh bắt giữ

To have in possession chiếm hữu, có

trong tay, làm chủ

To have medicinal properties có những

công hiệu chữa bệnh

To have nearly a fall gần ngã

To have no fixed plans không có kế

hoạch định sẵn, nhất định

Trang 18

To have no stomach for something

không còn lòng dạ nào thích cái gì

To have not the ghost of a chance chả

còn gì mà mong

To have notice of biết về việc gì đó, được

báo cho biết về việc gì đó

To have one’s meals in town ăn cơm

To have reasonable grounds for

supposing có cơ sở thích đáng để cho

rằng

To have recourse against truy đòi ai đó.

To have recourse to nhờ cậy đến, cầu

viện đến

To have revenge trả thù, báo thù.

To have sea legs chịu sóng

To have seen service từng phục vụ trong

quân ngũ

To have served under five prime

ministers từng phục vụ dưới quyền năm

vị thủ tướng

To have some coaching có được huấn

luyện

To have some fun with cười đùa với

To have ten years' service mười năm

phục vụ

To have the best of an argument thắng

thế trong cuộc tranh luận

To have the ear of someone được ai

nghe theo

To have the floor được lên phát biểu

To have the floor phát biểu ý kiến

To have the hump (a fit of depression)

chán nản

To have the right to speak có quyền ăn

nói

To have the toothache nhức răng

To have trench feet bị thối bàn chân vì

ẩm và lạnh ở chiến hào

To have wavy hair tóc uốn

To have words cãi nhau.

To have, to bear a grudge against somebody giận hờn ai, thù oán ai

Trang 19

Popular sentences 2: COME, MAKE

COME

Come again in three days xin trở lại ba

ngày nữa

Come again? Xin lặp lại

Come and see me next friday thứ sáu tới

đến gặp tôi

Come any day anh cứ lại bất cứ ngày nào

Come back and see me in two weeks if

you’re not feeling better trở lại gặp tôi

trong vòng hai tuần nữa nếu ông / bà

không thấy khoẻ hơn

Come by anytim ghé lúc nào cũng được

Come in for strong criticism bị phản đối

mạnh mẽ, bị chê trách nhiều

Come into effect có hiệu lực, chính thức

trở thành luật

Come now! Nào ta đi!

Come off it! Không dám đâu

Come on! Nào!

Come on! Thôi nào!

Come on, be a man! Nào, can đảm lên

chứ!

Come on, jane coi nào, jane

Come to its rescue ở đây có nghĩa là

cung cấp các hỗ trợ tài chính nhằm giúp

đỡ cho nền kinh tế Dubai

Come to light được biết đến

Come to nothing không có kết quả

Come, where's your sense of humor?

Thôi nào, khiếu hài hước của bạn đâu hết

rồi?

To come a bad end chết một cách nhục

nhã

To come at close quarters đến gần sát

To come by air đi phi cơ đến

To come into effect (into force, into

operation) bắt đầu có hiệu lực, bắt đầu

hoạt động, bắt đầu có hiệu quả

To come into effect bắt đầu có hiệu lực

To come into effect bắt đầu có hiệu lực.

To come into force bắt đầu có hiệu lực.

To come into office nhậm chức

To come into power lên cầm quyền

To come into question được nêu ra

To come of age đến tuổi trưởng thành

To come of age đến tuổi trưởng thành

To come to (arrive at) an agreement with someone đi đến một sự thỏa thuận

với ai

To come to agreement đi đến thỏa thuận,

đi đến nhất trí

To come to an agreement đi đến thỏa

thuận

To come to an untimely end chết non,

chết yểu

To come to terms hòa giải, thông cảm

To come to terms đạt được thỏa thuận,

thỏa thuận với nhau

To come within an ace of one’s death

suýt chết

To come within bị rơi vào, bị lọt vào.

To come within the jurisdiction thuộc

thẩm quyền xét xử

To come within the purview of nằm

trong phạm vi hiệu lực của (đạo luật)

To come without full credentials không

có ủy nhiệm thư hợp lệ

MAKE

Make a parting in the middle, please

xin rẽ ngôi giữa

Make concessions có những nhượng bộ,

giảm bớt các đòi hỏi

Make haste! Nhanh lên!

Make huge inroads tăng đáng kể phần

(xuất nhập khẩu) của họ

Make it louder, please? Xin vặn lớn lên Make strides đảm bảo để các bước đi

được thực hiện

Make sure you don’t lose your temper!

Nhớ đừng nóng tánh nhé!

Make sure you remember to put some coins in the slot first nhớ bỏ vài đồng

tiền vào khe trước

Make that steamed meat, please xin làm

món thịt hầm

Make them whole làm cho họ cảm thấy

trọn vẹn, ở đây có nghĩa là giúp họ phục hồi sau những mất mát

Trang 20

Make this country tick là động cơ, là lý

do dẫn tới đặc tính và hành xử của úc

Make up that huge budget shortfall phải

cân đối khoản tiền khổng lồ bị thiếu hụt

do thất thoát hoặc do chi tiêu quá mức

Make-and-break đóng và cắt (mạch)

Making a judgementđánh giá

Making a request đưa ra yêu cầu

Making a return có lãi

Making allowances for differences of

opinion rõ ràng, quan điểm có nhiều khác

biệt

Making an effort hết sức nỗ lực

Making colossal losses thua lỗ nặng nề,

mất rất nhiều tiền

Making negative responses đáp không

chấp nhận/ từ chối/ tiêu cực

Making negative responses đáp không/

Making suggestions đưa ra đề nghị

Making the customs examinations

Making the ear greedy to remark

offense dỏng tai lên để ý lời xúc phạm

To make (deliver) a speech đọc diễn văn

To make (publish) a statement công bố

To make (pull) a face (faces) at

someone nhăn mặt với ai

To make (put in) a claim for damages

kiện đòi bồi thường thiệt hại

To make (to set) free phóng thích, thả

(khỏi nơi tạm giữ)

To make (to swear) an affidavit lập bản

lời khai có tuyên thệ

To make (to wage war on) đánh nhau với

To make a bid chuẩn bị tấn công, đi một

nước cờ

To make a bid tổ chức đấu thầu.

To make a bill viết hối phiếu, lập hối

phiếu

To make a call viếng thăm.

To make a complaint đưa đơn khiếu nại,

khiếu nại

To make a condition đặt điều kiện.

To make a conection quyên tiền

To make a confession to thú tội với

To make a charge đưa ra lời buộc tội.

To make a deal ký kết giao kèo.

To make a diagnostic chẩn bệnh

To make a fuss làm rùm beng lên

To make a good bargain, a losing bargain giao ước có lợi, bất lợi.

To make a good end chết một cách vinh

quang

To make a good title chứng minh quyền

sở hữu

To make a hit thành công

To make a loan vay tiền.

To make a motion đưa ra kiến nghị hay

đơn thỉnh cầu

To make a night of it ăn chơi thâu đêm

tới sáng

To make a noise làm ồn

To make a non-stop flight bay một

mạch, không ngừng

To make a pancake landing or pancaking đáp mạnh xuống từ độ cao vài

mét

To make a payment chi trả.

To make a penalty conditional tuyên

phạt án treo

To make a pilgrmage du hành đến (tác

giả mỉa mai)

To make a pretty mouth chu miệng làm

duyên

To make a protest tuyên bố phản đối,

phản kháng

To make a report làm báo cáo

To make a revolt nổi loạn

To make a sacrifice dâng đồ cúng tế

To make a sally trong đánh ra phá vòng

vây

To make a tour đi một vòng

To make a will di chúc, lập chúc thư.

To make a wry mouth bỉu môi

To make accountable buộc phải chịu

trách nhiệm, truy cứu trách nhiệm

To make accountable làm cho phải chịu

trách nhiệm, truy tố

Trang 21

To make advances towards a

reconciliation đưa ra những đề nghị

nhằm hòa giải

To make allowance for nên để ý đến

điều

To make amends bồi thường tổn thất,

đền bù thiệt hại

To make amends bồi thường, đền bù,

chuộc lỗi

To make amends for để bù lại

To make an agreement ký kết hiệp định,

hợp đồng thỏa ước

To make an agreement ký kết hiệp định.

