1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

MẪU câu LUYỆN THI IELTS p1

149 662 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 457,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp cho học viên có thể ứng dụng ngay trong quá trình biên phiên dịch; soạn thảo văn bản; viết luận tiếng Anh; tham dự các kỳ thi tiếng Anh mọi cấp độ; giao dịch thương mại quốc tế và nguồn tài nguyên tham khảo để theo học ở bậc cao hơn …quyển sách là người bạn đồng hành trong quá trình học tập và sử dụng ngôn ngữ.

Trang 1

GS.TS ĐỖ HỮU VINH

MẪU CÂU LUYỆN THI IELTS

SCORE 9.0

NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC

Trang 2

MẪU CÂU TO BE

Be (let) in on tham dự.

Be / act in unison tâm đầu ý hợp

Be / feel perfectly at home in something biết rõ ngọn ngành

Be / sit on thorns như có lửa đốt trong lòng

Be / stand head and shoulders above somebody hơn hẳn một cái đầu

Be a (great/firm) believer in sth tin chắc chắn về giá trị của cái gì.

Be a bear for hăng hái khi làm một việc gì, hăng say, hùng hục.

Be a breeze thật là dễ.

be a drag (on someone) là gánh nặng đới với ai

Be a fool for one's pains làm đầy tớ không công; nhọc lòng mà chẳng nên

công cán gì

Be a good sport and sing us a song Nào hãy can đảm lên ca cho chúng tôi

nghe một bài

Be a good sport! Cứ tự nhiên như ở nhà!

Be a lamp in the chamber if you cannot be a star in the sky không có nghề

hèn mà chỉ có người hèn

Be a man Hãy can đảm lên chứ

Be a millstone round sb's neck gông đeo cổ, hòn đá nặng deo cổ.

Be a moot point [question] một điểm chưa quyết định cần phải bàn cải; một

vấn đề có điểm chưa chắc chắn, một điều còn phải bàn vì mập mờ chưa rõ

Be a poor (good) hand at có ít (nhiều) khả năng về.

Be a sprat to catch a mackerel tục ngữ bỏ mối lợi nhỏ để được mối lợi lớn, bỏ

con cá trích để bắt con cá thu; thả con săn sắt, bắt con cá rô

Be about something 1) đang bận việc, đang làm gì 2) gồm có, nội dung, chủ

đề

Trang 3

Be about to sẵn sàng, sắp sửa làm một việc gì.

Be above / beyond reproach không chê vào đâu được

Be after someone đuổi theo, đeo đuổi bám sát.

Be all ears hết sức chú ý, dỏng tai nghe.

Be all fingers and thumbs lúng ta lúng túng như thợ vụng mất kim

Be all in all together tâm đầu ý hợp

Be all on wires như có lửa đốt trong lòng

Be an ass for one's pains làm đầy tớ không công

Be armed at all points trang bị đến tận răng

Be armed from head to foot trang bị đến tận răng

Be armed to the teeth trang bị đến tận răng

Be as afraid as the devil is of incense sợ mất mật

Be as busy as a bee / as a beaver / as a beehive bận tíu tít

Be as different as earth from the sky khác nhau một trời một vực

Be as far renmoved as heaven from earth khác nhau một trời một vực

Be as sulky as a bear cắm cảu như chó cắm ma

Be at a deadlock lâm vào thế bí

Be at a tender age trẻ người non dạ

Be at each other's throats [be at one another’s throats] tranh cãi nhau gay

gắt, cãi lộn nhau dữ dội; bực bội tranh cãi nhau

Be at one’s heels theo sát.

Be at the end of one's tether chuột chạy cùng sào

Be at the top of the tree quyền cao chức trọng

Be back trở về.

Trang 4

Be back where one started from bắt đầu làm lại từ con số không

Be becoming to thích hợp, trông đẹp mắt, thường nói về quần áo.

Be born lucky sinh vào giờ may mắn

Be born under a lucky star sinh vào giờ hoàng đạo

Be born with a silver spoon in one's mouth sinh vào giờ hoàng đạo

Be bound for đang đi về hướng nào đó.

Be bound to chắc chắn sẽ.

Be bound up with đi đôi với, liên quan với.

Be brief hãy nói ngắn gọn

Be bursting/bulging at the seams (with sth) or be full to bursting (with sth) rất

đầy; chật cứng (người)

Be careful not to crease up the pages! Cẩn thận đừng làm nhăn các trang báo!

Be careful of your diet Cẩn thận trong cách ăn uống của ông / bà

Be careful! Hãy cẩn thận! Hãy chú ý tới!

be casper rời đi

Be caviare to the general đàn gẩy tai trâu

Be concerned about buồn phiền, lo lắng về vấn đề gì.

Be concerned with liên quan với, có liên hệ với.

Be creek to khó hiểu với.

Be dead scared of something sợ mất mật

Be deeply in debt nợ như chúa chổm

Be done for rất phiền phức; phiền toái nghiêm trọng

Be done with làm xong, làm hết việc gì.

be down (with someone) thân mật

Trang 5

Be down on one’s luck bị xui xẻo, thất cơ lỡ vận.

Be down on someone sẵn ác cảm với ai, đối nghịch với.

Be down to the bottom of the barrel thất cơ lỡ vận

Be dressed like a dog’s dinner ăn mặc rất đẹp hoặc rất lòe loẹt

Be dressed to kill ăn mặc rất diện để thu hút, ăn mặc để gây chú ý

Be dripping with sth đầy rẫy, phủ đầy

Be driven into a corner bị dồn vào thế bí

Be drowned in tears giọt châu lã chã

Be drunk as muck say bí tỉ

be dust gặp rắc rối

Be eating someone làm ai tức giận hay cáu kỉnh.

Be far from one xa cách, không có ý định.

Be fish in the basket cá nằm trên thớt còn lăm le gì

Be fit for thích hợp với.

Be from missouri hay đa nghi, đòi hỏi phải có bằng chứng.

Be full up to the chin no đến tận cổ

Be gathered to one's fathers về với ông bà ông vải

Be great on có thói quen.

Be guarded in what one says rào trước đón sau

Be half–hearted thiếu nhiệt tình.

Be hand and glove with somebody như môi với răng

Be hard on nghiêm khắc với.

Be hard presed for time thời gian eo hẹp

Be hard pressed for money cạn túi

Trang 6

Be hard up cạn túi

Be heart and soul to one another tâm đầu ý hợp

Be heavily armed trang bị đến tận răng

Be heavily in debt nợ như chúa chổm

Be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông

Be honest in business buôn ngay bán thật.

Be honest, you’ll make a fortune out of it Thành thực mà nói, anh sẽ kiếm rất

nhiều tiền qua vụ đó

Be honoured được tôn trọng, giữ lời hứa thực hiện các điều kiện đề ra trong các

thỏa thuận hòa bình trước

Be in (your) seventh heaven rất hạnh phúc, rất sung sướng, vui sướng tuyệt

trần

Be in / get into hot water tai bay vạ gió

Be in a stew lo lắng.

Be in a/the minority ở nhóm thiểu số, ở nhóm nhỏ hơn

Be in charge of phụ trách về, cai quản.

Be in deep water cảm thấy đuối sức.

Be in dutch gặp chuyện lôi thôi, rắc rối.

Be in for bị liên can về.

Be in good/bad/pour/the best of/the worst of etc taste về cách ứng xử tốt /

xấu / nhạt nhẽo / rất thích hợp / không thích hợp

Be in hot water gặp khó khăn.

Be in labor đau đẻ, chuyển dạ.

Be in low water on the rocks cá nằm trên thớt còn lăm le gì

Be in no mood for doing sth/to do sth không thích làm điều gì, không có xu

hướng làm điều gì

Trang 7

Be in one’s glory say sưa, sung sướng.

