Đây là từ điển không thể thiếu đối với người luyện chứng chi IELTS, TOEIC, B1, B2, FCE và chứng chỉ biên phiên dịch do các tổ chức anh quốc tổ chức. Cung cấp thành ngữ báo chí đặc sắc, thành ngữ anh mỹ thông dụng, ngữ đoạn, cụm từ và câu về văn hóa, chính trị, xã hội
Trang 1GS.TS ĐỖ HỮU VINH
TỪ ĐIỂN BIÊN PHIÊN DỊCH ANH-VIỆT
(DICTIONARY OF ENGLISH-VIETNAMESE FOR
TRANSLATION & INTERPRETATION)
NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Dịch thuật ngày nay không còn là một lĩnh vực khó đối với tầng lớp trí thức, thế hệ trẻ tuổi tại Việt Nam, có rất nhiều công cụ, website, phần mềm hỗ trợ việc dịch thuật… giúp bạn dễ dàng có thể tra từ và nắm được nghĩa cơ bản của các cụm từ thậm chí cả một đoạn văn ngắn Nhưng từ xưa tới nay, một chân lý không bao giờ thay đổi đó là máy móc được tạo ra chỉ để hỗ trợ cho con người chứ không thể thay thế được bộ não con người.Việc dịch thuật chuyên ngành cũng vậy, mỗi chuyên ngành đều có các thuật ngữ khác nhau, bạn không những phải sử dụng một trình độ ngữ pháp cao cấp mà còn phải là
“ người có nghề “ mới dùng đúng thuật ngữ chuyên ngành thì bản dịch của bạn mới được coi là một bản dịch chuyên nghiệp Ví dụ: cử nhân tiếng Anh không thể nào dịch được ngôn ngữ Y học tiếng Anh chuyên ngành hẹp mà phải là bác sĩ công tác lâu năm mới dịch được bản dịch chuẩn xác
Ngôn ngữ được người xưa ví như một biển học, rộng lớn vô cùng Xã hội đã chuyên môn hóa, mọi người đã được phân chia các công việc theo từng chuyên môn khác nhau, và tất cả mọi người chắc hẳn đều hiểu được sức mạnh của việc chuyên môn hóa
Ban dịch thuật của Trung tâm Đông Tây (www.edutek.net.vn) đã phân loại các chuyên ngành và ngôn ngữ dịch thuật nhằm đem lại cho khách hàng sự chuyên nghiệp trong công tác quản lý chuyên môn cũng như chất lượng dịch thuật Với kinh nghiệm của một nhà dịch thuật chuyên nghiệp, chúng tôi rất mong muốn góp sức mình vào sự thành công của Quý Cơ quan doanh nghiệp trong lĩnh vực biên phiên dịch
Từ bối cảnh đó chúng tôi sẽ lần lượt ấn bản hai quyển Từ Điển Biên
Phiên Dịch Anh-Việt và quyển Từ Điển Biên Phiên Dịch Việt-Anh được ra
đời như những viên gạch lát đường trong tòa lâu đài ngôn ngữ tiếng Anh quốc tế với những nội dung cụ thể như sau:
Điểm mới:
IELTS, TOEIC, B1,B2, FCE Châu Âu và chứng chỉ biên dịch do Anh quốc tổ chức hàng năm
Hoa kỳ theo phương pháp ngôn ngữ học so sánh, tài liệu này dân nhập cư vào Hoa Kỳ buộc phải học để lấy chứng chỉ phiên dịch
trị, xã hội
Trang 3 Hệ thống các tiêu điểm quan trọng nhất của văn phạm tiếng Anh qua mẫu câu để giúp học viên tự học biên phiên dịch theo cấu trúc hệ thống của ngôn ngữ : từ, ngữ, câu…
Đối tượng sử dụng sách :
quốc du nhập đến để tìm hiểu văn hóa Việt Nam
định hướng trong khu rừng ngôn ngữ tiếng Anh đầy sinh động
ngành kinh tế và kỹ thuật
đại học chuyên ngành khác
và doanh nhân
Hy vọng sách sẽ đem lại nhiều điều thú vị và bổ ích cho bạn đọc
TÁC GIẢ
Trang 4MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU
* FROM WORD TO SENTENCE
1 DỊCH CẤU TRÚC CÂU HÌNH THÀNH TỪ ĐỘNG TỪ
5 DỊCH THÀNH NGỮ VIẾT LUẬN TIẾNG ANH
6 DỊCH CẤU TRÚC CÂU ĐIỀU KIỆN " IF "
7 DỊCH CẤU TRÚC CÂU : THIS/THAT ; THESE/THOSE
8 DỊCH CẤU TRÚC CÂU WH-QUESTION ? WH – EXCLAMATION !
Trang 51 DỊCH CẤU TRÚC CÂU HÌNH THÀNH TỪ ĐỘNG TỪ
Động từ là từ loại dùng để diễn tả một hành động hay một trạng thái (trạng thái vật lý, tâm lý, sinh lý) của người hoặc vật Có nghĩa là nói lên một diễn biến, một sự hoạt động hay cảm xúc của người hay vật Tất cả các câu hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp trong tiếng Anh sẽ chứa đựng ít nhất một động từ Dạng thức của động từ giúp chúng ta thể hiện được những ý tưởng quan trọng thời gian hành động đó diễn ra ở đâu, ai là người thực hiện hành động, hành động đó diễn ra như thế nào, bao nhiêu người thực hiện hành động đó…và vân vân Một câu không thể thiếu động từ
Từ điển Collins Easy Learning English Verbs được thiết kế cho tất cả những ai muốn cải thiện kiến thức về động từ tiếng Anh và cách sử dụng các động từ Bạn đang chuẩn bị cho các kỳ thi, cần xem nhanh hướng dẫn về các động từ tiếng Anh, hoặc đơn giản bạn muốn xem qua để ôn luyện văn phạm tiếng Anh, quyển sách Collins Easy Learning English Verbs cung cấp cho bạn thông tin cần thiết theo cách thức nhanh chóng và dễ dàng đó là bốn động từ sử dụng với tần số thống kê nhiều nhất trong kho ngữ liệu ngôn ngữ học ứng dụng TO BE, TO DO, TO HAVE, TO MAKE
Trang 6VF3 S + VLinking verb + CComplement
They are student
We feel sad
-
VF4 S + VTransitive + DODirect Object + IOIndirect Object
I mail a letter to my friend
I mail my friend a letter
-
VF5 S + VTransitive + DODirect Object + BIBare Infinitive
MAKE, LET, HELP, HAVE
I make him work
I let him play soccer
-
VF6 S + VTransitive + DODirect Object + Pr.PPresent Participle (V-ing)
CATCH, FIND, KEEP, LEAVE, SET, START She keep him waiting
They left her crying in the room
-
VF7 S + VTransitive + DODirect Object + BIBare Infinitive - beginning
+ Pr.PPresent Participle (V-ing)- lasting Verbs of perception:
LOOK AT, WATCH, SEE, OBSERVE LISTEN TO, HEAR
NOTICE, FEEL SMEEL, TASTE
My mother saw her walk away
My mother saw her walking away
They watch the rain fall
They watch the rain falling
-
VF8 S + VTransitive + DODirect Object + Adj + PPPast Participle (V.ed)
He keeps the door locked
They have the house painted
They make the house clean
-
Trang 7VF9 S + VTransitive + DODirect Object + OCObject Complement
TO APPOINT, TO MAKE, TO CONSIDER
TO CALL, TO NAME
TO VOTE, TO ELECT, TO DESIGNATE
TO ASSIGN, TO CHOOSE, TO SELECT
I call her Party
They appoint him secretary
Can use “as”, “to be”, “for” between the DO and OC
I choose her for my leader
I consider her as my sister
-
S + V + Pasive Gerund (Being + PP)
He avoid seeing me
We consider buying a new car
I risk being killed
S + EXPRESSIONS + Pasive Gerund (Being + PP)
I am used to getting up early
I object to going out
Go swimming
Trang 8She stays in order to learn English
She came, picked up her brother and went home
Trang 9CẤU TRÚC ĐỘNG TỪ TO BE
Be (let) in on tham dự
Be / act in unison tâm đầu ý hợp
Be / feel perfectly at home in
something biết rõ ngọn ngành
Be / sit on thorns như có lửa đốt
trong lòng
Be / stand head and shoulders above
somebody hơn hẳn một cái đầu
Be a (great/firm) believer in sth tin
chắc chắn về giá trị của cái gì
Be a bear for hăng hái khi làm một
việc gì, hăng say, hùng hục
Be a breeze thật là dễ
be a drag (on someone) là gánh
nặng đới với ai
Be a fool for one's pains làm đầy tớ
không công; nhọc lòng mà chẳng
nên công cán gì
Be a good sport and sing us a
song Nào hãy can đảm lên ca cho
chúng tôi nghe một bài
Be a good sport! Cứ tự nhiên như ở
nhà!
Be a lamp in the chamber if you
cannot be a star in the sky không
có nghề hèn mà chỉ có người hèn
Be a man Hãy can đảm lên chứ
Be a millstone round sb's neck gông
đeo cổ, hòn đá nặng deo cổ
Be a moot point [question] một
điểm chưa quyết định cần phải
bàn cải; một vấn đề có điểm chưa
chắc chắn, một điều còn phải bàn
vì mập mờ chưa rõ
Be a poor (good) hand at có ít
(nhiều) khả năng về
Be a sprat to catch a mackerel tục
ngữ bỏ mối lợi nhỏ để được mối lợi
lớn, bỏ con cá trích để bắt con cá
thu; thả con săn sắt, bắt con cá rô
Be about something 1) đang bận
việc, đang làm gì 2) gồm có, nội
dung, chủ đề
Be about to sẵn sàng, sắp sửa làm
một việc gì
Be above / beyond reproach không
chê vào đâu được
Be after someone đuổi theo, đeo
đuổi bám sát
Be all ears hết sức chú ý, dỏng tai nghe
Be all fingers and thumbs lúng ta
lúng túng như thợ vụng mất kim
Be all in all together tâm đầu ý hợp
Be all on wires như có lửa đốt trong
lòng
Be an ass for one's pains làm đầy
tớ không công
Be armed at all points trang bị đến
tận răng
Be armed from head to foot trang bị
đến tận răng
Be armed to the teeth trang bị đến
tận răng
Be as afraid as the devil is of incense sợ mất mật
Be as busy as a bee / as a beaver /
as a beehive bận tíu tít
Be as different as earth from the sky khác nhau một trời một vực
Be as far renmoved as heaven from earth khác nhau một trời một vực
Be as sulky as a bear cắm cảu như
chó cắm ma
Be at a deadlock lâm vào thế bí
Be at a tender age trẻ người non dạ
Be at each other's throats [be at one another’s throats] tranh cãi
nhau gay gắt, cãi lộn nhau dữ dội; bực bội tranh cãi nhau
Be at one’s heels theo sát
Be at the end of one's tether chuột
chạy cùng sào
Be at the top of the tree quyền cao
chức trọng
Be back trở về
Be back where one started from
bắt đầu làm lại từ con số không
Trang 10Be becoming to thích hợp, trông
đẹp mắt, thường nói về quần áo
Be born lucky sinh vào giờ may mắn
Be born under a lucky star sinh vào
giờ hoàng đạo
Be born with a silver spoon in one's
mouth sinh vào giờ hoàng đạo
Be bound for đang đi về hướng nào đó
Be bound to chắc chắn sẽ
Be bound up with đi đôi với, liên
quan với
Be brief hãy nói ngắn gọn
Be bursting/bulging at the seams
(with sth) or be full to bursting (with
sth) rất đầy; chật cứng (người)
Be careful not to crease up the
pages! Cẩn thận đừng làm nhăn
các trang báo!
Be careful of your diet Cẩn thận
trong cách ăn uống của ông / bà
Be careful! Hãy cẩn thận! Hãy chú ý tới!