To make an appeal đưa đơn kháng cáo.

To make an april fool of bỡn ai, đùa ai

To make an arrangement thỏa thuận với

nhau, hẹn với nhau

To make an arrest thực hiện việc bắt giữ

To make an ass of oneself bướng bỉnh

To make an attempt on s.o’s life xâm

phạm tính mạng người nào đó

To make an award đưa ra quyết định.

To make an award tuyên một bản án

trọng tài

To make an example of an offender

trừng phạt tội phạm để răn đe những

người khác

To make an opening mở đường tấn công

To make an order ra lệnh, ban bố lệnh.

To make an order ra lệnh, ban hành lệnh.

To make assertion khẳng định, quả

quyết

To make bail đứng ra bảo lãnh.

To make card, a trick đánh phá, đánh bỏ

To make comments on a text bình luận

về một bài

To make compensation bồi thường, đền

To make court trình bày vụ án.

To make crime xác định thành tội (luật

pháp quy định cấu thành tội phạm mới)

To make charge buộc tội, cáo buộc.

To make default 1 Không thi hành

(nhiệm vụ); 2 Không đến hầu tòa

To make defence tự bào chữa trước tòa,

biện hộ trước tòa

To make delivery giao hàng.

To make ducks and drakes liệng ngói

cho nhảy trên mặt nước

To make enforcement distinctions có sự

phân biệt trong khi thực thi pháp luật, cá thể hóa việc thực thi pháp luật

To make fun, game, sport of someone

cười đùa cợt ai

To make good a loss bồi thường thiệt hại.

To make haste (to be in a hurry) vội

vàng

To make inquires after someone hỏi

thăm, hỏi tin ai

To make inquiries about someone điều

rõ hơn cho anh, ta hãy nhìn vào đáy chai

To make law làm luật, ban hành các đạo

luật, xây dựng các quy phạm pháp luật

To make laws xây dựng luật pháp, soạn

thảo luật pháp

To make merry at someone’s expense

đùa nghịch ai

To make much of (to set a great store

by, to think much of) rất mực quan tâm

đến

To make my story quite complete để kết

thúc câu chuyện của tôi

To make night hideous làm ồn suốt đêm

To make nil hủy bỏ, làm mất hiệu lực

pháp lý

To make no question of something

không ngờ vực cái gì

To make no remark on không có ý kiến

nhận xét gì về

To make oath tuyên thệ.

To make one’s appearance đến hầu tòa.

To make one’s debut lần đầu ra diễn

To make out a document trích lục tài liệu.

To make out an invoice viết hóa đơn.

To make peace ký kết hòa ước.

To make penal tuyên phạt theo luật hình

sự

Trang 22

To make provisions quy định các điều

khoản

To make punishment fit the crime xác

định hình phạt tương xứng với hành vi phạm tội

To make representations đưa kiến nghị.

To make reprisals trả đũa

To make revolt nổi loạn.

To make satisfaction đền bù.

To make someone a party to an undertaking rủ ai cùng cộng tác vào một

To make too many mistakes (blunders)

phạm nhiều lỗi quá

To make the house tập hợp đủ số đại

To make the schedule more compact

dồn lịch thi đấu lại, nhiều sự kiện diễn ra trong thời gian ngắn hơn

To make up hóa trang

To make up one’s mind quyết định

To make up the average tính toán tổn

thất

To make void làm mất hiệu lực pháp lý.

To make war phát động chiến tranh, khởi

chiến gây chiến

To make, to kick up a row gây huyên náo

Trang 23

POPULAR SENTENCES 3: GIVE,

TAKE

GIVE

To give a bribe đút lót, hối lộ

To give a consultation khám bệnh

To give a false name cho tên giả.

To give a name đặt tên.

To give a party tiếp tân

To give a report on báo cáo về

To give a sop to nemesis xử nhũn, cầu

hòa

To give a term xác định thời hạn hình

phạt

To give a treatment điều trị

To give a wound gây thương tích, làm bị

thương

To give aid and comfort to a criminal

tiếp tay cho kẻ tội phạm

To give an insight into đi sâu vào

To give an opinion 1 kết luận; 2 Đưa ra

quyết định

To give away cho không, bỏ lỡ, để lộ

To give bail bảo lãnh.

To give bail nộp tiền bảo lãnh.

To give birth sinh ra, đẻ ra.

To give colo(u)r làm cho có vẻ là thật.

To give consideration to a question đưa

một vấn đề ra cứu xét

To give effect to làm cho hoạt động, làm

cho có hiệu lực

To give evidence 1 Cung cấp chứng cứ;

2 Cung khai

To give evidence 1 Làm chứng, đưa ra

chứng cứ; 2 Cung khai

To give evidence under compulsion

cung khai trước sự thúc ép

To give expression to biểu lộ

To give floor to dành quyền phát biểu

cho

To give further efíect gia hạn hiệu lực.

To give him a black eye đánh nó tím mắt

To give in evidence đưa ra làm chứng cứ.

To give in one’s verdict biểu quyết với tư

cách bồi thẩm

To give judgement đưa ra phán quyết,

To give notice thông báo, cảnh báo, báo

trước, báo trước việc sa thải

To give on trả tiền bồi thường chậm thanh

toán trong việc mua bán có kỳ hạn trên thi trường chứng khoán, cho vay chứng khoán lấy lãi

To give one's suffrage, to someone bỏ

To give penalties phạt

To give punishment trừng phạt.

To give quarter khoan hồng, khoan dung

To give rise an action khởi kiện.

To give rise phát sinh ra, làm nảy sinh ra

To give security 1 Đảm bảo an toàn; 2

Bảo lãnh

To give security bảo đảm, đóng tiền bảo

chứng, đưa ra người bảo lãnh

To give sentence tuyên án, kết án, xác

định hình phạt

To give smb In charge giao người nào

đó cho cảnh sát, chuyển giao cho cảnh sát

To give somebody the cold shoulder

lãnh đạm với ai

To give somebody the floor để cho ai

phát biểu

To give somebody the slip lảng tránh ai

To give someone a shove off thúc đẩy ai

To give someone a sound drubbing or hiding or licking nện ai một trận nên

thân

To give support to the proposal ủng hộ

đề nghị

To give time cho một thời gian, cho hoãn,

cho thêm hạn

Trang 24

To give to throw a merry-making party

on the occasion of tet-holtday liên hoan

nhân dịp tết

To give topspin to the ball miết banh

To give the benefit of the doubt làm

sáng tỏ mối nghi ngờ có lợi cho bên bị

To give the benefit of the doubt tha

bổng vì thiếu tang chứng

To give the floor nhường lời phát biểu.

To give the prisoner in charge to jury

đưa bị cáo ra trước đoàn bồi thẩm

To give the tone, the a cho giọng, giọng

la

To give up từ bỏ, giao can phạm cho tòa

án, ra lệnh bắt giữ

To give way nhường chỗ

To give way to nhường chỗ cho

To give wound gây thương tích.

To give you an example of this, take

modern painting for instance để cho

anh một thí dụ về điều này, hãy lấy hội

hoạ hiện đại chẳng hạn

TAKE

Take a left quẹo trái

Take a look, please xin hãy xem này

Take another instance xin đưa ra một ví

dụ khác

Take care now, you dear! Bảo trọng nhé

anh yêu!

Take care! Coi chừng!