Be in one's element doing something như cá gặp nước

Be in solid with được ân cố, giúp đỡ, sủng ái.

Be in someone else’s shoes ở vào hoàn cảnh của ai.

be in someone’s face làm ai bực mình

Be in the driver’s seat ở vị trí điều khiển

Be in the gravy giàu nứt đố đổ vách

Be in the habit of có thói quen.

Be in the market for sth định mua cái gì, quan tâm đến việc mua cái gì

Be in the mood for doing sth/to do sth có xu hướng, khuynh hướng làm điều gì;

thích làm điều gì

Be in the pink of condition/health trong điều kiện thể lực/sức khỏe rất tốt

Be in the same boat cùng hội cùng thuyền

Be in the throes of sth/doing sth sự vất vả; nổi khổ sở khi làm một nhiệm vụ; trải qua

giai đoạn khó khăn

Be in the way gây trở ngại.

Be in touch Hãy liên lạc nhé

Be in with quen biết với.

Be in/fall into arrears (with sth) 1) nợ trả chậm; nợ trả sau 2) chưa làm xong

một việc gì

Be in/go into a flat spin rối tung, bối rối; nôn nao

Be in/go to Davy Jone’s locker chết duối ngoài biển.

Be in/out of stock có/không có để bán hàng hóa

Be just before you are generous làm phúc quá tay, ăn mày không kịp

Be keen about hâm mộ ham mê.

Trang 8

Be like a bear with a sore head nổi giận lôi đình; đùng đùng nổi giận.

Be like a bolt from the blue như sét đánh ngang tai

Be like a bull in a china shop lù khù, lờ khờ; ù ù cạc cạc.

Be like a cat on hot bricks bồn chồn không yên, lòng như lửa đốt; như mèo trên

gạch nóng

Be like a red rag to a bull gây tức giận, như mảnh vải đỏ trước mũi bò (khiêu

khích)

Be like an overflowing sack nói thao thao bất tuyệt

Be like looking for a needle in a haystack như mò kim đáy bể.

Be like the cat that stole the cream mừng như mèo thấy mỡ.

Be like water off a duck’s back như nước đổ đầu vịt chẳng tác dụng gì,

Be mounted được tổ chức

Be my guest xin cứ tự nhiên, xin mời (trả lời một yêu cầu)

Be my guest Xin mời đi trước

Be no better off than at the start tay trắng vẫn hoàn trắng tay

Be not long for this world không còn sống được bao lâu.

Be nuts about thích thú, say mê, khoái.

Be nuts/nutty điên rồ.

Be obliged to one nợ, chịu ơn ai.

Be obliged to phải, bắt buộc.

Be of service hữu ích, giúp đỡ.

Be off 1) lầm lẫn, tính sai 2) rời khỏi 3) điên rồ 4) hủy bỏ, chấm dứt 5) được

nghỉ

Be off like the clappers nhanh như chớp; nhanh như sao xẹt.

Be off/back/in etc like a shot trong nháy mắt.

Trang 9

Be old hat lỗi thời, cổ lỗ sĩ.

Be on a sticky wicket 1 khó đánh bóng môn crickê 2 ở vào tình huống khó khăn, ở

vào tình thế nan giải

Be on automatic pilot tự động làm việc gì.

Be on both sides of the fence bắt cá hai tay

Be on edge cáu kỉnh, bồn chồn.

Be on hot coals / bricks như có lửa đốt trong lòng

Be on đang diễn ra.

Be on one’s mettle/ put sb on his mettle thử thách nghị lực và long dũng cảm

(của ai); khuyến khích, hoặc buộc ai làm hết sức

Be on one’s own tự lập.

Be on one’s toes hoạt động, lanh lẹ.

Be on pins and needles đứng đi trên lửa nằm ngồi không yên như có lửa đốt

trong lòng

Be on tenterhooks đứng đi trên lửa nằm ngồi không yên

Be on the job chăm chỉ.

Be on the lookout trong tình trạng đề phòng, xem chừng.

Be on the outs with bất hòa với.

Be on the point of sắp sửa.

Be on the safe side nắm đằng chuôi

Be on the scent of sb/sth bóng có đầu mối; có thông tin có thể sớm tìm ra

ai/cái gì

Be on the side of giúp đỡ, bênh vực.

Be on to biết rõ ràng, biết tẩy.

Be one step ahead on the sheriff bị nợ nần nhiều, tình trạng tài chính bấp

bênh

Trang 10

Be one’s own boss tự mình làm chủ.

Be one’s self hãy cứ tự nhiên đi (hành động tự nhiên không kiểu cách)

Be one's own master/mistress tự chủ; tự do và độc lập

Be oneself hồn nhiên.

Be out 1) thiệt thòi, lỗ, mất đi 2) không có nhà, đi vắng 3) không thể được,

không thể chấp thuận 4) ấn hành, phát hành 5) bị loại khỏi, bị hỏng

Be out like a light ngủ ngay, ngủ liền, ngủ say sưa.

Be out of/run out of cạn, hết.

Be out on a limb chuột chạy cùng sào

Be over chấm dứt, hết.

Be over head an ear in debt nợ như chúa chổm

Be packed like cucumbers in a barrel chật như nêm

Be patient, dear! Hãy kiên nhẫn một chút, anh yêu!

Be persecuted bị đàn áp

Be persistent! (but not aggressive) hãy kiên trì! (đừng gây gỗ).

Be poles apart khác nhau một trời một vực, không thể thỏa thuận với nhau.

Be poor as a church mouse nghèo rớt mùng tơi

Be quick! Nhanh lên nào!

Be quiet, I’m talking to your mother im nào, bố đang nói chuyện với mẹ.

Be ready for the traffic! Coi chừng giao thông cẩn thận nhé!

Be re-instated được trao lại chức vụ

Be right phải, đúng, có lý.

Be saved by the bell được cứu rồi! Thoát chết rồi! Sắp chết đuối với được cọc!

Thường dùng cảm than Thành ngữ có nguồn gốc từ tiếng chông chấm dứt hiệp đáu quyền anh với nghĩa được cứu thoát khi tiếng chuông vang lên

Trang 11

Be set against (be dead set against) phản đối, chống đối.

Be set in one’s ways không thay đổi về ý tưởng, thói quen.

Be set on (upon) quyết định về việc gì.

Be slow to promise and quick to perform nói hay chẳng tày làm giỏi

Be snowed in không thể ra đi vì quá nhiều tuyết.

Be spared recession tránh được suy thoái

Be still a chicken chưa ráo máu đầu

Be stuck in a rut sống mòn

Be suited xứng hợp với, thích hợp với.

Be supposed to chắc rằng, hy vọng rằng.

Be sure before you marry of a house wherein to tarry lập chí rồi mới lập thân; xây

nhà rồi mới cưới vợ

Be sure it's sunday before you start ringing the church bells biết thưa thốt, không

biết dựa cột mà nghe

Be sure to keep the pagoda within the view-finder Phải chắc là giữ nguyên ngôi

chùa trong phần lấy cảnh

Be sure to put down the address of the receiver clearly nhớ ghi địa chỉ người

nhận cho rõ ràng

Be sure to set this weather pointer correctly Bảo đảm đặt kim chỉ thời tiết này

cho đúng

Be that as it may dù sao, tuy nhiên.

Be the apple of another’s eye được yêu mến, quý trọng.

Be the apple of somebody's eye nâng như nâng trứng

Be the death of làm lao tâm khổ trí, làm cho phải chết.

Be the done thing thông lệ phải làm; quy ước được chấp nhận

Be the limit một trường hợp quá đáng dễ sợ (mối ác cảm).