be casper rời đi
Be caviare to the general đàn gẩy
tai trâu
Be concerned about buồn phiền, lo
lắng về vấn đề gì
Be concerned with liên quan với, có
liên hệ với
Be creek to khó hiểu với
Be dead scared of something sợ
mất mật
Be deeply in debt nợ như chúa chổm
Be done for rất phiền phức; phiền
toái nghiêm trọng
Be done with làm xong, làm hết
việc gì
be down (with someone) thân mật
Be down on one’s luck bị xui xẻo,
thất cơ lỡ vận
Be down on someone sẵn ác cảm
với ai, đối nghịch với
Be down to the bottom of the
barrel thất cơ lỡ vận
Be dressed like a dog’s dinner ăn
mặc rất đẹp hoặc rất lòe loẹt
Be dressed to kill ăn mặc rất diện
để thu hút, ăn mặc để gây chú ý
Be dripping with sth đầy rẫy, phủ đầy
Be driven into a corner bị dồn vào
thế bí
Be drowned in tears giọt châu lã chã
Be drunk as muck say bí tỉ
be dust gặp rắc rối
Be eating someone làm ai tức giận
hay cáu kỉnh
Be far from one xa cách, không có
ý định
Be fish in the basket cá nằm trên
thớt còn lăm le gì
Be fit for thích hợp với
Be from missouri hay đa nghi, đòi
hỏi phải có bằng chứng
Be full up to the chin no đến tận cổ
Be gathered to one's fathers về với
ông bà ông vải
Be great on có thói quen
Be guarded in what one says rào
trước đón sau
Be half–hearted thiếu nhiệt tình
Be hand and glove with somebody
như môi với răng
Be hard on nghiêm khắc với
Be hard presed for time thời gian
eo hẹp
Be hard pressed for money cạn túi
Be hard up cạn túi
Be heart and soul to one another
tâm đầu ý hợp
Be heavily armed trang bị đến tận răng
Be heavily in debt nợ như chúa chổm
Be hoist with one's own petard gậy
ông đập lưng ông
Be honest in business buôn ngay
bán thật
Be honest, you’ll make a fortune out of it Thành thực mà nói, anh
sẽ kiếm rất nhiều tiền qua vụ đó
Be honoured được tôn trọng, giữ lời
hứa thực hiện các điều kiện đề ra trong các thỏa thuận hòa bình trước
Trang 11Be in (your) seventh heaven rất
hạnh phúc, rất sung sướng, vui
sướng tuyệt trần
Be in / get into hot water tai bay vạ gió
Be in a stew lo lắng
Be in a/the minority ở nhóm thiểu
số, ở nhóm nhỏ hơn
Be in charge of phụ trách về, cai quản
Be in deep water cảm thấy đuối sức
Be in dutch gặp chuyện lôi thôi, rắc rối
Be in for bị liên can về
Be in good/bad/pour/the best
of/the worst of etc taste về cách
ứng xử tốt / xấu / nhạt nhẽo / rất
thích hợp / không thích hợp
Be in hot water gặp khó khăn
Be in labor đau đẻ, chuyển dạ
Be in low water on the rocks cá
nằm trên thớt còn lăm le gì
Be in no mood for doing sth/to do
sth không thích làm điều gì, không
có xu hướng làm điều gì
Be in one’s glory say sưa, sung sướng
Be in one's element doing something
như cá gặp nước
Be in solid with được ân cố, giúp
đỡ, sủng ái
Be in someone else’s shoes ở vào
hoàn cảnh của ai
be in someone’s face làm ai bực mình
Be in the driver’s seat ở vị trí điều
khiển
Be in the gravy giàu nứt đố đổ vách
Be in the habit of có thói quen
Be in the market for sth định mua cái
gì, quan tâm đến việc mua cái gì
Be in the mood for doing sth/to do
sth có xu hướng, khuynh hướng làm
điều gì; thích làm điều gì
Be in the pink of condition/health
trong điều kiện thể lực/sức khỏe rất tốt
Be in the same boat cùng hội cùng
thuyền
Be in the throes of sth/doing sth sự
vất vả; nổi khổ sở khi làm một nhiệm
vụ; trải qua giai đoạn khó khăn
Be in the way gây trở ngại
Be in touch Hãy liên lạc nhé
Be in with quen biết với
Be in/fall into arrears (with sth) 1)
nợ trả chậm; nợ trả sau 2) chưa làm xong một việc gì
Be in/go into a flat spin rối tung, bối
rối; nôn nao
Be in/go to Davy Jone’s locker chết
duối ngoài biển
Be in/out of stock có/không có để
bán hàng hóa
Be just before you are generous làm
phúc quá tay, ăn mày không kịp
Be keen about hâm mộ ham mê
Be like a bear with a sore head nổi
giận lôi đình; đùng đùng nổi giận
Be like a bolt from the blue như sét
đánh ngang tai
Be like a bull in a china shop lù
khù, lờ khờ; ù ù cạc cạc
Be like a cat on hot bricks bồn
chồn không yên, lòng như lửa đốt; như mèo trên gạch nóng
Be like a red rag to a bull gây tức
giận, như mảnh vải đỏ trước mũi bò (khiêu khích)
Be like an overflowing sack nói
thao thao bất tuyệt
Be like looking for a needle in a haystack như mò kim đáy bể
Be like the cat that stole the cream
mừng như mèo thấy mỡ
Be like water off a duck’s back như
nước đổ đầu vịt chẳng tác dụng gì,
Be mounted được tổ chức
Be my guest xin cứ tự nhiên, xin
mời (trả lời một yêu cầu)
Be my guest Xin mời đi trước
Be no better off than at the start
tay trắng vẫn hoàn trắng tay
Be not long for this world không
còn sống được bao lâu
Be nuts about thích thú, say mê, khoái
Be nuts/nutty điên rồ
Be obliged to one nợ, chịu ơn ai
Trang 12Be obliged to phải, bắt buộc
Be of service hữu ích, giúp đỡ
Be off 1) lầm lẫn, tính sai 2) rời
khỏi 3) điên rồ 4) hủy bỏ, chấm
dứt 5) được nghỉ
Be off like the clappers nhanh như
chớp; nhanh như sao xẹt
Be off/back/in etc like a shot trong
nháy mắt
Be old hat lỗi thời, cổ lỗ sĩ
Be on a sticky wicket 1 khó đánh bóng
môn crickê 2 ở vào tình huống khó
khăn, ở vào tình thế nan giải
Be on automatic pilot tự động làm
việc gì
Be on both sides of the fence bắt
cá hai tay
Be on edge cáu kỉnh, bồn chồn
Be on hot coals / bricks như có lửa
đốt trong lòng
Be on đang diễn ra
Be on one’s mettle/ put sb on his
mettle thử thách nghị lực và long
dũng cảm (của ai); khuyến khích,
hoặc buộc ai làm hết sức
Be on one’s own tự lập
Be on one’s toes hoạt động, lanh lẹ
Be on pins and needles đứng đi
trên lửa nằm ngồi không yên như
có lửa đốt trong lòng
Be on tenterhooks đứng đi trên lửa
nằm ngồi không yên
Be on the job chăm chỉ
Be on the lookout trong tình trạng
đề phòng, xem chừng
Be on the outs with bất hòa với
Be on the point of sắp sửa
Be on the safe side nắm đằng
chuôi
Be on the scent of sb/sth bóng có
đầu mối; có thông tin có thể sớm
tìm ra ai/cái gì
Be on the side of giúp đỡ, bênh vực
Be on to biết rõ ràng, biết tẩy
Be one step ahead on the sheriff bị
nợ nần nhiều, tình trạng tài chính
bấp bênh
Be one’s own boss tự mình làm chủ
Be one’s self hãy cứ tự nhiên đi (hành
động tự nhiên không kiểu cách)
Be one's own master/mistress tự
chủ; tự do và độc lập
Be oneself hồn nhiên
Be out 1) thiệt thòi, lỗ, mất đi 2)
không có nhà, đi vắng 3) không thể được, không thể chấp thuận 4) ấn hành, phát hành 5) bị loại khỏi, bị hỏng
Be out like a light ngủ ngay, ngủ
liền, ngủ say sưa
Be out of/run out of cạn, hết
Be out on a limb chuột chạy cùng
sào
Be over chấm dứt, hết
Be over head an ear in debt nợ như
chúa chổm
Be packed like cucumbers in a barrel chật như nêm
Be patient, dear! Hãy kiên nhẫn
một chút, anh yêu!
Be persecuted bị đàn áp
Be persistent! (but not aggressive)
hãy kiên trì! (đừng gây gỗ)
Be poles apart khác nhau một trời một
vực, không thể thỏa thuận với nhau
Be poor as a church mouse nghèo
rớt mùng tơi
Be quick! Nhanh lên nào!
Be quiet, I’m talking to your mother im
nào, bố đang nói chuyện với mẹ
Be ready for the traffic! Coi chừng
giao thông cẩn thận nhé!
Be re-instated được trao lại chức vụ
Be right phải, đúng, có lý
Be saved by the bell được cứu rồi!
Thoát chết rồi! Sắp chết đuối với được cọc! Thường dùng cảm than Thành ngữ có nguồn gốc từ tiếng chông chấm dứt hiệp đáu quyền anh với nghĩa được cứu thoát khi tiếng chuông vang lên
Be set against (be dead set
Trang 13against) phản đối, chống đối
Be set in one’s ways không thay
đổi về ý tưởng, thói quen
Be set on (upon) quyết định về việc gì
Be slow to promise and quick to
perform nói hay chẳng tày làm giỏi
Be snowed in không thể ra đi vì quá
nhiều tuyết
Be spared recession tránh được
suy thoái
Be still a chicken chưa ráo máu đầu
Be stuck in a rut sống mòn
Be suited xứng hợp với, thích hợp với
Be supposed to chắc rằng, hy vọng rằng
Be sure before you marry of a house
wherein to tarry lập chí rồi mới lập
thân; xây nhà rồi mới cưới vợ
Be sure it's sunday before you start
ringing the church bells biết thưa
thốt, không biết dựa cột mà nghe
Be sure to keep the pagoda within the
view-finder Phải chắc là giữ nguyên
ngôi chùa trong phần lấy cảnh
Be sure to put down the address of
the receiver clearly nhớ ghi địa
chỉ người nhận cho rõ ràng
Be sure to set this weather pointer
correctly Bảo đảm đặt kim chỉ thời
tiết này cho đúng
Be that as it may dù sao, tuy nhiên
Be the apple of another’s eye được
yêu mến, quý trọng
Be the apple of somebody's eye
nâng như nâng trứng
Be the death of làm lao tâm khổ trí,
làm cho phải chết
Be the done thing thông lệ phải
làm; quy ước được chấp nhận
Be the limit một trường hợp quá
đáng dễ sợ (mối ác cảm)
Be the making of giải thích, biện
minh sự thành công của
Be the spit and image/the spitting
image of someone giống ai như đúc
Be the very image / spit of one's
father giống cha như đúc
Be they ever so rich dầu cho họ
giàu đến đâu đi nữa
Be thick with quen thân với
Be this as it may mặc dầu có thế nào
Be through with làm xong, hoàn tất
Be tied to one's mother's / wife's apron stringsomebody ám váy mẹ/
vợ
Be to blame chịu trách nhiệm, chịu lỗi
Be too bad không may, đáng tiếc là
Be true to oneself trung thành với lý
tưởng
Be unable to grasp the whole because of too many details thấy
cây mà chẳng thấy rừng
Be under a cloud bị ghét bỏ, nghi ngờ
Be under the impression có cảm
tưởng
Be up against it gặp khó khăn về
tiền bạc
Be up the spout 1 bị tan vỡ, phá
hủy, loại bỏ 2 bị hỏng, phạm lỗi, sai phạm; nhầm lẫn, không đúng
Be up to 1) tùy theo ý của ai 2) có
sức khỏe đủ (feel up to)
Be up to something âm mưu làm
Be up with the lark thức dậy thật sớm
Be upset lo lắng băn khoăn
Be vigilante! Hãy cảnh giác!
Be ware! Cẩn thận!
Be your age! Hãy cư xử như một
người ở tuổi anh phải làm!
Be, etc resigned to sth / to do sth
sẵn sàng chịu đựng, chấp nhận cái gì
Be/come to the fore quan trọng/ trở
nên quan trọng
Be/come under review; be/come
up for review đến hạn xem xét lại,
xét duyệt lại
Trang 14Be/come/bring sth up to scratch 1
thể sẵn sàng xuất phát; sẵn sàng
bước vào cuộc đấu 2 thtục sẵn sàng
đối phó với mọi khó khăn 3 làm cho
đạt tiêu chuẩn, sửa sang cho đạt
Be/get soaked to the skin bị ượt
hết, ướt sũng, ướt đẫm
Be/get stoned out of one’s mind 1)
đầu óc lơ mơ như say 2) say thuốc
(ảnh hưởng của thuốc, say ma túy)
Be/go at it/each other hammer and
tong cãi nhau ầm ĩ, cãi nhau kịch liệt
Be/go on the land làm nghề nông
Be/go on the scrounge (for sth) đi xin,
hỏi xin (tiền, đồ ăn…); tự tiện lấy
Be/go stark raving mad bị điên, bị
khùng, trở thành điên khùng; đột nhiên
phát điên, đột nhiên phát khùng
Be/go/put sb on a diet ăn kiêng,
theo chế độ ăn kiêng
Be/have done with it cho xong việc,
cho hoàn tất
Be/live in the middle of nowhere
thtục một nơi rất xa xôi, hẻo lánh
Be/put sb under arrest bị bắt giữ
Be/stake on thin ice tình trạng đe
dọa; tình trạng nguy hiểm trên lớp
băng mỏng
Be/stay/stan/etc stock still bất đông,
không động đậy, không di chuyển
to be (a) party to tự nguyện tham
gia vào việc gì; có liên quan đến
việc gì
to be (about) par for the course
điều tất yếu xảy ra
To be (all) for the best rút cuộc là tốt;
mọi việc rồi cũng tốt đẹp cả thôi
to be (all) hot and bothered lo lắng
(vì công việc thúc ép); lo cuống
lên vì vội
to be (all) in the mind không có
thực; chỉ trong trí tưởng tượng
to be (all) of a piece cùng mọt
giuộc; cùng một loạt
to be (all) out to do sth dự định làm
việc gì, quyết tâm, gắng sức làm
việc gì