Take care, bye bảo trọng, tạm biệt

Take into account lưu tâm tới

Take it easy, i know how to go about it

thoải mái nào, tôi biết cách phải làm sao

Take leave cáo biệt (cáo từ)

Take my advice and don’t put any salt

in it hãy nghe theo lời khuyên của tôi và

đừng bỏ muối vào trong ấy

Take my advice and leave it as it is hãy

nghe theo lời khuyên của tôi cứ để nó y

nguyên như vậy

Take one of the most recent cases một

trong những vấn đề hiện nay

Take root in the heart bén rễ trong trái tim

Take steps hành động, có biện pháp

phải và hỏi tiếp

Take the simple fact xin đưa ra một thực

tế đơn giản

Take this example hãy lấy ví dụ này Take this prescription to the dispensary for your medicine đem toa thuốc này

đến phòng phát thuốc để nhận thuốc

Take traffic in modern cities for instance, it’s one side effect of civilization hãy lấy giao thông trong các

thành phố hiện đại làm thí dụ, đó là một khía cạnh của văn minh đấy

Take vengeance upon arrogant assertion trả thù dựa trên sự tự khẳng

một kênh truyền hình

Taken a significant battering bị ảnh

hưởng nặng nề

Taken him to their hearts yêu mến, hâm

mộ

Taken in their totality thực hiện trong

tổng thể

Taken into custody bị bỏ tù vì bị cho là

đã phạm tội

Taken it to the extreme tới tột cùng, tột

độ, ở đây có nghĩa là các điều kiện rất không thuận lợi, thậm chí không thể chấp nhận, chịu đựng được

Taken to the streets xuống đường có thể

để biểu tình hoặc ăn mừng

Trang 25

Taken the precaution có những biện

pháp phòng tránh

Taken the shape of có vẻ giống như

Taken up residence bắt đầu cư trú

Taken voluntary redundancy xung

phong nghỉ việc (thường như vậy sẽ được

nhận khoản tiền từ công ty - a 'pay-off')

Takes place diễn ra

Taking a broader view đưa ra một quan

điểm rộng hơn

Taking a stand against phản đối, chống

lại

Taking all things in consideration nhận

đinh mọi điều

Taking briberies nhận hối lộ

Taking en passant chặt, ăn chéo quân

tốt

Taking flight bỏ chạy khi bị đe dọa

Taking medication dùng thuốc

Taking one year with another năm này

bù năm kia

Taking the facts by themselves phơi bày

thực tế

Taking the larger sweeps in the march

of mind nhịp suy tư trải rộng hơn

To take (adopt, measures) to Thi hành

biện pháp hầu

To take (institute) proceedings against

someone khởi tố ai

To take a ballot mở cuộc bỏ thăm

To take a bribe nhận hối lọ, nhận quà đút

lót

To take a brief nhận bào chữa cho vụ án.

To take a drive đi chơi một chuyến ngắn

trên xe

To take a false step bước hụt

To take a fancy to somebody say mê ai

To take a law off the books bãi bỏ đạo

luật

To take a liking to or for cảm thấy mình

ưa thích cái gì

To take a photograph chụp một tấm hình

To take a ride cởi ngựa, ngồi xe đi dạo

To take a sail ngồi thuyền đi dạo

To take a shower tắm hoa sen

To take a snapshot chụp bất thần

To take a statement lựa chọn một lời

khai

To take a stroll đi dạo

To take a stroll đi tản bộ chơi một vòng

To take a ticket, to buy, to get a ticket

lấy vé, mua vé

To take a very different instance đưa ra

một ví dụ khác biệt

To take a vote by calling over the names of the members biểu quyết bằng

lối gọi tên người bỏ phiếu

To take a voyage (to make a voyage)

làm một cuộc du lịch đường thủy hay hàng không

To take a walk đi dạo, đi bách bộ

To take acknowledgement được xác

nhận, được thừa nhận

To take action 1 Kiện, khiếu tố; 2 Lấy

quyết định, thi hành các biện pháp

To take advantage of opportunity lợi

dụng cơ hội

To take all due measures thi hành tất cả

các biện pháp thích đáng

To take amiss (to take to heart) để tâm

giận

To take an action to bring an action.

To take an affidavit lấy lời khai viết có

tuyên thệ

To take an affidavit nhận bản lời khai có

tuyên thệ

To take an appeal đưa đơn kháng cáo,

chuyển vụ án lên tòa phúc thẩm

To take an exam đi thi

To take an excursion đi du ngoạn, du

lãm

To take away lấy đi, tịch thu.

To take back by force dùng bạo lực

chiếm lại

To take blots vẩy mực đầy

To take business xem xét các công việc.

To take by descent thừa kế theo pháp

luật

To take by purchase thủ đắc quyền sở

hữu bằng cách mua (hay bằng cách khác, trừ việc thừa kế)

To take care chăm sóc, quan tâm.

Trang 26

To take care săn sóc, chăm lo, trông

nom

To take cognizance nhận thức, ghi nhận

To take cognizance of bắt tay vào xem

xét (vụ án), thi hành quyền xét xử

To take cover ẩn nấp, trú ẩn.

To take crimnal proceedings khởi tố tội

hình sự

To take charge of a person nhận trách

nhiệm chăm sóc một người

To take charge of nhận trách nhiệm điều

hành, gánh trách nhiệm lãnh đạo

To take charge of smth nhận trách

nhiệm về điều gì đó

To take delivery tiếp nhận hàng giao.

To take deposition lựa chọn những lời

khai có tuyên thệ

To take depositions hủy bỏ lời khai.

To take effect bắt đầu có hiệu lực.

To take effect bắt đầu có hiệu lực

To take evidence 1 Lấy lời khai; 2 Tiếp

To take exception to (to take umbrage

at) bất bình điều gì

To take exception to bất bình, phật lòng,

phản đối

To take extreme measures thi hành biện

pháp tích cực

To take faulty measures thi hành biện

pháp sai lầm

To take formal note of lập biên bản về.

To take french leave bỏ việc, đi không có

phép, hay không chào ai

To take hold of (to seize) nắm lấy

To take in charge bắt giữ, bắt giam

To take in the mainour bắt quả tang tại

nơi phạm tội

To take into consideration chú ý đến,

quan tâm đến

To take into consideration that lưu ý đến

điều là

To take into custody bắt giữ.

To take judicial notice of chấp nhận điều

gì đó không cần chứng cứ, được coi là đã biết không cần chứng minh (về tòa án)

To take legal action kiện ra tòa.

To take legal action khởi kiện Đưa đơn

kiện, đâm đơn kiện

To take legal advice tham khảo ý kiến

của luật gia, xin ý kiến kết luận của luật gia

To take legal measures nhờ đến pháp

luật

To take life tước đoạt mạng sống.

To take no heed of something không để

ý đến cái gì

To take notice chú ý

To take notice nhận thông báo.

To take off (to leave the ground) cất

cánh

To take office, to come into office nhậm

chức, nắm quyền, nhận quyền

To take on hire thuê, mướn.

To take on the wrong foot đánh chéo giò

To take one’s bearings tìm hướng

To take one’s board and lodging at trọ

tại

To take one’s breakfast dùng điểm tâm

To take one’s place or seat ngồi vào chỗ

To take one’s time over something mất

thời giờ làm cái gì

To take orders thụ giới

To take out an insurance lấy bảo hiểm

To take poison uống thuốc độc

To take prisoner 1 Tống giam; 2 Bắt

làm tù binh

To take proof khai thác được chứng cứ.

To take reasonable care biểu hiện sự

quan tâm đúng mức hay sự thận trọng đúng mức

To take something into consideration

xem xét đến vấn đề nào

To take testimony lấy lời khai của nhân

chứng

To take to court chuyển đến tòa, gửi đến

tòa, đưa ra tòa, truy tố

To take to court đưa ra tòa, truy tố.

To take to freight thuê vận chuyển hàng

Trang 27

To take the boat đi tàu

To take the census tiến hành điều tra

dân số

To take the field đi đánh giặc, lâm chiến

To take the field ra mặt trận

To take the floor đứng lên phát biểu

To take the floor phát biểu ý kiến

To take the media to task phê phán các

phương tiện truyền thông

To take the patient’s temperature lấy

nhiệt độ

To take the path of reform ủng hộ và áp

dụng các thay đổi, cải tổ

To take the plunge nhảy vào, dám nhảy

vào

To take the poll biểu quyết, bỏ phiếu.

