bội số tự nhiên multiple-valued đa trị multiplex bội hình multiplicand số bị phân multiplication phép nhân... phép nhân vô hướng mu ltiplicative nhân multiplicator số bị nhân, nhân tử m.
Trang 1population m mômen tổng quát, mômen của phân phối
principal m of inertia mômen quán tính chính
294
product m mômen tích, mômen hỗn tạp
raw m tk mômen đối với gốc tuỳ ý
rolling m mômen nghiêng
sampling m mômen mẫu
second m mômen cấp hai
static(al) m cơ mômen tĩnh
twisting m mômen xoắn
unadjusted m tk mômen không được hiệu chỉnh nhóm
unbalanced m mômen không cân bằng
yawing m mômen đảo lại
momentum m vl động lượng, xung
angular m mômen động (lượng)
generalized m xung suy rộng, động lượng suy rộng
gyroscopic m mômen hồi chuyển
money kt tiền, tổng số tiền
hard m kt tiền vay
monitor mt mônitơ, thiết bị điều khiển
monoclinal, monoclinic đơn tà
monochromatic vl đơn sắc
monodromy top đơn đạo
monogenic đơn diễn
monograph tài liệu chuyên khảo
monoid monoit; nửa nhóm
augmented m nửa nhóm được bổ sung
monoidal (thuộc) monoit
monomial đơn thức
pivotal m đơn thức tựa
monomorphic đơn cấu, đơn ánh
monomorphism đs phép đơn cấu, phép đơn ánh
monotone đơn điệu
fully m hoàn toàn đơn điệu
multiply m đơn điệu bội
monotonic đơn điệu
monotony tính đơn điệu
full m tuần trăng tròn
new m tuần trăng non
more nhiều hơn, dư, còn nữa m or less ít nhiều; never m không bao giờnữa; once m một lần nữa; much m rất lớn
morphism đs cấu xạ
Trang 2identity m cấu xạ đồng nhất
mortality số người chết; tỷ lệ người chết
mortage tk cầm đồ
mosaic top mozaic
most nhiều nhất / nhiều hơn cả; ở mức độ cao for the m part phần lớn, đại bộ phận; at m., at the m nhiều nhất
motion chuyển động m in a space chuyển động trong không gianabsolute m chuyển động tuyệt đối
alternating m chuyển động tiến lùi
circular m chuyển động tròn
constant m chuyển động thẳng đều
constrained m chuyển động cưỡng bức
curvilinear m chuyển động cong
direct m chuyển động thẳng
fluid m chuyển động chất lỏng
funicular m chuyển động theo dây
harmonic m vl dao động điều hoà
irrotational m chuyển động không rôta
laminar m chuyển động thành lớp
non-uniform m cơ chuyển động không đều
periodic m chuyển động tuần hoàn
perpetual m chuyển động vĩnh cửu
plane m chuyển động phẳng
plane harmonic m chuyển động điều hoà phẳng
plano-parallel m chuyển động song phẳng
proper m chuyển động riêng
shearing m chuyển động trượt
simple harmonic m vl dao động điều hoà
steady m chuyển động ổn định
transient m cơ chuyển động kéo theo
turbulent m chuyển động xoáy
uniform m cơ chuyển động đều, chuyển động thẳng đều
uniformly accelerated m cơ chuyển động tăng dần đều
uniform circular m cơ chuyển động tròn đều
uniformly retarded m cơ chuyển động chậm dần đều
uniform speed m cơ chuyển động đều
uniformly variable m cơ chuyển động biến đổi đều
uniform velocity m cơ chuyển động thẳng đều
variable m chuyển động không đều
variably accelerated m chuyển động có gia tốc thay đổi
vortex m cơ chuyển động xoáy
wave m chuyển động sóng
motive vl chuyển động // lý do; động cơ
Trang 3move chuyển động; đi; trch nước đi (bài)
chane m trch nước đi ngẫu nhiên
opening m trch nước đi đầu tiên