to be (all) set (for sth/to do sth) sẵn
sàng; chuẩn bị
to be (all) square (with sb) 1) có
cùng số điểm, ngang bằng tỷ số (trong cuộc thi) 2) không còn nợ nần, hết nợ (tiền)
to be (all) the world to sb rất quan
trọng với ai; là tất cả với ai; rất được yêu quý (đối với ai)
to be (all) to the good 1) chỉ có lợi
thêm (chứ chẳng có hại gì)
to be (all)shot (to pieces) bị hỏng,
bị phá hủy, bị phá tan tành; gặp điều kiện tồi tệ; gặp hoàn cảnh xấu
to be (as) slippery as an eel trơn
tuột như lươn, lắt léo; láu cá ranh
ma (có lợi cho bản thân)
to be (as) smooth as a baby’s bottom nhẵn thin, rất trơn nhẵn;
trơn mịn như đít trẻ con
to be (as) smooth as silk trơn mát
như lụa; mượt mịn như nhung
to be (as) stiff as a board (dùng cho
đồ vật) rất cứng, cứng ngắt; cứng nhắc như khúc gỗ
to be (as) stiff as a poker (dung cho
người) ngồi bất động như thanh củi; ngồi yên cứng ngắc, đứng im cứng ngắc
to be (as) stubborn as a mule rất
ương bướng, cứng đầu cứng cổ,
rất ngang bướng (khó bảo)
to be (at) the sharp end (of sth) làm
những công việc khó khăn; giải quyết các công việc khó khăn
to be (dead) keen on say mê (ai/cái
gì), ham thích (cái gì)
to be (much) to seek 1) còn thiếu,
còn hiếm 2) được nổi tiếng
to be (next) in line for sth (người)
kế tiếp để làm gì; người tiếp theo
To be (not) sb’s scene thích hợp
(không thích hợp) với ai, phù hợp (không phù hợp), hợp sở thích
Trang 15(không hợp sở thích)
to be (not) sb’s style cái ưa thích;
phong cách, tác phong, lối sống,
sở thích (của ai)
to be (not) sb’s type là mẫu người
(không phải mẫu người) ai thích;
thích mẫu người của ai
to be (not) supposed to (do sth) 1)
chắc rằng, cho rằng; giả định rằng 2)
có nhiệm vụ, được yêu cầu 3) được
phép, không được phép (ngăn cấm)
(dùng trong câu phủ định)
to be (quite) honest about it/with
you chân thực mà nói ; thực tình
mà nói
to be (remain) under arrest bị câu lưu
to be (right) up one’s street hợp với
khả năng, phù hợp với (ai)
to be (well) in with sb rất thân mật,
thân tình với ai
to be / come / get etc in on the
ground floor tham gia vào; đầu tư
vào (một kế hoạch, công ty, tổ chức)
ngay từ đầu và có lợi nhuận
to be / get in / in to a tizzy (about
sth) bị bối rối; trong tình trạng bối
rối; bị rối loạn (về những vấn đề
quan trọng)
to be / have (got) something on the
tip of one’s tongue sắp nhớ ra,
gần nhớ ra điều gì
to be [become] engaged to sb đính
hôn với ai
to be [fall] wide of the mark không
chính xác; xa mục tiêu
to be [feel] at home with thân tình
với (ai) như người nhà [như trong
gia đình]
to be [feel] quite at home cảm thấy
rất thoải mái tự nhiên như ờ nhà
to be [get] in on the act dính líu,
tham gia vào một hoạt động
to be [get] on one’s high horse (thtục)
kiêu căng, ngạo mạn, làm bộ làm
tịch, lên mặt ta đây; trịch thượng
to be [go down] on one’s knees 1)
quỳ gối (thường để van xin) 2) đầu gối rã rời mệt mỏi
to be [go] against the grain trái
khoáy, trái quy luật; trái với ý muốn
To be [hang] in the balance không
chắc chắn, bấp bênh
to be [live in] a fool’s paraside
sống trong một trạng thái sung sướng giả tạo ngắn ngủi, thiên đường giả tạo
To be [live] in clover sống an nhàn
sung sướng, ngồi mát ăn bát vàng
to be [live] in sb’s pocket sống rất
gần gũi, rất thân thiết với ai
to be [make] friends with làm bạn
với (ai), kết bạn với (ai)
To be [stand] at bay trong tình thế
không lối thoát, cùng đường
to be [stand] in sb’s light che sáng,
che lấp ánh sáng của ai
to be a bad / bleak / poor look-out for sb/sth triển vọng xấu / ảm
đạm / nghèo nàn
To be a bear for 1) hăng hái, nhiệt
tình (làm việc gì)
to be a bit/rather steep hơi quá quắt
(giá tiền hay đòi hỏi), hơi quá đáng
to be a burden to one’s family là
gánh nặng cho gia đình
to be a devil (thtục, đùa) đồ quỷ
to be a fool for one’s pains làm cái gì
chẳng được một lời khen ngợi hoặc cám ơn [nhọc lòng mà chẳng nên công cán gì]; làm đầy tớ không công
to be a fool for one’s pains làm cái
gì chẳng được một lời cảm ơn hoặc khen ngợi; uổng công vô ích
to be a fool to sb không ta gì khi
đem so sánh với ai
to be a formality là chuyện thủ tục
to be a free man again lại là [trở lại]
con người tự do
to be a good [a crack, a capital] hand
at khéo léo, khéo tay, tài giỏi về
to be a good marksman to be a good shot là một tay thiện xạ, bắn giỏi
Trang 16to be a good sailor 1) là người thủy
thủ giỏi 2) không say sóng
to be a good thing (that) may mắn
là, may mắn rằng
to be a heavy sleeper hay ngủ mệt
to be a host in oneself một mình
địch nhiều người; một mình bằng
nhiều người
to be a law unto oneself [itself] xử
sự, làm theo đường lối của mình,
bất chấp cả pháp luật; luật riêng,
làm theo ý mình
to be a light sleeper tỉnh ngủ
to be a man greedy of money là
một người mê tiền của
to be a man of the times là người
hợp thời, thức thời
to be a mass of sth đầy rẫy cái gì,
được cái gì bao phủ
to be a mere wash nhạt như nước ốc
to be a money spinner mang lại
nhiều lợi nhuận
to be a nobody là người vô giá trị, là
người bất tài vô dụng; vô tích sự
(chẳng được việc gì)
to be a patch on sb/sth không tốt
bằng, không hay bằng
to be a poor [a bad, a wretched]
hand at vụng về [kém cỏi] về
To be a prey to 1) làm mồi cho; là nạn
nhân của 2) (bóng) bị cái gì dày vò
to be a ready speaker khéo ăn khéo
nói; có tài ăn nói
to be a sheet in the wind (bóng)
ngà ngà say
to be a shining example (of sb/sth)
or be a shining light một ví dụ tốt
cho ai/cái gì; một tấm gương sáng
cho mọi người noi theo; một tấm
gương tiêu biểu để học tập
to be a sight to see trông đẹp mắt
to be a slave to sth bóng người nô
lệ của cái gì
to be a stingy old fellow hà tiện
đến vắt cổ chày ra nước
to be a thirsty soul thích chè chén
say sưa
to be a walking dictionary / encyclopedia, etc một từ điển
sống / một từ điển bách khoa sống một người có kiến thức rộng, hiểu biết cặn kẽ về một
chuyên môn nào đó
to be a/no stranger to sth lạ/ không
lạ gì
To be about bận làm điều gì
to be about to commit an offence
có ý định phạm tội
to be about to do sth sắp làm cái gì
to be above/beyond suspicion quá
tốt, quá ngay thẳng, quá trung thực; không thể nghi ngờ được
to be absent from duty (from work)
không đến làm việc, đào nhiệm, vắng mặt không có lý do chính đáng
to be absent from the court không
có mặt tại tòa
to be absent-minded đãng trí
to be accustomed to late night
quen thức đêm, thức khuya
to be addicted to gambling mê cờ
to be afraid of one’s own shadow
nhút nhát; nhát như cáy
to be afraid of one’s own shadow
rất nhút nhát; sợ bóng sợ gió
to be afraid of… sợ
to be after no good đang rắp tâm
giở trò ma mãnh [xấu xa] gì
to be after theo đuổi, tìm kiếm (cái gì)
To be after/be out for/want (someone’s) blood xin tí huyết,
muốn làm hại ai (để trả thù)
To be after/out for sb’s blood có ý
Trang 17xúc phạm hoặc làm nhục ai, phạt
ai (để trả thù, trừng phạt …)
to be against chống lại, phản đối,
không tác thành
To be against chống lại; không
đồng ý; phản đối
to be ahead of one’s times đi trước
thời đại
to be ahead ở lợi thế; có ưu thế, ở vị
trí thuận lợi
to be al smirks and smiles thơn
thớt nói cười ở ngoài mặt
to be alert (intelligent) lanh trí, lanh lợi
to be alive 1) còn sống, còn tồn tại
2) còn hiệu lực, còn giá trị
to be all ear hết sức lắng tai nghe
to be all eyes nhìn chằm chằm, nhìn
chăm chú; mọi con mắt nhìn về
to be all fingers and thumbs vụng
về, lúng túng, lóng ngóng
to be all for something/all for
doing something ủng hộ hết mình
to be all found được cấp cả ăn ở
(tiền lương)
to be all Greek to someone nghe như
vịt nghe sấm, nghe chẳng hiểu gỉ
to be all legs cao lêu đêu, chỉ thấy
chân với cẳng; chỉ thấy đôi chân
to be all of a tremble run toàn thân,
run lên như cầy sấy
to be all of a twitter bồn chồn lo
lắng, xốn xang bồn chồn
to be all of shake run khắp mình
mẩy; run rẩy toàn thân
to be all over bar the shouting gần
như chính thức
to be all over bar the shouting mọi
việc đã xong xuôi (biểu diễn…cuộc
thi…) chỉ còn đợi tiếng reo hò hoan hô
to be all over sb quá thân thiết, quá
thân mật
to be all over the office/village/
town, etc ai cũng biết (cơ
quan/làng/thị trấn…)
To be all right with sb thuận lợi cho
ai, phù hợp cho ai, thích hợp cho
ai, thuận tiện cho ai; được phép, được sự cho phép
to be all talk (and no action) hứa
hão; nói suông, chỉ nói không làm
to be all tegs có đồi chân dài, cao
lêu đêu [chỉ thấy chân với cẳng]
to be all the fashion/rage phong
cách hoặc xu hướng mới nhất
to be all the vogue đang thịnh hành,
đang được ưa chuộng; đang là mốt
to be all the world to là tất cả đối
với (ai)
to be all things to all men (tục ngữ)
an ủi vồ về (mọi người); sự cư xử hoặc lời nói an ủi mọi người (làm cho người ta được dễ chịu hơn khi đang gặp bất hạnh)
to be all tongue chỉ nói thôi, nói
luôn miệng
to be all upset; to be in a commotion,
in a flurry hoang mang, kinh hãi
to be all washed up không còn giá
trị nữa, không có tác dụng lâu được nữa; là một sự thất bại
to be almost ready to die with fear
sợ đến gần chết
to be always imagining things lúc
nào cũng tưởng tượng những gì đâu đâu
to be always joking lúc nào cũng có
câu chuyện đùa để cười
to be always on road lúc nào cũng
thang thang trên đường phố
to be amused with [at, by] thích thú
với (cái gì)
to be an early riser dậy sớm, tính
hay dậy sớm
to be an early riser người hay dậy sớm
to be an old/a poor hand at có/thiếu
tài năng đặc biệt hoặc kinh nghiệm về (cái gì)
to be an open secret điều bí mật đã
bị lộ, điều bí mật ai cũng biết
to be angry at something giận dữ
điều gì
to be angry with somebody giận dữ ai
Trang 18to be anjimated by được cổ vũ bởi,
được thúc đẩy bởi, phấn khởi vì
to be answerable to an authority
thuộc quyền một cơ quan
to be around nổi tiếng, xuất chúng
to be arrest while attendance bị bắt
giữ (trái phép) vi phạm quyền bất
khả xâm phạm của nghị sĩ khi
đang dự họp
to be as broad as it’s long đằng
nào cũng vậy thôi
to be as deaf as a post tai điếc như
tai cối
to be as fat as a pig béo như con lợn
to be as gay as a lark vui như chim
họa mi
to be as happy as a king sung
sướng như vua
to be as happy as the day is long
được hoàn toàn sung sướng
to be as lazy as Ludlam’s dog lười
như hủi
to be as pale as ashes xám ngắt lại
như chết
to be as poor as a church mouse
nghèo xác nghèo xơ; nghèo rớt
mồng tơi; xác cò bợ
to be as proud as a peacock
huyênh hoang, tự đắc
to be as proud as Lucifer dương
dương tự đắc như ông tướng
to be as snug as a bug in a rug rất
ấm áp và thoải mái, ấm áp và dễ chịu
như con rận trong tấm thảm
to be as sound as a roach; as
hearty as a buck khỏe như voi
to be as sweet as honey ngọt như
mật ong
to be as thin as lath gầy như que
củi, gầy như cái que
to be ashamed lấy làm xấu hổ
to be ashamed of xấu hổ, hổ thẹn
về ai/cái gì/bản thân mình
to be ashamed to xấu hổ không
dám (làm gì), ngượng không dám
(làm gì)
to be asking for it gặp rắc rối, gặp
phiền phức
to be asking for it gặp rắc rối
To be at / on the receiving end (of sth) chịu đựng; làm bung xung
to be at a loss băn khoăn, bối rối
to be at a loss, to be nonplussed
bồi rối, bí
to be at daggers drawn thù hận ai
rất nặng
To be at daggers drawn/point with
sb hục hặc với ai; thù ghét ai; sẵn
sàng choảng nhau
to be at death’s door ngấp nghé
cửa mồ
to be at full/be below full strength đủ
người/không đủ số người để làm gì
to be at grass under sb’s feet
phỗng [nẫng] tay trên ai
to be at home in sth thành thạo?