To take the stand in one's own defence

cung cấp lời khai tự biện hộ cho mình

To take the stand ra làm nhân chứng

trước tòa, cung khai trước tòa

To take trip làm một chuyến

To take under advisement bắt đầu xem

xét để đưa ra phán quyết của tòa

To take up a bill 1 Thanh toán một hối

phiếu; 2 Chấp nhận một hối phiếu

To take up bắt giữ.

To take up mr jackson’s remark about writing, i think simplicity is the best art

xin nhắc đến nhận xét của ông jackson về việc viết văn, theo tôi tính giản đơn là nghệ thuật hay nhất

To take up the ball đến lượt mình

To take wing (to take flight) cất cánh

Trang 28

POPULAR SENTENCES 4: GET

GET

Get a look in có cơ hội

Get a move on! Đi nào!

Get away with you! Thôi đi!

Get by tồn tại, sống được

Get it? Rõ chưa?

Get its books in order củng cố sổ sách

Get me some chicken salad, please cho

tôi món gỏi gà

Get me some drink, will you please? Xin

cho tôi cái gì đó uống/ ly rượu/ ly bia

Get publicity for their cause thu hút sự

chú ý của công chúng đối với sự nghiệp

mà họ vận động

Get themselves worked up không được

hài lòng, cảm thấy thất vọng

Get up early, if you see what i mean ý

tôi muốn nói là hãy dậy sớm

Gets rid of vứt bỏ, xóa bỏ

Getting a foothold in the market chiếm

chỗ trên thị trường

Getting along splendidly đang khoẻ lên

Getting free access to ở đây có nghĩa là

được phép tải xuống miễn phí, không phải

trả tiền

Getting into trouble gặp rắc rối, làm việc

gì sai trái và bị thầy cô giáo bắt được

chẳng hạn

To get (to obtain) no support không

nhận được sự ủng hộ

To get a bribe nhận hối lộ, ăn hối lộ.

To get a flighty one được về nước anh vì

bị thương hay nghỉ phép (british slang)

To get a term phải nhận hình phạt có thời

hạn

To get advantage thắng thế

To get an extra task phải làm thêm bài

To get bail được bảo lãnh.

To get cold feet sợ, e sợ không dám làm

việc gì đó

To get everything back bắt trả hết

To get hooked trở nên nghiện, không thể

thiếu được

To get into difficulty with the law gặp

khó khăn rắc rối với pháp luật

To get into trouble gặp phải chuyện trục

trặc với pháp luật

To get on (to make) progress học có tiến

bộ

To get round the obstacles tìm cách vượt

qua những trở ngại, khó khăn

To get six knocks with the cane bị đòn

năm roi

To get the better in a contest thắng

trong một cuộc tranh tài

To get the mastery over thành thạo về

nghề

To get the worst bại

To get their product protected để sản

phẩm của họ được bảo vệ (mà ở đây là bánh pizza)

To get up (to make, to raise, to take up)

a subscription thu tiền đặt mua.

To get up speed gia tăng tốc lực

To get well hồi phục

Trang 29

POPULAR SENTENCES 5: CAN,

COULD

CAN

Can i alter you another helping of pork

sausage? Oâng có dùng thêm xúc-xích

heo không?

Can i ask if you agree with his

argument? Cho tôi hỏi anh co đồng ý với

lập luận của ông ta không?

Can i ask you if you would agree (that)

classical is more thoughtful? Cho tôi hỏi

anh có đồng ý rằng nhạc cổ điển thì sâu

lắng hơn không?

Can i book a single room with a private

bath for this week? Tôi muốn đặt một

phòng đơn có phòng tắm riêng trong tuần

này

Can i borrow these magazines? Tôi có

thể mượn những tạp chí này được không?

Can i buy some stamps here? Tôi cô thểù

mua tem ở đây không?

Can i cash a cheque here? Tôi có thể đổi

tiền mặt một ngân phiếu ở đây được

không?

Can i catch the last mail today? Tôi có

thể kịp chuyến thư cuối cùng hôm nay

không?

Can i get him at 244345? Tôi có thể liên

lạc với ông ta theo điện thoại số 244345

không?

Can i get one thing clear? You think

most theories are only educated

gueses, don’t you? Xin anh nói rõ điểm

này anh cho rằng đa số các giả thiết chỉ

là ước đoán có cơ sở, phải không?

Can i go by bus? Tôi có thể đi xe buýt

được không?

Can i go form waterloo to

southampton? Tôi có thể đi từ waterloo

tới southampton được không?

Can i give you a copy of today’s

morning post? Tôi có thể tặng

ông một tờ báo morning post hôm nay

không?

Can i have a double room for tonight, please? Tôi muốn một phòng đôi tối nay

được không ạ?

Can i have a look at it, please? Làm ơn

cho tôi xem một chút?

Can i have breakfast in my room? Tôi

có thể ăn sáng ở trong phòng không?

Can i have the bill, please? Xin tính tiền Can i have the ok? Tôi có được phép

không?

Can i have the table by the window? Tôi

cô thểù ngồi ở bàn bên canh cửa sổ không?

Can i have the titles? Xin cho tôi biết tựa

sách

Can i have this money order cashed, please? Làm ơn cho tôi đổi phiếu chuyển

tiền này lấy tiền

Can i he of any assistance to you? Tôi

có thể giúp gì cho ông bà không?

Can i help out? Tôi có thể giúp gì?

Can i help you with that? Để tôi giúp bạn

cái đó nhé?

Can i help? Để tôi giúp nhé?

Can i leave a message? Tôi có thể nhắn

lại (cho ông ấy) được không?

Can i offer you a little gift? Tôi xin tặng

ông một món quà nhỏ

Can i open a deposit account here? Tôi

có thể mở một tài khoản ký gửi ở đây được không?

Can i persuade you? Liệu tôi có thể

thuyết phục được bạn?

Can i phone you? Tôi gọi điện cho ông

được chứ?

Can i remind you to write a report? Xin

được nhắc anh viết bài tường thuật đó

Can i reserve a suite of two rooms from july 6th till 12th? Tôi có thể giữ trước 2

phòng liền nhau từ 6 tới 12 tháng 7 không?

Can i say, “long time no see”? Tôi có

thể nói long time no see (lâu quá không gặp) được không?

Can i see a few sunglasses, please?

Làm ơn cho tôi xem một vài kính mát

Trang 30

Can i take it (that) the problem is

settled? Tôi có thể hiểu là vần đề đã

được giải quyết không?

Can i take your measurements? Để tôi

lấy số đo của ông / bà nhé?

Can i use “hi” if i meet my teacher? Tôi

có thể dùng từ hi (chào!) Nếu tôi gặp giáo

viên của tôi không?

Can it be supposed có thể giả sử rằng

Can it go as printed matter? Có thể gửi

nó như một ấn phẩm không?

Can mr david see me today? Hôm nay

ông david tiếp tôi được không ạ?

Can someone tell me about the strange

man? Ai có thể nói cho tôi nghe về người

đàn ông lạ mặt đó?

Can someone tell me what’s happening

in that box? Ai có thể nói cho tôi biết cái

gì đang xảy ra trong hộp đó?

Can the clock be right? Đồng hồ có

đúng không?

Can the long records of humanity teach

us lịch sử lâu đời dạy chúng ta

Can there be a better illustration có thể

có một minh họa rõ hơn

Can vou recommend some to me? Anh /

cô có thể giới thiệu hàng cho tôi không?

Can we change the channel? Chúng ta

có thể đổi kênh không?

Can we find something else? Chúng ta

có thể tìm thấy gì khác không?

Can we go to the zoo instead? Thay vào

đó chúng ta đi sở thú được không?

Can we make it a little late? Chúng ta có

thể dời buổi hẹn trễ một chút không?

Can we pretend chúng ta có thể giả như

Can you come down a bit? Oâng bớt

xuống một chút được không?

Can you come over and join us? Anh

đến tham gia với chúng tôi được không?