Trang 12

Be the making of giải thích, biện minh sự thành công của.

Be the spit and image/the spitting image of someone giống ai như đúc.

Be the very image / spit of one's father giống cha như đúc

Be they ever so rich dầu cho họ giàu đến đâu đi nữa

Be thick with quen thân với.

Be this as it may mặc dầu có thế nào

Be through with làm xong, hoàn tất.

Be tied to one's mother's / wife's apron stringsomebody ám váy mẹ/ vợ

Be to blame chịu trách nhiệm, chịu lỗi.

Be too bad không may, đáng tiếc là.

Be true to oneself trung thành với lý tưởng.

Be unable to grasp the whole because of too many details thấy cây mà

chẳng thấy rừng

Be under a cloud bị ghét bỏ, nghi ngờ.

Be under the impression có cảm tưởng.

Be up against it gặp khó khăn về tiền bạc.

Be up the spout 1 bị tan vỡ, phá hủy, loại bỏ 2 bị hỏng, phạm lỗi, sai phạm;

nhầm lẫn, không đúng

Be up to 1) tùy theo ý của ai 2) có sức khỏe đủ (feel up to).

Be up to something âm mưu làm cái gì.

Be up to the armpits in debt nợ như chúa chổm

Be up to the ears / neck in debt nợ như chúa chổm

Be up with the lark thức dậy thật sớm

Be upset lo lắng băn khoăn.

Trang 13

Be vigilante! Hãy cảnh giác!

Be ware! Cẩn thận!

Be your age! Hãy cư xử như một người ở tuổi anh phải làm!

Be, etc resigned to sth / to do sth sẵn sàng chịu đựng, chấp nhận cái gì.

Be/come to the fore quan trọng/ trở nên quan trọng

Be/come under review; be/come up for review đến hạn xem xét lại, xét duyệt

lại

Be/come/bring sth up to scratch 1 thể sẵn sàng xuất phát; sẵn sàng bước vào cuộc

đấu 2 thtục sẵn sàng đối phó với mọi khó khăn 3 làm cho đạt tiêu chuẩn, sửa sang cho đạt

Be/get soaked to the skin bị ượt hết, ướt sũng, ướt đẫm

Be/get stoned out of one’s mind 1) đầu óc lơ mơ như say 2) say thuốc (ảnh

hưởng của thuốc, say ma túy)

Be/go at it/each other hammer and tong cãi nhau ầm ĩ, cãi nhau kịch liệt

Be/go on the land làm nghề nông

Be/go on the scrounge (for sth) đi xin, hỏi xin (tiền, đồ ăn…); tự tiện lấy.

Be/go stark raving mad bị điên, bị khùng, trở thành điên khùng; đột nhiên phát điên, đột

nhiên phát khùng

Be/go/put sb on a diet ăn kiêng, theo chế độ ăn kiêng

Be/have done with it cho xong việc, cho hoàn tất

Be/live in the middle of nowhere thtục một nơi rất xa xôi, hẻo lánh

Be/put sb under arrest bị bắt giữ.

Be/stake on thin ice tình trạng đe dọa; tình trạng nguy hiểm trên lớp băng mỏng Be/stay/stan/etc stock still bất đông, không động đậy, không di chuyển

To be (a) party to tự nguyện tham gia vào việc gì; có liên quan đến việc gì

To be (about) par for the course điều tất yếu xảy ra

Trang 14

To be (all) for the best rút cuộc là tốt; mọi việc rồi cũng tốt đẹp cả thôi

To be (all) hot and bothered lo lắng (vì công việc thúc ép); lo cuống lên vì vội

To be (all) in the mind không có thực; chỉ trong trí tưởng tượng

To be (all) of a piece cùng mọt giuộc; cùng một loạt

To be (all) out to do sth dự định làm việc gì, quyết tâm, gắng sức làm việc gì

To be (all) set (for sth/to do sth) sẵn sàng; chuẩn bị

To be (all) square (with sb) 1) có cùng số điểm, ngang bằng tỷ số (trong cuộc

thi) 2) không còn nợ nần, hết nợ (tiền)

To be (all) the world to sb rất quan trọng với ai; là tất cả với ai; rất được yêu

quý (đối với ai)

To be (all) to the good 1) chỉ có lợi thêm (chứ chẳng có hại gì)

To be (all)shot (to pieces) bị hỏng, bị phá hủy, bị phá tan tành; gặp điều kiện

tồi tệ; gặp hoàn cảnh xấu

To be (as) slippery as an eel trơn tuột như lươn, lắt léo; láu cá ranh ma (có lợi

cho bản thân)

To be (as) smooth as a baby’s bottom nhẵn thin, rất trơn nhẵn; trơn mịn như

đít trẻ con

To be (as) smooth as silk trơn mát như lụa; mượt mịn như nhung

To be (as) stiff as a board (dùng cho đồ vật) rất cứng, cứng ngắt; cứng nhắc

như khúc gỗ

To be (as) stiff as a poker (dung cho người) ngồi bất động như thanh củi; ngồi

yên cứng ngắc, đứng im cứng ngắc

To be (as) stubborn as a mule rất ương bướng, cứng đầu cứng cổ, rất ngang

bướng (khó bảo)

To be (at) the sharp end (of sth) làm những công việc khó khăn; giải quyết các

công việc khó khăn

To be (dead) keen on say mê (ai/cái gì), ham thích (cái gì).

Trang 15

To be (much) to seek 1) còn thiếu, còn hiếm 2) được nổi tiếng

To be (next) in line for sth (người) kế tiếp để làm gì; người tiếp theo

To be (not) sb’s scene thích hợp (không thích hợp) với ai, phù hợp (không phù

hợp), hợp sở thích (không hợp sở thích)

To be (not) sb’s style cái ưa thích; phong cách, tác phong, lối sống, sở thích

(của ai)

To be (not) sb’s type là mẫu người (không phải mẫu người) ai thích; thích mẫu

người của ai

To be (not) supposed to (do sth) 1) chắc rằng, cho rằng; giả định rằng 2) có nhiệm

vụ, được yêu cầu 3) được phép, không được phép (ngăn cấm) (dùng trong câu phủ định)

To be (quite) honest about it/with you chân thực mà nói ; thực tình mà nói

To be (remain) under arrest bị câu lưu.

To be (right) up one’s street hợp với khả năng, phù hợp với (ai)

To be (well) in with sb rất thân mật, thân tình với ai

To be / come / get etc in on the ground floor tham gia vào; đầu tư vào (một kế

hoạch, công ty, tổ chức) ngay từ đầu và có lợi nhuận

To be / get in / in to a tizzy (about sth) bị bối rối; trong tình trạng bối rối; bị rối

loạn (về những vấn đề quan trọng)

To be / have (got) something on the tip of one’s tongue sắp nhớ ra, gần nhớ

ra điều gì

To be [become] engaged to sb đính hôn với ai

To be [fall] wide of the mark không chính xác; xa mục tiêu

To be [feel] at home with thân tình với (ai) như người nhà [như trong gia đình]

To be [feel] quite at home cảm thấy rất thoải mái tự nhiên như ờ nhà

To be [get] in on the act dính líu, tham gia vào một hoạt động

Trang 16

To be [get] on one’s high horse (thtục) kiêu căng, ngạo mạn, làm bộ làm tịch, lên

mặt ta đây; trịch thượng

To be [go down] on one’s knees 1) quỳ gối (thường để van xin) 2) đầu gối rã

rời mệt mỏi

To be [go] against the grain trái khoáy, trái quy luật; trái với ý muốn

To be [hang] in the balance không chắc chắn, bấp bênh.