movement sự chuyển động, sự di chuyển
moving lưu động, di chuyển, chuyển động; tk trượt
mu muy (à)
much nhiều // rất, đáng kể, hầu, gần đúng
297
m of a size hầu như cùng độ lớn
multiaddress mt nhiều địa chỉ
multiangular nhiều góc
multichannel kênh bội
multicircuit mạch bội
multicircular gt nhiều vòng
multicollinearity tk đa cộng tuyến
multidifferential đs vi phân đa bội
multidigit nhiều chữ số, nhiều hàng
multidimensional nhiều chiều
multofoil hình đa giác cong đều
multifold đa bội
multilinear đs đa tuyến tính
multiloop đa chu tuyến
multimodal xs nhiều mốt
multinomial đa thức
multipartite phân nhỏ
multiperfect bội hoàn toàn
multiphase tk nhiều giai đoạn, nhiều bước; vl nhiều phamultiplace đa trị; log nhiều chỗ
multiple bội // bội số
common m bội số chung
least common m bội số chung nhỏ nhất
lowest common m bội số chung nhỏ nhất
natural m bội số tự nhiên
multiple-valued đa trị
multiplex bội hình
multiplicand số bị phân
multiplication phép nhân
Trang 4298
abrriged m phép nhân tắt
block m phép nhân khối
complex m phép nhân phức
inner m hh phép nhân trong
left handed m phép nhân bên trái
natural m phép nhân tự nhiên
rightưhanded m phép nhân bên trái
scalar m phép nhân vô hướng
mu ltiplicative nhân
multiplicator số bị nhân, nhân tử
m of a linear substitution nhân tử của một phép thế tuyến tính
multiplicity tính bội, số bội
m of poles số bội của cực
m of root số bội của nghiệm
m of zero số bội của không điểm
intersection m hhđs bội tương giao
multiplier số nhân, nhân tử; hệ số; mt thiết bị nhân, mấy nhân, bộ nhân
m of a group nhân tử của một nhóm
analogue m thiết bị nhân tương tự, số nhân tương tự
finite m tk hệ số hiệu chỉnh đo tính hữu hạn của dãy số
frequency m máy nhân tần số
function m máy nhân hàm
last m nhân tử cuối
logarithmic m mt bộ nhân lôga
multipurpose mt vạn năng, nhiều mục đích
multiscaler mt bộ đếm loại vạn năng
multivariate nhiều chiều
multi ector hh đa véctơ
multivibrator mt máy đa dao động
multiway mt nhiều lối, nhiều đường
must phải
muster tk kiểm nghiệm, kiểm chứng, xem xét
mutable thay đổi được, biến đổi được
mutate thay đổi
mutual tương hỗ
mutuality sự tương hỗ
Trang 5300
N
nabla nabla ( ); toán tử Nabla
nadir tv thiên đề, đáy trời
name tên gọi // gọi là, cho tên
negligible không đáng kể, bỏ qua được
negociate thanh toán, thương lượng
neighbour bên cạnh; đại lượng gần // giới hạn
neighbourhood lân cận
n of a curve lân cận của một đường cong
n of point lân cận của điểm
n of zero đs lân cận của không (điểm)
deleted n gt lân cận thủng, lân cận có điểm thủng
301
distinguished n gt lân cận được phân biệt
spherical n hh lân cận cầu
tubular n top lân cận hình ống
neighbourhood-finite lân cận hữu hạn
neoid nêoit
neoring
planar division n tân thể phẳng
nerve thần kinh; tinh thần
n covering top thần kinh của (cái) phủ
nest tổ // đặt vào
n of intervals họ các khoảng lồng vào nhau
nested được đặt vào, được lồng vào
net lưới; tinh (không kể bì)
Trang 6n of curves lưới đường cong
conjugate n.s lưới liên hợp
coordinate n lưới toạ độ
flow n lưới dòng
focal n of a congruence lưới tiêu của một đoànisometric orthgonal n lưới trực giao đẳng cựisothermal n lưới đẳng nhiệt