quen thuộc, biết rõ cái gì
to be at home ở nhà mình
to be at it 1) đầu tắt mặt tôi 2) làm
đi làm lại
to be at large được tự do
to be at law with sb thưa kiện ai
to be at meals vào bữa ăn
to be at mess đang ăn
to be at odds (with sb) bất hòa với
ai (về việc gì), xung đột
to be at one with someone thống
nhất với ai, đồng ý với ai, cùng quan điểm với ai
to be at one’s last shift cùng đường
to be at one’s wit’s ends bị cạn
chữ, tắc tỵ
to be at pains to do sth chịu thương,
chịu khó, cố gắng làm cái gì
to be at peace 1) sống trong hòa bình;
không còn đánh nhau, không còn chiến tranh 2) ai đó không còn đau
Trang 19khổ nữa (mới chết)
to be at play đang chơi, đang nô đùa
To be at rock bottom [roach / hit
rock bottom] 1) xuống đến điểm
thấp nhất; hạ xuống thấp nhất (giá
cả, nhu cầu) 2) chán nản, thất
vọng, buồn chán (nói về người)
to be at sixes and sevens trong tình
trạng hỗn độn, lộn xộn, mất trật tự,
rối tung lên; lu bu (công việc)
to be at stake ở trong tình trạng
nguy ngập
to be at the last gasp đã tới lúc tận số
to be at the mercy of the waves
đành chịu buông trôi trước sức
mạnh của sóng bể
to be at war with ở trong tình trạng
chiến tranh với
to be at work đang lúc làm việc
to be at work đương làm việc
to be attired in the height of
fashion ăn mặc đúng thời trang
to be awol nghỉ không xin phép,
nghỉ không được phép
to be back in time về kịp giờ
To be back trở về, trở lại
to be badly off trong tình trạng khốn
khổ; nghèo túng, thiếu thốn
to be badly off; to be in reduced
circumstance bị lâm vào cảnh ba
đào, túng bấn
to be badly off; to be in straits; to
be in reduced circumstances ở
trong tình cảnh khó khăn; túng bấn
to be balked in one’s hope thất vọng
To be bang on (long) đúng, chính xác
to be banned by public opinion bị
dư luận nguyền rủa
to be barking up the wrong tree
nhầm lẫn (hiểu sai, nghĩ sai)
To be becoming to vừa vặn; thích
hợp, xứng với
to be before one’s time trước thời
của (ai) đó
to be before time đến trước giờ
to be beforehead with one lấn át
trước, đi bước trước
To be behind chậm trễ; trì hoãn
To be behind sb/sth 1) chậm trễ 2)
kém 3) lý do đằng sau (của cái gì)
to be behind the times đi sau thời
đại, lạc hậu
to be behind time chậm trễ; trễ thời
gian
to be behind time đến sau giờ
To be behindhand in one’s circumstances túng thiếu, thiếu tiền
To be beloved by [of] được yêu
mến, được yêu quý
To be below sb’s hope không xứng
đáng với sự mong đợi của ai
to be beneath one’s notice không
đáng chú ý; làm ra vẻ không cần thiết
to be bent upon going nhất định đi
To be bereft of sth bị mất cái gì
(khả năng…)
To be beset with 1) bị bao vây bởi,
bị vây quanh bởi (cái gì) 2) ngổn ngang, đầy rẫy (cái gì)
to be beside the point không thích
hợp; ngoài đề, lạc đề; ngoài mục tiêu (thảo luận)
to be betrothed to hứa hôn, đính
hôn với ai
To be better off 1) khấm khá hơn,
phong lưu hơn 2) khôn ngoan hơn
To be better off without sb/sth được
thoải mái hơn nếu không có ai/cái gì; được tốt hơn nếu không, được hạnh phúc hơn nếu không
To be better than one’s words tốt
hơn cả những điều đã hứa
To be beyond [out of] control
không điều khiển được nữa, không kiểm soát được
To be beyond không thể hiểu được
To be beyond one’s reach [out of one’s reach] ngoài tầm tay, không
thể với tới được
To be beyond question không còn
nghi ngờ gì nữa
Trang 20To be beyond/past caring (about sth)
không quan tâm đến (cái gì); không
bị (cái gì) tác động, ảnh hưởng
to be beyond/past hope không còn
hy vọng gì nữa
To be bitten by sth rất thích thú,
say mê cái gì
To be bitten by/have (got) the bug đột
nhiên thích thú và say mê
to be bitter as gall đắng như bồ hòn
To be blessed with sth/sb được
may mắn, hạnh phúc có cái gì/ai
To be blind in [of] one eye bị chột
chột mắt
to be blind of one eye bị chột mắt
To be blind to (bóng) không nhìn thấy
To be blind to the world say bí tỉ,
say khướt
to be blown down bị gió lật đổ
To be born before (one’s) time(s)
1) đẻ non 2) đi trước thời đại
(thông minh kiệt xuất)
to be born before one’s time thông
min trước thời đại; trí tuệ đi trước
thời đại
To be born into được sinh ra trong
To be born of 1) được sinh ra từ 2)
bắt nguồn từ
to be born of poor parents sinh ra ở
một gia đình nghèo
To be born on the wrong side of the
blanket đẻ hoang; con hoang
to be born on the wrong side of
the blanket đứa con ngoài giá thú,
đứa con bất hợp pháp con hoang,
đứa con sinh ra mà bố mẹ không
có kết hôn hợp pháp
to be born under a lucky star sinh
ra dưới một ngôi sao tốt
to be born under an evil star sinh ra
dưới một ngôi sao xấu (hung tinh)
To be born under the rose đẻ ra có
số sung sướng
To be born with a silver spoon in
one’s mouth sinh trưởng trong
một gia đình sung túc, (tục ngữ)
sướng từ trong trứng sướng ra
to be born yesterday dại dột hoặc
dễ bị lừa gạt (vì thiếu kinh nghiệm)
To be borne away by one’s enthusiasm để cho nhiệt tình lôi cuốn
To be borne in on sb được ai thừa
To be bound for somewhere sắp đi;
hướng về nơi nào
To be bound to nhất định, chắc
chắn; bắt buộc phải
To be bound up in rất bận rộn về
(cái gì); rất quan tâm đến (cái gì)
To be bound up with gắn bó với
(cái gì); liên quan chặt chẽ với
To be bound/tied hand and foot bị
trói tay, trói chân
to be broad-minded có một khối óc rộng
To be broken in health thể chất suy
nhược, sức khoẻ suy sụp
To be broken to the wide không
một xu dính túi
To be broken-hearted đau lòng; bị
đau khổ vì yêu; tương tự
To be brought into the world sinh
ra đời
to be brought to an early grave
chết non, chết yểu
To be brought to an early grave chết
non, chết yểu; sớm xuống mồ
To be brought to bed of sinh ra, đẻ ra
to be brought tow bị suy giảm (sức
khóe); bị sa sút (tiền bạc, tài chính)
to be brought up for trial bị đưa ra
Trang 21đầy ních; đầy nghẹt; rất chặt
To be bursting to do sth rất muốn
làm cái gì
To be calculated to do sth nhằm để
(làm gì), có mục đích để
to be called (to go) to the bar được
gia nhập luật sư đoàn
To be called to the bar trở thành
luật sư
to be cast (in lawsuit) thua kiện
to be cast away bị đắm tàu trôi dạt,
phát vãng, từ bỏ
to be caught in a fog gặp phải
sương mù
To be caught in the rain bị mưa, mắc
mưa
to be caught in the very act, to be
caught red-handed bị bắt giữa lúc
thi hành tội ác; bị bắt quả tang tay
còn vấy máu
To be caught off one’s guard bị
chộp thình lình không đề phòng
To be caught up in sth (bị) say mê
hay cuốn hút vào cái gì
To be caught with chaff bị lừa bịp
một cách dễ dàng
To be caviar to the general đàn gảy tai
trâu; quá sang trọng, quá tao nhã với
người bình dân (không phù hợp)
To be chained to the oar bị bắt làm
việc nặng và lâu
to be chained to the oar bị buộc phải
làm một công việc nặng và kéo dài
to be closed-fisted tiền bỏ ít mà thịt
muốn nhiều; keo kiệt
to be clothed shabbily mặc rách
rưới như ăn mày
To be clumsy at vụng về, lóng ngóng
To be cognizant of sth biết rõ việc
gì; có nhận thức về việc gì (triết
lý)
To be comfortably off có khá đủ tiền
để sống thoải mái, có tiền khá đủ để
sống phong lưu (đủ tiền để mua
những thứ mình muốn)
To be common/public knowledge
ai cũng biết, kiến thức phổ cập
to be common/public knowledge
mọi người đều biết, ai cũng biết
To be concerned in/with sth quan
tâm đến; liên quan đến cái gì, dính líu đến
to be condemned to death bị kết án
tử hình
To be confidential with (sb) tâm sự
với (ai)
to be conscious that… tỉnh táo nhận thấy
To be content oneself with tự bằng
lòng với (cái gì)
to be contented with bằng lòng với
To be contrary trái thói; ngang ngược
to be conversant with something
biết thành thạo cái gì
To be convetous of thèm muốn,
thèm thuồng (cái gì)
to be convinced vững tin; tin chắc
to be cool-headed trí óc thanh thản,
To be covetous of sth rất thèm
muốn cái gì (của ai)
To be cramped for room/space quá
chật hẹp, không đủ chỗ
To be crazy about quá say mê (cái gì)
To be cross with cáu với (ai)
to be crowned with success lượm
được nhiều kết quả; nhiều thành công;thu được rất nhiều kết quả
to be cruel to be kind thuốc đắng
nhưng dã tật Tàn nhẫn nhưng cần thiết để giúp người; không vui vẻ
gì nhưng cần thiết để giúp ai
to be crushed by a spell of misfortunes bị một thời kỳ vận rủi
làm cho tan nát
To be curse with sth khổ sở vì cái gì
To be cut out for 1) có ý định, có ý
kiến 2) có khả năng [tư cách] thích hợp với (việc gì)
Trang 22to be damaging to có hại cho, gây
hại cho
to be dazzled by the sun chói mắt
vì mặt trời
to be dead against somebody
chống đối ai triệt để
to be dead broken khánh kiệt, túng quẫn
to be dead certain hoàn toàn chắc
thắng, hết sức chắc chắn
to be dead of honour mất hết danh
dự, phẩm giá
to be deaf and dumb vừa câm vừa điếc
to be deal to honour mất hết phẩm giá
to be delighted at [with] vui thích,
với, vui sướng với cái gì
to be delirious with delight sướng
điên lên, sướng cuồng lên
to be delivered of sinh ra, đẻ ra
[đen và bóng]
to be desert by bị ruồng bỏ, bị bỏ
rơi
to be designed for sb/sth [be
designed as sth/to do sth] được
dành cho; được làm cho một công
dụng riêng
to be devoured by sth bị cái gì giày vò
to be different from to, than khác
nhau với (ai), khác biệt với (ai)
to be different in a dispute đứng trung
lập trong một cuộc tranh chấp
to be dim-sighted thiển cận
to be disengaged, off duty hết
nhiệm vụ
to be disgusted with ghê tởm
to be disqualificated from making
a will không có năng lực pháp lý
lập di chúc
to be doing OK/okay làm thành công,
làm tốt công việc; làm hái ra tiền
to be double-faced ăn ở hai mặt
(hai lòng)
to be down (in spirits) chán nản, thất vọng
to be down on one's luck (thtục) gặp
vận đen, gặp điều rủi ro (dặc biệt về
tiền bạc)
to be down on sb thành kiến với
(ai), phản đối (ai) khó chịu với ai
to be down on to biết chi tiết điều
gì, biết tường tận về (việc gì)
to be down to sb phụ thuộc vào ai,
tùy thuộc vào ai
to be down to sth chỉ còn lại một ít
(tiền)
to be down upon lăn xả vào đánh (ai)
to be down with sth ốm nặng vì
(bệnh gì)
to be dressed to kill mặc diện
choáng ngợp làm cho thiên hạ phục lãn
to be dressed up to the nines [to the knocker] “lên khung”, diện
ngất trời, ăn mặc thật đẹp
to be dressed up to the nines [to
the knocker] diện ngất trời, ăn
mặc thật đẹp
to be driven out ngăn chặn và
không dung túng
to be driven to one’s last shifts bị
dồn vào con đường cùng quẫn
to be driving at có ý định, nhằm
mục đích
to be drowned chết đuối
to be dumb 1) ngu xuẩn, ngốc
nghếch, ngớ ngẩn 2)
to be dumbfounded lặng đi không
nói được vì ngạc nhiên
to be dying for sth/to do sth mong
chờ quá nhiều; quá sốt ruột mong đợi điều gì; mong chờ đến mỏi mắt; nóng lòng làm cái gì; khao khát cái gì
to be dying hấp hối
to be dying of sth cảm thấy rõ rệt lo
lắng, buồn chán, đói…
to be dying with sleep buồn ngủ
mềm ra
to be easy in mind thoải mái, thanh thản
to be engaged to… đính hôn với…
to be entered at… được biên tên vào
to be equal to đủ sức, đủ khả năng;
đáp ứng được
to be even again 1) hết nợ nần;
Trang 23bình đẳng 2) bị trả miếng, bị trả
đũa
to be exact in one’s payments tuân thủ
nghiêm chỉnh thời hạn thanh toán, chi trả
một cách nghiêm chỉnh
to be expecting a baby/child có
thai, có mang, mang bầu, có chửa
to be exposed to bị dặt vào, bị lâm vào
to be fallow bị bỏ hoang
to be far gone in ốm liệt giường về
(bệnh gì); ngập đầu về (công việc)
to be far gone with child có mang
sắp đến ngày sinh
To be far gone with child có mang
sắp đến ngày sinh
to be fast asleep ngủ say mê mệt
to be fast asleep ngủ say, ngủ thiếp đi
to be fast with nằm liệt giường vì
(bệnh tật)
to be fawned on (sb) xum xoe, bợ
đỡ, nịnh hót ai
to be fed up with chán ngấy, không
chịu được nữa
to be fined bị phạt tiền
to be fit for phù hợp với, thích hợp
với, xứng với
to be fit in with ăn khớp, khớp với,
làm cho khớp với
to be flad about sth/to do sth hân hoan
vui mừng, sung sướng về việc gì
to be flad of vui mừng về; sung
sướng về, hân hoan về
to be flad to see someone vui mừng
được gặp lại
to be fleet of foot nhanh chân
to be flushed with shame đỏ mặt vì thẹn
to be fogged by bị bối rối, hoang
mang bởi (cái gì)
to be fond of something rất thích
cái gì
to be fond of thích, thích thú, yêu mến
(cái gì)
To be for (sth) ủng hộ; đồng ý
to be for ever chopping and
changing luôn luôn thay đổi ý kiến