Can you connect us with london,

please? Làm ơn nối máy chúng tôi với

luân đôn

Can you dance? Cô có (biết) nhảy

không?

Can you direct me to sanghai museum?

Làm ơn chỉ cho tôi đường tới viện bảo tàng thượng hải

Can you do any thing about the bike being crushed?anh không thể giải quyết

việc chiếc xe đạp bị bẹp dí sao?

Can you do anything about it? Oâng có

thể sửa nó không?

Can you find me a book about world cathedrals? Oâng có thể tìm cho tôi một

cuốn sách về các nhà thờ thế giới không?

Can you fix me up with a secretarial job? Oâng có thể sắp xếp cho tôi làm công

việc văn phòng không?

Can you give me 150 yen in swiss francs? Xin bà cho tôi 150 yen tính bằng

franc thuỵ sĩ

Can you give me a lift? Xin anh cho tôi

quá giang

Can you give me a light, tom? Anh có

lửa không, tom?

Can you give me any information about the new invention, please? Anh có thể

cho tôi thông tin về phát minh mới được không?

Can you give me his office extension number? Oâng có thể cho tôi số nội bộ

văn phòng của ông ấy không?

Can you give me some suggestion?

Anh / cô có đề nghị gì không?

Can you help me sort it out? Anh có thể

giúp tôi sắp xếp nó lại không?

Can you imagine anything so horrible?

Bạn có tưởng tượng được chuyện gì thật kinh khủng không?

Can you let me have a room with two single beds? Có thể cho tôi một phòng

với hai giường đơn không?

Can you lightly contemplate ngài có thể

xem xét sơ qua

Can you make it tomorrow? Anh sắp xếp

ngày mai được không?

Can you make me a suit from this length of cloth? Oâng có thể may cho tôi

một bộ quần áo từ khúc vải này được không?

Trang 31

Can you really be sure of his honesty?

Anh có thật sự tin vào sự thành thật của

anh ta không?

Can you recall your school days? Anh

có thể nhớ lại những ngày đi học của anh

không?

Can you recommend…? Oâng có thể

khuyến nghị… được không?

Can you remember when they got

married? Anh nhớ khi họ cưới nhau đấy

chứ?

Can you remember? Anh không nhớ ra

ư?

Can you ride a bike? (bicycle) bạn đi xe

đạp được không?

Can you sell it for 3 pounds? Oâng có thể

bán cái đó 3 bảng được không?

Can you sort me out on this matter?

Anh có thể chỉ tôi cách giải quyết vần đề

này không?

Can you tell me how to find an article

published last year in the economists?

Oâng có thể tìm cho tôi một bài báo đăng

năm ngoái trên tờ the economists không?

Can you tell me something about it?

Anh có thể cho tôi biết đôi chút về chuyện

đó không?

Can you tell me the name of the river,

please? Xin anh cho tôi biết tên của dòng

sông đó

Can you tell me the rate for a double

room, please? Làm ơn cho biết giá một

phòng đôi

Can you tell me what time it is? Làm ơn

cho hỏi mấy giờ?

Can you tell me where i can get a bite to

eat? Oâng có thể chỉ cho tôi chỗ mua cái gì

ăn được không?

Can you tell me your name, please? Xin

cho biết quý danh

Can you use “bright” to mean “clever”?

Bạn có thể dùng từ bright (sáng dạ; thông

minh) với nghĩa là clever (thông minh,

khéo léo) không?

Can you yield yourselves ngài có thể

nhún nhường bản thân

Can’t be done không thể làm được gì

Can’t complain tốt Can’t i persuade you to buy the car? Tôi

không thể thuyết phục anh mua cái xe đó sao?

Can’t say, really thực ra không thể nói

mặt ở đây cách đây một lát?

Could anyone tell me? Ai có thể cho tôi

biết?

Could ask you to write him a letter? Xin

anh viết cho anh ấy một lá thư

Could be better, but not bad lẽ ra có thể

khoẻ hơn nhưng vầy cũng khá rồi

Could be, but he’s not experienced có

thể, nhưng anh ta thiếu kinh nghiệm

Could drop even further có thể còn

xuống thấp hơn nữa

Could i as for your reaction to intelligence tests? Xin cho biết phản ứng

của anh đối với những cuộc kiểm tra thông minh?

Could i ask for some advice about my research? Tôi có thể xin vài lời khuyên về

công trình nghiên cứu của tôi không?

Could i ask for your advice on my composition? Anh có thể khuyên tôi vài

lời về bài luận của tôi không?

Could i ask if you approve of an early marriage? Xin hỏi anh có đồng tình với

việc lập gia đình sớm không?

Could i ask what your reactions would

be to cutting down expenses? Anh có

thể cho tôi biết phản ứng của anh trước việc cắt giảm chi phí như thế nào không?

Could i ask who is in charge of the matter? Xin cho tôi hỏi ai phụ trách vấn

đề đó?

Could i borrow your spectacles? Xin

anh cho tôi mượn cặp kiếng của anh

Trang 32

Could i come to see you this afternoon?

Tôi đến gặp anh chiều nay được không?

Could i have a look at it? Cho tôi xem

một chút nào?

Could i have a look at one of those gold

rings? Cho tôi xem một trong những

chiếc nhẫn vàng đó

Could i have his shirt altered, please?

Xin thay đổi chiếc áo sơ mi này được

không?

Could i have my bill, please? Xin đưa

cho tôi hoá đơn tính tiền

Could i know your reaction to the recent

burglary? Xin ông cho biết phản ứng của

ông như thế nào về vụ trộm vừa qua?

Could i make it 14 th july? Tôi hẹn ngày

14 tháng 7 được không?

Could i make one additional

recommendation? Tôi muốn lưu ý thêm

một điều

Could i open the window? Tôi có thể mở

cửa sổ được không?

Could i raise a point about

accommodation? Tôi muốn lưu ý một

điều về chỗ ở

Could i remind you of the meeting you

have to attend today? Xin được nhắc anh

về buổi họp mà anh phải tham dự hôm

nay

Could i see some of your i d ? Xin cho

tôi xem thẻ căn cước của ông?

Could i speak to ned mosby, please?

Làm ơn cho tôi nói chuyện với ned mosby

Could i take a message for you? Oâng có

tin nhắn gì không ạ?

Could i trouble you for a match? Phiền

anh cho tôi xin cái diêm

Could i trouble you for the mustard?

Cảm phiền đưa giùm mù-tạt

Could we have the bill, please? Làm ơn

tính tiền

Could we have the honor of your

presence at the meeting? Có thể nào

chúng tôi được vinh dự mời ông tham dự

buổi họp không?

Could we have your comments, mr dorson? Xin ông cho biết ý kiến, ông

dorson

Could we have your vote please, mr carter? Xin ông carter bỏ phiếu cho Could we meet at three instead of two tomorrow afternoon? Chiều mai chúng

ta có thể gặp nhau lúc 3 giờ thay vì 2 giờ không?

Could we meet ? Liệu chúng ta có thể

gặp vào…?

Could we move on now to the problem

of transportations?xin đề nghị ta bàn tới

vấn đề giao thông vận tải

Could you ask her to call me? Xin cô

bảo cô ấy gọi cho tôi

Could you book me a station-to-station call through to paris? Tôi xin đăng ký gọi

tới paris

Could you cash this traveler’s cheque, please? Xin ông có thể đổi tiền mặt tờ

séc du lịch này không ạ?

Could you clean the windscreen? Làm

ơn chùi hộ kính xe

Could you cut a little more off at the temples? Cắt bớt ở bên thái dương một

chút

Could you check and see if you can get

it back? Xin ông kiểm tra lại xem ông có

thể lấy quyển đó lại được không?

Could you check my battery? Làm ơn

kiểm tra bình

Could you elaborate on that, mr fox?