linear n lưới tuyến tính
logical n mt lưới lôgic
plane n lưới phẳng
network lưới; mt sơ đồ mạch mạng
n of samples tk nhóm các mẫu thâm nhập nhauadding n sơ đồ lấy tổng
complementary n lưới bù
condensed n mạng rút gọn
contack n sơ đồ công tắc
corrective n sơ đồ hiệu chỉnh
distributing n mt mạng phân phối
dividing n lưới chia
electric(al) n mạng điện, sơ đồ điện
four-terminal n mạng tứ cực
information n lưới tin
302
integrating n mt sơ đồ phân tích
intercity n mt mạng lưới trong thành phố matching n sơ đồ phủ hợp
multiterminal n mt mạng đa cực
non-planar n mt sơ đồ không phẳng
resistance n lưới điện trở
ring n sơ đồ vành
undirected n lưới không có hướng
neutral trung hoà
neutralize làm trung hoà
neutrice gt cái trung hoà
neutron nơtron
never không bao giờ
next cạnh, sau; gần // sau đó; lần sau
new mới, hiện đại
Newtonian (thuộc) Nuitơn
n-fold cấp n
n-pole cực điểm cấp n
n - zero không cấp điểm n
nilpotent đs luỹ linh
nil-radical đs rađican không
nil-series đs chuỗi không
nine số chín (9)
nineteen mười chín (19)
nineteeth thứ mười chín; một phần mười chínninetieth thứ mưới chín; một phần mười chín
Trang 7node-locus quỹ tích các điểm nút
noise nhiễu (âm), tiếng ồn
additive n nhiễu cộng
Gaussian n nhiễu Gauxơ
hum n nhiễu phông
man-made n xib nhiễu nhân tạo
tube n nhiễu của đèn
white n nhiễu trắng
noiseless không có nhiễu (âm)
noisiness tính ồn
noisy có nhiễu âm, có tiếng ồn
nomenclature danh pháp, hệ ký hiệu
nominal kt quy định (giá); (thuộc) tên
nomogram toán đồ
hexagonal n toán đồ lục giác
riht-angled n toán đồ vuông góc
slide-rule n toán đồ loại thước tính
nomograph toán đồ, đồ thị toán
nomographic (thuộc) toán đồ
nomography lý thuyết toán đồ, phép lập toán đồ
non-commutative không giao hoán
non-comparable không so sánh được
non-conservative không bảo toàn
non-constructive không kiến thiết, không xây dựng
non-contact không tiếp xúc, không tiếp hợp
non-countable không đếm được
non-cyclic không có chu trình, không tuần hoàn, không xilic
304
non-decreasing không giảm
non-degenerate không suy biến
Trang 8non-dense không trù mật
non-determination tk phần không quyết định
non-deterministic không xác định
non-developable không khai triển được
non-dimensional không thứ nguyên
non-directional không có phương
none không một, hoàn toàn không
non-empty không trống
non-enumerable không đếm được
non-erasible không xoá được, không bỏ được
non-Euclidian phi Ơclit
non- existence log sự không tồn tại
non-holonomic không hôlônom
non-homogeneous không thuần nhất
nonillion 1054 (Anh), 1030 (Mỹ)
non-interacting không tương tác; ôtônom
non-isotropic không đẳng hướng
nonius mt thang chạy
non-limiting không giới hạn
nonlinear phi tuyến
non-metrisable top không mêtric hoá được
nonưnegative không âm; không phủ định
non-normal khác thường, không chuẩn tắc, không pháp tuyến, khôngchuẩn
non-orientable không định hướng được
non-overlapping không giao nhau, không dẫm lên nhau
non-parametric không có tham biến
non-periodic không tuần hoàn, không theo chu kỳ
non-planar không phẳng
non-random không ngẫu nhiên
non-recurrent không truy hồi