to be for it (thtục) phải bị khiển
trách, trừng phạt, phải bị rắc rối
to be for one’s own good chính là vì
lợi ích của ai
to be for some place đi đâu đó
to be for the high jump đáng tội, đáng
bị trừng phạt; đáng bị phê bình
to be found of dress thích diện
to be found of music thích âm nhạc
to be found wanting không có khả
năng, không đủ trình độ (làm gì)
to be free from care đầu óc thư nhàn
to be friends with thân thiết đối với ai
to be fringed by/with sth bao quanh
bởi [với] cái gì
to be frozen to death chết rét, chết
cóng
to be frozen to death chết vì rét
to be full of life đầy sức sống, dồi
dào sinh lực
to be full of play lấy làm vui thích
to be fun of animal spirits khoẻ
mạnh phởn phơ
to be game for anything có nghị lực
làm bất cứ cái gì
to be garrisoned in a town đồn trú
ở một thành phố
to be gathered to one’s father chết,
về với tổ tiên
to be gathered to one’s father về
chầu tổ tiên; chết
to be gathered to one’s fathers
sang thế giới bên kia; về bên kia cõi đời; về với tổ tiên
to be gentle with sb/sth nhẹ nhàng,
không thô bạo với ai/ cái gì; cẩn thận với cái gì
to be getting on in years (to advance in years) thêm tuổi, càng
ngày tuổi càng cao
to be getting one’s oats thường
xuyên có quan hệ tình dục, thường xuyên ăn nằm với gái
to be gifted at [with] sth có tài, khả
năng đặc biệt về cái gì
to be given to quen thói; ham mê,
say mê
Trang 24to be going strong còn khỏe mạnh
to be gone on sb yêu mê mệt, si
mê, yêu như điên dại
to be good at figures giỏi về toán
(số học)
To be good at reckoning tính đúng
to be good at/for giỏi, tài giỏi; tốt
lành, có lợi cho
to be good for sth vẫn còn tốt để
dùng vào việc gì
to be good to tốt, tử tế với; ngon (đồ ăn)
to be good with sth/sb khéo léo với
ai/ về cái gì
to be granted the honour được vinh
dự
to be grateful [thankful] for small
mercies hãy yên tâm về một tình
hình xấu nhưng chưa phải quá xấu;
yên tâm đi, chỉ hơi xấu thôi mà
to be grateful for small mercies
cũng cám ơn (trời, phật) lắm rồi
to be grateful to sb for biết ơn ai về
(cái gì)
to be grateful to sb for sth biết ơn
ai về một điều gì
to be great at rất giỏi về (cái gì)
to be great for sth rất có ích; rất
thích hợp cho cái gì
to be great on hiểu rõ, biết rõ, biết
tường tận về (cái gì)
to be great with sb thân với ai
to be greatly delighted with… rất
làm sung sướng; rất lấy làm khoái
trá với
to be greedy of tham lam, hám
to be greedy to do sth thèm khát
được làm gì
to be Greek/double Dutch to sb là
một điều khó hiểu đối với (ai); quá
khó hiểu với ai
to be green at one’s job mới làm
việc còn bỡ ngỡ
to be gunning for sb tìm dịp để tấn
công ai; tìm dịp để phê phán ai
to be hail-fellow-well-met (Mỹ) thân
thiết, thân mật
to be hand in glove with sosmeone
hợp tác chặt chẽ với ai; quan hệ chặt chẽ với ai
to be hand in gove with rất thân [ăn
cánh] với ai, cộng tác với ai
to be hard [behind,upon] bám sát,
theo sau (ai)
to be hard at it làm việc chăm chỉ
to be hard at work làm lụng cực nhọc
to be hard at work on bị cuốn hút
vào (làm việc gì)
to be hard hit bị tác động mạnh
theo hướng xấu, tác động xấu
to be hard on someone quá khắc
nghiệt với ai
to be hard pressed (to do something)
khó mà làm được (điều gì)
To be hard pressed (to do sth) khó
mà làm được, khó làm (điều gì)
to be hard put (to it) (to do sth) cảm
thấy khó khăn (về gì) (để làm cái gì)
to be hard to please khó mà chiều
theo, khó tính; khó chiều; khó làm vừa lòng
to be hard to please khó tính, cầu
toàn, khó chiều
to be hard up bị cùng quẫn
to be hard up cạn túi tiền, thiếu tiền
to be hardened in sin càng ngày
càng bê tha trụy lạc
to be harmful to sb/sth có hại cho,
gây hại cho ai/cái gì
to be head over ears In [to be over head and ears in] bị ngập lụt đến
đầu đến cồ, ngập đến mang tai
to be head over ears in debt nợ ngập
đầu ngập cổ; nợ như chúa chổm
to be head over ears in work công
việc ngập đầu ngập cổ
to be heard by counsel tiến hành
vụ kiện thông qua luật sư
Trang 25to be heard in one’s defence đưa ra
lời chứng để biện hộ (tại phiên
tòa)
to be heart-broken bị đau đớn chết
cả cõi lòng; tan nát cõi lòng
to be hell-bent on (doing) sth quyết
định hoàn toàn ngu xuẩn, quyết
định hoàn toàn nguy hiểm (khi làm
việc gì đó)
to be here to stay [have come to
stay] được mọi người luc 1nào
cũng công nhận
to be highly displeased rất lấy làm
bất mãn
to be hissed off the stage bỏ sân
khấu vào, dưới những tiếng la ó
(huýt sáo)
to be hoist with your own petard
gậy ông đập lưng ông; tương kế
tựu kế; sử dụng cái bẫy của người
để chơi lại chính họ
to be homeless lang thang vô gia cư
to be homeless vô gia cư
To be honest, I’m not all that
optimistic we will pass the exam
Thật ra mà nói, tôi không lạc quan
chút nào là chúng ta sẽ thi đậu
to be horn in a cottage (or
thatched-house) sinh ra dưới một
mái nhà tranh
to be hot at in/on sth tài giỏi, có kỹ
năng, có năng khiếu về cái gì
to be hot off the press vừa xuất hiện
trên báo chí, vừa được đăng báo
to be hot on sb khâm phục ai,
chiêm ngưỡng ai
to be hot on sb’s heels theo sát ai,
theo sát gót ai
to be hot on sb’s tracks/trail theo dõi
hoặc lùng kiếm ai sát sao; theo dấu vết
gần bắt được đến nơi
to be housekeeping ra ăn ở riêng
với nhau
to be hung up bị hỏng xe
to be hungry as a hawk đói cồn
cào, đói như cào như cấu
to be ill with smallpox lên đậu mùa
to be imbued with thấm nhuần
to be immersed in debt nợ ngập đầu
to be immersed in thought mải suy tư
to be in /get into a flap xao xuyến, lo
lắng, nôn nao, trong tình trạng bối rối
to be in [begin, go into] labour đau đẻ
to be in [fall into, get into] a habit
of doing sth có thói quen [nhiễm
thói quen] làm việc gì
to be in [feel] a nice glow cảm thấy
trong người âm ấm dễ chịu
to be in [put oneself in] sb’s shoes
ở vào tình cảnh của ai; ở vào vị trí của ai
to be in [take] holy orders trở thành
linh mục; thụ giới
to be in [to get Into] hot water lâm vào
hoàn cảnh khó khăn, bị rắc rối lớn
To be in a bad fix ở vào tình thế khó khăn
to be in a bad temper cáu kỉnh,
buồn bực
To be in a bad way [to be not in a good way] ở tình trạng xấu, ở vào
tình trạng không thuận lợi
to be in a blue funk hoảng sợ
To be in a chafe nổi cáu, nổi giận
to be in a devil of a hole ở trong
một tình thể hết sức lúng túng, khó khăn
to be in a fair way được mọi sự may
mắn tốt đẹp
to be in a fearful hurry vội đến
không thể vội hơn được nữa
to be in a fix bị lung túng không biết
theo đường nào
to be in a fog 1) bối rối, hoang
mang; lẫn lộn 2) mập mờ, không rõ; hiểu không chắc
to be in a glow [to be all a glow] đỏ
bừng mặt; thẹn đỏ mặt
to be in a jam gặp khó khăn; gặp
chuyện rắc rối
to be in a light box lâm vào hoàn
cảnh khó khăn
to be in a sad case ở trong một
Trang 26hoàn cảnh thảm thương
to be in a sad way ở trong một tình
cảnh thảm hại
to be in a sound sleep; to sleep
soundly ngủ say
to be in a state (get into a state) 1) lo
buồn, sầu não; lo lắng, căng thẳng
to be in a state of suspense hồi
hộp chờ đợi
to be in a stew (about/over sth)
đang lo lắng; bối rối, đứng ngồi
không yên (về việc gì)
to be in a temper đang lúc giận dữ
to be in a wrong box rơi vào hoàn
cảnh khó xử
to be in accompany with sb đi cùng
với ai
to be in act to sắp sửa làm gì
to be in at the death/kill có mặt khi
cái gì kết thúc, thất bại
to be in at the kill có mặt ở thời
điểm gay cấn nhất của việc gì
(cuộc đấu tranh )
to be in attendance có mặt tại (sự
kiện đặc biệt)
To be in bad [ill] odour with không
được cảm tình [thiện cảm] của [ai],
mang tai tiếng, mang tiếng xấu
To be in bad circumstances trong
cảnh thiếu thốn [túng quẩn]
to be in bad odour [in good odour]
(with sb) mang tai mang tiếng,
mang tiếng xấu [có tiếng tốt] (bởi ai)
To be in bad order xấu, hỏng (máy)
To be in bad with sb mất thiện cảm
(với ai) hoặc không được ai ưu ái
To be in black mặc quần đen; mặc
đồ tang
To be in bud ra nụ, đâm chồi, nảy
lộc (cây cối)
To be in cahoots (with sb) sự móc
ngoặc; cùng cấu kết (với ai); sự
cấu kết đồng phạm
To be in cash có tiền
to be in charge bị bắt giữ
to be in charge of 1 chịu trách nhiệm
quản lý, chăm nom hay bảo quản; 3 được chăm nom được bảo quản
To be in charge of phụ trách, trông
nom, đảm nhận
To be in command of điều khiển,
chỉ huy
To be in communication with sb
thường xuyên liên lạc; thường trao đổi thông tin liên lạc với ai
To be in concord with hợp với (ai),
hoà thuận với (ai)
To be in control điều khiển được,
kiểm soát được, quản lý được, chỉ đạo nắm quyền
to be in control of one’s actions kiểm
soát các hành động của mình
to be in debt bị nợ nần
to be in debt mang công mắc nợ,
thiếu nợ
to be in deep mourning chịu đại tang
to be in default không thi hành nghĩa vụ
To be in easy / poor circumstances
trong hoàn cảnh sung túc/túng thiếu
to be in easy circum-stances sống
trong sự phong lưu
to be in excellent/good/poor etc voice giọng (nói hoặc hát) hay/
bình thường/tồi
to be in fault đáng chê trách
to be in favour được chiếu cố
to be in flame đang cháy
to be in floods (of tears) khóc rất
nhiều; giàn giụa nước mắt
to be in focus rõ ràng, rõ nét
to be in for it gặp chuyện khó chịu
bực bội (do chính mình gây ra)
to be in for sth 1) sắp gặp phải, trải
qua 2) tham gia vào cái gì; mắc vào; lâm vào cảnh
to be in full fight bỏ chạy tán loạn
To be in good company cùng cảnh
ngộ, cùng hoàn cảnh như nhau, ai cũng vậy mà! (nói để an ủi)
to be in good odour with được cảm
tình [thiện cảm] của (ai)
Trang 27to be in good order 1) trật tự, ngăn nắp
2) tốt, chạy tốt (máy ) 3) đúng nội
quy, đúng thủ tục
to be in good shape dư sức, rất
mạnh; phát triển tốt
to be in good shape dư sức, sung
sức, thân hình khỏe mạnh, cân
đối, hình dáng đẹp
to be in great demand rất được ưa
chuộng; đòi hỏi
to be in great form rất phấn khởi
to be in great form rất phấn khởi
to be in high [fine] feather phấn
chấn, hớn hở
to be in high feather đầy sốt sắng,
đầy nhiệt thành
to be in high spirits (như in good
spirits) phấn chấn, phấn khởi, yêu
đời, tâm trạng vui vẻ
to be in high spirits có vẻ yêu đời,
tinh thần phấn chấn
to be in hot poursuit of the enemy
truy kích quân địch
to be in hot water gặp khó khăn;
gặp điều phiền muộn, lo lắng
to be in hot water nóng lòng; sốt ruột
to be in irons bị khóa tay, bị xiềng xích
to be in jeopardy bị lâm nguy
to be in leaf [to come into leaf] mọc
lá (cây)
to be in love with sb 1) yêu, thương
ai 2) rất thích thú cái gì
to be in love with sth rất yêu thích
cái gì
to be in love with yêu (ai), phải lòng
(ai), mê (ai)
to be in love with…; to fall in love
with phải lòng, say mê
to be in low water cạn tiền, túng bấn
to be in luck [luck’s way] gặp may,
gặp vận may
to be in luck [to be in luck's way]
gặp may
to be in luck được may mắn; có số đỏ
to be in luck’s way sống trong hạnh phúc
to be in mourning có tang, có trở
to be in mourning, to wear the
willow có tang, có trở
To be in đang ở công sở hoặc ở nhà
to be in necessity (trong cảnh)
nghèo túng
to be in of step giống như những
người khác (suy nghĩ, hành động, ứng xử), cùng quan điểm…
to be in of use đang được sử dụng,
đáng được dùng
to be in on sth tham dự vào cái gì
To be in on tham gia; dính líu vào
to be in one’s cups say rượu
to be in one’s glory trong thời vẻ
vang của ai; trong trạng thái vui sướng [hoan hỉ] của ai
to be in one’s line thuộc về sở trường;
đi đôi với, thích hợp với (sở trường)
to be in one’s twentieth year vào
độ hai mươi tuổi
to be in openration trở thành có
hiệu lực, trở nên có tác dụng
to be in perspiration toát mồ hôi
to be in pole position to do well ở
vị trí đứng đầu và có lẽ sẽ thắng
To be in print 1) được in, xuất bản
để bán (sách)
To be in prison bị bắt giam, bị bỏ tù
To be in Queer Street gặp khó khăn
tài chính; mắc nợ, tình cảnh khó khăn (tài chính)
To be in rage nổi xung, nổi nóng
to be in royal spirits cao hứng
to be in sb’s bad/black books
không được ai ưa
to be in sb’s debt mang ơn ai (vì sự
giúp đỡ)
To be in sb’s good/bad books được
ai yêu mến/ không được ai ưa (ghi vào sổ đen)
to be in season đang mùa
to be in service [to go into service]
đi ở cho ai; làm đầy tớ cho ai
to be in shape phát triển tốt
to be in smooth water(s) ở vào hoàn
cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió, trôi chảy; thuận dòng chảy
to be in some one’s debt nợ tiền ai