To be [live in] a fool’s paraside sống trong một trạng thái sung sướng giả tạo

ngắn ngủi, thiên đường giả tạo

To be [live] in clover sống an nhàn sung sướng, ngồi mát ăn bát vàng.

To be [live] in sb’s pocket sống rất gần gũi, rất thân thiết với ai

To be [make] friends with làm bạn với (ai), kết bạn với (ai)

To be [stand] at bay trong tình thế không lối thoát, cùng đường.

To be [stand] in sb’s light che sáng, che lấp ánh sáng của ai

To be a bad / bleak / poor look-out for sb/sth triển vọng xấu / ảm đạm / nghèo

nàn

To be a bear for 1) hăng hái, nhiệt tình (làm việc gì).

To be a bit/rather steep hơi quá quắt (giá tiền hay đòi hỏi), hơi quá đáng

To be a burden to one’s family là gánh nặng cho gia đình

To be a devil (thtục, đùa) đồ quỷ

To be a fool for one’s pains làm cái gì chẳng được một lời khen ngợi hoặc cám ơn

[nhọc lòng mà chẳng nên công cán gì]; làm đầy tớ không công

To be a fool for one’s pains làm cái gì chẳng được một lời cảm ơn hoặc khen

ngợi; uổng công vô ích

To be a fool to sb không ta gì khi đem so sánh với ai

To be a formality là chuyện thủ tục

To be a free man again lại là [trở lại] con người tự do

Trang 17

To be a good [a crack, a capital] hand at khéo léo, khéo tay, tài giỏi về

To be a good marksman to be a good shot là một tay thiện xạ, bắn giỏi

To be a good sailor 1) là người thủy thủ giỏi 2) không say sóng

To be a good thing (that) may mắn là, may mắn rằng

To be a heavy sleeper hay ngủ mệt

To be a host in oneself một mình địch nhiều người; một mình bằng nhiều người

To be a law unto oneself [itself] xử sự, làm theo đường lối của mình, bất chấp

cả pháp luật; luật riêng, làm theo ý mình

To be a light sleeper tỉnh ngủ

To be a man greedy of money là một người mê tiền của

To be a man of the times là người hợp thời, thức thời

To be a mass of sth đầy rẫy cái gì, được cái gì bao phủ

To be a mere wash nhạt như nước ốc.

To be a money spinner mang lại nhiều lợi nhuận

To be a nobody là người vô giá trị, là người bất tài vô dụng; vô tích sự (chẳng

được việc gì)

To be a patch on sb/sth không tốt bằng, không hay bằng

To be a poor [a bad, a wretched] hand at vụng về [kém cỏi] về

To be a prey to 1) làm mồi cho; là nạn nhân của 2) (bóng) bị cái gì dày vò.

To be a ready speaker khéo ăn khéo nói; có tài ăn nói

To be a sheet in the wind (bóng) ngà ngà say

To be a shining example (of sb/sth) or be a shining light một ví dụ tốt cho

ai/cái gì; một tấm gương sáng cho mọi người noi theo; một tấm gương tiêu biểu để học tập

To be a sight to see trông đẹp mắt

Trang 18

To be a slave to sth bóng người nô lệ của cái gì

To be a stingy old fellow hà tiện đến vắt cổ chày ra nước

To be a thirsty soul thích chè chén say sưa

To be a walking dictionary / encyclopedia, etc một từ điển sống / một từ điển

bách khoa sống Một người có kiến thức rộng, hiểu biết cặn kẽ về một chuyên môn nào đó

To be a/no stranger to sth lạ/ không lạ gì

To be about bận làm điều gì.

To be about to commit an offence có ý định phạm tội.

To be about to do sth sắp làm cái gì

To be above/beyond suspicion quá tốt, quá ngay thẳng, quá trung thực; không

thể nghi ngờ được

To be absent from duty (from work) không đến làm việc, đào nhiệm, vắng mặt

không có lý do chính đáng

To be absent from the court không có mặt tại tòa.

To be absent-minded đãng trí

To be accustomed to late night quen thức đêm, thức khuya

To be addicted to gambling mê cờ bạc

To be admitted to sb’s presence được đưa vào gặp mặt [yết kiến] ai.

To be admitted to sb’s presence được phép vào gặp ai (thường là nhân vật

quan trọng) đang có mặt

To be affixed (to) là phần kèm theo của…

To be afraid of one’s own shadow nhút nhát; nhát như cáy.

To be afraid of one’s own shadow rất nhút nhát; sợ bóng sợ gió

To be afraid of… sợ

To be after no good đang rắp tâm giở trò ma mãnh [xấu xa] gì.

Trang 19

To be after theo đuổi, tìm kiếm (cái gì)

To be after/be out for/want (someone’s) blood xin tí huyết, muốn làm hại ai

(để trả thù)

To be after/out for sb’s blood có ý xúc phạm hoặc làm nhục ai, phạt ai (để trả

thù, trừng phạt …)

To be against chống lại, phản đối, không tác thành

To be against chống lại; không đồng ý; phản đối.

To be ahead of one’s times đi trước thời đại

To be ahead ở lợi thế; có ưu thế, ở vị trí thuận lợi.

To be al smirks and smiles thơn thớt nói cười ở ngoài mặt

To be alert (intelligent) lanh trí, lanh lợi

To be alive 1) còn sống, còn tồn tại 2) còn hiệu lực, còn giá trị.

To be all ear hết sức lắng tai nghe

To be all eyes nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú; mọi con mắt nhìn về

To be all fingers and thumbs vụng về, lúng túng, lóng ngóng

To be all for something/all for doing something ủng hộ hết mình

To be all found được cấp cả ăn ở (tiền lương)

To be all greek to someone nghe như vịt nghe sấm, nghe chẳng hiểu gỉ

To be all legs cao lêu đêu, chỉ thấy chân với cẳng; chỉ thấy đôi chân.

To be all of a tremble run toàn thân, run lên như cầy sấy.

To be all of a twitter bồn chồn lo lắng, xốn xang bồn chồn

To be all of shake run khắp mình mẩy; run rẩy toàn thân

To be all over bar the shouting gần như chính thức

To be all over bar the shouting mọi việc đã xong xuôi (biểu diễn…cuộc thi…) chỉ còn

đợi tiếng reo hò hoan hô

Trang 20

To be all over sb quá thân thiết, quá thân mật

To be all over the office/village/ town, etc ai cũng biết (cơ quan/làng/thị trấn…)

To be all right with sb thuận lợi cho ai, phù hợp cho ai, thích hợp cho ai, thuận

tiện cho ai; được phép, được sự cho phép

To be all talk (and no action) hứa hão; nói suông, chỉ nói không làm

To be all tegs có đồi chân dài, cao lêu đêu [chỉ thấy chân với cẳng]

To be all the fashion/rage phong cách hoặc xu hướng mới nhất

To be all the vogue đang thịnh hành, đang được ưa chuộng; đang là mốt

To be all the world to là tất cả đối với (ai).

To be all things to all men (tục ngữ) an ủi vồ về (mọi người); sự cư xử hoặc lời

nói an ủi mọi người (làm cho người ta được dễ chịu hơn khi đang gặp bất hạnh)

To be all tongue chỉ nói thôi, nói luôn miệng.

To be all upset; to be in a commotion, in a flurry hoang mang, kinh hãi

To be all washed up không còn giá trị nữa, không có tác dụng lâu được nữa; là

một sự thất bại

To be almost ready to die with fear sợ đến gần chết

To be always imagining things lúc nào cũng tưởng tượng những gì đâu đâu

To be always joking lúc nào cũng có câu chuyện đùa để cười

To be always on road lúc nào cũng thang thang trên đường phố

To be amused with [at, by] thích thú với (cái gì).