non-recursive log không đệ quy
non-reflexive log không phản xạ
exponential n mt biểu diễn mũ (ví dụ 2.102)
factorial n dấu giai thừa ( )
notch dấu chữ V // đánh dấu
note chú thích, ghi chú ; kt tín phiếu
bank n kt tín phiếu ngân hàng
promissory n kt biene lai nợ
nothing không, ko có gì
notice chú ý, chú thích
Trang 9notion log khái niệm, quan niệm
defined log khái niệm được định nghĩa
logical n log khái niệm lôgic
undefined n log khái niệm không được định nghĩa
nought số không
nova tv sao mới
now bây giờ, hiện nay before n trước đây; till n., up to n từ trước đếnnay, cho đến hiện nay; just n vừa mới
nulhomotopic đồng luân không
null không có, trống // số không
nullifier gt hàm làm triệt tiêu
nullify hàm triệt tiêu, đưa về không
nullity đs số khuyết; số chiều của hạch
306
number số; số lượng // đánh số; đếm
n of degrees of freedom số bậc tự do
n of zero gt số các không điểm
absolute số tuyệt đối
abstract n số trừu tượng, hư số
conjugate algebraic n số đại số liên hợp
conjugate complex n.s những số phức liên hợp
conjugate imaginary n.s những số ảo liên hợp
coprime n.s các số nguyên tố cùng nhau
Trang 10figurate n số tượng trưng
final n of a continued fraction số cuối cùng của một liên phân số
307
floating n.s mt các số có dấu phẩy động
imaginary n số ảo
inaccessible n số không đạt được
incidence n số liên thuộc
incommensurable n.s các số không khả ước
pseudoprime n số giả nguyên tố
pseudorandom n.s tk các số giả ngẫu nhiên
pure imaginary n số thuần ảo
signed n.s các số tương đối có dấu
square-free n số không chính phương
Trang 11tetrahedral n số tứ diện
tolerance n of defects tk số phế phẩm cho phép
torion n số xoắn
transcendental n số siêu việt
transfinite cardinal n bản số siêu hạn
triangular n số tam giác
numeroscopenumer mt dụng cụ ghi số (trên màn ống)
nutationnumer cơ chương động
n of angle chương động góc
n of vertical chương động của đường thẳng đứng
O
obey tuân theo; mt hoàn thành (lệnh)
object vật (thể), đối tượng // không tán thành
o of anholonomity vật thể không hôlônôm
cosimplicial o vật thể đối đơn hình
observable quan sát được
observation tk sự quan sát, sự quan trắc
extreme o giá trị quan sát biên
incomplete o quan sát không đầy đủ
statistical o quan sát thống kê
observational (thuộc) quan sát, quan trắc
observe quan sát chú ý
observed bị quan sát được quan sát
obstacle cơ sự trở ngại
obstruction sự cản trở
o to lifting top sự cản trở phép nâng một ánh xạ
secondary o top cản trở thứ yếu
obtain đạt được, thu được
Trang 12obtainable có thể đạt được, có thể thu được
occur xuất hiện, xảy ra
occurence xs sự xuất hiện; log sự thâm nhập
bound o sự thâm nhập liên hệ
explicit o log sự thâm nhập hiện, vị trí hiện
regular o khối tám mặt đều
octal bát phân; cơ sở tám
odds sự khác nhau, sự chênh lệch; ưu thế; may mắn
equal o máy mắn như nhau
long o may mắn không như nhau
short o ưu thế hơn một chút; may mắn gần như nhau
odevity tính chẵn lẻ
offset phân nhánh
often thường thường, nhiều lần
ogival kỹ (thuộc) hình cung nhọn
omission sự bỏ qua, sự bỏ đi
omit bỏ qua, bỏ đi
omitted bị bỏ qua không lấy