to be in somebody’s good books
được ai chuộng nể
Trang 28to be in somebody’s graces được
lòng ai
To be in someone’s blood có trong
máu của ai, thấm vào máu của ai
to be in someone’s good books
được thiện cảm của ai
to be in straitened circumstances
lâm vào hoàn cảnh thiếu thốn [túng
quẫn, nghèo khó]
to be in tatters 1) rách nát, rách tả
tơi (quần ảo) 2) bị húy hoại, bị
phá húy, bị đổ vỡ
To be in the bag kết quả chắc chắn,
điều nắm chắc; điều chắc chắn
rồi, kết quả được như ý
To be in the black có tiền trong tài
khoản ngân hàng
To be in the can đã làm xong và sẵn
sàng đem ra dùng (phim, băng hình, …)
To be in the cart (lóng) ở trong tình
thế lúng túng, khó khăn
to be in the clear không bị nghi ngờ
to be in the country ở nhà quê
to be in the firing line bị khiển trách
hoặc bị chỉ trích về trách nhiệm
hoặc cương vị của mình
To be in the firing line bị phê bình,
khiển trách (về trách nhiệm…); ở vị
trí điểm nóng (dễ bị chỉ trích, bị tác
động ảnh hưởng, bị phê phán)
to be in the green đang ở tuổi thanh
xuân, đầy nhựa sống
to be in the habit of có thói quen
làm gì
to be in the hands of dưới sự kiểm
soát của (ai), trong tay (ai)
to be in the jaws of death trong tay
thần chết
to be in the knowledge được cho biết
to be in the majority chiếm đa số
hình thành bộ phận lớn hơn; chiếm
số nhiều
to be in the money kiếm được nhiều tiền
to be in the press đang in (sách, báo)
To be in the red / to go into the red 1)
bị thiếu hụt, bị hụt tiền 2) mắc nợ
to be in the right lẽ phải thuộc về
mình; có chính nghĩa
To be in the right đúng, lẽ phải về
mình, chính nghĩa, đúng luật pháp
to be in the run, out of the run có
phần thắng, khó có phần thắng
to be in the same boat (with) cùng
hội cùng thuyền với (ai); cùng
chung cảnh ngộ với (ai)
To be in the same boat cùng chung
cảnh ngộ; cùng hội cùng thuyền
To be in the same boat cùng hội cùng
thuyền, cùng chung cảnh ngộ
to be in the same box with cùng
chung cảnh ngộ với (ai)
to be in the schools đi thi, dự thi
to be in the secret là người biết điều
bí mật (của ai/cái gì)
to be in the seventh heaven lên
tầng trời thứ bảy (lấy làm sung sướng vô cùng)
to be in the shit bị phiền toái, gặp
phiền phức khó khăn; gặp chuyện rắc rối
to be in the soup ở trong tình trạng
khó khăn
to be in the swim biết được tình
hình chung, nắm được tình hình
chung; theo sát tình hình
to be in the wilderness bị mờ nhạt,
bị lu mờ trên chính trường; không còn giữ vị trí quan trọng
to be in time (for sth) thật đúng lúc,
thậ đúng dịp (đế làm cái gì)
to be in time kịp lúc, kịp thời
to be in training đang tập tành,
huấn luyện
to be in troble bị rắc rối với pháp luật
to be in trouble with the law có
chuyện rắc rối với pháp luật
to be in trouble; to be in a bad way ở
trong tình cảnh khó khăn quẫn bách
to be in two minds about sth/ doing sth 1) cảm thấy nghi ngờ
hay phân vân về cái gì 2) còn do
dự chưa quyết định được
to be in two minds about sth/doing sth lưỡng lự chưa quyết định được
to be in want of sth cần cái gì; cần
làm cái gì
Trang 29To be in, go into, etc raptures
(about/ over sb/sth) hết sức sung
sướng, thật là vui mừng xúc động
to be in/ on from trong tình trạng
sức khỏe tốt
to be inclined to (Mỹ) có chiều
hướng muốn
to be infatuated with say mê điên cuồng
to be into sth say sưa quan tâm đến
cái gì, say mê quan tâm đến cái gì
to be jostled away bị xô đi
to be jostled by bị xô đẩy [chen lấn] bởi
to be just the thing đúng mốt, đúng
kiểu, đúng là thứ đang cần
to be keen about hài lòng về (cái
gì), vừa ý về (cái gì)
To be kept in quarantine bị (phải)
cách ly
to be known to sb quen biết ai,
được ai biết đến
to be lacking in sth không có đủ cái gì
to be lacking không có sẵn khi cần
đến
to be lame in the left or right leg bị
què chân trái hoặc chân phắi
to be last to shame trơ trẽn, không còn
biết xấu hổ, không biết ngượng
to be laughing (lóng) thật đáng
mừng; đáng hài lòng
to be left at the post 1) bị bỏ lại xa; bị tụt
lại xa ngay từ đầu (trong thi đấu) 2) bị
bỏ rơi; bị đối thủ đánh bại
to be left at the post ngay từ đầu đã
bị tụt lại xa cuộc thi
to be left còn lại
to be left holding the bag nhọc lòng
mà chẳng nên công cán gì
to be left to rot in jail bị ngồi tù đến
chết dần chết mòn
to be left with egg all over one’s face
ngớ người ra, lộ ra vẻ ngớ ngẩn
to be liable to a heavy fine có khả
năng bị phạt nặng
to be like a bear with a sore head
nổi cơn giận, đùng đùng nổi giận
To be like a cat on hot bricks bồn
chồn lo lắng
To be like a red rag to a bull chọc giận,
gây tức giận; như mảnh vải đỏ trước mũi bò (làm cho con bò điên lên)
to be like one fallen from the clouds to stand aghast lấy làm
ngạc nhiên hết sức; như rơi từ trên mây xuống
to be like talking to a brick wall
như là nói với bức tường ấy; nói vô ích (khuyên nhủ không nghe)
to be like the cat that ate/stole the cream mừng như mèo thấy mỡ;
mừng như bắt được vàng, rất hý hửng, rất vui mừng
to be like wash (đúng là) như nước lã
To be likely to rise chắc chắn có
thể tiến lên được [thành đạt]
to be living proof of sth là bằng
to be lost in 1) chìm đắm trong (cái gì) 2)
mất hút, thất lạc trong (cái gì)
to be lost in sth mải mê; chìm đắm
vào cái gì
to be lost in thought đắm mình
trong nghĩ ngợi, suy tưởng
to be lost on [upon] sb bị lu mờ,
không hiểu nổi đối với ai
to be lost on sb không còn tác
động/ảnh hưởng đến ai
to be lost to không còn một chút nào
to be lost to shame nếm đủ mùi
nhơ nhuốc
to be lost to sth không bị tác động /
ảnh hưởng do cái gì
to be loud in one's praise(s) of
sb/sth nhiệt liệt ca ngợi (ai)
to be love-sick ốm tương tư
to be love-smitten si tình, yêu say mê
to be low spirits (như poor spirits) xuống
tinh thần, thất vọng, buồn bã
Trang 30to be low-spirited hoang mang; mất
tinh thần
to be lucky tốt số
to be mad about [on] say mê, ham
mê (ai/cái gì)
to be mad at [with] (thtục) bực tức,
tức muốn điên lên, bực bội vì [về]
(ai/cái gì)
to be made of money trở nên giàu
có, trở nên có nhiều tiền; kiếm
được nhiều tiền
to be made of sterner stuff có đủ
bản lĩnh, co đủ tính cách mạnh mẽ
và khả năng để giải quyết khó
khăn (người)
to be man enough to do sth ] là
người đủ dũng cảm, đủ can đảm
(để làm cái gì)
to be master of sth làm chủ được
cái gì
to be meat and drink to sb nguồn
vui thú lớn đối với ai- nguồn vui
thích; mục đích sống của ai
to be member as of right trở thành
thành viên một cách mặc nhiên
to be miles apart còn khoảng cách, còn
bất đồng chưa đồng ý (trong tranh luận,
trong giải quyết công việc)
to be miles away mơ màng, nghĩ
ngợi đâu đâu
to be more frightened than hurt, to
be more afaid than hurt sợ nhiều
hơn đau, sợ đến không còn biết
đau là gì
to be mother rót trà
to be moved (to be stirred up) bị
to be moved to tears cảm động đến
trào nước mắt, nước mắt dưng
dưng cảm động
to be much of a muchness cùng
(tồi) như nhau, chẳng khác gì
nhau, cũng tương tự, cũng thế thôi
to be much to blame rất có lỗi
to be narrow-minded óc thiển cận,
chật hẹp
to be near [come] to sth/to doing sth gần như, gần
to be near in blood có họ hàng gần
to be near one's end [one's last]
sắp chết gần kề miệng lỗ; chẳng còn sống được bao lâu nữa
to be near with chi li, keo kiệt về
to be neighbours at dinner ngồi ăn
bên cạnh nhau
to be new to sb/sth chưa quen với
ai/cái gì
to be new to the game mới vào nghề;
còn thiếu hiểu biết và kinh nghiệm
to be new to the game mới vào nghề;
còn thiếu hiểu biết và kinh nghiệm
to be no better than a Billing’s gate fish-fag nói như hàng tôm
hàng cá
to be no chicken 1) không còn là trẻ con
nữa 2)không còn trẻ trung nữa
to be no fool [be nobody’s fool] là
người khôn ngoan, sáng suốt không dễ gì lừa dối được [đâu phải ngu ngốc, khờ dại]
to be no good / use to man or beast hoàn toàn vô dụng; hoàn
toàn không sử dụng được
to be no great shakes (lóng) không
tốt lắm; không có tác dụng lắm
to be no great shakes không tốt
lắm; không tác dụng lắm
to be no great snakes không giỏi; không
hiệu quả; không thích hợp lắm
to be no match for sb/sth không
phải là đôi thủ của ai; không bằng tài ai; khắng có khả năng thành công cái gì
to be no oil painting không ưa nhìn,
không hấp dẫn, không bắt mắt, không đẹp
to be no picnic không phải là
chuyện chơi, không phải là chuyện ngon ăn; chuyện không dễ dàng
to be no skin of one’s nose (thtục)
không quan tâm đến, không có vấn đề gì
to be no skin off one’s nose không
lien quan quan đến ai; không
Trang 31thành vấn đề
to be no slouch at sth/doing sth rất
giỏi cái gì, rất giỏi làm cái gì
To be no/not be any respecter of
persons đối xử bình đẳng với mọi
người, không phân biệt người nào
To be none of sb’s business [to be
no business of sb’] không phải
chuyện của anh; chẳng liên quan
đến anh
to be none the worse for sth 1)
không sao cả; vô hại; không hại gì
2) không bị thương tích, không
thiệt hại gì
to be not easy in one’s mind không
được thư thái trong trí khôn
to be not in the same league /
class / street không bằng được ai
/ cái gì; thấp hơn (đẳng cấp, tiêu
chuẩn; trình độ; giá trị )
to be not so much sth as sth không
phải là cái này, mà đúng hơn là
cái khác (quan trọng hơn)
to be not the word for sth/sb chưa
phải là từ để diễn tả; không phải là
từ (chính xác) để mô tả
to be nothing to sb chẳng là cái gì
đối với ai
to be nothing, not much, etc to write
home about bình thường thôi, không có
gì ghê gớm; không có gì đặc biệt, không
phải là xuất sắc
to be nuts on [about] [to be dead
nuts on] 1) mê say, thích, ham 2)
cừ, giỏi
to be obliged to do sth (bị) bắt buộc
phải làm gì
to be obliged to sb cám ơn ai, lấy
làm cảm kích về ai
to be occupy in [with] bận rộn với,
bận rộn về
to be oeace with oneself/sb/sth
trong tình trạng yên tâm/hòa thuận
với ai/cái gì
to be of (full) age vào tuổi trưởng thành
to be of an age to do something tới
tuổi có thể làm được một việc gì
to be of an age to marry đến tuổi
kết hôn
to be of counsel for smb làm luật
sư của người nào đó
to be of easy composition tình hình
dễ dãi
to be of frequent [common/rate] occurrence thường/hiếm xảy ra
to be of full (of legal) age đến tuổi
trưởng thành
To be of good cheer đầy dũng cảm,
đầy hy vọng, đầy nhuệ khí; vui vẻ, phấn chấn
to be of good hope rất lấy làm hy vọng
to be of great service to sb giúp đỡ
nhiều cho ai
to be of high birth dòng dõi trâm anh
to be of illustrious descent là dòng
dõi một gia đình danh tiếng
to be of little worth chẳng đáng giá
bao nhiêu, chiỉt ít chẳng đáng giá
to be of low birth dòng dõi hạ lưu
to be of narrow horizon có sự hiểu
biết nông cạn
to be of poor physique mảnh
khảnh, gầy yếu
to be of sb's mind đồng ý kiến với
ai; cùng quan điểm vói ai
to be of service to sb có ích hoặc
giúp ích cho ai; giúp đỡ, phục vụ ai
to be of tender age còn non trẻ, tuổi
to be of the same way of thinking
cùng một ý kiến với ai
to be of value có giá trị (To be of no
value Không có giá trị)
to be off [go off] one's head mất trí
hóa điên, hóa khùng
to be off 1) ra đi, khởi hành 2) cách xa
3) tắt (đèn, nến) 4) mệt 5) ngừng, không tiến hành 6) cút khỏi, cút đi
To be off colour không khoẻ; khó
chịu; thất sắc
to be off duty nghỉ việc (hết giờ làm
việc)
Trang 32to be off for sth có dự trữ về cái gì
to be off liquor nhịn rượu, bỏ rượu
to be off one’s feed ăn không ngon
miệng, không thèm ăn
to be off one’s food ăn không ngon
miệng
to be off one’s game không sung sức
to be off one’s guard mất cảnh
giác, lơ là không đề phòng, lơ là
không chú ý
to be off one’s head mất trí, hóa điên
to be off one’s legs nghỉ ngơi; ngơi
chân, ngơi tay
to be off one’s nut gàn dở, mất trí,
hóa điên
to be off one’s nut điên rồ, gàn dở
to be off one’s oats ăn không thấy ngon
to be off sick nghỉ ốm (bệnh) không
làm việc, nghỉ không làm việc vì bị
ốm (bệnh)
To be off tắt; không chạy máy
to be off the map xa xôi hẻo lánh
trên bản đồ
to be off the mark trượt, không
trúng, lạc đề
To be off the road bị hỏng (ô tô)
không chạy được; (xe) bị pan
to be off(with) one’ss baragain hủy
bỏ giao kèo mua bán, thất ước
trong việc mua bán
to be offended at [by] sth giận về
việc gì, phật ý về cái gì
to be offended with sb giận ai
to be offone’s balance 1) ngã (vì
mất thăng bằng) 2) bối rối
to be old in sth có kinh nghiệm về
(cái gì)
to be on [under] oath (luật) đã thề,