To be an early riser dậy sớm, tính hay dậy sớm

To be an early riser người hay dậy sớm

To be an old/a poor hand at có/thiếu tài năng đặc biệt hoặc kinh nghiệm về (cái

gì)

To be an open secret điều bí mật đã bị lộ, điều bí mật ai cũng biết

Trang 21

To be angry at something giận dữ điều gì

To be angry with somebody giận dữ ai

To be anjimated by được cổ vũ bởi, được thúc đẩy bởi, phấn khởi vì.

To be answerable to an authority thuộc quyền một cơ quan.

To be around nổi tiếng, xuất chúng.

To be arrest while attendance bị bắt giữ (trái phép) vi phạm quyền bất khả xâm

phạm của nghị sĩ khi đang dự họp

To be as broad as it’s long đằng nào cũng vậy thôi.

To be as deaf as a post tai điếc như tai cối

To be as fat as a pig béo như con lợn

To be as gay as a lark vui như chim họa mi

To be as happy as a king sung sướng như vua

To be as happy as the day is long được hoàn toàn sung sướng

To be as lazy as ludlam’s dog lười như hủi

To be as pale as ashes xám ngắt lại như chết

To be as poor as a church mouse nghèo xác nghèo xơ; nghèo rớt mồng tơi;

xác cò bợ

To be as proud as a peacock huyênh hoang, tự đắc

To be as proud as lucifer dương dương tự đắc như ông tướng

To be as snug as a bug in a rug rất ấm áp và thoải mái, ấm áp và dễ chịu như con

rận trong tấm thảm

To be as sound as a roach; as hearty as a buck khỏe như voi

To be as sweet as honey ngọt như mật ong

To be as thin as lath gầy như que củi, gầy như cái que.

To be ashamed lấy làm xấu hổ

Trang 22

To be ashamed of xấu hổ, hổ thẹn về ai/cái gì/bản thân mình.

To be ashamed to xấu hổ không dám (làm gì), ngượng không dám (làm gì).

To be asking for it gặp rắc rối, gặp phiền phức.

To be asking for it gặp rắc rối

To be at / on the receiving end (of sth) chịu đựng; làm bung xung.

To be at a loss băn khoăn, bối rối

To be at a loss, to be nonplussed bồi rối, bí

To be at daggers drawn thù hận ai rất nặng

To be at daggers drawn/point with sb hục hặc với ai; thù ghét ai; sẵn sàng

choảng nhau

To be at death’s door ngấp nghé cửa mồ

To be at full/be below full strength đủ người/không đủ số người để làm gì

To be at grass under sb’s feet phỗng [nẫng] tay trên ai

To be at home in sth thành thạo? Quen thuộc, biết rõ cái gì

To be at home ở nhà mình

To be at it 1) đầu tắt mặt tôi 2) làm đi làm lại

To be at large được tự do.

To be at law with sb thưa kiện ai

To be at leisure; to be disengaged ăn dưng ở rỗi; rỗi rãi, không có việc gì làm

To be at liberty to được tự do (làm việc gì

To be at meals vào bữa ăn

To be at mess đang ăn.

To be at odds (with sb) bất hòa với ai (về việc gì), xung đột

Trang 23

To be at one with someone thống nhất với ai, đồng ý với ai, cùng quan điểm

với ai

To be at one’s last shift cùng đường

To be at one’s wit’s ends bị cạn chữ, tắc tỵ

To be at pains to do sth chịu thương, chịu khó, cố gắng làm cái gì

To be at peace 1) sống trong hòa bình; không còn đánh nhau, không còn chiến

tranh 2) ai đó không còn đau khổ nữa (mới chết)

To be at play đang chơi, đang nô đùa

To be at rock bottom [roach / hit rock bottom] 1) xuống đến điểm thấp nhất;

hạ xuống thấp nhất (giá cả, nhu cầu) 2) chán nản, thất vọng, buồn chán (nói về người)

To be at sixes and sevens trong tình trạng hỗn độn, lộn xộn, mất trật tự, rối

tung lên; lu bu (công việc)

To be at stake ở trong tình trạng nguy ngập

To be at the last gasp đã tới lúc tận số

To be at the mercy of the waves đành chịu buông trôi trước sức mạnh của

sóng bể

To be at war with ở trong tình trạng chiến tranh với

To be at work đang lúc làm việc

To be at work đương làm việc

To be attired in the height of fashion ăn mặc đúng thời trang

To be awol nghỉ không xin phép, nghỉ không được phép.

To be back in time về kịp giờ

To be back trở về, trở lại.

To be badly off trong tình trạng khốn khổ; nghèo túng, thiếu thốn

Trang 24

To be badly off; to be in reduced circumstance bị lâm vào cảnh ba đào, túng

bấn

To be badly off; to be in straits; to be in reduced circumstances ở trong tình

cảnh khó khăn; túng bấn

To be balked in one’s hope thất vọng

To be bang on (long) đúng, chính xác.

To be banned by public opinion bị dư luận nguyền rủa.

To be barking up the wrong tree nhầm lẫn (hiểu sai, nghĩ sai)

To be becoming to vừa vặn; thích hợp, xứng với.

To be before one’s time trước thời của (ai) đó

To be before time đến trước giờ

To be beforehead with one lấn át trước, đi bước trước

To be behind chậm trễ; trì hoãn.

To be behind sb/sth 1) chậm trễ 2) kém 3) lý do đằng sau (của cái gì).

To be behind the times đi sau thời đại, lạc hậu

To be behind time chậm trễ; trễ thời gian

To be behind time đến sau giờ

To be behindhand in one’s circumstances túng thiếu, thiếu tiền.

To be beloved by [of] được yêu mến, được yêu quý.

To be below sb’s hope không xứng đáng với sự mong đợi của ai.

To be beneath one’s notice không đáng chú ý; làm ra vẻ không cần thiết

To be bent upon going nhất định đi

To be bereft of sth bị mất cái gì (khả năng…)

To be beset with 1) bị bao vây bởi, bị vây quanh bởi (cái gì) 2) ngổn ngang,

đầy rẫy (cái gì)

Trang 25

To be beside the point không thích hợp; ngoài đề, lạc đề; ngoài mục tiêu (thảo

luận)

To be betrothed to hứa hôn, đính hôn với ai.

To be better off 1) khấm khá hơn, phong lưu hơn 2) khôn ngoan hơn.

To be better off without sb/sth được thoải mái hơn nếu không có ai/cái gì; được tốt

hơn nếu không, được hạnh phúc hơn nếu không

To be better than one’s words tốt hơn cả những điều đã hứa.

To be beyond [out of] control không điều khiển được nữa, không kiểm soát

được

To be beyond không thể hiểu được.

To be beyond one’s reach [out of one’s reach] ngoài tầm tay, không thể với tới

được

To be beyond question không còn nghi ngờ gì nữa.

To be beyond/past caring (about sth) không quan tâm đến (cái gì); không bị (cái gì)

tác động, ảnh hưởng

To be beyond/past hope không còn hy vọng gì nữa.

To be bitten by sth rất thích thú, say mê cái gì.

To be bitten by/have (got) the bug đột nhiên thích thú và say mê.

To be bitter as gall đắng như bồ hòn

To be blessed with sth/sb được may mắn, hạnh phúc có cái gì/ai.

To be blind in [of] one eye bị chột chột mắt.

To be blind of one eye bị chột mắt

To be blind to (bóng) không nhìn thấy.

To be blind to the world say bí tỉ, say khướt.

To be blown down bị gió lật đổ

Trang 26

To be born before (one’s) time(s) 1) đẻ non 2) đi trước thời đại (thông minh

kiệt xuất)

to be born before one’s time thông min trước thời đại; trí tuệ đi trước thời đại.