Xin ông fox giải thích rõ hơn

Could you fill in this form, please? Xin

điền vào mẫu này

Could you fill it up with regular? Xin đổ

đầy bình xăng thường

Could you fill it up, please? Xin đổ đầy

bình

Could you follow me; please? Xin làm

ơn theo tôi

Could you give it a good trimming? Xin

tỉa kỹ một chút

Could you give me any information on how to operate the machine? Anh có thể

Trang 33

cho tôi thông tin về cách thức vận hành

máy này không?

Could you give me some advice on how

to make up for the time i’ve lost? Anh có

thể mách cho tôi biết làm cách nào để bù

lại thời gian đã mất không?

Could you give me some idea? Anh / chị

góp ý kiến cho tôi nào?

Could you give me two in the balcony?

Làm ơn cho 2 vé ngồi trên ban công?

Could you give me your name, please,

sir? Xin ông làm ơn cho biết tên

Could you hurry up in the bath?làm ơn

tắt mau lên

Could you make it some other time?

Anh có thể sắp xếp để khi khác được

không?

Could you make it some other time?

Anh có thể sắp xếp vào lúc khác được

không?

Could you manage 4 doubles and 6

singles for week that would be? Oâng có

thể sắp xếp cho tôi 4 phòng đôi và 6

phòng đơn trong một tuần không?

Could you manage friday? Anh sắp xếp

thứ sáu được không?

Could you possibly take over the

factory? Anh có thể tiếp quản nhà máy

không?

Could you provide us with …? Liệu ngài

có thể cung cấp cho chúng tôi …?

Could you put it off to the next day?

Anh có thể dời nó sang ngày kế tiếp được

không?

Could you put me through to may

flower restaurant, please? Xin nối dây

cho tôi với nhà hàng may flower

Could you recommend me a book? Oâng

có thể giới thiệu cho tôi một cuốn sách

được không?

Could you repeat that, please? Anh có

thể lặp lại điều đó không?

Could you reserve a single room for

me? Làm ơn giữ trước cho tôi một phòng

đơn

Could you sign your name, please? Làm

ơn ký tên

Could you spare me some ink, please?

Xin anh cho tôi ít mực

Could you tell him to ring me when he’s back? Làm ơn bảo ông ta gọi cho tôi khi

ông ta trở lại

Could you tell me if the sentence is correct? Anh chỉ giùm câu này có đúng

không?

Could you tell me my balance? Xin cho

tôi biết số dư của tôi là bao nhiêu?

Could you tell me some more about it?

Xin anh nói cho tôi biết thêm về nó?

Could you tell me the time? Xin hỏi mấy

giờ rồi?

Could you tell me when you’ll be free?

Anh có thể cho tôi biết lúc nào anh rảnh không?

Could you tell me where you live? Xin

anh cho tôi biết anh sống ở đâu

Could you teoll me who was killed last night? Anh có thể cho tôi biết tối hôm qua

ai bị giết không?

Trang 34

POPULAR SENTENCES 6: MAY,

MIGHT

MAY

May i accept you at four? Tôi gặp anh

lúc bốn giờ nhé?

May i ask a favor if you? Xin anh làm ơn

giúp tôi?

May i ask if you are fond of feature

film? Xin hỏi anh có thích phim chính đó

không?

May i ask to whom you allude? Tôi có

thể hỏi là bạn đang ám chỉ ai không?

May i ask who’s calling? Xin lỗi ai đang

gọi đó? (ai ở đầu dây đó?)

May i ask you for a dance? Xin phép

được mời cô nhảy

May i ask you to believe tôi xin ngài tin

rằng

May i be excused for a minute?tôi xin

phép đi một lát nhé?

May i be of any assistance? Tôi có thể

giúp gì được không?

May i be privileged to hear it? Tôi được

phép nghe nó chứ?

May i borrow your pen? Xin cho tôi

mượn cái bút

May i congratulate you on your

promotion? Xin phép được chúc mừng

May i have an appointment with you

this evening? Tối nay tôi hẹn gặp anh

được chứ?

May i have one of these bookcases?

Cho tôi mua một trong những kệ sách này

May i have the check, please? Cho hóa

đơn tính tiền

May i have the honor of attending your

lecture? Xin cho tôi có vinh dự được tham

dự buổi giảng của ông?

May i have the honor of engaging you for the next tango? Cho phép tôi được

mời cô nhảy bản tango kế tiếp

May i have your attention, pleasexin làm

ơn chú ý

May i have your name? Xin cho biết tên May i help you? Tôi có thể giúp gì cho

May i introduce myself: donald ervin tôi

xin phép tự giới thiệu: tôi là donald ervin

May i know your name? Xin cho biết tên May i make an appointment? Tôi xin cái

hẹn được không?

May i not speak here tôi có thể không nói

tại đây

May i offer you some chili sauce? Dùng

thêm tương ớt nhé?

May i present mr stanley young, assistant manager of general electric?

Tôi xin phép giới thiệu ông stanley young, phó giám đốc công ty general electric

May i remind you to write a resume for me? Xin được nhắc anh nhớ viết một lú

lịch cho tôi

May i say how enchanting you look? Tôi

xin phép nói, anh trông thật thu hút

May i see your passport, please? Làm

ơn cho xem hộ chiếu

May i speak freely? Tôi có thể nói thoải

mái không?

May i suggest a gold carp soup? Tôi xin

đề nghị món xúp cá chép vàng

May i suggest leaving a message with his secretary, then? Tôi xin phép được

đề nghị để lại tin nhắn cho thư ký của ông ấy

May i take a message? Oâng có nhắn gì

không?

May i take the case for you? Tôi có thể

mang cái va-li giùm ông được không?

May i take your order? Xin ông gọi thức

ăn cho / thưa ông dùng món gì?

Trang 35

May i take your size? Để tôi lấy kích

thước của ông / bà nhé?

May i think about it for a moment? Xin

cho tôi suy nghĩ một chút

May i trouble you to move your chair a

bit? Xin làm phiền anh dời cái ghế đi một

chút

May i try it on? Tôi có thể thử được

không?

May i try to show that every effort tôi xin

cố gắng để chỉ ra điều đó

May i venture to ask what inference you

would draw from that? Tôi xin mạn phép

hỏi bạn rút ra được gì từ chuyện đó?

May i venture to suggest tôi mạo muội

xin đề xuất

May i wish you a happy new year xin

chúc bạn một năm mới vui vẻ

May i wish you every success xin chúc

ah mọi điều thành công

May i wish you every success with your

new venture xin chúc công cuộc làm ăn

mới của anh thành công

May i wish you many happy returns of

the day xin chúc bạn vui vẻ

May it not also be advanced có thể điều

đó cũng không thể đoán trước

May the day come quickly ngày đó có

thể đến sớm

May we have the pleasure of your

company at dinner? Rất hân hạnh mời

ông đến dự bữa cơm tối

May you succeed! Chúc anh thành công!

MIGHT

Might i help at all? Tôi có thể giúp gì

được chứ?

Might i suggest an alternative? Tôi có

thể đưa ra một cách giải quyết không?

Might, majesty, and power có thế, uy

nghi, và quyền lực

Mighty and majestic hùng mạnh và hùng

Mighty animosity vô cùng hận thù

WILL,WOULD WILL

Will 100 dollars be enough for a minimum deposit? 100 đô la có đủ để

đặt cọc tối thiểu không?

Will 6 o’clock be at right? Sáu giờ được

đô được không?

Will fried potatoes be all right? Món

khoai tây chiên có được không?

Will it be convenient if i call on you at seven this evening? Tối nay bảy giờ tôi

ghé anh có tiện không?

Will it be whispered điều đó được bí mật

đưa ra

Will it not be well for us điều đó không

tốt cho chúng tôi

Will it take me long to get there? Tôi có

phải mất nhiều thời gian để tới đó không?

Will mr karl be able to see me this tuesday? Thứ ba này ông karl gặp tôi

được không?

Will sunday suit you? Chủ nhật tiện

không?

Will the interval last long? Nghỉ giải lao

có lâu không?

Will there be anything else? Cần gì khác

nữa không?

Will you allow me to ask you a question? Tôi có thể hỏi bạn một câu

được không?