đã tuyên thệ nói sự thật tại tòa án
To be on 1) đang vận hành; đang
chạy máy 2) lên kế hoạch
to be on a hiding to nothing không
cố hy vọng thành công dù có điều
gì xảy ra đi nữa
to be on a level with one ngang
hàng với ai
to be on a par with sb/sth tương
đương với, ngang bằng với, ngang
bằng giá trị; sánh ngang với
to be on about sth than phiền về cái gì
to be on all fours phù hợp, thích hợp
To be on chicken không còn trẻ nữa
(phụ nữ)
to be on dege bực mình, hốt hoảng
dễ bị kích động tức giận
to be on duty đang làm nhiệm vụ,
đang phiên trực
to be on duty đương công tác
to be on fashion theo đúng thời trang
to be on firm ground tin chắc; tự tin;
tin tưởng ai về kiến thức
to be on friendly terms with rất ăn
ý với ai
to be on good terms with… đối đãi
tử tế với…
to be on good/bad/friendly/etc terms (with sb) quan hệ tô
xấu/thân thiện với ai
to be on heat [(Mỹ) to be in heat]
vào thời kỳ động đực (súc vật)
to be on ill terms with đối xử không
to be on its last legs hết đát, sắp hư
to be on nodding term with sb
quen biết đủ để chào hỏi (khi gặp); không quen thân thiết (ai)
To be on one’s back bị thua, thất
bại; lâm vào hoàn cảnh bất lợi; ốm liệt giường
To be on one’s best behavior cư xử
tốt đẹp nhất
To be on one’s bone túng quẫn, đi
đến chỗ cùng quẫn
to be on one’s day sung sức
to be on one’s good behavior đề
phòng, phòng than
to be on one’s last leg chỉ còn có
một cánh tay xoay xở; ở trong một tình cảnh nguy ngập
to be on one’s last legs bị yếu, kiệt
sức; trong tình trạng xấu; sắp thất
bại
Trang 33to be on one’s last legs kiệt sức,
sắp chết
to be on one’s uppers có rất ít tiền,
rất nghèo
to be on one’s way to trên đường đi tới
to be on one's mind [to have sth In
one's mind] làm ai phải buồn phiền,
lo âu về cái gì; bận tâm đến việc gì
to be on pins and needles bồn
chồn lo lắng như ngồi phải gai
to be on side đứng về phía, ở đây
có nghĩa là ông Barak Obama sẽ
ủng hộ ông Gordon Brown
to be on speaking terms (with sb)
1)quen biết ai đủ để nói chuyện 2)
nói chuyện lại với nhau sau tranh
cãi; hòa giải với nhau
to be on tenter hook ngồi trong
đống than; đống lửa (ở trong tình
trạng rất nguy ngập)
to be on the (big/cold/large/small/
high) side khá hoặc quá
(to/lạnh/rộng/nhỏ/cao)
to be on the alert chuẩn bị sẵn sàng;
ở trong tình trạng báo động
To be on the ball nhạy bén và nhức
thời
To be on the boil đang sôi
To be on the boil đang sôi
To be on the books of sth có trong
danh sách (của cái gì)
to be on the door đứng ở cửa để
hướng dẫn…
to be on the drink rượu chè bê tha,
uống rượu bí tỉ
to be on the fiddle (lóng) có hành vi
chơi xấu, phạm luật, bất lương, bất
hợp pháp
to be on the floor thảo luận, được
đem ra thảo luận (dự luật…)
to be on the go 1 bận rộn, năng nổ
to be on the go rất bận rộn, hoạt
động tích cực
to be on the high ropes 1) lên mặt
ra vẻ ta đây, khinh khỉnh 2) phát
khùng, phát cáu, nổi cơn thịnh nộ
to be on the house không phải trả
tiền (được mời); tặng cho khách
hàng (ở tiệm rượu)
to be on the job 1) đang bận làm
việc 2) dùng với
to be on the line 1) ở vị trí dễ thấy
rõ (những bức tranh đẹp trong
triển lãm) 2) kịp thời, ngay lập tức
3) trở lại làm việc như thường
to be on the look-out để ý, coi
chừng, đề phòng
to be on the loose ăn chơi thoải mái,
ăn chơi bù khù; rượu chè trai gái
to be on the march đang hành
quân; đang tấn công
to be on the mend đang hổi phục
sức khỏe, đang khỏe lại
to be on the offensive công kích;
gây gổ; hung hăng
to be on the outs with bất hòa với ai
to be on the phone 1) có điện thoại
gọi 2) đang nói chuyện qua điện thoại
to be on the phone with đang nói
chuyện điện thoại với (ai)
to be on the pill uống thuốc (đều
đặn) để ngừa thai
to be on the point of doing sth vừa
định làm việc gì
to be on the point of starting sắp
sửa khởi hành
to be on the point of sth sắp, sắp
sửa (làm gì)
to be on the racket ăn chơi phóng
đãng
to be on the reverse đang chạy lui
to be on the right side of forty
(người) dưới bốn mươi tuổi, chưa đến bốn mươi tuổi
to be on the right/wrong side of 40)
trẻ hơn/hìa hơn 40 tuổi
To be on the rise 1) đang tăng lên
2) nổi lên đớp mồi (cá)
to be on the safe side để cho chắc
chắn
To be on the safe side để cho chắc
chắn, để an toàn
to be on the same wavelength / on different, wavelengths có cùng /
khác ý kiến hay cảm xúc về cái gì;
cùng / khác nhau về quan điểm
Trang 34to be on the shady side forty ngoại
tứ tuần, ngoài bốn mươi tuổi, trên
bốn mươi
to be on the shelf 1 quá lửa, lỡ thì,
ế chồng phụ nữ 2 xếp xó, bỏ đi,
không còn hữu ích
to be on the sick-list ốm và vắng
mặt không làm việc, không làm
nhiệm vụ…
to be on the side of ủng hộ (ai)
đứng về phía
to be on the stage vào kịch trường;
vào nghề sân khấu
to be on the telephone/phone 1)
đang nghe điện thoại, đang nói
chuyện điện thoại 2) dược lắp máy
điện thoại; có máy điện thoại
to be on the up and up 1) trở nên
tốt hơn; trở nên thành công hơn;
càng ngày càng tốt; ngày càng
phát đạt (làm ăn) 2) (Mỹ) trung
thực, chân thành
to be on the wane bị khuyết, bị suy
yếu; trở nên nhỏ hơn; trở nên yếu
hơn
to be on the warpath lên cơn tức giận,
nổi cáu, sẵn sàng kiếm chuyện
to be on the watch (for sb/sth)
cảnh giác đề phòng (ai/cái gì);
canh chừng, cẩn thận đề phòng
(sẵn sàng ứng phó với sự việc xảy
ra)
to be on the watch 1) canh phòng,
canh gác 2) thấp thỏm chờ
to be on the watch rình mò, thám thính
to be on the way in trừ nên mốt, trở
thành mốt
to be on the way out trở thành lỗi mốt,
trở thành không (lưực ưa chuộng,
không còn thịnh hành nữa
to be on the way to recovery khỏi
dần; đang hồi lại sức khỏe
to be on the way to… trên đường đi
to be on the wrong side of forty đã
ngoại tứ tuần
to be on the/your way to/towards
sth tiến gần đến thành công/tiến
gần đến thắng lợi, thành công
trong tương lai
to be on threshold of sth ở vào thời
điểm quan trọng (của sự thay đối hay phát triển) giai đoạn quan trọng; giai đoạn bản lề
to be on time đúng giờ (đã hẹn),
đúng thời gian thỏa thuận; có mặt
đúng hẹn đúng giờ thỏa thuận
to be on to a good thing có một dịp
tốt, ở một vị trí tốt; ở một tình trạng
thuận lợi (mang lại nhiều lợi ích)
to be on to a good thing kiếm được
việc và được trả lương hậu hĩnh; kiếm được một công việc tốt lương cao
to be on to sb 1) bắt đầu khám phá,
phát hiện ai (bí mật, tội ác…) 2) nói hỗ trợ ai; truyền đạt cho ai về vấn đề gì
to be on to sth phát hiện ra cái gì
quan trọng hoặc rất thú vị
to be on/off one’s guard có/mất
cảnh giác, đã sẵn sàng/chưa sẵn sàng (làm việc gì), có/không chuẩn bị để làm việc gì
to be one duty đương thi hành chức
vụ
to be one jump ahead of sb/sth đi
trước một bước ai/cái gì (để thành
công)
to be one step ahead of the sheriff
mắc nhiều nợ nần; ở vào tình trạng kinh tế khó khăn
to be one too many for mạnh hơn,
tài giỏi hơn
to be one too many thừa, quá nhiều đi
to be / prove (a bit) too much (for someone) 1) hơn ai (giỏi hưn, cao tay hơn, thông minh hơn ) 2)quá khó khăn, khó giải quyết, khó xoay xở
(tình trạng của một ai đó)
to be one, etc too many (for sth) thừa
to be one/of the same mind đồng ý
(với ai) về chuyện gì; cổ cùng ý
nghĩ như nhau
To be one’s baby (lóng) việc ai
người ấy lo, là cái gì mình tạo ra và phải trông nom, chăm sóc
to be one’s line là sự yêu thích của ai
to be one’s own enemy tự mình làm
hại mình; là kẻ thù của chính mình
Trang 35to be one’s strong point/suit điểm
mạnh, mặt mạnh của ai
to be one’s stuff biểu diễn tài nghệ,
trổ tài; dỡ ngón nghề, làm hết khả
năng của mình
to be one’s/the way đang đến, đang
đi; đang trên đường
to be one's own man again 1) lấy
lại được bình tĩnh 2) tỉnh lại 3)
bình phục, lấy lại được sức khỏe
(sau khi ốm)
to be one's own man là người có
thể tự chủ là người quyết định cái
gì một mình
to be oneself again phục hồi, bình
phục (sau một trận ốm, một cơn
“sốc”) (đen và bóng)
to be oneself agains bình phục, hồi
phục lại (sau một trận ốm), tỉnh trí
lại, tỉnh lại (sau cơn ngất)
to be only half a man yếu đuối,
nhút nhát (không xứng đáng là
dàn ông)
to be only half listening nghe có
một bên tai
to be only skin and bone chỉ còn da
bọc xương; gầy giơ xương
to be ordered to pay costs bị xử
phải trả hết án phí
to be out 1) đi vắng, đi ra ngoài 2)
bị thua thiệt, thiếu hụt 3) xuất bản,
phát hành 4) đang bãi công [đình
công] 5) cắt, tắt, ngắt (đèn, ga…)
6) bị khám phá, bị phát hiện, bị lộ
to be out a debt trả hết nợ
To be out for the count ngủ mê man,
bất tỉnh (do say rượu hay mệt lả)
To be out in one’s calculation tính nhầm
To be out in one’s reckoning
(bóng) tính sai
To be out in the cold [to leave sb
out in the cold] bỏ rơi ai không
chăm sóc; đối xử nhạt nhẽo, thờ ơ
to be out like a light ngủ ngay, ngủ
liền, ngủ say; ngủ say như chết
To be out đi ra ngoài; đi vắng;
không có ở công sở hay ở nhà
to be out of / off form trong tình
trạng sức khỏe tồi, không sung
to be out of conceit with chán ngấy (ai)
to be out of humour bực bội; có tâm
trạng không vui
to be out of humour đâm ra bẳn,
khó tính; đâm ra cáu kỉnh
to be out of luck [to have no luck]
không may
to be out of one’s time tập việc xong
to be out of one's mind mất trí;
khùng; điên
To be out of print không còn in nữa,
không còn xuất bản nữa (sách)
To be out of quarantine được ra
ngoài; không bị cách ly
to be out of shape mất dáng; không
có thân hình khỏe mạnh, không còn hình dáng đẹp
to be out of situation không có
công ăn việc làm
to be out of step khác mọi người;
khác nhau về suy nghĩ, hành động và ứng xử
to be out of the woods thoát khỏi
nguy hiểm; không còn bị nguy hiểm nữa; không còn gặp khó khăn rắc rối nữa
To be out of thiếu; không có
to be out of training hết đà luyện tập
to be out of use không được sử
dụng; không được dùng, bò không
sử dụng
to be out on pleasure; to be on pleasure bent đang trong lúc
khoái lạc
to be over 1) trên, ở trên (quyền
hạn, nhiệm vụ) 2) chấm hết, ngừng, qua đi
to be over age to do something đã
trên tuổi để làm cái gì
to be over and done with (công
việc) đã qua rồi, đã xong rồi; đã hoàn toàn kết thúc
to be over head and ears in [to be
Trang 36head over ears in] ngập đến đầu
đến cổ, ngập đến mang tai; (nợ)
như chúa Chổm
to be over head and ears in love
say như điếu đổ
To be over hoàn tất; kết thúc; qua đi
to be overwhelmed with worry lòng
nặng trĩu lo âu
to be paid by the piece được trả
lương theo sản phẩm [khoán]
to be paid by time lãnh tiền theo giờ
to be pale with fear sợ xanh mặt, tái
mét vì sợ hãi
to be panic-stricken bị hoang mang
rối loạn
to be panic-stricken hoảng hốt
to be parcel blind mù dở, nửa mù
to be part and parcel of sth 1) phần
chính yếu; là phần thiết yếu của cái
gì 2) phần, bộ phận (của vấn đề)
to be party to a crime bị dính líu vào
một hành vi phạm tội
to be party to a suit bị liên can vào
một vụ kiện
to be passionately in love with one
cảm thấy có một mối tình yêu lớn
đối với ai
to be past 1) đã qua 2) vượt quá sự
kiểm soát
to be past middle age bắt đầu về già
to be past one’s best cái thời đẹp
đẽ nhất đã qua rồi (sức khỏe,
mạnh mẽ, tươi trẻ, xinh đẹp…)
to be past one’s prime quá tuổi
thanh xuân, tuổi hoa niên
to be past ots sell-by date hết đát
rồi, không còn dùng được nữa;
không còn giá trị nữa
to be past recovery không thể chữa
được nữa
to be penniless không còn một xu;
cạn túi
to be penny-wise and pound-
foolish khôn từng xu, dại từng đồng
to be perfect in sth thành thạo trong
việc gì
to be perished with chết đi được vì
to be persevering in doing sth kiên
trì làm một việc gì
to be personally sued bản thân bị kiện
to be pissed off làm ai bực mình,
làm phiền ai, làm ai phát ngấy
to be placed (to be put) in(to) the dock bị truy tố
to be placed in command of được
cử làm chỉ huy của
to be placed được xếp hạng (nhất,
nhì, ba) trong môn đua ngựa
to be plague-stricken bị dịch hạch
hoành hành
to be plain in sth thẳng thắn trong
việc gì
to be plain sailing thuận buồm xuôi
gió; thuận lợi không gặp trở ngại
to be pleased to do sth vui lòng làm gì
to be pleased wit sb/sth hài lòng
với, vui lòng với ai/cái gì
to be pleased with lấy làm hài lòng
to be point vào đúng vấn đề; rất xác
đáng, rất thỏa đáng
to be poles [miles] apart cách xa
nhau rất nhiều [hàng dặm]
to be poles apart cách biệt nhau
nhiều, không có điểm gì chung
to be poor at kém về cái gì