To be born into được sinh ra trong.

To be born of 1) được sinh ra từ 2) bắt nguồn từ.

To be born of poor parents sinh ra ở một gia đình nghèo

To be born on the wrong side of the blanket đẻ hoang; con hoang.

To be born on the wrong side of the blanket đứa con ngoài giá thú, đứa con

bất hợp pháp con hoang, đứa con sinh ra mà bố mẹ không có kết hôn hợp pháp

To be born under a lucky star sinh ra dưới một ngôi sao tốt

To be born under an evil star sinh ra dưới một ngôi sao xấu (hung tinh)

To be born under the rose đẻ ra có số sung sướng.

To be born with a silver spoon in one’s mouth sinh trưởng trong một gia đình

sung túc, (tục ngữ) sướng từ trong trứng sướng ra

To be born yesterday dại dột hoặc dễ bị lừa gạt (vì thiếu kinh nghiệm)

To be borne away by one’s enthusiasm để cho nhiệt tình lôi cuốn.

To be borne in on sb được ai thừa nhận.

To be bound apprentice to vào tập việc tại

To be bound by sth bị ràng buộc bởi cái gì.

To be bound chắc chắn rồi; chắc chắn là.

To be bound for somewhere sắp đi; hướng về nơi nào.

To be bound to nhất định, chắc chắn; bắt buộc phải.

To be bound up in rất bận rộn về (cái gì); rất quan tâm đến (cái gì).

To be bound up with gắn bó với (cái gì); liên quan chặt chẽ với.

Trang 27

To be bound/tied hand and foot bị trói tay, trói chân.

To be broad-minded có một khối óc rộng

To be broken in health thể chất suy nhược, sức khoẻ suy sụp.

To be broken to the wide không một xu dính túi.

To be broken-hearted đau lòng; bị đau khổ vì yêu; tương tự.

To be brought into the world sinh ra đời.

To be brought to an early grave chết non, chết yểu

To be brought to an early grave chết non, chết yểu; sớm xuống mồ.

To be brought to bed of sinh ra, đẻ ra.

To be brought tow bị suy giảm (sức khóe); bị sa sút (tiền bạc, tài chính)

To be brought up for trial bị đưa ra tòa, bị đưa ra xử

To be buried in sleep mê mệt trong giấc ngủ

To be burnt to death bị chết cháy, bị thiêu sống

To be bursting at the seams rất đầy; đầy ních; đầy nghẹt; rất chặt.

To be bursting to do sth rất muốn làm cái gì.

To be calculated to do sth nhằm để (làm gì), có mục đích để.

To be called (to go) to the bar được gia nhập luật sư đoàn

To be called to the bar trở thành luật sư.

To be cast (in lawsuit) thua kiện.

To be cast away bị đắm tàu trôi dạt, phát vãng, từ bỏ

To be caught in a fog gặp phải sương mù

To be caught in the rain bị mưa, mắc mưa.

To be caught in the very act, to be caught red-handed bị bắt giữa lúc thi hành

tội ác; bị bắt quả tang tay còn vấy máu

Trang 28

To be caught off one’s guard bị chộp thình lình không đề phòng.

To be caught up in sth (bị) say mê hay cuốn hút vào cái gì.

To be caught with chaff bị lừa bịp một cách dễ dàng.

To be caviar to the general đàn gảy tai trâu; quá sang trọng, quá tao nhã với người bình

dân (không phù hợp)

To be chained to the oar bị bắt làm việc nặng và lâu.

To be chained to the oar bị buộc phải làm một công việc nặng và kéo dài

To be closed-fisted tiền bỏ ít mà thịt muốn nhiều; keo kiệt

To be clothed shabbily mặc rách rưới như ăn mày

To be clumsy at vụng về, lóng ngóng.

To be cognizant of sth biết rõ việc gì; có nhận thức về việc gì (triết lý).

To be comfortably off có khá đủ tiền để sống thoải mái, có tiền khá đủ để sống

phong lưu (đủ tiền để mua những thứ mình muốn)

To be common/public knowledge ai cũng biết, kiến thức phổ cập

To be common/public knowledge mọi người đều biết, ai cũng biết

To be concerned in/with sth quan tâm đến; liên quan đến cái gì, dính líu đến.

To be condemned to death bị kết án tử hình

To be confidential with (sb) tâm sự với (ai).

To be conscious that… tỉnh táo nhận thấy

To be content oneself with tự bằng lòng với (cái gì).

To be contented with bằng lòng với

To be contrary trái thói; ngang ngược.

To be conversant with something biết thành thạo cái gì

To be convetous of thèm muốn, thèm thuồng (cái gì).

Trang 29

To be convinced vững tin; tin chắc.

To be cool-headed trí óc thanh thản, bình thản

To be cost efficient có hiệu quả, kinh tế

To be court-martialled bị đưa ra tòa án binh

To be covetous of sth rất thèm muốn cái gì (của ai).

To be cramped for room/space quá chật hẹp, không đủ chỗ.

To be crazy about quá say mê (cái gì).

To be cross with cáu với (ai).

To be crowned with success lượm được nhiều kết quả; nhiều thành công;thu

được rất nhiều kết quả

To be cruel to be kind thuốc đắng nhưng dã tật Tàn nhẫn nhưng cần thiết để

giúp người; không vui vẻ gì nhưng cần thiết để giúp ai

To be crushed by a spell of misfortunes bị một thời kỳ vận rủi làm cho tan nát

To be curse with sth khổ sở vì cái gì

To be cut out for 1) có ý định, có ý kiến 2) có khả năng [tư cách] thích hợp với

(việc gì)

To be damaging to có hại cho, gây hại cho

To be dazzled by the sun chói mắt vì mặt trời

To be dead against somebody chống đối ai triệt để

To be dead broken khánh kiệt, túng quẫn

To be dead certain hoàn toàn chắc thắng, hết sức chắc chắn

To be dead of honour mất hết danh dự, phẩm giá

To be deaf and dumb vừa câm vừa điếc

To be deal to honour mất hết phẩm giá

To be delighted at [with] vui thích, với, vui sướng với cái gì

Trang 30

To be delirious with delight sướng điên lên, sướng cuồng lên

To be delivered of sinh ra, đẻ ra [đen và bóng]

To be desert by bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi

To be designed for sb/sth [be designed as sth/to do sth] được dành cho;

được làm cho một công dụng riêng

To be devoured by sth bị cái gì giày vò

To be different from to, than khác nhau với (ai), khác biệt với (ai)

To be different in a dispute đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp

To be dim-sighted thiển cận

To be disengaged, off duty hết nhiệm vụ

To be disgusted with ghê tởm

To be disqualificated from making a will không có năng lực pháp lý lập di

chúc

To be doing ok/okay làm thành công, làm tốt công việc; làm hái ra tiền

To be double-faced ăn ở hai mặt (hai lòng)

To be down (in spirits) chán nản, thất vọng

To be down on one's luck (thtục) gặp vận đen, gặp điều rủi ro (dặc biệt về tiền

bạc)

To be down on sb thành kiến với (ai), phản đối (ai) khó chịu với ai

To be down on to biết chi tiết điều gì, biết tường tận về (việc gì)

To be down to sb phụ thuộc vào ai, tùy thuộc vào ai

To be down to sth chỉ còn lại một ít (tiền)

To be down upon lăn xả vào đánh (ai)

To be down with sth ốm nặng vì (bệnh gì)