once một lần; đôi khi, hoạ hoằn at o ngay lapạ tức, tức khắcone một
one - address mt một địa chỉ
one - dimensional một chiều
Trang 13one - one một - một
one - parameter một tham số
one - place log một chỗ
manually o mt được điều khiển bằng tay
remotely o được điểu khiển từ xa
operation phép toán; xib sự làm việc; sử dụng; điều khiển, quản lýadditive o phép toán cộng tính
algebraic o phép toán đại số
binary o phép toán nhị nguyên, phép toán hai ngôi
complementary o.s phép toán bù
conjugate o.s phép toán liên hợp
counting o mt phép đếm
covering o phép phủ
divisibility closure o phép đóng chia được
elementary o phép toán sơ cấp
finitary o phép toán hữu hạn
functional o phép toán hàm
imaginary-part o phép tính phần ảo
inverse o phép toán ngược
join o top phép toán hợp
linear o phép toán tuyến tính
repetitive o mt phân kỳ (phép giải); sự chu kỳ hoá (phép giải)
stable o mt chế độ ổn định
ternary o phép toán tam nguyên
symbolic o phép toán ký hiệu
unattended o mt công việc tự động hoàn toàn
operationưanalysis vận trù học
operation-research vận trù học
operational (thuộc) toán tử; làm việc; sử dụng; tác dụng
operator toán tử; mt opêratơ
adjoint o toán tử liên hợp
averaging o toán tử lấy trung bình
bilinear o toán tử song tuyến tính
boundary o toán tử bờ
Trang 14bounded o toán tử bị chặn
312
closure o toán tử đóng
coboundary o toán tử đối bờ
completely continuous o toán tử hoàn toàn liên tụcdecomposition o toán tử phân tích
degeneracy o toán tử suy biến
differential o toán tử vi phân
differentition o toán tử vi phân
face o toán tử mặt
homotopy o toán tử đồng luân
imaginary-part o toán tử phần ảo
integral differential o toán tử vi- tích phân
inverse o toán tử nghịch đảo
inversion o toán tử nghịch đảo
invertible o toán tử có nghịch đảo
kinematic o toán tử động học
linear o toán tử tuyến tính
modal o log toán tử mô thái
moment o toán tử mômen
mutual integral-differential o toán tử vi phân tương hỗ polarizing o toán tử phân cực
real-part o toán tử phần thực
self-adjoined o toán tử liên hợp
shift o toán tử dời chỗ
transition o toán tử chuyển tiếp
unbounded o toán tử không bị chặn
unitary o toán tử unita
unit o toán tử đơn vị
vector o toán tử vectơ
opponent trch đối phương
oppose đối lập; phản đối
opposite đối // ngược lại
oppositely một cách ngược lại
optimal tối ưu
optimality tính tối ưu
313
optimization sự tối ưu hoá
optimize tối ưu hoá
optimum tối ưu
option sự lựa chọn, luật lựa chọn
optional không bắt buộc, tuỳ ý
or hay là, hoặc
Trang 15or-gate sơ đồ ["hay là", "hoặc"]
orb hình cầu, quả cầu, vòng tròn; quỹ đạo, sự quay quanh thiên đề
orbit quỹ đạo; hh mặt chuyển tiếp
orbital (thuộc) quỹ đạo
order thứ tự, trình tự; cấp; bậc; mt lệnh o by fist difference thứ tự điểm,
o of a differential equation gt cấp của một phương trình vi phân
o of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm
o of a radical chỉ số căn, bậc của căn số
o of a singular point cấp của một điểm kỳ dị
o of a stationarity tk cấp dừng (của quá trình)
o of a tensor cấp của một tensor
blocking o trật tự cản
calling o lệnh gửi
circular o thứ tự vòng quanh
coded o lệnh được mã hoá
conditional o lệnh có điều kiện