to be possessed by/with bị ám ảnh bởi
to be possessed of sth có cái gì
(thường là đức tính)
to be posted up in được thông báo
đầy đủ về (một vấn đề)
to be poverty-stricken lâm vào
cảnh túng bấn
to be praised for được khen ngợi
về, được ca tụng về
to be prepare for sth sẵn sàng cho
cái gì (thường là khó chịu); chuẩn
bị sẵn (đón nhận) việc gì
to be prepare to do sth sẵn sàng là
việc gì, vui lòng làm…
To be present at có mặt tại
To be present to the mind hiện ra
trong trí nhớ
To be pressed for sth không đủ cái gì
To be pressed for time bị ép về thời
gian, đang gấp, đang vội (thời gian)
to be pressed for time đang gấp,
Trang 37đangị vội, có rất ít thời gian
to be pressed to meet the deadline
bị áp lực phải kịp thời hạn chót;
closing time
To be pretty well tương đối khoẻ,
tương đối tốt
To be pricked off for duty được
chọn làm nhiệm vụ
To be prisoner of sth là tù nhân
của cái gì
To be prisoner to/in sth (bóng) bị
giam hãm ở đâu
to be promoted in order of age
được thăng trật theo tuổi tác
to be prompted by a feeling of pity
thúc đẩy bởi một tình thương
To be prone to ngả về, thiên về,
thường hay
to be prosecuted for reckless (or
furious) bị phạt vì chạy quá nhanh
To be public knowledge mọi người
đều biết
to be puffed with pride tự cao tự
đại; bắc bậc kiêu kỳ
to be purse-proud cậy mình giàu
To be pushed for thiếu (cái gì),
không đủ, bị thúc bách
To be pushed to do sth gặp khó
khăn khi làm gì
to be put out bị lạc ý nghĩ; mất sự
liên lạc của tư tưởng
To be put to fire and sword ở trong
cảnh nước sôi lửa bỏng; trong
cảnh binh đao lửa cháy
To be putty in sb’s hands dễ bị ảnh
hưởng, (dễ) bị xỏ mũi, dễ bị điều
khiển, dễ sai khiến; như cục bột
dễ nhào nặn trong bàn tay của ai
To be quick at doing sth có khả
năng làm gì, biết làm gì khéo léo
To be quick of hearing thính tai
to be quick off the mark nhanh
nhẹn, nhạy bén; mau lẹ
To be quick on the draw lanh lợi,
nhạy bén
to be quick on the uptake hiểu
nhanh; sáng ý, sáng dạ
To be quick to sympathize dễ
thông cảm
To be quick to take offence dễ phật
lòng, dễ giận
To be quick with child có mang sắp
đến ngày sinh
To be quit of sb/sth thoát khỏi ai,
cái gì, tống khứ được ai/cái gì
To be quite at home on / in / with a subject thành thạo [thông thạo]
một vấn đề, biết rõ một vấn đề
To be quite at home tự nhiên như ở nhà
To be quite frank, I find philosophy rather tedious Nói thật, tôi thấy
môn triết hơi chán
To be quite frank, nobody’s interested
in anything but pop music Nói thẳng,
người ta chỉ quan tâm tới nhạc trẻ thôi
To be quits (with sb) trả hết nợ;
không còn nợ nần; thanh toán hết
to be raised to the Bench được bổ
nhiệm làm thẩm phán
to be rather short of memory ít trí
nhớ; không hay nhớ; óc loãng
To be reduced to giảm xuống, bị hạ
bớt, bị gầy đi
To be refused admittance bị từ chối
không cho vào
to be related to ; to be relative to
Thuộc về họ
To be repentant of sth ân hận về
cái gì
To be reputed as [to be] sb/sth được
co là ai/cái gì; nói là, đồn là
To be resolved to kiên quyết, quyết tâm
to be restless in one’s sleep ngủ
trằn trọc, phấp phỏng; ngủ không yên giấc
To be revenged on sb đã trả thù
được ai
to be ridden by fears, by prejudices bị
chi phối bởi sự sợ hãi, bởi các thành kiến
To be riding for a fall sự ứng xử gây
hậu quả xấu; sự xử sự gây tai hoạ, gây phiền phức
to be riding high đang lên như diều
gặp gió; đang phất
To be riding high rất thành công,
Trang 38thành công to lớn, đang lên như
diều gặp gió
To be rocked in 1) ấp ủ (cái gì) 2)
sống trong (cái gì)
to be rolling in it/money rất giàu,
rất nhiều tiền
To be rough (on sb) xui xẻo, đen đủi,
rủi ro; bị hoàn cảnh khó khăn
To be rough on làm hư hại (cái gì)
To be ruled by 1) theo sự hướng dẫn
của (ai), theo lời khuyên bảo của (ai)
2) bị cai trị bởi, bị thống trị bởi
to be ruling passion sự đam mê chi
phối, sự đam mê mạnh nhất, động
cơ mạnh nhất
To be rushed off one’s feet bị làm
việc quá sức
to be sanguine in one’s expectations tin
tưởng chắc chắn vào sự thành công
to be satisfied được hài lòng, đã bị
thuyết phục
to be sb all over kiểu đặc trưng (của ai)
to be sb good-will đối xử độ lượng
với ai
to be sb’s age ở vào tuổi của ai
to be sb’s for the asking hỏi là được,
muốn là được, hỏi xin là được
to be sb’s good angel là người che
chở cho ai, là người bảo hộ của ai;
thiên thần hộ mệnh
To be sb’s right arm là cánh tay
phải của ai, là người giúp việc đắc
lực của ai
to be sb’s right hand man là cánh
tay phải của ai
to be sb’s spiritual home chốn hạnh
phúc của ai, miền đất hứa của ai;
quê hương tinh thần của ai
to be sb's (own) look-out việc riêng
của ai, vân đề riêng của ai (phải
chịu trách nhiệm)
to be sb's man là người đúng theo
yêu cầu, là người đang cần; người
thích hơp cho một việc gì
to be sb's middle name đặc điểm
chính của ai
to be sea-nursed được bể ru
to be sea-sick bị say sóng
to be seeing things (bị) ảo giác; ảo ảnh
to be seised of an issue xem xét
vấn đề (về tòa án)
to be self-complacent hợm tự mãn
to be self-conceited (self-important)
tự tôn tự đại
to be sent to be block bị xử chém
to be sentenced to death bị kết án
tử hình
to be set against (doing) sth kịch
liệt chống lại cái gì, nhất quyết phản đối cái gì
to be set fair 1) thời tiết đẹp và ổn
định, thời tiết tốt (không thay đổi) 2) hầu như là thắng lợi, đoán chắc là thắng lợi
to be set in one’s ways bảo thủ,
không chịu thay đổi quan niệm;
không chịu thay đổi thói quen
to be set in one’s ways giữ nguyên
ý định hoặc tập quán của mình; kiên định không thay đổi, quyết không nhượng bộ
to be set in one's way kiên quyết
không thay đổi; không gì lay chuyển được
to be set on/upon nhất định (làm
gì), nhất quyết (làm gì)
to be set to sẵn sàng (làm gì)
to be sewed up 1) mệt lử, mệt nhoài 2)
quá bận công việc, mắc bận túi bụi
to be sharp of to do sth tinh ý để
làm cái gì
to be sharp with sb chỉ trích gay
gắt; quở trách nặng lời ai
to be sharp-sighted sắc sảo, tinh tường
to be short of cash hết tiền; cạn túi
To be short of cash thiếu tiền
to be short of money thiếu tiền,
không đủ tiền
to be short with sb tỏ ra khó chịu, đường
đột khó chịu, không thân thiện
to be short-sighted bị cận thị
to be shot through with sth gặp nhiều
cái gì (không ưng ý, nguy hiểm…)
to be sick as a dog [a horse] cảm thấy
khó ở, cảm thấy không được khỏe
to be sick at heart đau buồn, buồn,
buồn phiền lo lắng
Trang 39to be sick at heart đau đớn trong lòng
to be sick at heart; to be heart-broken
đau khổ, phiền não, bị chết cõi lòng
to be sick at the stomach đau dạ dày
to be sick for nhớ
to be sick on sth nôn, mửa lên cái gì
to be simple-mannered chất phác
to be simplicity itseft rất dễ làm, rất
đơn giản, dễ làm
to be sitting pretty trở thành giàu
có, thành công; ở điều kiện thoải
mái dễ chịu, gặp may mắn nhiều
hơn người khác
to be skating on thin ice gặp nguy
hiểm, nhiều rủi ro (khi trượt lên lớp
băng mỏng); không an toàn, gặp
rắc rối; gặp phiền phức
to be skating on thin ice ở tình
trạng nguy hiểm; không bảo đảm
an toàn
to be skating on thin ice tình trạng
nguy hiểm, tình trạng rủi ro (như
trượt trên bang mỏng dễ vỡ)
to be sleep buồn ngủ
to be sleepy-looking có vẻ buồn
ngủ, ngái ngủ
to be slipping không được khỏe; không
được tỉnh táo, không được nhanh nhẹn
(nói về trạng thái tinh thần)
to be slow of speech chậm mồm,
chậm miệng
to be slow on the uptake chậm
hiểu, tối dạ; tiếp thu chậm
to be smooth as silk rất trơn tru, rất
trơn nhẵn
to be so kind as to xin làm ơn
to be so many/much sth bao nhiêu
và bao nhiêu (không đếm được)
to be soft in the head ngu xuẩn; óc
bã đậu, khùng hay điên
to be soft on [about] sb phải long
ai; say mê ai
to be sold on sth/sb thích thú cài
gì/ai; ưa thích cái gì/ai
to be sold out (of sth) được bán (cái
gì) hết sạch; bán hết nhẵn
to be somebody là một người nào đó; là
ông này bà nọ; là người có vai vế
to be someone’s day gặp ngày may mắn
to be sought in marriage được cầu hôn
to be spoiling for a fight/ argument, etc
hậm hực muốn đánh nhau, cãi nhau;
háo hức làm cái gì
To be spoilt for choice khó mà lựa
chọn do có quá nhiều thứ để lựa
to be spoilt/sploiled for choice khó
lựa chọn vì có quá nhiều cơ hội, lúng túng trong lựa chọn; khó quyết định
to be spoony on somebody phải
lòng ai, say mê ai
to be spun at one’s exam bị đánh
hỏng, thi trượt
to be stake đang bị lâm nguy, đang bị
đe dọa, tình trạng rủi ro, mạo hiểm
to be star gazing; to stand gaping
in the air nhìn lơ mơ; nhìn bâng
quơ lên trời
to be staring sb in the face dễ thấy,
ở ngay trước mắt; sờ sờ ra đấy, sờ sờ trước mặt
to be starting someone in the face
sờ sờ trước mắt
to be startle at giật mình về, hoảng
hốt về, hoảng sợ về
to be steeped in poverty nghèo rớt
mùng tơi
to be steeped in sweat ướt đẫm mồ hôi
to be still a long way off còn xa mới
đến, còn lâu mới đến
to be still going strong 1) vẫn còn
sung sức, vẫn còn mạnh; vẫn còn tốt 2) vẫn còn mạnh khỏe (dù tuổi cao)
to be stinking drunk quá say, say bí tỉ
to be stinking rich quá giàu, siêu
giàu, cực kỳ giàu, rất là giàu
to be strapped for cash không đủ tiền;
thiếu tiền (để làm gì), bị kẹt tiền
to be streets ahead (of sb/sth) giỏi
hơn, khá hơn rất nhiều (ai/cái gì)
to be strong on sth giỏi về cái gì
to be strong-minded có một trí óc
nghiêm khắc, quả quyết
to be struck (all) of a heap đứng đờ
người ra (vì ngạc nhiên) kinh ngạc hết sức
Trang 40to be struck blind bị đui mù
to be struck dead bị đánh chết tươi
to be struck dumb (with sth) bị á
khẩu, bị câm; đột nhiên không nói
được (vì quá sợ); im như thóc, im
thin thít
to be struck on sb/sth rất yêu thích
ai/cái gì, có ân tượng tốt về ai/cái gì
to be subject [liable] to criticism có
thể bị phê bình
to be sued bị kiện ra tòa
to be suited for [to] đáp ứng được
nhu cầu của, phù hợp với
to be suited hợp nhau, thích hợp nhau
to be sunk in grief đắm mình trong
đau khổ; đau đớn trong lòng
to be sure thật ra mà nói; phải công
nhận rằng
to be sure to do sth; to be sure and
do sth đừng quên (làm gì)
to be swamped with bị ngập vào, bị
tràn ngập vào; quá bận (công việc)
to be sweet on sb mê ai, yêu ai,
phải long ai
to be swollen (bloated with pride)
đầy tự mãn, vênh váo
to be taken all aback hoảng hốt
to be taken short vội đi vệ sinh,
phải đi vệ sinh
to be talk through (the top of)
one’s hat nói nhăng nói cuội,
huênh hoang, khoác lác
to be tarred with the same brush
(as sb) cùng một giuộc; cùng có
khuyết điểm như nhau
to be tasteless nhạt nhẽo, vô vị
to be terror-stricken bị khủng khiếp,
thất đảm
To be the cat’s whiskers [pyjamas]
giỏi nhất, hay nhất
to be the chief mourer đứng chủ tang
to be the chief mourning đứng chủ tang
to be the cynosure of neighbouring
eyes làm cái đích cho mọi con mắt
to be the death of sb 1) nguyên
nhân gây ra cái chết cho ai
to be the despair of sb làm cho ai
thất vọng
to be the end tệ hại nhất
to be the first in one’s year đứng
đầu khóa, thủ khoa
to be the image of sb/sth 1) giống như
hệt ai/cái gi 2) là hiện thân của ai He
is the imago of industriousness Anh ấy là hiện thân cùa sự cần cù
to be the last/final straw (or be the straw that breaks the camel’s back)
giọt nước tràn ly; vượt quá sức chịu đựng; không thể chịu nổi nữa (cọng rơm làm gãy lưng lạc đà)
to be the laughing stock of làm trò
cười cho
to be the limit quá quắt, quá thể
to be the making of sb làm cho (ai)
phát đạt, thành công, nguyên nhân
trưởng thành, tiến bộ của ai
to be the matter (with sb/sth)
không ổn; có vấn đề
to be the picture of sb là hình ảnh
của ai; trông giống hết ai
to be the picture of sth (health, happiness) là hình ảnh, là hiện thân
của cái gì (khỏe mạnh, hạnh phúc)
to be the pits rất tồi tệ, quá dở; tồi
tệ về cái gì
to be the power behind the throne
(người) thực sự nắm quyền (điều khiển, lãnh đạo); người nắm quyền quyết định
To be the same thing [to amount to/ to come to the same thing] không khác
nhau; cùng kết quả, cùng ý nghĩa; cũng vậy, cũng như thế
To be the same to sb cái gì như
nhau, trông giống nhau (đối với ai), như nhau cả, không khác nhau
to be the shame of là mối nhục của (ai)
to be the size of sth to, lớn bằng cái gì
to be the spirit and soul of… là linh
hồn, là khối óc
to be the sport of the waves là trò
chơi của song
to be the talk of sth chủ đề chính
của cái gì
to be the worse for drink say bí tỉ,
say mèm