To be dressed to kill mặc diện choáng ngợp làm cho thiên hạ phục lãn

Trang 31

To be dressed up to the nines [to the knocker] “lên khung”, diện ngất trời, ăn

mặc thật đẹp

To be dressed up to the nines [to the knocker] diện ngất trời, ăn mặc thật đẹp

To be driven out ngăn chặn và không dung túng

To be driven to one’s last shifts bị dồn vào con đường cùng quẫn

To be driving at có ý định, nhằm mục đích

To be drowned chết đuối

To be dumb 1) ngu xuẩn, ngốc nghếch, ngớ ngẩn 2)

To be dumbfounded lặng đi không nói được vì ngạc nhiên

To be dying for sth/to do sth mong chờ quá nhiều; quá sốt ruột mong đợi điều

gì; mong chờ đến mỏi mắt; nóng lòng làm cái gì; khao khát cái gì

To be dying hấp hối

To be dying of sth cảm thấy rõ rệt lo lắng, buồn chán, đói…

To be dying with sleep buồn ngủ mềm ra

To be easy in mind thoải mái, thanh thản

To be engaged to… đính hôn với…

To be entered at… được biên tên vào

To be equal to đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được

To be even again 1) hết nợ nần; bình đẳng 2) bị trả miếng, bị trả đũa

To be exact in one’s payments tuân thủ nghiêm chỉnh thời hạn thanh toán, chi trả một cách

nghiêm chỉnh

To be expecting a baby/child có thai, có mang, mang bầu, có chửa

To be exposed to bị dặt vào, bị lâm vào

To be fallow bị bỏ hoang

To be far gone in ốm liệt giường về (bệnh gì); ngập đầu về (công việc)

Trang 32

To be far gone with child có mang sắp đến ngày sinh

To be far gone with child có mang sắp đến ngày sinh.

To be fast asleep ngủ say mê mệt

To be fast asleep ngủ say, ngủ thiếp đi

To be fast with nằm liệt giường vì (bệnh tật)

To be fawned on (sb) xum xoe, bợ đỡ, nịnh hót ai

To be fed up with chán ngấy, không chịu được nữa

To be fined bị phạt tiền

To be fit for phù hợp với, thích hợp với, xứng với

To be fit in with ăn khớp, khớp với, làm cho khớp với

To be flad about sth/to do sth hân hoan vui mừng, sung sướng về việc gì

To be flad of vui mừng về; sung sướng về, hân hoan về

To be flad to see someone vui mừng được gặp lại

To be fleet of foot nhanh chân

To be flushed with shame đỏ mặt vì thẹn

To be fogged by bị bối rối, hoang mang bởi (cái gì)

To be fond of something rất thích cái gì

To be fond of thích, thích thú, yêu mến (cái gì)

To be for (sth) ủng hộ; đồng ý

To be for ever chopping and changing luôn luôn thay đổi ý kiến

To be for it (thtục) phải bị khiển trách, trừng phạt, phải bị rắc rối

To be for one’s own good chính là vì lợi ích của ai

To be for some place đi đâu đó

To be for the high jump đáng tội, đáng bị trừng phạt; đáng bị phê bình.

Trang 33

To be found of dress thích diện

To be found of music thích âm nhạc

To be found wanting không có khả năng, không đủ trình độ (làm gì)

To be free from care đầu óc thư nhàn

To be friends with thân thiết đối với ai

To be fringed by/with sth bao quanh bởi [với] cái gì

To be frozen to death chết rét, chết cóng

To be frozen to death chết vì rét

To be full of life đầy sức sống, dồi dào sinh lực.

To be full of play lấy làm vui thích

To be fun of animal spirits khoẻ mạnh phởn phơ

To be game for anything có nghị lực làm bất cứ cái gì

To be garrisoned in a town đồn trú ở một thành phố

To be gathered to one’s father chết, về với tổ tiên

To be gathered to one’s father về chầu tổ tiên; chết

To be gathered to one’s fathers sang thế giới bên kia; về bên kia cõi đời; về

với tổ tiên

To be gentle with sb/sth nhẹ nhàng, không thô bạo với ai/ cái gì; cẩn thận với cái

To be getting on in years (to advance in years) thêm tuổi, càng ngày tuổi

càng cao

To be getting one’s oats thường xuyên có quan hệ tình dục, thường xuyên ăn

nằm với gái

To be gifted at [with] sth có tài, khả năng đặc biệt về cái gì

To be given to quen thói; ham mê, say mê

Trang 34

To be going strong còn khỏe mạnh

To be gone on sb yêu mê mệt, si mê, yêu như điên dại

To be good at figures giỏi về toán (số học)

To be good at reckoning tính đúng.

To be good at/for giỏi, tài giỏi; tốt lành, có lợi cho

To be good for sth vẫn còn tốt để dùng vào việc gì

To be good to tốt, tử tế với; ngon (đồ ăn)

To be good with sth/sb khéo léo với ai/ về cái gì

To be granted the honour được vinh dự

To be grateful [thankful] for small mercies hãy yên tâm về một tình hình xấu

nhưng chưa phải quá xấu; yên tâm đi, chỉ hơi xấu thôi mà

To be grateful for small mercies cũng cám ơn (trời, phật) lắm rồi

To be grateful to sb for biết ơn ai về (cái gì)

To be grateful to sb for sth biết ơn ai về một điều gì

To be great at rất giỏi về (cái gì)

To be great for sth rất có ích; rất thích hợp cho cái gì

To be great on hiểu rõ, biết rõ, biết tường tận về (cái gì)

To be great with sb thân với ai

To be greatly delighted with… rất làm sung sướng; rất lấy làm khoái trá với

To be greedy of tham lam, hám

To be greedy to do sth thèm khát được làm gì

To be greek/double dutch to sb là một điều khó hiểu đối với (ai); quá khó hiểu

với ai

To be green at one’s job mới làm việc còn bỡ ngỡ

Trang 35

To be gunning for sb tìm dịp để tấn công ai; tìm dịp để phê phán ai

To be hail-fellow-well-met (mỹ) thân thiết, thân mật

To be hail-fellow-well-met (with sb) rất thân thiết hoặc quá thân mật với mọi người

(với cả những người lạ)

To be half dead with fright gần chết vì sợ

To be hand in glove with sosmeone hợp tác chặt chẽ với ai; quan hệ chặt chẽ

với ai

To be hand in gove with rất thân [ăn cánh] với ai, cộng tác với ai

To be hard [behind,upon] bám sát, theo sau (ai)

To be hard at it làm việc chăm chỉ

To be hard at work làm lụng cực nhọc

To be hard at work on bị cuốn hút vào (làm việc gì)

To be hard hit bị tác động mạnh theo hướng xấu, tác động xấu

To be hard on someone quá khắc nghiệt với ai

To be hard pressed (to do something) khó mà làm được (điều gì)

To be hard pressed (to do sth) khó mà làm được, khó làm (điều gì).