Will you allow me to park here? Oâng cho

phép tôi đậu xe ở đây nhé?

Will you allow me to present to you cho

phép tôi trình bày với ngài

Will you be able to finish your work by noon? Bạn có thể hoàn tất công việc

trước buổi trưa không?

Will you be free next friday? Thứ sáu tới

anh rảnh không?

Trang 36

Will you be free next friday? Thứ sáu tới

anh rảnh không?

Will you be having any more in? Hàng

sẽ về thêm không?

Will you be more explicit? Bạn có thể

nõi rõ hơn được không?

Will you be occupied this afternoon?

Chiều nay anh có kẹt không?

Will you be there?anh sẽ ở đó chứ?

Will you bear with me xin ngài hãy kiên

nhẫn

Will you check the steering wheel,

please? Làm ơn kiểm tra tay lái

Will you excuse me, i’m afraid i have to

go and see if i can catch the last busxin

lỗi, tôi phải đi xem xem có đón được

chuyến xe buýt cuối cùng hay không

Will you excuse me, please? Tôi xin

phép đi một lát nhé?

Will you favor me with a dance? Xin

phép được nhảy với cô một bản

Will you have a drink? Uống một chút gì

nhé?

Will you have anything to drink? Oâug có

muốn uống gì không?

Will you have the kindness to explain?

Bạn có thể vui lòn giải thích được không?

Will you honor me with a dance? Xin

cho tôi được hân hạn nhảy với cô một bản

Will you let me check in now? Xin cho

tôi đăng ký nhận phòng

Will you mistake this ngài sẽ hiểu sai

điều này

Will you pardon my curiosity? Bạn có

thể lượng thứ cho sự tò mò của tôi được

không?

Will you permit me a brief expla-nation?

Bạn có thể giải thích một chút được

không?

Will you permit me to thank you xin cho

phép tôi được cảm ơn ngài

Will you please fill up this form? Xin

ông / bà vui lòng điền vào mẫu này

Will you please remember to answer the

letter? Xin anh hãy nhớ hồi âm nhé?

Will you please untie the knot for me?

Anh làm ơn tháo cái gút cho tôi

Will you sign the register first, please?

Trước hết xin ký vào phiếu đăng ký

Will you take off your coat so that i can take your measurements? Xin cởi áo

khoác ngoài ra để tôi lấy số đo

Will you tell me how to use “turn”, please? Làm ơn chỉ cho tôi cách dùng từ

turn

Will you walk or drive? Anh đi bộ hay

xe?

Will you weigh this letter for me? Xin cô

cân lá thư này cho tôi

Will, energy, and self-control nguyện

vọng, năng lượng, và tự kiểm soát

WOULD

Would be participants những người

muốn tham gia

Would god i have died (i would to god i was dead, i would to heaven i was dead) cầu trời cho tôi chết cho rồi đời Would i be allows to declare the result

of the election? Tôi có thể khai báo kết

quả cuộc bầu cử không?

Would i be correct in supposing you don’t want me to go? Tôi hiểu rằng anh

không muốn tôi đi, có đúng không?

Would i be right in saying science is making us wiser? Tôi nói rằng khoa học

khiến ta khôn ngoan hơn, có đúng không?

Would it be convenient to see you on monday? Thứ hai gặp anh tiện không? Would it be possible for you to investigate the riot? Liệu anh có thể điều

tra vụ bạo loạn không?

Would it be possible to let me in? Cho

tôi vào được không?

Would it be too informal to say “my old fellow” if i was talking to my colleagues? Khi nói chuyện với đồng

nghiệp, nói my old yellow (này bạn già) có quá thân thiện không?

Would it he acceptable to…? Liệu có thể

chấp nhận … không?

Would next tuesday be too late? Thứ ba

tới có trễ quá không?

Trang 37

Would next wednesday morning suit

you?sáng thứ tư tới có tiện không?

Would someone move (that) they be

accepted? Có ai đề nghị là chúng phải

được chấp thuận không?

Would sometime later be all right with

you? Thế thì hẹn anh lúc nào khác có tiện

không?

Would that be correct? Có đúng không?

Would you advise me to pay the pill

with the credit card? Anh nghĩ tôi có nên

trả hóa đơn đó bằng thẻ tín dụng không?

Would you agree (that) we’re always

able to forget the unpleasant things?

Anh có đồng ý rằng chúng ta luôn có thể

quên được những chuyện khó chịu

không?

Would you agree with what i said just

now? Anh có đồng ý với điều tôi vừa mới

nói không?

Would you agree? Anh đồng ý chứ?

Would you apply that to everyone? Bạn

có áp dụng điều đó với mọi người không?

Would you ask her to call back? Xin ông

nói với cô ta gọi lại

Would you be in favor of my

proposition? Anh có đồng tình với đề

xuất của tôi không?

Would you be so khind as to explain the

theory? Xin thầy vui lòng giải thích lý

thuyết

Would you be willing to send us…?

Ngài có định gửi cho chúng tôi … không?

Would you care for a coke? Anh có thích

uống cô ca không?

Would you care to go on a tuor up to

niagara falls? Anh muốn đi tham quan

thác niagara không?

Would you care to listen to my new

tapes? Anh có muốn nghe mấy cuốn

băng mới của tôi không?

Would you come on monday? Thứ hai

anh đến được không?

Would you come over to me? Anh đến

chỗ tôi nhé?

Would you concur with such a proposal? Anh có đồng thuận với một đề

nghị như vậy không?

Would you consider? Liệu ngài có

định…?

Would you do me a favor? Xin anh làm

ơn giúp tôi

Would you do me a good turn? Xin anh

làm ơn giúp tôi

Would you do me the pleasure of attending our wedding anniversary?

Nếu ông đến dự lễ cưới chúng tôi thì quý hóa quá!

Would you escuse me for a moment, please? Tôi xin phép đi một lát nhé? Would you give dr croft my best wishes? Xin anh chúc tiến sĩ croft mọi

điều tốt lành giùm tôi

Would you give me ten-yuan notes and the rest in small change, please? Xin

cho tôi các tờ 10 yuan và phần còn lại lấy tiền lẻ

Would you give me your name? Xin ông

cho tôi biết tên

Would you honor us with a visit? Oâng

có thể dành cho chúng tôi vinh hạnh được đón tiếp ông không?

Would you keep the same fashion? Oâng

có muốn giữ cùng kiểu thời trang không?

Would you leave the frings as it is, please? Xin để mái nguyên như vậy Would you like a cigarette? Anh có

muốn hút thuốc không?

Would you like any help to sweep the floor? Cô có cần giúp quét nhà không? Would you like it rare, medium, or well- done? Oâng muốn ăn tái, chín vừa, hay

thật chín?

Would you like it washed? Oâng có muốn

gội tóc không?

Would you like me to fix some coffee?

Bạn có muốn tôi pha cà phê không?

Would you like me to look at the radiator? Oâng có muốn tôi kiểm tra bộ

phận làm nguội không?

Trang 38

Would you like me to thin out the top?

Oâng có muốn tôi làm thưa bớt tóc trên

cùng không?

Would you like room with bath or

shower? Oâng / bà muốn một phòng có

bồn tắm hay vòi sen?

Would you like some walnut cream?

Anh có muốn dùng kem hạt hồ đào

không?

Would you like something else while

you're waiting? Trong khi chờ đợi ông /

bà có muốn gì khác không?

Would you like to attend our wedding

ceremony? Anh đến dự lễ cưới chúng tôi

nhé?

Would you like to come with me,

please? Xin làm ơn đi theo tôi

Would you like to have lunch at the

peace restaurant? Cô có thích ăn trưa ở

nhà hàng peace không?

Would you like to leave a message?

Oâng có muốn nhắn gì không?

Would you like to order now, sir? Oâug

có muốn gọi thức ăn bây giờ chưa?

Would you like to sit over there near the

door? Oâng có muốn gồi ở đó gần cửa ra

vào không?

Would you like to take the one in the

corner? Oâng có bằng lòng ngồi cái bàn ở

trong góc đó không?