To be hard put (to it) (to do sth) cảm thấy khó khăn (về gì) (để làm cái gì)

To be hard to please khó mà chiều theo, khó tính; khó chiều; khó làm vừa lòng

To be hard to please khó tính, cầu toàn, khó chiều

To be hard up bị cùng quẫn

To be hard up cạn túi tiền, thiếu tiền

To be hardened in sin càng ngày càng bê tha trụy lạc

To be harmful to sb/sth có hại cho, gây hại cho ai/cái gì

To be head over ears in [to be over head and ears in] bị ngập lụt đến đầu đến

cồ, ngập đến mang tai

Trang 36

To be head over ears in debt nợ ngập đầu ngập cổ; nợ như chúa chổm

To be head over ears in work công việc ngập đầu ngập cổ

To be heard by counsel tiến hành vụ kiện thông qua luật sư

To be heard in one’s defence đưa ra lời chứng để biện hộ (tại phiên tòa)

To be heart-broken bị đau đớn chết cả cõi lòng; tan nát cõi lòng

To be hell-bent on (doing) sth quyết định hoàn toàn ngu xuẩn, quyết định hoàn

toàn nguy hiểm (khi làm việc gì đó)

To be here to stay [have come to stay] được mọi người luc 1nào cũng công

nhận

To be highly displeased rất lấy làm bất mãn

To be hissed off the stage bỏ sân khấu vào, dưới những tiếng la ó (huýt sáo)

to be hoist with your own petard gậy ông đập lưng ông; tương kế tựu kế; sử

dụng cái bẫy của người để chơi lại chính họ

To be homeless lang thang vô gia cư

To be homeless vô gia cư

To be honest, i’m not all that optimistic we will pass the exam thật ra mà nói,

tôi không lạc quan chút nào là chúng ta sẽ thi đậu

To be horn in a cottage (or thatched-house) sinh ra dưới một mái nhà tranh

To be hot at in/on sth tài giỏi, có kỹ năng, có năng khiếu về cái gì

To be hot off the press vừa xuất hiện trên báo chí, vừa được đăng báo.

To be hot on sb khâm phục ai, chiêm ngưỡng ai.

To be hot on sb’s heels theo sát ai, theo sát gót ai.

To be hot on sb’s tracks/trail theo dõi hoặc lùng kiếm ai sát sao; theo dấu vết gần bắt

được đến nơi

To be housekeeping ra ăn ở riêng với nhau

To be hung up bị hỏng xe

Trang 37

To be hungry as a hawk đói cồn cào, đói như cào như cấu

To be ill with smallpox lên đậu mùa

To be imbued with thấm nhuần

To be immersed in debt nợ ngập đầu

To be immersed in thought mải suy tư

To be in /get into a flap xao xuyến, lo lắng, nôn nao, trong tình trạng bối rối

To be in [begin, go into] labour đau đẻ

To be in [fall into, get into] a habit of doing sth có thói quen [nhiễm thói quen]

làm việc gì

To be in [feel] a nice glow cảm thấy trong người âm ấm dễ chịu

To be in [put oneself in] sb’s shoes ở vào tình cảnh của ai; ở vào vị trí của ai

To be in [take] holy orders trở thành linh mục; thụ giới

To be in [to get into] hot water lâm vào hoàn cảnh khó khăn, bị rắc rối lớn

To be in a bad fix ở vào tình thế khó khăn.

To be in a bad temper cáu kỉnh, buồn bực

To be in a bad way [to be not in a good way] ở tình trạng xấu, ở vào tình trạng

không thuận lợi

To be in a blue funk hoảng sợ

To be in a chafe nổi cáu, nổi giận.

To be in a devil of a hole ở trong một tình thể hết sức lúng túng, khó khăn

To be in a fair way được mọi sự may mắn tốt đẹp

To be in a fearful hurry vội đến không thể vội hơn được nữa

To be in a fix bị lung túng không biết theo đường nào

To be in a fog 1) bối rối, hoang mang; lẫn lộn 2) mập mờ, không rõ; hiểu không

chắc

Trang 38

To be in a glow [to be all a glow] đỏ bừng mặt; thẹn đỏ mặt

To be in a jam gặp khó khăn; gặp chuyện rắc rối.

To be in a light box lâm vào hoàn cảnh khó khăn.

To be in a sad case ở trong một hoàn cảnh thảm thương

To be in a sad way ở trong một tình cảnh thảm hại

To be in a sound sleep; to sleep soundly ngủ say

To be in a state (get into a state) 1) lo buồn, sầu não; lo lắng, căng thẳng

To be in a state of suspense hồi hộp chờ đợi

To be in a stew (about/over sth) đang lo lắng; bối rối, đứng ngồi không yên (về

việc gì)

To be in a temper đang lúc giận dữ

To be in a wrong box rơi vào hoàn cảnh khó xử

To be in accompany with sb đi cùng với ai.

To be in act to sắp sửa làm gì.

To be in at the death/kill có mặt khi cái gì kết thúc, thất bại

To be in at the kill có mặt ở thời điểm gay cấn nhất của việc gì (cuộc đấu

tranh )

To be in attendance có mặt tại (sự kiện đặc biệt).

To be in bad [ill] odour with không được cảm tình [thiện cảm] của [ai], mang tai

tiếng, mang tiếng xấu

To be in bad circumstances trong cảnh thiếu thốn [túng quẩn].

To be in bad odour [in good odour] (with sb) mang tai mang tiếng, mang tiếng

xấu [có tiếng tốt] (bởi ai)

To be in bad order xấu, hỏng (máy).

To be in bad with sb mất thiện cảm (với ai) hoặc không được ai ưu ái.

Trang 39

To be in black mặc quần đen; mặc đồ tang.

To be in bud ra nụ, đâm chồi, nảy lộc (cây cối).

To be in cahoots (with sb) sự móc ngoặc; cùng cấu kết (với ai); sự cấu kết

đồng phạm

To be in cash có tiền.

To be in charge bị bắt giữ.

To be in charge of 1 Chịu trách nhiệm quản lý, chăm nom hay bảo quản; 3 Được

chăm nom được bảo quản

To be in charge of phụ trách, trông nom, đảm nhận.

To be in command of điều khiển, chỉ huy

To be in communication with sb thường xuyên liên lạc; thường trao đổi thông

tin liên lạc với ai

To be in concord with hợp với (ai), hoà thuận với (ai).

To be in control điều khiển được, kiểm soát được, quản lý được, chỉ đạo nắm

quyền

To be in control of one’s actions kiểm soát các hành động của mình.

To be in debt bị nợ nần

To be in debt mang công mắc nợ, thiếu nợ

To be in deep mourning chịu đại tang

To be in default không thi hành nghĩa vụ.

To be in easy / poor circumstances trong hoàn cảnh sung túc/túng thiếu.

To be in easy circum-stances sống trong sự phong lưu

To be in excellent/good/poor etc voice giọng (nói hoặc hát) hay/ bình

thường/tồi

To be in fault đáng chê trách

To be in favour được chiếu cố.

Trang 40

To be in flame đang cháy

To be in floods (of tears) khóc rất nhiều; giàn giụa nước mắt

To be in focus rõ ràng, rõ nét

To be in for it gặp chuyện khó chịu bực bội (do chính mình gây ra)

To be in for sth 1) sắp gặp phải, trải qua 2) tham gia vào cái gì; mắc vào; lâm

vào cảnh

To be in full fight bỏ chạy tán loạn

To be in good company cùng cảnh ngộ, cùng hoàn cảnh như nhau, ai cũng vậy mà!

(nói để an ủi)

To be in good odour with được cảm tình [thiện cảm] của (ai).

To be in good order 1) trật tự, ngăn nắp 2) tốt, chạy tốt (máy ) 3) đúng nội quy,

đúng thủ tục

To be in good shape dư sức, rất mạnh; phát triển tốt

To be in good shape dư sức, sung sức, thân hình khỏe mạnh, cân đối, hình

dáng đẹp

To be in great demand rất được ưa chuộng; đòi hỏi

To be in great form rất phấn khởi

To be in great form rất phấn khởi.

To be in high [fine] feather phấn chấn, hớn hở.

To be in high feather đầy sốt sắng, đầy nhiệt thành

To be in high spirits (như in good spirits) phấn chấn, phấn khởi, yêu đời, tâm

trạng vui vẻ

To be in high spirits có vẻ yêu đời, tinh thần phấn chấn

To be in hot poursuit of the enemy truy kích quân địch

To be in hot water gặp khó khăn; gặp điều phiền muộn, lo lắng

To be in hot water nóng lòng; sốt ruột

Ngày đăng: 28/07/2016, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w