Would you like twin beds or a double?

Oâng / bà muốn phòng đôi hoặc giường

đôi?

Would you make an appointment for

me? Anh cho tôi cái hẹn được không?

Would you make me an overcoat out of

this heavy woolen cloth? Oâng có thể

may cho tôi một cái áo khoác ngoài từ

hàng len dầy này được không?

Would you mind giving me the sixpence

in coppers? Xin phiền cho tôi các đồng 6

xu

Would you mind if i smoke here? Tôi hút

thuốc có phiền không ạ?

Would you mind not spitting everywhere? Làm ơn đừng nhổ nước bọt

của bạn không?

Would you mind trying 515 for me once more? Xin thử số 515 cho tôi một lần nữa Would you oblige me by sending him a message? Anh có cần tôi gửi cho ông ấy

một tin nhắn không?

Would you please change this money for me? Xin bà đổi tiền này cho tôi

Would you please not make so much noise? Làm ơn đừng làm ồn quá mức Would you please open your suitcases?

Làm ơn mở va-li ra

Would you please pass me the pepper?

Làm ơn đưa cho tôi tiêu

Would you please send me a copy of

Xin ngài gửi cho chúng tôi một bản sao của…

Would you please take our picture? Oâng

làm ơn chụp hộ chúng tôi một tấm ảnh

Would you please tell me how to get to this address? Xin ông làm ơn chỉ cho tôi

làm sao để tới được địa chỉ này

Would you please tell me how to post a letter abroad? Làm ơn chỉ cho tôi cách

gửi thư đi nước ngoài

Would you please weigh this letter for me? Xin cân lá thư này giùm tôi

Would you prefer sending the parcel registered? Anh có thích gởi đảm bảo gói

hàng này hơn không?

Would you prefer some other time? Anh

thích lúc khác phải không?

Trang 39

Would you rather stay here or go back

home? Anh thích ở đây hay về nhà

không?

Would you recommend me to accept

his invitation? Anh có muốn khuyên tôi

nên nhận lời mời của ông ta không?

Would you say you have the abilities to

command an army? Anh có nghĩ rằng

anh có khả năng điều khiển một đội quân

không?

Would you say you were capable of

managing a department store? Anh có

nghĩ rằng anh có thể quản lý một cửa

hàng bách hóa không?

Would you tell him i rang? Xin nói với

ông ta là tôi gọi

Would you tell me how to operate this

account? Xin cho tôi biết làm sao sử

dụng tài khoản này?

Would yu like some oranges? Aên một ít

cam nhé?

Would-be sẽ là, muốn trở thành

Would-be teachers các giáo viên tương

lai

Wouldn’t it be a good idea to leave the

bed tidy? Anh có thấy nên để giường

ngăn nắp không?

Wouldn’t it be an idea to reserve seat in

advance? Đặt ghế trước chẳng hay sao?

Wouldn’t it be nice to go sightseeing?

Đi xem cảnh chẳng thích sao?

Wouldn’t three o’clock be just as good?

Thôi thì 3 giờ đi, được không?

Wouldn’t you say (that) a woman’s

place is at home? Bạn có nghĩ rằng vị trí

của phụ nữ là ở nhà hay không?

Wouldn’t you say so? Bộ anh không nghĩ

như vậy sao?

Wouldn't be drawn quyết không thảo

luận hay tiết lộ kế hoạch

Wouldn't be popular with không được

Shall i comb your hair dry? Để tôi chải

tóc ông cho khô nhé?

Shall i come round for you at about 8 o’clock? Tôi ghé gặp anh lúc 8 giờ được

không?

Shall i help you to some of the best steak? Để tôi tiếp anh / chị miếng thịt bít-

tết ngon nhất

Shall i insure it? Tôi có nên gửi bảo đảm

nó không?

Shall i tell you tôi sẽ nói với ngài Shall we appoint a place to meet this evening? Tối nay chúng ta hẹn gặp nhau

chỗ nào nhé?

Shall we complain chúng tôi xin phàn

Shall we have a boat ride on the lake?

Chúng ta đi thuyền trên hồ đi

Shall we have a compact? Chúng ta

thỏa thuận chứ?

Shall we have a drink at this restaurant? Ta vào nhà hàng này uống

nước nhé?

Shall we meet outside the square? Ta

gặp nhau ngoài quảng trường nhé?

Shall we propose a toast to the health

of our host? Mình uống mừng sức khoẻ

chủ nhà đi nhé!

Shall we ride by bus? Ta đi xe buýt chứ?

Mình đi xe buýt nghe?

Shall we say 6 o’clock sharp? Sáu giờ

đúng nhé?

Shall we switch to another channel?

Chúng ta đổi qua kênh khác nhé?

SHOULD

Should be capped cần được giới hạn,

chặn ở mức (không vượt quá mức nào đó)

Trang 40

Should i claim two hundred baht a day

for my travel? Tôi có nên đòi 200 baht

một ngày cho chuyến đi không?

Should i move the table back? Tôi có

nên lùi cái bàn lại không?

Should there be objection, i answer nếu

có bất kì phản đối nào, tôi xin trả lời

Should you do all your own

developing? Bạn sẽ tráng rửa tất cả phim

của mình chứ?

Should you fail to meet your

contractual obligations, we shall be

compelled to Nếu các ngài không thực

hiện nghĩa vụ của hợp đồng, chúng tôi

buộc phải …

Should you require other,, please let

us know nếu các ngài muốn biết thêm …

xin cứ cho chúng tôi hay

Should you wish to Nếu ngài muốn…

POPULAR SENTENCES 9: A, AN

A backward step bước thụt lùi

A babbling of purpling brook dòng suối

bập bẹ, thì thào

A baby toddles or totters towards its

mother đứa bé chập chững đi lại mẹ nó

A bacchant nam nữ tu hay tín đồ theo

đạo tửu thần

A bad listener người không biết nghe ý

kiến hay lời khuyên của người khác

A badge of rank cấp hiệu

A BAFTA reception sự kiện hay buổi lễ

do Viện Điện ảnh và Truyền hình Anh

(BAFT) tổ chức

A bag-pipe kèn điếu

A ball bounces or rebounces up and

down trái banh nẩy lên nẩy xuống

A ballad thơ tứ đoạn

A ballerina vũ công ba-lê

A ballet dancer vũ công ba-lê

A ballet điệu vũ nhạc

A balustrade câu lơn, bao lơn, lan can

A band ban nhạc

A bandmaster nhạc trưởng ban nhạc

A bandoleer (bandolier, a cartridge-belt)

dây đạn

A bar một nhịp, phách

A barber thợ hớt tóc

A barometer phong vũ biểu

A barrage (a screen-fire) tác xạ rào cản

A barrel (a cask) thùng

A barricade chiến lũy

A bas relief hình vật chạm nổi, khắc nổi

A base chân, nền

A bassoon kèn bát

A batman lính cần vụ

A battery bình ắc-quy, bình điện

A battery pin a

A battery pin bình ac-quy

A beam xà

A beautiful centre! Một cú trực diện / đá

thẳng đẹp thật!

A beautiful corner-kick! Một cú phạt góc

A bench ghế dài

A benefactor (benefactress) ân nhân

A berth (a bunk) giường trên tàu thủy hay

xe lửa

A bewildering labyrinth of facts một loạt

các sự kiện rắc rối

A bicycle xe đạp hai bánh

A big boost ở đây có nghĩa tăng thêm

niềm tin, thúc đẩy niềm tin

A big drum trống cái

A big rally cuộc diễu hành lớn

A billeting-paper lệnh đồn trú

A billiard room phòng đánh bi-a

A biplane máy bay hai chỗ ngồi

A bishop giám mục

A bitterness crept into her face vẻ cay

đắng len lỏi vào gương mặt cô

A blackleg (a gambler) kẻ đi làm việc

trong khi mọi người đình công

A blacksmith thợ bịt móng ngựa, thợ rèn

Ngày đăng: 25/07/2016, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w